Quyết định

Về việc điều chỉnh, bổ sung Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột, ban hành kèm theo Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2010 và Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Số hiệu: 43/2012/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành
21/11/2012
Ngày hiệu lực
1/12/2012
Người ký
Y Dhăm Ênuôl
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Hạ tầng kỹ thuật
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh, bổ sung Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột, ban hành kèm theo Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2010 và Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh

-----------------

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11/2003;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;

Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 04/2008/TT-BXD ngày 20 tháng 02 năm 2008 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn quản lý đường đô thị;

Căn cứ Thông tư số 16/2009/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Bộ Xây dựng Về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 04/2008/TT-BXD ngày 20 tháng 02 năm 2008 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn quản lý đường đô thị;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số: 158/TTr-SXD ngày 25 tháng 9 năm 2012,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch (gọi tắt là lộ giới) một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột, ban hành kèm theo Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2010 và Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

1. Điều chỉnh lộ giới 23 tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột tại Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột, có Phụ lục kèm theo.

2. Điều chỉnh lộ giới 01 tuyến đường (đường Lê Thánh Tông) giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột tại Quyết định số: 24/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột, có Phụ lục kèm theo.

3. Bổ sung lộ giới 37 tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột, có Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký;

Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Giao thông và Vận tải; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2;

- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Xây dựng;

- Cục Kiểm tra VB - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;

- Sở Tư pháp;

- Báo Đắk Lắk, Đài PTTH tỉnh;
- Website tỉnh; TT Công báo;
- VP UBND tỉnh: LĐ VP, các P, TT;
- Lưu: VT, NCm110.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

(đã ký)

 

Y Dhăm Ênuôl

 

 

 

QUY ĐỊNH

Chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang Quy hoạch

một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột

 (Phụ lục kèm theo Quyết định số: 43/2012/QĐ-UBND,

ngày 21  tháng 11  năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)

----------------------------------

 

STT

 

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

 

GIỚI HẠN

 

 

 

Chiều dài tuyến (m)

Chỉ giới đường đỏ

(m)

MẶT CẮT QUY HOẠCH (m)

Ghi chú

 

 

 

TỪ…

 

 

ĐẾN…

 

Hè phố (bên trái)

Mặt đường + (giải phân cách) + mặt đường

Hè phố (bên phải)

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐIỀU CHỈNH THEO QUYẾT ĐỊNH 06/2010/QĐ-UBND NGÀY 08/02/2010 CỦA UBND TỈNH

51,888.40

 

 

 

 

 

I

ĐƯỜNG CHÍNH ĐÔ THỊ VÀ ĐƯỜNG LIÊN KHU VỰC

9,868.00

 

 

 

 

 

1

Phan Chu Trinh

Ngã 6 trung tâm

Nguyễn Văn Trỗi

957.00

24

5

14

5

 

 

 

Nguyễn Văn Trỗi

Lê Thị Hồng Gấm

1,417.00

30

8

14

8

 

2

Hà Huy Tập

Lê Thị Hồng Gấm

Hết địa bàn phường Tân An

6,000.00

30

8

14

8

Đường Phan Chu Trinh (cũ) và Tỉnh lộ 8

3

Lý Thái Tổ

Lý Tự Trọng

 

Nguyễn Hữu Thọ

1,060.00

24

6

12

6

Lê Thánh Tông (cũ)

 

 

Nguyễn Hữu Thọ

Giải  Phóng

 

434.00

24

5

14

5

 

II

ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC

5,620.00

 

 

 

 

 

1

Phan Bội Châu

Nguyễn Tất Thành

Mai Xuân Thưởng

2,100.00

24

5

14

5

 

 

 

Mai Xuân Thưởng

Đường vành đai phía Tây

600.00

30

8

14

8

Theo Quyết định số 1371/QĐ-UBND ngày 02/8/2005

2

Lê Thị Hồng Gấm

Nguyễn Tất Thành

Phan Chu Trinh

1,020.00

24

6

12

6

 

3

Y Moan E'Nuôl

Phan Chu Trinh

Hết địa bàn phường Tân Lợi

1,900.00

24

5

14

5

Lê Thị Hồng Gấm (cũ)

III

ĐƯỜNG KHU VỰC

7,718.00

 

 

 

 

 

1

Cao Thắng

Lê Quý Đôn

 

Nguyễn Hữu Thọ

207.00

16

4

8

4

 

 

 

Nguyễn Hữu Thọ

Giải Phóng

 

830.00

18

4.5

9

4.5

 

2

Ngô Thì Nhậm

Lê Quý Đôn

 

Nguyễn Hữu Thọ

205.00

22

6

10

6

 

 

 

Nguyễn Hữu Thọ

Hoàng Minh Thảo

650.00

22

5

12

5

QH Km4-5, đoạn nối dài trùng với đường Chu Huy Mân

3

Hàn Mạc Tử

Lê Quý Đôn

 

Nguyễn Hữu Thọ

204.00

16

4

8

4

 

 

 

Nguyễn Hữu Thọ

Văn Tiến Dũng

260.00

16

4

8

4

QH Km4-5 đoạn nối dài trùng với đường Tạ Quang Bửu

4

Nguyễn Thượng Hiền

Lê Quý Đôn

 

Văn Tiến Dũng

480.00

16

4

8

4

 

5

Phan Đăng Lưu

Lê Quý Đôn

 

Văn Tiến Dũng

480.00

16

4

8

4

 

6

Lý Chính Thắng

Lê Quý Đôn

 

Giải phóng

 

780.00

16

4

8

4

 

7

Trần Phú

Phan Chu Trinh

Ngô Mây

 

1,005.00

20

4.75

10.5

4.75

 

 

 

Ngô Mây

 

Nguyễn Tri Phương

937.00

16

3.5

9

3.5

 

 

 

Nguyễn Tri Phương

Phan Đình Phùng

500.00

18

4.5

9

4.5

Đường Trần Phú nối dài

 

 

Phan Đình Phùng

Giáp đường số 8 khu QHTT phường Thành Nhất

1,000.00

18

4.5

9

4.5

Đường Trần Phú nối dài

 

 

Giáp đường số 8 khu QHTT phường Thành Nhất

Phan Bội Châu

180.00

20

4.75

10.5

4.75

Theo Quyết định số 1371/QĐ-UBND ngày 02/8/2005

IV

ĐƯỜNG PHÂN KHU VỰC

536.80

 

 

 

 

 

1

Ngô Đức Kế

Lê Thánh Tông

Phan Chu Trinh

232.80

14

3.5

7

3.5

Hà Huy Tập (cũ)

2

Lê Đức Thọ

Phan Bội Châu

Ngô Đức Kế

 

304.00

14

3.5

7

3.5

Lý Thái Tổ (cũ)

V

ĐƯỜNG NHÓM NHÀ Ở

540.00

 

 

 

 

 

1

Đặng Văn Ngữ

Lê Duẩn

 

Hết đường (khối 3, phường Ea Tam)

540.00

12

3

6

3

Ôi Ất (cũ)

VI

CÁC QUỐC LỘ ĐOẠN QUA ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT

27,605.60

 

 

 

 

 

1

Nguyễn Văn Cừ (Quốc Lộ 26)

Bùng Binh Km3 (Nguyễn Tất Thành)

Nguyễn Lương Bằng

2,400.00

32

5

10,75+(0,5)+10,75

5

 

2

Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26)

Nguyễn Lương Bằng

Hết địa bàn phường Tân Hoà

8,700.00

50

14

10,75+(0,5)+10,75

14

Nguyễn Văn Cừ (cũ)

3

Nguyễn Lương Bằng (Quốc Lộ 27)

Nguyễn Văn Cừ

Ngã ba Nguyễn Lương Bằng-Nguyễn Thái Bình- Đam San

3,540.00

50

13.5

10,5+(2)+10,5

13.5

 

4

Nguyễn Chí Thanh

Chu Văn An

 

Nguyễn Hữu Thọ

248.60

44

9

12+(2)+12

9

Quốc Lộ 14 phía Bắc

 

 

Nguyễn Hữu Thọ

Giải Phóng

 

927.00

44

9.5

3,5 + (0,5)+ 7,5+ (2) + 7,5 + (0,5) + 3,5

9.5

 

 

 

Giải Phóng

 

Vòng Xoay Nguyễn Chí Thanh-Nguyễn Văn Linh-Đường vành đai phía Tây

2,502.00

50

12.5

3,5 + (0,5)+ 7,5+ (2) + 7,5 + (0,5) + 3,5

12.5

 

5

Nguyễn Văn Linh

Vòng Xoay Nguyễn Chí Thanh-Nguyễn Văn Linh-Đường vành đai phía Tây

Hết địa bàn phường Tân An

1,538.00

50

12.5

3,5 + (0,5)+ 7,5+ (2) + 7,5 + (0,5) + 3,5

12.5

Nguyễn Chí Thanh (cũ)

6

Lê Duẩn

Ngã 6 trung tâm

Cầu Ea Tam

 

1,705.11

30

6

18

6

 

 

 

Cầu Ea Tam

 

Phan Huy Chú

1,894.89

30

3

3,5 + (0,5)+ 7,5+ (1) + 7,5 + (0,5) + 3,5

3

Theo QĐ số 01/QĐ-BGTVT ngày 04/01/2010 của Bộ GTVT

7

Võ Văn Kiệt -Quốc Lộ 14 (đường Nguyễn Thị Định cũ)

Phan Huy Chú

Ngã ba Tố Hữu -

Võ Văn Kiệt

2,550.00

44

9.5

3,5 + (0,5)+ 7,5+ (2) + 7,5 + (0,5) + 3,5

9.5

nt

 

 

Ngã ba Tố Hữu - Võ Văn Kiệt

Hết địa bàn phường Khánh Xuân

1,600.00

50

19.5

11

19.5

Theo QĐ số 1976/QĐ-BGTVT ngày 04/7/2008 của Bộ GTVT

B

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐIỀU CHỈNH THEO QUYẾT ĐỊNH 24/2010/QĐ-UBND NGÀY 26/8/2010 CỦA UBND TỈNH

910.00

 

 

 

 

 

I

ĐƯỜNG CHÍNH ĐÔ THỊ VÀ ĐƯỜNG LIÊN KHU VỰC

 

 

 

 

 

 

1

Lê Thánh Tông

Phan Bội Châu

Nguyễn Đình Chiểu

880.00

30

8

14

8

 

 

 

Nguyễn Đình Chiểu

Lý Tự Trọng

 

940.00

24

6

12

6

 

C

CÁC ĐƯỜNG BỔ SUNG MỚI

27,300.00

 

 

 

 

 

I

ĐƯỜNG CHÍNH ĐÔ THỊ VÀ ĐƯỜNG LIÊN KHU VỰC

13,550.00

 

 

 

 

 

1

Phạm Hùng

Nguyễn Chí Thanh

Phan Chu Trinh

1,350.00

30

8

14

8

Quy họach KM7, Tân An

2

Nguyễn Xuân Nguyên

Nguyễn Chí Thanh

Giáp ranh xã Ea Tu

1,200.00

24

5

14

5

Buôn VHDT

3

Nguyễn Thị Định

Phan Bội Châu - Đường Vành đai phía tây

Hết địa bàn phường Thành Nhất

5,000.00

30

8

14

8

Tỉnh lộ 1

4

Tố Hữu

Võ Văn Kiệt (ngã ba Duy Hòa)

Hết địa bàn phường Khánh Xuân

6,000.00

30

8

14

8

Tỉnh lộ 2

II

ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC

 

2,300.00

 

 

 

 

 

1

Trương Quang Giao

Nguyễn Chí Thanh

Trương Quang Tuân

600.00

24

4.5

15

4.5

Quy họach khối 6 Tân An

2

Lê Văn Nhiễu

Nguyễn Chí Thanh

Đường Quy hoạch

140.00

10.5

2.25

6

2.25

 

 

 

Đường Quy hoạch

Trương Quang Tuân

460.00

24

4.5

15

4.5

 

3

Lê Vụ

Nguyễn Chí Thanh

Trương Quang Tuân

600.00

24

4.5

15

4.5

 

4

Nguyễn Hồng Ưng

Trương Quang Giao

Lê Vụ

500.00

24

4.5

15

4.5

 

III

ĐƯỜNG KHU VỰC

 

5,750.00

 

 

 

 

 

1

A Ma Pui

Nguyễn Đình Chiểu

Nguyễn Công Hoan

360.00

18

5

8

5

Quy họach khối 1 Tân Lợi

2

Kim Đồng

Văn Tiến Dũng

Giải Phóng

280.00

18

4.5

9

4.5

Quy họach KM4-5, Tân An

3

Lê Trọng Tấn

Văn Tiến Dũng

Giải Phóng

250.00

18

4.5

9

4.5

 

4

Nay Phao

Văn Tiến Dũng

Giải Phóng

200.00

18

4.5

9

4.5

 

5

Hoàng Văn Thái

Lý Thái Tổ

Lý Chính Thắng

250.00

18

4.5

9

4.5

 

6

Kpă Nguyên

Lý Thái Tổ

Lý Chính Thắng

280.00

18

4.5

9

4.5

 

7

Trần Đại Nghĩa

Lý Thái Tổ

Lý Chính Thắng

300.00

18

4.5

9

4.5

 

8

Văn Tiến Dũng

Nguyễn Chí Thanh

Lý Thái Tổ

1,030.00

18

4.5

9

4.5

 

9

Đoàn Khuê

Nguyễn Chí Thanh

Tôn Đức Thắng

500.00

18

4.5

9

4.5

 

10

Hoàng Minh Thảo

Cao Thắng

Lý Chính Thắng

600.00

18

4.5

9

4.5

 

11

Tôn Thất Tùng

Trương Quang Giao

Lê Vụ

500.00

16.5

4.5

7.5

4.5

Quy họach khối 6 Tân An

12

Nguyễn Khắc Tính

Trương Quang Giao

Lê Vụ

500.00

16.5

4.5

7.5

4.5

 

13

Trương Quang Tuân

Trương Quang Giao

Lê Vụ

500.00

16.5

4.5

7.5

4.5

 

14

Kpă Púi

Ngô Quyền

Tôn Đức Thắng

200.00

18

4.5

9

4.5

QH khu Đông Bắc

IV

ĐƯỜNG PHÂN KHU VỰC

 

4,800.00

 

 

 

 

 

1

Đặng Dung

Nguyễn Đình Chiểu

Y Út Niê

 

250.00

14

4

6

4

Quy họach khối 1

Tân Lợi

2

Nguyễn Sơn

Nguyễn Đình Chiểu

Nguyễn Công Hoan

360.00

14

4

6

4

 

3

Chế Lan Viên

Nguyễn Đình Chiểu

Nguyễn Công Hoan

360.00

14

4

6

4

 

4

Xuân Diệu

Nguyễn Đình Chiểu

Y Út Niê

 

270.00

10

2

6

2

 

 

 

Y Út Niê

 

Nguyễn Công Hoan

90.00

14

4

6

4

 

5

Nguyễn Công Hoan

Phan Chu Trinh

Nguyễn Khuyến

410.00

14

4

6

4

 

6

Y Út Niê

Phan Chu Trinh

Nguyễn Khuyến

410.00

14

4

6

4

 

7

Đặng Thai Mai

Phan Chu Trinh

Chế Lan Viên

120.00

6

0

6

0

 

 

 

Chế Lan Viên

Đặng Dung

180.00

14

4

6

4

 

8

Võ Trung Thành

Y Ngông

Lương Thế Vinh

300.00

16

4

8

4

QH Khu đô thị mới trung tâm phường Tân Tiến

9

Nguyễn Sinh Sắc

Phạm Văn Đồng

Hết đường

900.00

16

4

8

4

 

10

Trần Kiên

Phạm Văn Đồng

Hết đường

900.00

16

4

8

4

 

11

Y Tlam Kbuôr

Lý Tự Trọng

Ngô Gia Tự

250.00

15

4

7

4

QH khu Đông Bắc

V

ĐƯỜNG NHÓM NHÀ Ở

 

900.00

 

 

 

 

 

1

Đặng Vũ Hiệp

Trần Khánh Dư

Trần Nhật Duật

150.00

12

3

6

3

QH khu Đông Bắc

2

Trần Hữu Dực

Nguyễn Đình Chiểu

Trần Khánh Dư

320.00

12

3

6

3

 

3

Phan Trọng Tuệ

Y Bih AlêÔ

Tôn Đức Thắng

130.00

12

3

6

3

 

4

Nguyễn Duy Trinh

Mai Hắc Đế

Y Ngông

300.00

12

3

6

3

QH Khu dân cư Tây Nam phường Tân Thành

 

Văn bản liên quan

Sửa đổi, bổ sung2

Văn bản liên quan khác2

Căn cứ ban hành7

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật

14/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Ban hành Quy định quản lý và phân cấp quản lý hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 7/2/2026Quyết định
67/2025/TT-BXDBộ Xây dựng

Quy định về trình tự, thủ tục trong quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
90/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 25/12/2025Quyết định
041/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Đắk Lắk

Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung và định mức tỷ lệ thu nhập chịu thuế tính trước trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị; quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Quyết định
42/2025/TT-BXDBộ Xây dựng

Ban hành Sửa đổi 1:2025 QCVN 07:2023/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Thông tư
75/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Sửa đổi một số điều của Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Quy định điều kiện về đường giao thông để phương tiện chữa cháy thực hiện nhiệm vụ chữa cháy tại nơi có nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ của cá nhân trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 27/10/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.