QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật
BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Căn cứ Luật Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật ngày 12 tháng 11 năm 1996;
Căn cứ Nghị định số 101/CP ngày 23-9-1997 quy đinh chi tiết một số điều về Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 96/CP ngày 7-12-1997 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Quyết định số 355/TTg ngày 28-5-1997 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ban chỉ đạo của Chính phủ về Tổng rà soát văn bản và hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật và kế hoạch tổng rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trong năm 1997 - 1998;
Theo đề nghị của Trưởng ban chỉ đạo tổng rà soát và hệ thống hoá các văn bản quy phạm pháp luật và Thủ trưởng các đơn vị,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bãi bỏ các văn bản pháp luật trong Danh mục đính kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
HẾT HIỆU LỰC CỦA BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định
SỐ449/1999/QĐ-LĐTBXH ngày I6-4-1999
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
|
|
Số
TT
|
Hình
thức
văn
bản
|
Số ký
hiệu
văn
bản
|
Ngày,
tháng
ban
hành
|
Tên văn bản
|
|
1
|
Quyết
định
|
241/LĐ-QĐ
|
23-9-
1976
|
Ban hành tiêu chuẩn
trang bị bảo hộ lao động
cho công nhân ngành khai
khoáng và điện.
|
|
2
|
Quyết
định
|
301/LĐ
-TL
|
2-12-
1976
|
Ban hành tiêu chuẩn
trang bị bảo hộ lao động
cho ngành đo đạc bản đồ.
|
|
3
|
Quyết
định
|
322/LĐ-LĐ
|
16-12-
1976
|
Thành lập trạm nghiên cứu khoa học lao động trực thuộc Vụ Định mức và tổ chức lao động đặt tại 459 Trần Hưng Đạo Thành phố Hồ Chí Minh.
|
|
4
|
Quyết
định
|
327/LĐ
-QĐ
|
18-12-
1976
|
Thành lập tổ lao động tư trực thuộc Bộ.
|
|
5
|
Quyết
định
|
333/LĐ
-QĐ
|
27-12-
1976
|
Thành lập trường Trung
học Lao động Tiền lương II tại thành phố Hồ Chí
Minh.
|
|
6
|
Chỉ
thị
|
12/TBXH
|
30-6-
1976
|
Về tổ chức giúp đỡ nhân
dân gặp khó khăn trong
mùa rét.
|
|
7
|
Thông
tư
|
02/TBXH
|
15-1-
1976
|
Về việc quy định cấp máy nghe cho thương binh.
|
|
8
|
Thông
tư
|
09/TBXH
|
16-7-
1976
|
Về việc kết thúc xác nhận liệt sĩ và thương binh chống Mỹ ở chiến trường A
|
|
9
|
Thông
tư
|
13/TBXH
|
23-10-
1976
|
Về việc củng cố và đẩy mạnh các hoạt động của các trại xã hội địa phương
|
|
10
|
Thông
tư
|
20/LĐ-TT
|
8-11-
1976
|
Hướng dẫn thực hiện quyết định của Thủ tướng Chính phủ về tuyển dụng và trả lương công nhân viên chức mới được giải phóng ở các cơ quan hành chính sự nghiệp.
|
|
11
|
Công
văn
|
79/CV
|
12-02-
1976
|
Về xếp lương và phát lương.
|
|
12
|
Quyết
định
|
28/LĐ-QĐ
|
28-1-
1977
|
Thành lập bộ phận thường trú của Văn phòng Bộ tại Thành phố Hồ Chí Minh.
|
|
13
|
Quyết
định
|
475/LĐ-QĐ
|
7-2-1977
|
Tách phòng Hành chính Quản trị trong Văn phòng Bộ thành hai phòng Phòng Hành chính và Phòng Quản trị
|
|
14
|
Quyết
định
|
841/ TBXH-QĐ
|
14-2-1977
|
Giải thể phòng 8 thuộc Bộ.
|
|
15
|
Quyết
định
|
107/LĐ-QĐ
|
23-03-1977
|
Điều chỉnh một số nhiệm vụ và giao thêm nhiệm vụ cho một số đơn ví công tác trực thuộc Bộ.
|
|
16
|
Quyết
định
|
588/
TBXH-QĐ
|
1-9-1977
|
Thành lập Trường cán bộ thương binh và xã hội.
|
|
17
|
Quyết
định
|
238/LĐ
-QĐ
|
18-11-1977
|
Thành lập phòng đào tạo cán bộ trực thuộc Bộ.
|
|
18
|
Quyết
định
|
289/LĐ-QĐ
|
18-11-1977
|
Thành lập 5 tổ công tác trong toà soạn tập san quản lý lao động.
|
|
19
|
Quyết
định
|
486/LĐ
-QĐ
|
2-12-1977
|
Thành lập Ban kiến thiết để giúp Bộ xây dựng Trường nghiệp vụ lao động tiền lương tại Tuy Hoà, Phú Khánh.
|
|
20
|
Chỉ
thị
|
14/TBXH
|
1-8-1977
|
Quan tâm đời sống nhân
dân vùng mất mùa hoặc
thu hoạch kém.
|
|
21
|
Thông
tư
|
01/TBXH
|
12- 1-
1977
|
Hướng dẫn thực hiện việc
quản lý và nuôi bố mẹ liệt sĩ ở khu điều dưỡng Thọ Châu và Trung tâm phục hồi chức năng con liệt sĩ ở Ba Vì.
|
|
22
|
Thông
tư
|
03/TBXH
|
22- 1-
1977
|
Quy định việc cấp lại sổ trợ cấp và việc điều chỉnh mức trợ cấp hưu trí, mất sức lao động, tiền tuất, thương tật vì tai nạn lao động.
|
|
23
|
Thông
tư
|
05/TBXH
|
4-3-
1977
|
Hướng dẫn giải quyết chính sách đối với những người tham gia kháng chiến bị mất tích ở các tỉnh phía Nam.
|
|
24
|
Thông
tư
|
05/LĐ-TT
|
12-3-
1977
|
Hướng dẫn thi hành Nghị định 186/CP ngày 25-9- 1976 của Hội đồng Chính phủ về quan hệ giữa người làm công và chủ tư nhân Việt Nam.
|
|
25
|
Thông
tư
|
12/LĐ-TT
|
28-5-
1977
|
Về củng cố và tăng cường kỷ luật lao động trong các xí nghiệp, cơ quan Nhà nước.
|
|
26
|
Thông tư
|
14/LĐ-TT
|
21/06/1977
|
Hướng dẫn việc tuyển dụng và cho thôi việc
|
|
27
|
Thông tư
|
12/TBXH
|
8/7/1977
|
Hướng dẫn việc cấp sổ thương binh và sổ gia đình liệt sỹ ở các tỉnh phía Nam.
|
|
28
|
Công văn
|
44/CSTB
|
11/1/1977
|
Về căn cứ để tính trợ cấp cho thương binh và gia đình liệt sỹ.
|
|
29
|
Công văn
|
549/HT
|
25/03/1977
|
Quy định mức chi tiêu cho công tác quản lý hưu trí, mất sức lao động.
|
|
30
|
Công văn
|
2774/HT
|
09/11/1977
|
Thi hành các chế độ hưu trí, mất sức lao động và tiền tuất.
|
|
31
|
Công văn
|
1425/LĐ-TL
|
21/11/1977
|
Thoả thuận tiêu chuẩn trang bị bảo hộ lao động.
|
|
32
|
Công văn
|
1584/LĐ-TL
|
20/12/1977
|
Thoả thuận tiêu chuẩn trang bị bảo hộ lao động. Bảng tiêu chuẩn trang bị dụng cụ phòng hộ áo quần làm việc cho công nhân, nhân viên làm các nghề điều tra, khai thác tài nguyên rừng và trồng rừng.
|
|
33
|
Công
văn
|
1585/
LĐ-TL
|
20-12-
1977
|
Thoả thuận tiêu chuẩn trang bị bảo hộ lao động Bảng tiêu chuẩn trang bị dụng cụ bảo hộ lao động và áo quần làm việc cho công nhân, nhân viên làm các ngành, nghề thuộc ngành Bưu điện.
|
|
34
|
Quyết
định
|
107/LĐ
-QĐ
|
20-04-
1978
|
Thành lập phòng lao động tiểu thủ công nghiệp.
|
|
35
|
Chỉ
thị
|
07/TBXH
|
29-3-
1978
|
Về việc vận động chính trị trong thương binh, gia đình liệt sĩ phát huy truyền thống cách mạng.
|
|
36
|
Chỉ
thị
|
15/TBXH
|
1-9-
1978
|
Chấn chỉnh công tác quản lý, thực hiện chế độ ở các cơ sở xã hội.
|
|
37
|
Thông
tư
|
01/LĐ-TT
|
18-01-
1978
|
Hướng dẫn việc phân phối và sử dụng quỹ khen thưởng theo chế độ phân phối lợi nhuận.
|
|
38
|
Thông
tư
|
06/TBXH
|
18-3-
1978
|
Chế độ đối với người tâm thần mãn tính nặng trong khu nuôi dưỡng.
|
|
39
|
Thông
tư
|
02/LĐ-TT
|
21-8-
1978
|
Hướng dẫn thi hành quy chế lao động đối với các xí nghiệp, công ty có vốn đầu tư nước ngoài.
|
|
40
|
Thông tư
|
49/TBXH
|
10/07/1978
|
Hướng dẫn phân phối thu nhập trong xí nghiệp thương binh.
|
|
41
|
Thông tư
|
12/TBXH
|
12/07/1978
|
Chế độ trợ cấp đối với người già cô đơn, tàn tật, trẻ mồ côi không có thân nhân, không tự lo được cho cuộc sống.
|
|
42
|
Thông tư
|
08/LĐ-TT
|
08/08/1978
|
Bổ sung đối tượng phụ cấp nóng, độc hại
|
|
43
|
Công văn
|
138/HT
|
28/01/1978
|
Về việc giải quyết tiền tuất ở phía Nam
|
|
44
|
Công văn
|
1097/LĐ-BH
|
7/9/1979
|
Về việc thoả thuận ban hành chế độ bảo hộ lao động, tiêu chuẩn trang bị phòng hộ lao động và áo quần làm việc cho công nhân viên chức làm các nghề thuộc ngành hải sản.
|
|
45
|
Công văn
|
1444/LĐ-BH
|
23/11/1978
|
Về việc thoả thuận ban hành tiêu chuẩn bảo hộ lao động, bảng quy định tiêu chuẩn cấp phát trang bị bảo hộ lao động cho công nhân, viên chức xưởng phim hoạt hoạ Việt Nam
|
|
46
|
Quyết
định
|
48/LĐ-QĐ
|
15-02-
1979
|
Thành lập phòng theo dõi nâng bậc và bồi dưỡng nghề nghiệp cho công nhân trong sản xuất.
|
|
47
|
Quyết
định
|
152/LĐ
-QĐ
|
10-7-
1979
|
Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn Viện Khoa học lao động thành phố Hồ Chí Minh.
|
|
48
|
Quyết
định
|
307/LĐ-QĐ
|
28-12-
1979
|
Thành lập phân viện khoa học lao động đặt tại Thành phố Hồ Chí Minh.
|
|
49
|
Thông
tư
|
02/LĐ-TT
|
20-12-
1979
|
Hướng dẫn công tác lao động tiền lương để thi hành điều lệ xí nghiệp công nghiệp quốc doanh.
|
|
50
|
Thông
tư
|
03/LĐ-TT
|
28-2-
1979
|
Hướng dẫn thêm về thủ tục thi hành kỷ luật lao động đối với công nhân viên chức Nhà nước.
|
|
51
|
Thông
tư
|
07/LĐ-TT
|
30-7-
1979
|
Về việc điều chỉnh những trường hợp chuyển xếp lương bất hợp lý đối với viên chức mới giải phóng.
|
|
52
|
Thông
tư
|
08/LĐ-TT
|
31-7-
1979
|
Hướng dẫn thi hành Quyết định số 201/CP ngày 30-8-1974 của Chính phủ về sắp xếp việc làm cho những người có khả năng làm việc.
|
|
53
|
Thông
tư
|
09/LĐ-TT
|
17-8-
1979
|
Về chính sách lao động đối với các xí nghiệp, công ty hợp doanh ở miền Nam.
|
|
54
|
Thông
tư
|
11 /LĐ-TT
|
28-08-
1979
|
Hướng dẫn thực hiện bữa ăn giữa ca ở các xí nghiệp quốc doanh và các công ty hợp doanh.
|
|
55
|
Thông
tư
|
12/LĐ-TT
|
14-09-
1979
|
Hướng dẫn nâng bậc lương cho công nhân, cán bộ nhân viên Nhà nước.
|
|
56
|
Thông
tư
|
13/LĐ-TT
|
4-12-
1979
|
Hướng dẫn thi hành việc đình chỉ công tác đối với cán bộ nhân viên Nhà nước phạm sai lầm.
|
|
57
|
Công
văn
|
01/TBXH
|
16-2-
1979
|
Về kiểm tra tổ chức chấp hành chính sách thương binh hệt sĩ trong năm 1979.
|
|
58
|
Công
văn
|
165/LĐ-NC
|
19-2-
1979
|
Về việc hướng dẫn thi hành Thông tư số 14/LĐ- TT ngày 21-6-1977 của Bộ Lao động về tuyển dụng và cho thôi việc.
|
|
59
|
Công
văn
|
42/NV-GĐYK
|
26-3-
1979
|
Giám định y khoa bệnh nghề nghiệp.
|
|
60
|
Công
văn
|
1179/TBPV
|
3-8-
1979
|
Về việc kết thúc thực hiện Thông tư số 20/TBXH ngày 28-12-1976 hướng dẫn chế độ trợ cấp đối với quân nhân hoàn thành nhiệm vụ về hưởng mất sức.
|
|
61
|
Công văn
|
997/LĐ
-BH
|
28-8-
1979
|
Về việc thoả thuận tiêu chuẩn trang bị phòng hộ lao động.
|
|
62
|
Công
văn
|
1079/
LĐ-BH
|
20-9-
1979
|
Về việc thoả thuận tiêu chuẩn trang bị bảo hộ lao động, tiêu chuẩn trang bị bảo hộ lao động cho công nhân viên, cán bộ ngành Thuỷ lợi
|
|
63
|
Công
văn
|
1635/
LĐ-BH
|
8-12-
1979
|
Về việc thoả thuận tiêu chuẩn trang bị bảo hộ lao động.
|
|
64
|
Quyết
định
|
44/LĐ-QĐ
|
18-2-
1980
|
Thành lập Phòng công tác đối ngoại trực thuộc Bộ.
|
|
65
|
Quyết
định
|
107/LĐ-QĐ
|
17-04-
1980
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo
|
|
66
|
Quyết
định
|
108/LĐ-QĐ
|
17-04-
1980
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Vụ định mức và tổ chức lao động.
|
|
67
|
Quyết định
|
109/LĐ-QĐ
|
17/04/1980
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Ban Thanh tra lao động
|
|
68
|
Quyết định
|
110/LĐ-QĐ
|
17/04/1980
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Văn phòng Bộ
|
|
69
|
Quyết định
|
111/LĐ-QĐ
|
17/04/1980
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Ban Thanh tra kỹ thuật an toàn và bảo hộ lao động.
|
|
70
|
Quyết định
|
112/LĐ-QĐ
|
17/04/1980
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Vụ Tổng hợp.
|
|
71
|
Quyết định
|
149/LĐ-QĐ
|
12/06/1980
|
Chuyển phòng xét khiếu tố trực thuộc Bộ vào Ban Thanh tra của Bộ Lao động
|
|
72
|
Quyết định
|
151/LĐ-QĐ
|
19/06/1980
|
Thành lập trạm bồi dưỡng chính trị và đưa đón lao động đi bồi dưỡng nâng cao nghề nghiệp và làm việc có thời hạn ở nước ngoài (xã Long Biên, Gia Lâm Hà nội)
|
|
73
|
Quyết định
|
191/LĐ-QĐ
|
02/08/1980
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Vụ Lao động nông thôn
|
|
74
|
Quyết
định
|
192/LĐ-QĐ
|
02-08-
1980
|
Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn Vụ Quản lý
nhân công.
|
|
75
|
Quyết
định
|
232/LĐ
-QĐ
|
02-09-
1980
|
Thành lập các tổ làm công tác lao động tiền lương chuyển ngành kinh tế.
|
|
76
|
Chỉ
thị
|
13/TBXH
|
22-5-
1980
|
Về việc tăng cường chăm
sóc, giáo dục con liệt sĩ
|
|
77
|
Thông
tư
|
01/LĐ-TT
|
02-01-
1980
|
Hướng dẫn công tác lao
động tiền lương để thi
hành Điều lệ liên hiệp các xí nghiệp quốc doanh.
|
|
78
|
Thông
tư
|
03/LĐ-TT
|
22-01-
1980
|
Hướng dẫn nâng bậc
lương năm 1980 đối với
cán bộ công nhân viên
Nhà nước.
|
|
79
|
Thông
tư
|
04/LĐ-TT
|
04-02-
1980
|
Hướng dẫn thực hiện chế
độ đối với cán bộ miền núi
hải đảo.
|
|
80
|
Công
văn
|
33/BH
|
3-4-
1980
|
Tính bình quân thu nhập
để thi hành chế độ tiền
tuất
|
|
81
|
Công
văn
|
701/TBPV
|
21-6-
1980
|
Về việc xác nhận liệt sĩ đối
với cán bộ chết ở Lào.
|
|
82
|
Công
văn
|
915/LĐ
-BH
|
21-7-
1980
|
Về việc thoả thuận tiêu
chuẩn trang bị phòng hộ
lao động.
|
|
83
|
Công
văn
|
1259/TBPV
|
9-10-
1980
|
Về việc tính tiền tuất cho
người có chồng và con là
liệt sĩ.
|
|
84
|
Công
văn
|
1264/BH
|
10-10-
1980
|
Nâng trợ cấp cho cán bộ
hoạt động trước cách
mạng tháng 8-1945 hưởng
hưu trí theo Thông tư số
11/NV.
|
|
85
|
Công
văn
|
1691/
LĐ-TL
|
23-12-
1980
|
Về việc xếp lương Phó tiến sĩ.
|
|
86
|
Quyết
định
|
32/LĐ-QĐ
|
21-2-
1981
|
Ban hành tiêu chuẩn bảo
hộ lao động cho cán bộ
thanh tra, kiểm tra kỹ
thuật an toàn.
|
|
87
|
Quyết
định
|
92/
TBXH-QĐ
|
19-3-
1981
|
Phân cấp quản lý công tác cán bộ cho các đơn vị.
|
|
88
|
Quyết
định
|
232/LĐ
-QĐ
|
2-9-
1981
|
Thành lập các tổ quản lý
lao động, tiền lương
chuyên ngành.
|
|
89
|
Quyết
định
|
237/LĐ
-QĐ
|
02-09-
1981
|
Tổ chức làm nhiệm vụ
điều động lao động và dân cư trên địa bàn cả nước.
|
|
90
|
Quyết
định
|
498/
TBXH-QĐ
|
05-10-
1981
|
Quy định nhiệm vụ, quyền
hạn cho các đơn vị Vụ,
Ban, Văn phòng thuộc Bộ.
|
|
91
|
Quyết
định
|
348/LĐ
-QĐ
|
25-12-
1981
|
Thành lập Trạm đưa đón
lao động tại khu vực Sân
bay Quốc tế Nội Bài.
|
|
92
|
Thông
tư
|
32/LĐ-TT
|
25/03/1981
|
Hướng dẫn về việc nâng
bậc lương năm 1981.
|
|
93
|
Thông
tư
|
03/LĐ-TT
|
06-04-
1981
|
Hướng dẫn thực hiện tăng
phụ cấp tạm thời cho cán
bộ ngành giáo dục phổ
thông.
|
|
94
|
Thông
tư
|
07/TBXH
|
06-04-
1981
|
Về việc giải quyết tình
hình người đi xin ăn.
|
|
95
|
Thông
tư
|
05/LĐ-TT
|
18-04-
1981
|
Hướng dẫn thi hành chế
độ thưởng thường xuyên
từ quỹ lương trong các đơn
vị sản xuất kinh doanh
của Nhà nước.
|
|
96
|
Thông
tư
|
09/LĐ-TT
|
28-07-
1981
|
Hướng dẫn thực hiện trả
lương theo sản phẩm,
lương khoán.
|
|
97
|
Thông
tư
|
43TBXH
|
2-11-
1981
|
Một số quy định trong
hạch toán và sản xuất của
Xí nghiệp sản xuất của
Thương binh.
|
|
98
|
Thông
tư
|
16/LĐ-TT
|
10-11-
1981
|
Hướng dẫn thực hiện bữa
ăn giữa ca cho công nhân
viên chức trong các cơ sở
sản xuất
|
|
99
|
Thông
tư
|
17/LĐ-TT
|
10-11-
1981
|
Hướng dẫn chế độ bồi
dưỡng cho công nhân viên
chức đi làm việc ca ba.
|
|
100
|
Thông
tư
|
53/TBXH
|
24-12-
1981
|
Hướng dẫn đổi giấy chứng
nhận thương binh, người
hưởng chính sách như
thương binh và gia đình
liệt sĩ.
|
|
101
|
Công
văn
|
32/CTXH
|
8-1-
1981
|
Về việc giải quyết người
xin ăn.
|
|
102
|
Công
văn
|
169/BHXH
|
17-02-
1981
|
Ban hành "Hệ thống hoá
những quy định còn hiệu
lực về bảo hiểm xã hội".
|
|
103
|
Công
văn
|
399/CTXH
|
08-04-
1981
|
Hướng dẫn việc giúp đỡ
các gia đình gặp nhiều khó
khăn trong việc chăm sóc
con dị dạng, quái thai do
hậu quả của việc bố me
nhiễm chất độc.
|
|
104
|
Công
văn
|
986/LĐ-BH
|
27-10-
1981
|
Về việc thoả thuận trang
bị bảo hộ lao động.
|
|
105
|
Công
văn
|
1165/
LĐ-BH
|
12/12/1981
|
Về việc thoả thuận thuận
chuẩn trang bị bảo hộ lao
động.
|
|
106
|
Công
văn
|
1710/PHCN
|
31-12-
1981
|
Về việc phụ cấp chế độ
thường trực chuyên môn
tế.
|
|
107
|
Chỉ
thị
|
04/TBXH
|
3-4-
1982
|
Về Việc trao tặng Bằng Tổ quốc ghi công của Nhà
nước Campuchia cho thân
nhân liệt sĩ Campuchia cư
trú tại Việt Nam.
|
|
108
|
Thông
tư
|
23/LĐ-TT
|
26-10-
1982
|
Hướng dẫn thực hiện các
mức phụ cấp lưu động ở
một số ngành nghề.
|
|
109
|
Thông
tư
|
25/LĐ-TT
|
26-10-
1982
|
Hướng dẫn việc phân phối
quỹ khen thưởng theo chế
độ phân phối lợi nhuận
của xí nghiệp.
|
|
110
|
Công
văn
|
239/LĐ-BH
|
11- 2-
1982
|
Hướng dẫn thi hành chế
độ bồi dưỡng bằng hiện
vật
|
|
111
|
Công
văn
|
100/LĐ-BH
|
12-2-
1982
|
Về việc thoả thuận cấp
phát trang bị bảo hộ lao
động.
|
|
112
|
Công
văn
|
336/LĐ
-CN3
|
05-04-
1982
|
Về việc áp dụng chế độ
tiền lương, tiền thưởng
của ban kiến thiết thuộc
đường sắt và nhà máy
đóng tàu.
|
|
113
|
Công
văn
|
500/LĐ
|
25-5-
1982
|
Thoả thuận chế độ bồi
dưỡng hiện vật đối với
công nhân xây dựng cầu
Thăng Long.
|
|
114
|
Công
văn
|
196/BHXH
|
5-6-
1982
|
Nói rõ thêm Thông tư số
02/TBXH ngày 22-2-1982 về chính sách cho người hưu trí, mất sức lao động.
|
|
115
|
Công
văn
|
1089/
LĐ-TL
|
01-11-
1982
|
Về việc tính trợ cấp hàng
tháng của quân nhân
chuyển ngành.
|
|
116
|
Quyết
định
|
13/TBXH
|
8-1-
1983
|
Về việc trợ cấp thêm cho
thương binh, bệnh binh.
|
|
117
|
Quyết
định
|
244/LĐ-QĐ
|
6-9-
1983
|
Quy định chức năng,
nhiệm vụ và tổ chức của
Vụ Pháp chế.
|
|
118
|
Quyết
định
|
323/
TBXH-QĐ
|
14-12-
1983
|
Chuyển tập san thành
Tạp chí Bảo trợ xã hội.
|
|
119
|
Thông
tư
|
03/TBXH
|
4-3-
1983
|
Hướng dẫn vận dụng giải
quyết một số điểm về
chính sách đối với thương binh, bệnh binh, quân nhân phục viên, liệt sĩ và gia đình liệt sĩ.
|
|
120
|
Thông
tư
|
05/TBXH
|
30-4-
1983
|
Hướng dẫn bổ sung việc
trợ cấp tiền tàu xe cho
công nhân viên chức và
quân nhân về hưu, nghỉ
việc vì mất sức lao động.
|
|
121
|
Thông
tư
|
11/TBXH
|
03-06-
1983
|
Về phụ cấp bồi dưỡng
phẫu thuật.
|
|
122
|
Thông
tư
|
06/LĐ-TT
|
16-9-
1983
|
Về việc hướng dẫn thực
hiện một số chế độ đãi ngộ
đối với quân nhân chuyển
ngành.
|
|
123
|
Thông
tư
|
17/TBXH
|
7-11-
1983
|
Về việc trợ cấp đối với gia
đình có nhiều liệt sĩ.
|
|
124
|
Công
văn
|
42/LĐ-BH
|
20-1-
1988
|
Về việc thoả thuận cấp
phát trang bị bảo hộ lao
động.
|
|
125
|
Công
văn
|
10/
CSTB-
PV
|
28-1-
1983
|
Về việc phụ cấp tạm thời
cho bệnh binh mất sức lao
động ở trại điều- dưỡng
thương binh.
|
|
126
|
Công
văn
|
142/BHXH
|
13-4-
1988
|
Nghỉ dưỡng sức cho cán bộ
về hưu năm 1983.
|
|
127
|
Công
văn
|
275/BHXH
|
3-5-
1983
|
Chấn chỉnh công tác quản
lý hồ sơ Bảo hiểm xã hội
|
|
128
|
Công
văn
|
08/TBXH
|
28-5-
1983
|
Về việc ổn định tình hình
đời sống thương binh,
bệnh binh ở các khu điều
dưỡng.
|
|
129
|
Công
văn
|
267/TBXH
|
20-6-
1983
|
Về việc phụ cấp cho
thương binh, người có công
với cách mạng và gia đình
liệt sĩ.
|
|
130
|
Công văn
|
1024/
LĐ-TL
|
10-11-
1983
|
Về việc hướng dẫn tính
sinh hoạt phí cho hạ sĩ
quan, chiến sĩ chuyển
ngành.
|
|
131
|
Công
văn
|
645/TBXH
|
6-12-
1983
|
Về việc cấp giấy chứng
nhận bệnh binh.
|
|
132
|
Quyết
định
|
55/
TBXH-QĐ
|
08-03-
1984
|
Về việc trợ cấp cho cán bộ,
nhân viên phục vụ thương
binh, trẻ mồ côi suy dinh
dưỡng, bại hệt.
|
|
133
|
Quyết
định
|
224/LĐ
-QĐ
|
01-10-
1984
|
Thành lập Vụ quản lý các
chương trình viện trợ
Quốc tế.
|
|
184
|
Quyết
định
|
430/
TBXH-QĐ
|
01-11-
1984
|
Quy định về tổ chức và
nguyên tắc hoạt động của
tổ chức cơ sở sự nghiệp
thương binh xã hội
|
|
135
|
Quyết
định
|
438/
TBXH-QĐ
|
02-11-
1984
|
Phân cấp kế hoạch, vật tư,
tài chính và tổ chức cán bộ
cho các cơ sở trực thuộc
Bộ.
|
|
136
|
Quyết
định
|
488/
TBXH-QĐ
|
07-12-
1984
|
Về việc tiền thưởng cuối
năm 10% quỹ lương.
|
|
137
|
Chỉ
thị
|
35/TBXH
|
26-8-
1984
|
Về việc lập giấy giới thiệu
trả trợ cấp cho người di
chuyển cư trú để lĩnh trợ cấp tại tỉnh, thành phố khác.
|
|
138
|
Chỉ
thị
|
38/TBXH
|
23-11-
1984
|
Chỉ thị cho các cơ sở làm
thống kê cải thiện tiền
lương.
|
|
139
|
Thông
tư
|
24/TBXH
|
19-3-
1984
|
Về việc thống nhất một số
chế độ đối với thương
binh, bệnh binh và gia
đình liệt sĩ.
|
|
140
|
Thông
tư
|
03/
LĐ-TT
|
05-06-
1984
|
Hướng dẫn về việc nâng
bậc lương năm 1984.
|
|
141
|
Thông
tư
|
32/TBXH
|
20-6-
1984
|
Về việc quy định một số
chế độ, tiêu chuẩn, trang
bị, cấp phát cho thương
binh, bệnh binh.
|
|
142
|
Thông
tư
|
05/
LĐ-TT
|
08-08-
1984
|
Quyết định bổ sung mức
lương đối với công nhân lái xe Ô tô vận tải có trọng
lượng từ 25 tấn trở lên.
|
|
143
|
Thông
tư
|
09/
LĐ-TT
|
17-9-
1984
|
Hướng dẫn việc người lao
động Việt Nam đi hợp tác
lao động ở Tiệp Khắc gửi
tiền về nước đóng góp xây dựng Tổ quốc và giúp đỡ gia đình.
|
|
144
|
Thông
tư
|
12/
LĐ-TT
|
15-10-
1984
|
Tính lại mức lương bồi
dưỡng ca ba.
|
|
145
|
Thông
tư
|
89/TBXH
|
3- 12-
1984
|
Hướng dẫn việc nuôi
dưỡng và quản lý thương
binh, bệnh binh nặng.
|
|
146
|
Hướng
dẫn
|
42/PH
|
19-6-
1984
|
Về chỉ định y học trong sử
dụng xe lăn, xe lắc.
|
|
147
|
Công
văn
|
668/TT
|
10-10
1984
|
Về mức ăn bồi dưỡng cho
thương binh nặng.
|
|
148
|
Quyết
định
|
126/
TBXH-QĐ
|
6-5-
1985
|
Thành lập Trung tâm
Thông tin khoa học và
nghiên cứu khoa học
thương binh xã hội.
|
|
149
|
Quyết
định
|
381/
TBXH-QĐ
|
04/11/1985
|
Thành lập Phòng Y tế
ngành thương binh và xã
hội thuộc Bộ.
|
|
150
|
Thông
tư
|
06/LĐ-TT
|
04-06-
1985
|
Hướng dẫn thực hiện chế
độ nâng bậc lương năm
1985.
|
|
151
|
Thông
tư
|
10/LĐ-TT
|
18-09-
1985
|
Về chế độ phụ cấp khu
vực.
|
|
152
|
Thông
tư
|
11/LĐ-TT
|
18-09-
1985
|
Hướng dẫn xếp bậc lương
cho công nhân viên chức
Nhà nước.
|
|
153
|
Thông
tư
|
15/LĐ-TT
|
07-11-
1985
|
Hướng dẫn thi hành chế
độ phụ cấp lưu động.
|
|
1 54
|
Thông
tư
|
16/LĐ-TT
|
07-11-
1985
|
Bổ sung và hướng dẫn
thêm việc xếp lương mới.
|
|
155
|
Thông
tư
|
17/LĐ-TT
|
14-11-
1985
|
Hướng dẫn xếp hạng xí
nghiệp.
|
|
156
|
Thông
tư
|
18/LĐ-TT
|
14-11-
1985
|
Hướng dẫn thực hiện chế
độ phụ cấp khó khăn nguy
hiểm trong ngành vận tải.
|
|
157
|
Thông
tư
|
19/LĐ-TT
|
14-11-
1985
|
Hướng dẫn chế độ phụ cấp
thâm niên đặc biệt.
|
|
158
|
Thông
tư
|
201LĐ-TT
|
14-11-
1985
|
Hướng dẫn áp dụng mức
lương độc hại, phụ cấp độc hại.
|
|
159
|
Thông
tư
|
22/LĐ-TT
|
20- 1 1-
1985
|
Hướng dẫn thực hiện chế
độ phụ cấp cho công nhân
viên chức làm đêm và làm
thêm giờ.
|
|
160
|
Thông
tư
|
23/LĐ-TT
|
20-11-
1985
|
Hướng dẫn thi hành chế
độ phụ cấp trách nhiệm.
|
|
161
|
Thông
tư
|
24/LĐ-TT
|
28-11-
1985
|
Về phụ cấp trách nhiệm
đối với cán bộ viên chức
ngành báo chí.
|
|
162
|
Thông
tư
|
25/LĐ-TT
|
25-11-
1985
|
Hướng dẫn thi hành một
số chế độ đối với lao động
trong thời gian học tập để
chuẩn bị đi làm việc có
thời hạn ở các nước xã hội
chủ nghĩa.
|
|
163
|
Thông
tư
|
26/LĐ-TT
|
11- 12-
1985
|
Hướng dẫn thực hiện một
số chế độ đối với ngành giáo dục chuyên nghiệp, dạy nghề, cô nuôi dạy trẻ.
|
|
173
|
Quyết
định
|
03/TBXH
|
3-4-
1986
|
Về việc bổ sung và hướng
dẫn việc tính thời gian
công tác của công nhân
viên chức và quân nhân có
thời gian công tác ở xã,
phường lúc nhỏ tuổi.
|
|
174
|
Quyết
định
|
212/LĐ-QĐ
|
13-06-
1986
|
Về phụ cấp khu vực tỉnh
Quảng Nam - Đà Nẵng.
|
|
175
|
Quyết
định
|
213/LĐ-QĐ
|
13-06-
1986
|
Về phụ cấp khu vực
Thành phố Hải Phòng.
|
|
176
|
Quyết
định
|
214/LĐ-QĐ
|
13-06-
1986
|
Về phụ cấp khu vực tỉnh
Minh HảI
|
|
177
|
Quyết
định
|
219/LĐ-QĐ
|
25-06-
1986
|
Phụ cấp khu vực Quảng
Ninh.
|
|
178
|
Quyết
định
|
262/LĐ-QĐ
|
19-08-
1986
|
Sắp xếp và điều chuyển
một số nhiệm vụ trong cơ
quan Bộ.
|
|
179
|
Quyết
định
|
360/LĐ-QĐ
|
26-09-
1986
|
Về phụ cấp khu vực.
|
|
180
|
Quyết
định
|
322/LĐ
-QĐ
|
14-10-
1986
|
Về phụ cấp khu vực tỉnh
Quảng Nam - Đà Nẵng.
|
|
181
|
Quyết
định
|
323/LĐ
-QĐ
|
14-10-
1986
|
Về phụ cấp khu vực tỉnh
Thanh Hoá.
|
|
182
|
Quyết
định
|
324/LĐ-QĐ
|
14-10-
1986
|
Về phụ cấp khu vực tỉnh
Bình Trị Thiên.
|
|
183
|
Thông
tư
|
01/LĐ-TT
|
16-01-
1986
|
Hướng dẫn thực hiện chế
độ tiền thưởng từ quỹ tiền
lương.
|
|
184
|
Thông
tư
|
02/LĐ-TT
|
16-01-
1986
|
Hướng dẫn áp dụng tỷ lê
khuyến khích và đơn giá
tiền lương sản phẩm.
|
|
185
|
Thông
tư
|
02/TBXH
|
22-1-
1986
|
Hướng dẫn cấp giấy chứng
nhận bệnh binh và một số
điểm bổ sung về thủ tục
hồ sơ đối với thương binh
và bệnh binh.
|
|
186
|
Thông
tư
|
04/LĐ-TT
|
15-05-
1986
|
Về việc hướng dẫn phụ
cấp chênh lệch giá sinh
hoạt theo vùng.
|
|
187
|
Thông
tư
|
07/LĐ-TBXH
|
31-7-
1986
|
Hướng dẫn tiếp nhận
thương binh, bênh binh
vào khu điều dưỡng.
|
|
188
|
Thống
tư
|
11/LĐ-TT
|
02-10-
1986
|
Hướng dẫn thi hành chế
độ phụ cấp thâm niên
vượt khung.
|
|
189
|
Thông
tư
|
13/LĐ-TT
|
08-10-
1986
|
Hướng dẫn thi hành chế
độ phụ cấp thợ đặc biệt
giỏi
|
|
190
|
Thông
tư
|
14/LĐ-
|
11-10
1986
|
Hướng dẫn thực hiện nâng bậc lương năm 1986.
|
|
191
|
Thông
tư
|
15/LĐ-
|
11 10-
1986
|
Về việc thực hiện kết luận
Hội nghị lần thứ 10 Ban
Chấp hành Trung ương và kết luận của Hội nghị Bộ Chính trị bàn những biện pháp cấp bách về giá-lương-tiền.
|
|
192
|
Thông
tư
|
16//TBXH
|
25-12-
1986
|
Hướng dẫn chế độ xà
phòng bảo hộ lao động.
|
|
193
|
Công
văn
|
06/LĐ-
CN5
|
02-01-
1986
|
Về bảng lương chi cục
thuế, chi cục thuế Quốc
doanh, chi nhánh bảo
hiểm và trạm thuộc ban
tiếp nhận viện trợ.
|
|
194
|
Công
văn
|
21/LĐ-TT
|
08-01-
1986
|
Về phụ cấp thu hút huyện
duyên hải Thành phố Hồ
Chí Minh.
|
|
195
|
Công
văn
|
55/LĐ-TT
|
10-01-
1986
|
Về chế độ thưởng an toàn
trong ngành điện.
|
|
196
|
Công
văn
|
441/LĐ
-TL
|
29-3-
1986
|
Về chế độ quân nhân
chuyển ngành.
|
|
197
|
Công
văn
|
237/TV
|
22-5-
1986
|
Về khoan chênh lệch giá
theo vùng chi trả hàng
tháng
|
|
198
|
Công
văn
|
742/LĐ
-TL
|
13-06-
1986
|
Bổ sung một số đối tượng
hưởng chế độ phụ cấp
thâm niên đặc biệt.
|
|
199
|
Công
văn
|
743/LĐ-TL
|
13-06-
1986
|
Về việc giải quyết phụ cấp
thâm niên đặc biệt.
|
|
200
|
Công
văn
|
792[LĐ
-TL
|
21-06-
1986
|
Về phụ cấp trách nhiệm
cho công nhân lái xe phục
vụ người nước ngoài.
|
|
201
|
Công
điện
|
40/VP
|
28-6-
1986
|
Về việc tiêu chuẩn lương
thực của thương binh
nặng, bệnh binh nặng.
|
|
202
|
Công
văn
|
894/LĐ
CN5
|
14-07-
1986
|
Bảng lương chức vụ của
các đài truyền hình và
phát sóng.
|
|
203
|
Công
văn
|
954/LĐ
-CN3
|
29-07-
1986
|
Về phụ cấp độc hại.
|
|
204
|
Công
văn
|
70/CS
|
2-8-
1986
|
Về thủ tục tiếp nhận bệnh binh.
|
|
205
|
Công
văn
|
1006/
LĐ-TL
|
12-8-
1986
|
Về trợ cấp khó khăn
thường xuyên.
|
|
206
|
Công
văn
|
279/TBXH
|
16-8-
1986
|
Về việc trợ cấp 1 lần đối
với thương binh hạng 1
nuôi dưỡng tại gia đình.
|
|
207
|
Công
văn
|
1152/
LĐ-TL
|
12-9-
1986
|
Về việc giải quyết chế độ
lương độc hại.
|
|
208
|
Công
văn
|
298/TBXH
|
17-9-
1986
|
Về việc khen thưởng Huân chương Độc lập.
|
|
209
|
Công
văn
|
41/TBPV
|
30-10-
1986
|
Về việc chuyển đổi hạng
thương tật cho thương
binh hạng 6/8 cũ ở địa
phương.
|
|
210
|
Công
văn
|
373/TBXH
|
17-12-
1986
|
Về việc điều chỉnh tiền
lương của sĩ quan Quân
đội nhân dân và Công an
nhân dân.
|
|
211
|
Quyết định
|
ó2/LĐ
TBXH-QĐ
|
6-3-
1987
|
Hợp nhất 2 Văn phòng Bộ Lao động và Bộ Thương
binh và Xã hội.
|
|
212
|
Quyết
định
|
331LĐ
TBXH-QĐ
|
20-3-
1987
|
Hợp nhất 2 Vụ Tổ chức
cán bộ Bộ Lao động và Bộ Thương binh và Xã hội.
|
|
213
|
Quyết
định
|
79/LĐ
TBXH-QĐ
|
25-4-
1987
|
Sắp xếp và điều chuyển
một số nhiệm vụ giữa các
đơn vị trong Bộ.
|
|
214
|
Quyết
định
|
581LĐ
TBXH-QĐ
|
09-04-
1987
|
Về phụ cấp khu vực tỉnh
Cao Bằng.
|
|
215
|
Quyết
định
|
149/QĐ-LĐ
|
2-6-
1987
|
Quy định những nhiệm vụ
của Thanh tra Bộ và
thanh tra các địa phương
trong việc thực hiện tiêu
chuẩn VN 4244-86.
|
|
216
|
Quyết
định
|
1641LĐ
TBXH-QĐ
|
08-06-
1987
|
Về việc ban hành quy định
các chức danh nghề được
cấp phương tiện bảo vệ cá
nhân và xà phòng bảo hộ
lao động đối với cơ sở
thương binh.
|
|
217
|
Quyết
định
|
192/LĐ
TBXH-QĐ
|
20-06-
1987
|
Về phụ cấp khu vực tỉnh
Bình Trị Thiên.
|
|
218
|
Quyết định
|
278/LĐTBXH-QĐ
|
14/09/1987
|
Hợp nhất K61 và bộ phận thường trú của Văn phòng Bộ Lao động.
|
|
219
|
Quyết định
|
336/LĐTBXH-QĐ
|
28/10/1987
|
Quy định chức năng Ban Thanh tra Lao động-Thương binh và xã hội.
|
|
220
|
Quyết định
|
401/LĐTBXH-QĐ
|
01/12/1987
|
Ban hành quy định tạm thời về chế độ làm việc và quan hệ công tác của Bộ.
|
|
221
|
Thông tư
|
02/LĐ-TT
|
09/01/1987
|
Hướng dẫn thực hiện bữa ăn giữa ca và chế độ bồi dưỡng ca đêm cho cán bộ công nhân viên chức và các lực lượng vũ trang công tác ở nước ngoài.
|
|
222
|
Thông tư
|
03/LĐ-TT
|
09/09/1987
|
Hướng dẫn thi hành chế độ tiền lương để lại của cán bộ công nhân viên và các lực lượng vũ trang công tác ở nước ngoài.
|
|
223
|
Thông tư
|
07/LĐ-TT
|
06/02/1987
|
Hướng dẫn thi hành chế độ phụ cấp thu hút.
|
|
224
|
Thông tư
|
03/LĐTBXH-TT
|
15/06/1987
|
Hướng dẫn trợ cấp khó khăn cho công nhân viên chức hành chính sự nghiệp và các đối tượng chính sách xã hội.
|
|
225
|
Thông
tư
|
04/LĐ
TBXH-TT
|
15-07-
1987
|
Hướng dẫn thực hiện phụ
cấp dạy thêm giờ.
|
|
226
|
Thông
tư
|
05/LĐ
TBXH-TT
|
18-07-
1987
|
Hướng dẫn thực hiện một
số chế độ chính sách đối
với công nhân viên chức
và các lực lượng vũ trang
làm việc tại Lào và
Campuchia.
|
|
227
|
Thông
tư
|
061LĐ
TBXH-TT
|
20-8-
1987
|
Về việc cấp phát, sử dụng,
thanh toán tiền chân tay
giả và dụng cụ chỉnh hình.
|
|
228
|
Thông
tư
|
02/LĐ
TBXH-TT
|
14-10-
1987
|
Hướng dẫn tính lại phụ
cấp đối với quan trắc viên
khí tượng thuỷ văn.
|
|
229
|
Thông
tư
|
10/LĐ
TBXH-TT
|
24-10-
1987
|
Hướng dẫn thực hiện chế
độ nâng bậc lương thường
xuyên đối với cán bộ viên
chức Nhà nước năm 1987.
|
|
230
|
Thông
tư
|
1 1/LĐT
BXH-TT
|
29-10-
1987
|
Hướng dẫn tính lại phụ
cấp đối với các hoạt động
văn hoá thông tin.
|
|
231
|
Công
văn
|
197/LĐ
-CN1
|
17-02-
1987
|
Bổ sung đối tượng hưởng
phụ cấp thâm niên đặc
biệt.
|
|
232
|
Công
văn
|
62/LĐ
TBXH-CS
|
11-3-
1987
|
Về việc tính thời gian công
tác tham gia kháng chiến
bị gián đoạn.
|
|
233
|
Công văn
|
250/LĐTBXH-CS
|
30/03/1987
|
Về việc giải quyết thương tật đối với những người do làm nhiệm vụ cách mạng bị địch bắt tra tấn
|
|
234
|
Công văn
|
894/KHTC
|
06/06/1987
|
Về việc mua sắm những phương tiện sinh hoạt cho thương binh nặng về an dưỡng tại gia đình
|
|
235
|
Công văn
|
1739/LĐTBXH-CV
|
01/09/1987
|
Về phụ cấp độc hại.
|
|
236
|
Công văn
|
2223/LĐTBXH
|
27/10/1987
|
Về việc giải quyết trợ cấp tiền tuất cho thân nhân của liệt sỹ, tử sĩ Campuchia.
|
|
237
|
Công văn
|
2294/LĐTBLĐ
|
04/11/1987
|
Về chế độ lương độc hại cho công nhân viên sản xuất bột kẽm.
|
|
238
|
Công văn
|
2444/LĐTBXH
|
18/11/1987
|
Về bán lương thực đối với thương binh, bệnh binh.
|
|
239
|
Công văn
|
2732/LĐTBXH-TL
|
11/12/1987
|
Về xếp lương hộ lý, cônh nhân giặt quần áo bệnh nhân phụ sản.
|
|
240
|
Quyết định
|
66/LĐTBXH-TL
|
08/03/1988
|
Ban hành văn bản quy định tạm thời về thăm hỏi, lễ tang, thăm viếng chia buồn đối với công nhân viên chức và thân nhân chủ yếu trong gia đình công nhân viên chức.
|
|
241
|
Quyết
định
|
791LĐTBXH-QĐ
|
16-03-
1988
|
Quy định chức năng,
nhiệm vụ Vụ Tổ chức cán
bộ - đào tạo.
|
|
242
|
Quyết
định
|
100[LĐ
TBXH-QĐ
|
28-08-
1988
|
Quy định chức năng,
nhiệm vụ Vụ Bảo hiểm xã hội.
|
|
243
|
Quyết
định
|
101/LĐ
TBXH-QĐ
|
28-03-
1988
|
Quy định chức năng,
nhiệm vụ Vụ Thương binh liệt sĩ.
|
|
244
|
Quyết
định
|
991LĐ
TBXH-QĐ
|
28-03-
1988
|
Quy định chức năng,
nhiệm vụ Vụ Kế hoạch-
Tài chính.
|
|
245
|
Quyết
định
|
1 12/LĐ
TBXH-QĐ
|
07-04-
1988
|
Quy định chức năng,
nhiệm vụ Vụ Ban Quan hệ
Quốc tế.
|
|
246
|
Quyết
định
|
113/LĐ
TBXH-QĐ
|
07-04-
1988
|
Quy định chức năng,
nhiệm vụ Ban Thanh tra
kỹ thuật an toàn và bảo
hộ lao động.
|
|
247
|
Quyết
định
|
114/LĐ
TBXH-QĐ
|
07-04-
1988
|
Quy định chức năng,
nhiệm vụ Ban Điều kiện
Lao động và bảo hộ lao
động.
|
|
248
|
Quyết
định
|
121/
TBXH-QĐ
|
12-04-
1988
|
Quy định chức năng,
nhiệm vụ Văn phòng Bộ.
|
|
249
|
Quyết
định
|
122/LĐ
TBXH-QĐ
|
12-04-
1988
|
Quy định chức năng,
nhiệm vụ Phòng Quản lý
khoa học.
|
|
250
|
Quyết
định.
|
123/LĐ
TBXH-QĐ
|
12-04-
1988
|
Quy định chức năng,
nhiệm vụ Vụ Tiền lương
và trả công lao động.
|
|
251
|
Quyết
định
|
125/LĐ
TBXH-QĐ
|
12-04-
1988
|
Quy định chức năng,
nhiệm vụ Viện khoa học
lao động và các vấn đề xã
hội.
|
|
252
|
Quyết
định
|
148/LĐ
TBXH-QĐ
|
22-04-
1988
|
Về phụ cấp khu vực.
|
|
253
|
Quyết
định
|
219/LĐ
TBXH-QĐ
|
15-08-
1988
|
Về việc phụ cấp khu vực
tỉnh QuảngNam-Đà Nẵng.
|
|
254
|
Quyết
định
|
386/LĐ
TBXH-QĐ
|
12-09-
1988
|
Quy định chức năng,
nhiệm vụ Trung tâm
Thông tin.
|
|
255
|
Quyết
định
|
392/LĐ
TBXH-QĐ
|
15-09-
1988
|
Quy định nhiệm vụ và
quyền hạn của Tạp chí
Lao động và xã hội.
|
|
256
|
Quyết
định
|
433/LĐ
TBXH-QĐ
|
27-09-
1988
|
Thành lập phòng Tuyên
truyền thi đua Văn phòng
Bộ.
|
|
257
|
Quyết
định
|
449/LĐ
TBXH-QĐ
|
03-10-
1988
|
Quy định chức năng,
nhiệm vụ Vụ Định mức và tổ chức lao động.
|
|
258
|
Quyết
định
|
500/LĐ
TBXH-QĐ
|
12-11-
1988
|
Quy định chức năng,
nhiệm vụ Vụ chính sách
Lao động và xã hội.
|
|
259
|
Thông
tư
|
03/LĐ
TBXH-TBLS
|
11-2-
1988
|
Hướng dẫn một số điểm về công tác xác nhận và giải quyết quyền lợi đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, bệnh binh và xác nhận liệt sĩ.
|
|
260
|
Thông
tư
|
07/LĐ
TBXH-TT
|
10-5-
1988
|
Về việc hướng dẫn bổ sung việc thực hiện trợ cấp 30% đối với các đối tượng hưởng chính sách xã hội.
|
|
261
|
Thông
tư
|
09/LĐTBXH
|
25-05-
1988
|
Hướng dẫn sử dụng giấy
chứng nhận hưu trí, mất
sức lao động và trợ cấp
tuất.
|
|
262
|
Thông
tư
|
12/LĐ
TBXH-TT
|
03-08-
1988
|
Hướng dẫn sửa đổi chế độ phụ cấp đối với cán bộ nhân viên ngành y tế.
|
|
263
|
Thông
tư
|
13/LĐ
TBXH-TT
|
21-09-
1988
|
Hướng dẫn thực hiện phụ cấp thâm niên đặc biệt đối với công nhân viên quốc phòng.
|
|
264
|
Thông
tư
|
14/LĐ
TBXH-TT
|
24-09-
1988
|
Hướng dẫn và sửa đổi chế độ bồi dưỡng khám nghiệm tử thi .
|
|
265
|
Thông
tư
|
18/LĐ
TBXH-TT
|
15-11-
1988
|
Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp dạy thêm giờ của giáo viên.
|
|
266
|
Thông
tư
|
20/LĐ
TBXH-TT
|
21-12-
1988
|
Hướng dẫn sửa đổi tiền ăn đối với giường điều dưỡng và điều trị.
|
|
267
|
Công
văn
|
03/ĐM
|
04-01-
1988
|
Về tiền lương tháng1 năm 1988.
|
|
268
|
Công
văn
|
212/LĐ
TBXH-
TL
|
19-01-
1988
|
Bổ sung đối tượng hưởng phụ cấp đặc biệt đối với ngành y tế.
|
|
269
|
Công
văn
|
264/LĐ
TBXH-
TL
|
22-01-
1988
|
Về việc áp dụng chế độ
phụ cấp độc hại.
|
|
270
|
Công
văn
|
312/LĐ
TBXH-
KHTC
|
30-01-
1988
|
Về việc lập dự toán chi
và quyết toán một số chế độ tại Công văn số
313/LĐTBXH-KHTC ngày 30-1-1988.
|
|
271
|
Công
văn
|
313/LĐ
TBXH-
KHTC
|
30-01-
1988
|
Quy định chế độ ăn và
tiền thuốc đối với giường điều trị và điều dưỡng năm 1988.
|
|
272
|
Công
văn
|
1139/
LĐTB
XH
|
5-5-
1988
|
Về mức chi phí quy tập mộ và xây dựng vỏ mộ liệt sĩ.
|
|
273
|
Công
văn
|
2478/
LĐTB
XH
|
15-9-
1988
|
Về một số quy định xử lý
trong Bảo hiểm xã hội.
|
|
274
|
Công
văn
|
2628/
LĐTB
XH-
TBLS
|
3-10-
1988
|
Về một số chế độ đối với
thương binh, bệnh binh.
|
|
275
|
Công
văn
|
3426/
TBXH
|
20-12-
1988
|
Về một số chế độ đối với
con thương binh, liệt sĩ
đang học phổ thông các
cấp.
|
|
276
|
Công
văn
|
2137/
RG
|
21-12-
1988
|
Về chế độ thâm niên đối
với cán bộ giáo viên.
|
|
277
|
Công
văn
|
3432/
LĐTB
XH-TL
|
21-12-
1988
|
Về việc sửa đổi đối tượng
hưởng bồi dưỡng khám
nghiệm tử thi.
|
|
278
|
Quyết
định
|
09/LĐ
TBXH-
QĐ
|
06-01-
1989
|
Quy đinh chức năng, nhiệm vụ Vụ Hợp tác Quốc tế.
|
|
279
|
Quyết
định
|
66/LĐ
TBXH-
QĐ
|
22-02-
1989
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ Cục hợp tác Lao động Quốc tế về lao động.
|
|
280
|
Quyết
định
|
101/LĐ
TBXH-
QĐ
|
10-03-
1989
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ Viện Chỉnh hình- phục hình, chỉnh hình lao động.
|
|
281
|
Quyết
định
|
115/LĐ
TBXH-QĐ
|
17-03-
1989
|
Quy định chức năng nhiệm
vụ Chương trình nước
sạch nông thôn.
|
|
282
|
Quyết
định
|
146/LĐ
TBXH-QĐ
|
28-03-
1989
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ Tổ Pháp chế.
|
|
283
|
Quyết
định
|
154/LĐ
TBXH-QĐ
|
03-04-
1989
|
Quy định chức năng, nhiệm
vụ Trung tâm dân số và
nguồn lao động.
|
|
284
|
Quyết
định
|
213/LĐ
TBXH-QĐ
|
13-05-
1989
|
Quy định chức năng, nhiệm
vụ các ban quản lý lao
động ở Liên Xô, Đức, Tiệp,
Bun...
|
|
285
|
Quyết
định
|
226/LĐ
TBXH-QĐ
|
25-5-
1989
|
Thành lập Hội đồng khoa
học của Bộ.
|
|
286
|
Quyết
định
|
268/LĐ
TBXH-QĐ
|
13-07-
1989
|
Về phụ cấp khu vực tỉnh
Nghệ Tĩnh.
|
|
287
|
Quyết
định
|
306/LĐ
TBXH-QĐ
|
24-07-
1989
|
Phân cấp nhiệm vụ của
Ban Thanh tra Bộ và
Thanh tra các địa phương
trong việc thực hiện TCVN
4586-88-
|
|
288
|
Quyết
định
|
40//LĐ
TBXH-QĐ
|
25-09-
1989
|
Về phụ cấp khu vực tỉnh Vĩnh Phú.
|
|
|
|
|
|
|
|
289290
|
Quyết
định
|
496/LĐ
TBXH-QĐ
|
25-11-
1989
|
Thành lập Tổ theo dõi các dự án hợp tác với Tổ chức lao động thế giới
|
|
291
|
Quyết
định
|
598/LĐ
TBXH-QĐ
|
12-12-
1989
|
Thành lập Văn phòng
TERRE DES HOMMES.
|
|
292
|
Chỉ
thị
|
03/LĐTBXH
|
29- 1 1-
1989
|
Về việc tăng cường công
tác quản lý, kiên quyết
đấu tranh chống các hành
vi tiêu cực trong lực lượng
lao động làm việc ở nước
ngoài.
|
|
293
|
Chỉ
thị
|
05/LĐ
TBXH-CT
|
15-12-
1989
|
Về việc tiếp tục thực hiện
chủ trương đưa đón
thương binh, bệnh binh
nặng về ổn định đời sống ở gia đình.
|
|
294
|
Thông
tư
|
03/LĐ
TBXH-
|
80-01-
1989
|
Hướng dẫn chức năng
nhiệm vụ quyền hạn và tổ
chức bộ máy của cơ quan lao động-thương binh-xã hội thuộc Uỷ ban nhân dân các cấp ở địa phương.
|
|
295
|
Thông tư
|
05/LĐTBXH-TT
|
08/03/1989
|
Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên đối với giáo viên và cán bộ giảng dạy.
|
|
296
|
Thông tư
|
08/LĐTBXH-TT
|
10/04/1989
|
Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên đối với giáo viên và cán bộ giảng dạy về nghỉ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội.
|
|
297
|
Thông tư
|
09/LĐTBXH-TT
|
18/04/1989
|
Hướng dẫn thực hiện chính sách lao động và xã hội đối với lao động làm thuê ở các thành phần kinh tế ngoài quốc doanh.
|
|
298
|
Thông tư
|
12/LĐTBXH-TT
|
03/07/1989
|
Hướng dẫn đổi mức phụ cấp bằng tiền tuyệt đối đối với diễn viên và quan trắc viên.
|
|
299
|
Thông tư
|
15/LĐTBXH-HTQT
|
04/09/1989
|
Hướng dẫn việc tổ chức về phép cho lao động Việt Nam ở nước ngoài.
|
|
300
|
Công văn
|
909/LĐTBXH-TBLS
|
21/04/1989
|
Hướng dẫn giải quyết những vướng mắc trong thực hiện chính sách đối với thương binh, bệnh binh, liệt sỹ và gia đình có công giúp đỡ cách mạng.
|
|
301
|
Công
văn
|
1941/LĐTBXH-TL
|
24-07-
1989
|
Về giải quyết bữa ăn giữa
ca cho thủ kho các ngành
dự trữ Quốc gia.
|
|
302
|
Công
văn
|
3209/LĐTB
XH-TL
|
26-08-
1989
|
Bổ sung đối tượng hưởng
phụ cấp thường trực.
|
|
303
|
Công
văn
|
3490/LĐTBXH
|
29-09-
1989
|
Phụ cấp thâm niên . ngành
cơ yếu
|
|
304
|
Công
văn
|
3749/
LĐTBXH-TL
|
17-10-
1989
|
Về giải quyết phụ cấp thu
hút cho Huyện Duyên Hải
- Thành phố Hồ Chí Minh.
|
|
305
|
Quyết
định
|
31/LĐ
TBXH-QĐ
|
18-1-
1990
|
Thành lập ban chủ nhiệm
chương trình "Khai thác
tiềm năng và sử dụng lao
động vùng đồng bằng sông
Hồng".
|
|
306
|
Quyết
định
|
44/LĐ
TBXH-QĐ
|
12-2-
1990
|
Thành lập Ban Điều tra
tội ác chiến tranh xâm
lược.
|
|
307
|
Quyết
định
|
114/LĐ
TBXH-QĐ
|
22-8-
1990
|
Thành lập Tổ chuyên viên
giúp Thứ trưởng phụ trách
công tác phía Nam.
|
|
308
|
Quyết định
|
124/LĐTBXH-QĐ
|
28/03/1990
|
Thành lập Tổ trợ lý Bộ trưởng.
|
|
309
|
Quyết định
|
112/LĐTBXH-QĐ
|
04/04/1990
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức của chương trình nước sạch nông thôn.
|
|
310
|
Quyết định
|
797/LĐTBXH-QĐ
|
07/04/1990
|
Thành lập Trung tâm thôn tin quốc gia về an toàn và vệ sinh lao động.
|
|
311
|
Quyết định
|
158/LĐTBXH-QĐ
|
16/04/1990
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức chương trình nước.
|
|
312
|
Quyết định
|
306/LĐTBXH-QĐ
|
24/07/1990
|
Về việc phân cấp nhiệm vụ của Ban Thanh tra Bộ và Thanh tra các địa phương trong việc thực hiện TCVN 4586-88.
|
|
313
|
Quyết định
|
326/LĐTBXH-QĐ
|
03/08/1990
|
Thành lập Hội đồng phân phối sử dụng các nguồn tài trợ nhân đạo.
|
|
314
|
Quyết định
|
362/LĐTBXH-QĐ
|
28/08/1990
|
Thành lập Ban kiểm tra tài chính của Bộ.
|
|
315
|
Quyết định
|
365/LĐTBXH-QĐ
|
29/08/1990
|
Về mức lương tối thiểu của lao động trong các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
|
|
316
|
Quyết
định
|
384/LĐ
TBXH-QĐ
|
13-9-
1990
|
Thành lập Ban chỉ đạo
chống tham nhũng.
|
|
317
|
Quyết
định
|
399/LĐ
TBXH-QĐ
|
4-10-
1990
|
Chuyển giao nhiệm vụ của Tổ ILO cho Vụ Quan hệ
quốc tế.
|
|
318
|
Quyết
định
|
400/LĐ
TBXH-QĐ
|
4- 10-
1990
|
Thành lập Ban chủ nhiệm
Dự án Luật Lao động.
|
|
319
|
Quyết
định
|
440/LĐ
TBXH-QĐ
|
16-10-
1990
|
Thành lập Ban Pháp chế.
|
|
320
|
Quyết định
|
443/LĐ
TBXH-QĐ
|
17/10/1990
|
Quy định chức năng,
nhiệm vụ và tổ chức của
Cục điều động lao động.
|
|
321
|
Quyết
định
|
445/LĐ
TBXH-QĐ
|
19-10-
1990
|
Chuyển Trung tâm dân số
và nguồn lao động về trực
thuộc Bộ.
|
|
322
|
Quyết
định
|
502/LĐ
TBXH-QĐ
|
24-10-
1990
|
Giao nhiệm vụ theo dõi,
hướng dẫn hoạt động của
các đơn vị cơ sở trực thuộc
Bộ.
|
|
323
|
Quyết
định
|
510/LĐ
TBXH-QĐ
|
26- 1 0-
1990
|
Thành lập Ban chủ nhiệm
dự án "Nghiên cứu xí
nghiệp nhỏ ở Việt Nam".
|
|
324
|
Quyết
định
|
514/LĐ
TBXH-QĐ
|
27- 10-
1990
|
Thành lập Ban chủ nhiệm
Dự án Luật lao dộng.
|
|
325
|
Quyết
định
|
606/LĐ
TBXH-QĐ
|
05-12-
1990
|
Phụ cấp cho cán bộ công
nhân viên làm công tác
lưu trứ ở Văn phòng Bộ.
|
|
326
|
Quyết
định
|
653/LĐ
TBXH-QĐ
|
26-12-
1990
|
Về việc lập quan hệ thông
tin dân số với Trường Đại
học Jhop kinh (Mỹ).
|
|
327
|
Chỉ
thị
|
273/LĐTBXH
|
12-02-
1990
|
Về việc thực hiện chủ
trương hợp tác lao đông
với Liên Xô và các nước
Đông Âu trong tình hình
mới.
|
|
328
|
Thông
tư
|
01/LĐ
TBXH-TT
|
4-1-
1990
|
Hướng dẫn bổ sung việc
xem xét giải quyết trợ cấp
thương tật đối với những
trường hợp hoạt động cách
mạng bị tra tấn không có
vết thương thực thể.
|
|
329
|
Thông
tư
|
06/LĐTBXH
|
18-06-
1990
|
Hướng dẫn nhiệm vụ và tổ
chức của điều tra tội ác
chiến tranh xâm lược ở địa
phương.
|
|
330
|
Thông
tư
|
11/LĐ
TBXH-TT
|
19-9-
1990
|
Hướng dẫn bổ sung về
công tác xác nhận và giải
quyết quyền lợi đối với
thương binh, gia đình hệt
sĩ
|
|
331
|
Thông
tư
|
1 5/LĐ
TBXH-TT
|
29-10-
1990
|
Hướng dẫn thực hiện chế
độ phụ cấp khu vực, thâm
niên và chính sách trợ cấp
một lần đối với công nhân
viên chức công tác ở miền
núi.
|
|
332
|
Thông
tư
|
18/LĐ
TBXH-TT
|
29-11-
1990
|
Hướng dẫn thực hiện chế
độ tiền lương đối với công
nhân viên chức . ngành
hàng không dân dụng Việt
Nam.
|
|
333
|
Công
văn
|
1158/LĐ
TBXH-BTXH
|
14-5-
1990
|
Về việc trả lương hưu, trợ
cấp mất sức lao động, trợ
cấp bệnh binh, thương
binh đi nước ngoài.
|
|
334
|
Công
văn
|
1203/LĐTBXH
|
25-5-
1990
|
Về giải quyết chế độ . tiền
lương.
|
|
335
|
Công
văn
|
1639LĐTBXH
|
13-07-
1990
|
Về phân hạng công ty bảo
hiểm.
|
|
336
|
Công
văn
|
1943/LĐ
TBXH-BTXH
|
20-08-
1990
|
Chế độ bảo hiềm xã hội
đối với những người đi hợp
tác lao động ở nước ngoài
về
|
|
337
|
Công
văn
|
8068/KĐTBXH
|
28-12-
1990
|
Hướng dẫn thêm Thông tư
số 15/LĐTBXH ngày 29-
10-1990 về phụ cấp khu vực, thâm niên và trơ cấp
việc làm cho công nhân
viên chức công tác ỏ miền
núi.
|
|
338
|
Quyết
định
|
224/LĐ
TBXH-QĐ
|
11-6-
l991
|
Thành lập công ty dịch vụ
lao động ngoài nước.
|
|
339
|
Quyết
định
|
239/LĐ
TBXH-QĐ
|
20-6-
1991
|
Thành lập Tổ chuyên viên
tổng kết 10 năm hoạt động
về người tàn tật.
|
|
340
|
Quyết
định
|
305/LĐ
TBXH-QĐ
|
30-8-
1991
|
Thành lập Uỷ ban chỉ đạo
chương trình hồi hương và
tái hoà nhập cho người
Việt Nam.
|
|
341
|
Quyết
định
|
310/LĐ
TBXH-QĐ
|
6-9-
199/
|
Thành lập công ty cung
ứng và dịch vụ lao đông
ngoài nước phía Nam.
|
|
342
|
Quyết
định
|
381/LĐ
TBXH-QĐ
|
30-10-
1991
|
Thành lập trung tâm tư
vấn và hỗ trơ an toàn lao
động.
|
|
343
|
Thông
tư
|
06/LĐ
TBXH-TT
|
12-09-
1991
|
Hướng dẫn bổ sung đối
tượng hưởng phu cấp
thâm niên giáo dục đối với
giáo viên và cán bộ giảng
dạy.
|
|
344
|
Thông
tư
|
09/LĐ
TBXH-TT
|
03-10-
1991
|
Hướng dẫn bổ sung đối
tượng hưởng phụ cấp
thâm niên giáo dục đối với giáo viên và cán bộ giảng
dạy về nghỉ chế độ bảo
hiểm xã hội.
|
|
345
|
Thông
tư
|
10/LĐ
TBXH-TT
|
22-10-
1991
|
Hướng đẫn thực hiện việc
sửa đổi mức trợ cấp hàng
tháng của đối tượng chính
sách.
|
|
346
|
Thông
tư
|
11/LĐ
TBXH-TT
|
04- 11-
1991
|
Hướng dẫn thực hiện một
số thành sách, chế độ đối
với người đi lao động ở
nước ngoài.
|
|
347
|
Công
văn
|
l919/LĐTBXH
|
24-7-
1991
|
Về việc trợ cấp thêm cho
thương binh hạng 2, bệnh
binh hạng 2.
|
|
348
|
Công
văn
|
2540/LĐTBXH
|
03-10-
1991
|
Về việc uỷ quyền thừa
nhận thoả ước lao động
tập thể
|
|
349
|
Công
văn
|
2778/KHTC
|
25-10-
1991
|
Về việc quân đội trả trợ
cấp phục viên.
|
|
350
|
Công
văn
|
2794/LĐTBXH
|
26-10-
1991
|
Thâm niên ngành cơ yếu.
|
|
35/
|
Công
văn
|
1406/LĐTBXH
|
24-11-
1991
|
Việc giải quyết khó khăn
trước mắt cho giáo viên.
|
|
352
|
Quyết
định
|
16/LĐ
TBXH-QĐ
|
17-1-
1992
|
Thành lập Ban - chỉ đạo
thực hiện chương trình
giúp đỡ về phục hồi chức năng và chỉnh hình của Tổ chức USAIO.
|
|
353
|
Quyết
định
|
52/LĐ
TBXH-QĐ
|
13-2-
1992
|
Thành lập Trung tâm dịch
vụ khách quốc tế của Bộ.
|
|
354
|
Quyết
định
|
58/LĐ
TBXH-QĐ
|
14-2-
1992
|
Thành lập Trung tâm
nghiên cứu môi trường lao động.
|
|
355
|
Quyết
định
|
125/LĐ
TBXH-QĐ
|
9-3-
1992
|
Thành lập Trung tâm "xúc tiến việc làm".
|
|
356
|
Quyết
định
|
126/LĐ
TBXH-QĐ
|
9-3-
1992
|
Thành lập tổ công tác để
thực hiện phối hợp công
tác của ngành với thành
phố Hà Nội và thành phố
Hồ Chí Minh.
|
|
357
|
Quyết
định
|
155/LĐ
TBXH-QĐ
|
21-3-
1992
|
Thành lập Trung tâm
đăng kiểm.
|
|
358
|
Quyết
định
|
242/LĐ
TBXH-QĐ
|
5-5-
1992
|
Về mức lương tồi thiểu
trong các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
|
|
359
|
Quyết
định
|
257/LĐ
TBXH-QĐ
|
7/5/1992
|
Thành lập Văn phòng
quản lý việc cho người
nước ngoài nhận con nuôi.
|
|
360
|
Quyết
định
|
32//LĐ
TBXH-QĐ
|
6-2-
1992
|
Thành lập Tổ nghiên cứu xây dựng dự án phát triển kinh tế xã hội và giải quyết việc làm trên địa
bàn Tây Nguyên và vùng
phụ cận.
|
|
361
|
Quyết định
|
347/LĐ
TBXH-QĐ
|
19-6-
1992
|
Về việc thành lập Trung
tâm quốc gia xúc tiến việc
làm.
|
|
362
|
Quyết
định
|
411/LĐ
TBXH-QĐ
|
20-7-
1992
|
Chuyển nhiệm vụ thuộc
chức năng quản lý Nhà
nước về đưa lao động đi
làm việc có thời hạn ở
nước ngoài.
|
|
363
|
Quyết
định
|
431//LĐ
TBXH-QĐ
|
31-7-
1992
|
Thành lập tổ nghiên cứu
đề án, Chủ trương chính
sách và biện pháp chống
đói giảm nghèo ở Việt
Nam.
|
|
S64
|
Quyết
định
|
715/LĐ-TBXH
|
26-11-
1992
|
Quy định chức năng,
nhiệm vụ của các Ban
quản lý lao động Việt Nam
tại nước ngoài
|
|
365
|
Quyết
định
|
776/LĐ
TBXH-QĐ
|
9- 12-
19Đ2
|
Thay đổi bổ sung một số
điểm tại Quyết định 347
ngày 19-6-1992 về việc
thành lập Trung tâm quốc
gia xúc tiến việc làm.
|
|
366
|
Quyết
định
|
897/LĐ
TBXH-QĐ
|
22-12-
1992
|
Thành lập Hội đồng thẩm
định doanh nghiệp nhà
nước thuộc ngành quản lý.
|
|
367
|
Quyết
định
|
908/LĐ
TBXH-QĐ
|
24-12-
1992
|
Thành lập tổ công tác
nghiên cứu đổi mới cơ chế
quản lý của đơn vị kinh tế
cơ sở
|
|
368
|
Thông
tư
|
02/LĐ
TBXH-TT
|
7-2-
1992
|
Hướng dẫn trợ cấp thêm
đối với cán bộ hoạt đông
Cách mạng trước năm
1945 và đối với người về
hưu có mức lương thấu.
|
|
369
|
Thông
tư
|
01/LĐ-TBXH
|
6-3-
1992
|
Hướng dẫn chức năng
nhiệm vụ của cơ quan Lao
động - Thương binh và Xã
hội thuộc Uỷ ban nhân
dân các cấp ở địa phương.
|
|
370
|
Thông
tư
|
08/LĐ
TBXH-TT
|
11-7-
1992
|
Hướng dẫn thi hành auv
chế về đưa người lao động
Việt Nam đi làm việc có
thời hạn ở nước ngoài.
|
|
371
|
Thông
tư
|
11/LĐ
TBXH-TT
|
3-8-
1992
|
Hướng dẫn việc cấp giấy
phép cho các tổ chức kinh
tế đưa người lao động Việt
Nam đi làm việc có thời
hạn ở nước ngoài.
|
|
372
|
Thông
tư
|
18/LĐ
TBXH-TT
|
11-9-
1992
|
Hướng dẫn trợ cấp tiền
tàu xe đi lại của công
nhân viên chức và quân
nhân nghỉ hưu.
|
|
373
|
Công
văn
|
135/LĐTBXH
|
22-5-
1992
|
Về việc giám định thương
tật đã xếp vĩnh viễn.
|
|
374
|
Công
văn
|
2050/LĐTBXH
|
18-7-
1992
|
Về việc giải quyết chế độ
trợ cấp thu hút.
|
|
375
|
Công
văn
|
2376/KHTC
|
24-8-
1992
|
Điều chỉnh mức chi mai
táng.
|
|
376
|
Công
văn
|
3012/LĐ
TBXH-TBLS
|
19-10-
1992
|
Về việc lập danh sách
quản lý đối tượng chính
sách
|
|
377
|
Công
văn
|
3137/LĐTBXH
|
29-10-
1992
|
Về việc thay thế, sửa chữa
xe thương binh, chế độ ăn
thêm ngày lễ.
|
|
378
|
Quyết
định
|
146/LĐTB
XH-QĐ
|
17-3-
1993
|
Ban hành quy chế tạm
thời về hoạt động của
trung tâm xúc tiến việc
làm.
|
|
379
|
Quyết
định
|
109/LĐTB
XH-QĐ
|
5-3-
1993
|
Về hệ số trượt giá.
|
|
380
|
Quyết
định
|
221/LĐTB
XH-QĐ
|
9-4-
1993
|
Đổi tên và quy định lại
nhiệm vụ của Văn phừng
quản lý việc cho người
nước ngoài nhận con nuôi.
|
|
381
|
Quyết
định
|
612/LĐTB
XH-QĐ
|
29-10-
1993
|
Thành lập Trung tâm
huấn luyện trẻ năng khiếu
bị thiệt thòi.
|
|
382
|
Thông
tư
|
14/LĐ
TBXH-TT
|
2-6-
1993
|
Hướng dẫn chế độ phụ cấp
ưu đãi đối với cán bộ hoạt
động cách mạng trước
Cách mạng tháng 8-1945,
điều chỉnh lương để tính
lại lương hưu của 1 số
trường hợp nghỉ hưu trước
tháng 9-1985.
|
|
383
|
Thông
tư
|
15/LĐ
TBXH-TT
|
2-6-
1993
|
Hướng dẫn thực hiện chế
độ phụ cấp khu vực.
|
|
384
|
Thông
tư
|
18/LĐ
TBXH-TT
|
2-6-
1993
|
Hướng dẫn thực hiên chế
độ trả lương làm thêm giờ
và phụ cấp làm đêm.
|
|
885
|
Công
văn
|
2409/
ĐTTA-
C
|
19-7-
1993
|
Hướng dẫn công tác điều
tra tội ác chiến tranh.
|
|
386
|
Công
văn
|
4306/KTTH
|
28-8-
1993
|
Về việc giải quyết chế đô
trong triển khai thực hiện
tiền lương mới.
|
|
387
|
Công
văn
|
3168/LĐTB
XH-CS
|
24-9-
1998
|
Về chế độ lao động đã thôi
việc.
|
|
388
|
Quyết
định
|
121/LĐTB
XH-QĐ
|
17-2-
1994
|
Ban hành danh mục các
máy thiết bị, vật tư và các
chất có yêu cầu nghiêm
ngặt về an toàn lao động.
|
|
389
|
Quyết
định
|
200/LĐTB
XH-QĐ
|
26-3-
1994
|
Xếp hạng trường trực
thuộc Bộ.
|
|
390
|
Quyết
định
|
316/LĐTB
XH-QĐ
|
26-4-
1994
|
Đổi tên và quy định chức
năng, nhiệm vụ tổ chức
của cục Di dân phát triển
vùng kinh tế mới
|
|
391
|
Quyết
định
|
762/LĐTB
XH-QĐ
|
11-7-
1994
|
Quy định tổ chức bộ máy
của trường cán bộ Lao
động Xã hội
|
|
392
|
Quyết
định
|
858/LĐTBXH
|
4-8-
1994
|
Thành lập Ban tiếp nhận
tài sản chương trình EC.
|
|
393
|
Quyết
định
|
919LĐTB
XH-QĐ
|
23-8-
1994
|
Thành lập Trạm chỉnh
hình.
|
|
394
|
Quyết
định
|
1721/LĐTB
XH-QĐ
|
27-12-
1994
|
Giải thể phân cục quản lý
lao động với nước ngoài.
|
|
395
|
Thông
tư
|
01/LĐ
TBXH-TT
|
14-1-
1994
|
Hướng dẫn phụ cấp tiền
học, tiền nhà đối với
thương binh, bệnh binh
hưởng trợ cấp hàng tháng
theo tiền lương.
|
|
396
|
Thông tư
|
13/LĐTBXH-TT
|
11/04/1994
|
Hướng dẫn phân hạng và phụ cấp chức vụ lãnh đạo các đơn vị sự nghiệp Lao động-Thương binh và Xã hội.
|
|
397
|
Thông tư
|
20/LĐTBXH-TT
|
10/06/1994
|
Giải thích, hướng dẫn việc điều chỉnh trợ cấp các đối tượng hưởng chính sách thương binh liệt sỹ.
|
|
398
|
Công
văn
|
95/TB
LS-CV
|
8- 1-
1994
|
Về công tác mộ, nghĩa
trang hệt sĩ
|
|
399
|
Công
văn
|
2075/LĐTBXH
|
4-6-
1994
|
Hướng dẫn thủ tục hồ sơ
bảo hiểm xã hội.
|
|
400
|
Công
văn
|
2840/CV-TBLS
|
19-7-
1994
|
Về việc cấp phương tiện
sinh hoạt cần thiết cho
thương binh 114, bệnh
hình 1/3 về gia đình.
|
|
401
|
Công
văn
|
2624/LĐ
TBXH-PHCN
|
15-7-
1994
|
Về việc hướng dẫn sử
dụng giường điều trị.
|
|
402
|
Công
văn
|
3134/LĐTBXH
|
4-8-
1994
|
Về việc hướng dẫn lập
danh sách nan nhân chiến
tranh.
|
|
403
|
Công
văn
|
3374/LĐTB
XH-CV
|
18-8-
1994
|
Về việc giải quyết tiền
tuất từ trần đối với thương
binh hạng 1, 2; bệnh binh
hạng 1, 2 chết.
|
|
404
|
Công
văn
|
4371/LĐTBXH
|
14-10-
1994
|
Về việc tiếp nhận hồ sơ
bảo hiểm xã hội đối với lực
lượng vũ trang.
|
|
405
|
Quyết
định
|
02/QĐ-LĐTBXH
|
3-1-
1995
|
Thành lập Ban chuẩn bị
chương trình mộ liệt sĩ,
nghĩa trang liệt sĩ.
|
|
406
|
Quyết
định
|
09/QĐ-LĐTBXH
|
4-1-
1995
|
Thành lập Trung tâm dạy
nghề trường cán bộ lao
động xã hội.
|
|
407
|
Quyết
định
|
11/QĐ-LĐTBXH
|
4- 1 -
1995
|
Giải thể Văn phòng quản
lý các chương trình bảo trợ trẻ em bị thiệt thòi.
|
|
408
|
Quyết
định
|
161/LĐ
TBXH-QĐ
|
14-2-
1995
|
Thành lập Ban chuẩn bị
đề án tổ chức liên quan
đến người tàn tật.
|
|
409
|
Quyết
định
|
175/LĐ
TBXH-QĐ
|
15-2-
1995
|
Quy định chức năng,
nhiệm vụ của Ban quản lý
chương trình nước sạch
nông thôn.
|
|
410
|
Quyết
định
|
573/LĐ
TBXH-QĐ
|
5-4-
1995
|
Ban hành quy chế tlep
công dân và giải quyết
thư, đơn của công dân.
|
|
411
|
Quyết
định
|
1021/LĐ
TBXH-QĐ
|
24-7-
1995
|
Đổi tên Tổ tư vấn sửa
chữa xe Ô tô cho cơ quan
thành Tổ tư vấn mua sắm
và sủa chữa xe Ô tô cho cơ quan.
|
|
412
|
Quyết
định
|
1429/LĐTB
XH-QĐ
|
3/9/1995
|
Thành lập Ban chỉ dân
triển khai thực hiên Pháp
lệnh người có công
|
|
413
|
Quyết
định
|
1519/LĐTB
XH-QĐ
|
24-10-
1995
|
Chuyển giao trung tâm
phục hồi chức năng trẻ
tật suy dinh dưỡng và Trung tâm phục hồi chức
năng trẻ bại liệt thành
phố Hồ Chí Minh thuộc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cho Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh quản lý.
|
|
414
|
Quyết
định
|
1539/LĐTB
XH-QĐ
|
30-10-
1995
|
Thành lập tổ nghiên cứu
chương trình quốc gia về
việc làm.
|
|
415
|
Quyết
định
|
1608/LĐTB
XH-QĐ
|
21-11-
1995
|
Thành lập Hội đồng xét
duyệt danh mục kinh nhí
về công tác mộ và nghĩa
trang liệt sĩ.
|
|
416
|
Quyết
định
|
1737/LĐTB
XH-QĐ
|
15-12-
1995
|
Thành lập Ban chỉ đạo
soạn thảo Pháp lệnh về
người tàn tật.
|
|
417
|
Quyết
định
|
1738/LĐTB
XH-QĐ
|
15-12-
1995
|
Thành lập tổ chuyên viên
soạn thảo Pháp lệnh về
người tàn tật.
|
|
418
|
Công
văn
|
929/LĐTB
XH-CV
|
20-3-
1995
|
Về việc tiếp tục thực hiện
chính sách theo Công văn
số 190/TBXH.
|
|
419
|
Công
văn
|
1154/LĐTB
XH-CV
|
1-4-
1995
|
Về thủ tục hồ sơ đối với
thương binh, bệnh binh
hạng 1, 2 chết.
|
|
420
|
Công
văn
|
2500/CSTB
LS-CV
|
19-7-
1995
|
Về việc lập hồ sơ giải
quyết bệnh binh theo
Công văn số 190/TBXH
ngày 8-7- 1995.
|
|
42 /
|
Công
văn
|
27/01CSTB
LS-CV
|
28-7-
1995
|
Về việc triển khai thực
hiện Pháp lệnh ưu đãi
người hoạt động cách
mạng, người có công giúp
đỡ cách mạng ngày 29-8-
1994 của Uỷ ban Thường
vụ Quốc hội.
|
|
422
|
Công
văn
|
3225/CSTB
LS-CV
|
24-8-
1995
|
Về việc trả lời về chính sách
đối với gia đình liệt sỹ
|
|
423
|
Công
văn
|
4134/LĐTBXH
|
24-10-
1995
|
Về việc chuyển giao hai
Trung tâm cho Uỷ ban
nhân dân thành phố Hồ
Chí Minh quản lý.
|
|
424
|
Quyết
định
|
313/LĐTB
XH-QĐ
|
29-2-
1996
|
Thành lập Ban tiếp nhận
và triển khai thực hiện di
chuyển trụ sở làm việc của
Bộ.
|
|
425
|
Quyết
định
|
717/LĐTB
XH-QĐ
|
23-5-
1996
|
Thành lập Ban chỉ huy
phòng chống lụt bão của
Bộ.
|
|
426
|
Quyết
định
|
800/LĐ
TBXH-QĐ
|
12-6-
1 996
|
Thành lập hội đồng Nhân
phối sử dụng các nguồn
viện trợ nhân đạo
|
|
427
|
Quyết định
|
809/LĐTBXH
|
15-6-
1996
|
Thành lập tiểu ban nghiên
cứu, xây dựng tiêu chuẩn
nghiệp vụ các ngạch công
chức Trung tâm kiểm định
kỹ thuật an toàn.
|
|
428
|
Quyết
định
|
827/LĐTB
XH-QĐ
|
22-6-
1996
|
Thành lập Ban chi đan
thực hiện Chỉ thị 245/TTg
của Thủ tướng Chính Phủ.
|
|
429
|
Công
văn
|
372/LĐTB
XH-CV
|
8-2-
1996
|
Về việc chi trả trợ cấp ưu
đãi.
|
|
430
|
Công
văn
|
3695/LĐTBXH
|
1-11-
1996
|
Về việc hướng dẫn mức
cứu trợ xã hội đột xuất do
thiên tai.
|
|
431
|
Quyết
định
|
52/LĐ
TBXH-QĐ
|
17-2-
1997
|
Chuyển phòng Thông tin
khoa học lao đông trực
thuộc Bộ sang trực thuộc
Viện Khoa học lao đông
của Bộ.
|
|
432
|
Chỉ
thị
|
03/CT-LĐTBXH
|
7-3-
1997
|
Về việc quản lý và sử dụng
lệ phí cấp giấy phép sử
dụng máy, thiết bị, các
chất có yêu cầu nghiêm
ngặt về an toàn lao động.
|
|
433
|
Công
văn
|
1063/LĐTB
XH-CV
|
2-4-
1997
|
Về việc khen thưởng 50
năm ngày thương binh liệt sĩ.
|
|
434
|
Công
văn
|
539/LĐ-TC
|
12-5-
1997
|
Hướng dẫn về chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của
Sở Lao động-Thương binh
và Xã hội các tỉnh phía
Nam.
|
|
435
|
Công
văn
|
4107/LĐTBXH
|
12-11-
1997
|
Về việc cứu trợ đột xuất do
cơn bão số 5.
|
|
436
|
Thông
tư
|
09/1998/TT-BLĐTBXH
|
21-5-
1998
|
Hướng dẫn thực hiện chế
độ trợ cấp khó khăn năm
1998.
|
|
437
|
Công
văn
|
1352/LĐ
TBXH-BTXH
|
7-5-
1998
|
Về việc cứu đói giáp hạt.
|
|
438
|
Công
văn
|
1786/LĐ
TBXH-BTXH
|
3-6-
1998
|
Về việc cứu trợ giáp hạt.
|
|