Thông tư

Ban hành Sửa đổi 1:2025 QCVN 07:2023/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật

Số hiệu: 42/2025/TT-BXD

Cơ quan ban hành
Bộ Xây dựng
Ngày ban hành
9/12/2025
Ngày hiệu lực
23/1/2026
Người ký
Nguyễn Tường Văn
Chức danh người ký
Thứ trưởng
Lĩnh vực
Hạ tầng kỹ thuật
Còn hiệu lựcThông tư

BỘ XÂY DỰNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 42/2025/TT-BXD | Hà Nội, ngày 09 tháng 12 năm 2025

THÔNG TƯ

BAN HÀNH SỬA ĐỔI 1:2025 QCVN 07:2023/BXD QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ HỆ THỐNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật và Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng;

Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư ban hành Sửa đổi 1:2025 QCVN 07:2023/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Sửa đổi 1:2025 QCVN 07:2023/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm:

1. Sửa đổi 1:2025 QCVN 07-1:2023/BXD - Công trình cấp nước.

2. Sửa đổi 1:2025 QCVN 07-9:2023/BXD - Công trình thu gom, xử lý chất thải rắn và nhà vệ sinh công cộng.

Điều 2. Các nội dung không được nêu tại Sửa đổi 1:2025 QCVN 07:2023/BXD được ban hành kèm theo Thông tư này thì tiếp tục áp dụng theo QCVN 07:2023/BXD được ban hành kèm theo Thông tư số 15/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Điều 3. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 23 tháng 01 năm 2026.

Điều 4. Quy định chuyển tiếp

Dự án đầu tư xây dựng liên quan đến quy định tại Sửa đổi 1:2025 QCVN 07:2023/BXD được ban hành kèm theo Thông tư này đã được phê duyệt trước khi Thông tư này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục thực hiện theo các quy định tại thời điểm được phê duyệt; người quyết định đầu tư được quyền lựa chọn quyết định áp dụng theo Sửa đổi 1:2025 QCVN 07:2023/BXD được ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 5. Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc CP; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Bộ Khoa học và Công nghệ (để đăng ký); - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Các Sở: XD, Công Thương, NN&MT, KHCN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng; - Các cơ quan, đ c Bộ Xây dựng; - Lưu: VT, KCHT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Tường Văn

SỬA ĐỔI 1:2025 QCVN 07:2023/BXD

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ HỆ THỐNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

Amendment 1:2025 QCVN 07:2023/BXD

National Technical Regulation on Technical Infrastructure System

Lời nói đầu

Sửa đổi 1:2025 QCVN 07:2023/BXD do Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng (Bộ Xây dựng) chủ trì và trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ Xây dựng ban hành kèm theo Thông tư số 42/2025/TT-BXD ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

SỬA ĐỔI 1:2025 QCVN 07-1:2023/BXD

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ HỆ THỐNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC

Amendment 1:2025 QCVN 07-1:2023/BXD

National Technical Regulation on Technical Infrastructure System - Water Supply Works

2 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

Sửa đổi, bổ sung điểm 2.5.9.1 như sau:

“2.5.9.1 Dung tích chứa nước của bể chứa nước sạch trong trạm xử lý nước, nhà máy nước phải đủ để điều hòa lưu lượng giữa lượng nước chảy vào bể và chế độ làm việc của trạm bơm nước sạch, lượng nước cho bản thân trạm xử lý nước, nhà máy nước và lượng nước chữa cháy đáp ứng với quy mô dân số của khu vực đô thị mà bể phục vụ theo quy định tại QCVN 06:2022/BXD, Sửa đổi 1:2023 QCVN 06:2022/BXD. Dung tích bể chứa tối thiểu là 20 % công suất của trạm xử lý nước, nhà máy nước.”.

Sửa đổi điểm 2.6.2.1 như sau:

“2.6.2.1 Mạng lưới cấp nước phải đặt trong hào hoặc tuy nen kỹ thuật đã được xây dựng theo quy định tại QCVN 07-3:2023/BXD.”.

SỬA ĐỔI 1:2025 QCVN 07-9:2023/BXD

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ HỆ THỐNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CÔNG TRÌNH THU GOM, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN VÀ NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG

Amendment 1:2025 QCVN 07-9:2023/BXD

National Technical Regulation

on Technical Infrastructure System - Solid Waste Collection, Treatment Works and Public Toilet

2 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

Sửa đổi tỷ lệ sử dụng đất trong cơ sở đốt chất thải rắn tại Bảng 1 như sau:

| Loại hình - hạng mục | Tỷ lệ diện tích đất, % | ||| | 3. Cơ sở đốt chất thải rắn | | | 3.1. Khu lò đốt, các công trình BVMT và xử lý tro, xỉ | ≤ 60 | | 3.2. Khu nhà điều hành và các công trình phụ trợ khác | ≤ 15 | | 3.3. Đất giao thông | ≥10 | | 3.4. Đất cây xanh, mặt nước | ≥15 |

Bổ sung CHÚ THÍCH cho Bảng 2 như sau:

“CHÚ THÍCH: Riêng đối với cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn thông thường có quy mô công suất từ 500 tấn/ngày trở lên sử dụng công nghệ thu hồi nhiệt, số lượng lò hoạt động thường xuyên theo quy trình công nghệ có thể tăng hoặc giảm tuân thủ công nghệ lựa chọn được thẩm định theo quy định, bảo đảm an toàn, đáp ứng quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.”.

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật

14/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Ban hành Quy định quản lý và phân cấp quản lý hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 7/2/2026Quyết định
67/2025/TT-BXDBộ Xây dựng

Quy định về trình tự, thủ tục trong quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
90/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 25/12/2025Quyết định
041/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Đắk Lắk

Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung và định mức tỷ lệ thu nhập chịu thuế tính trước trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị; quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Quyết định
75/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Sửa đổi một số điều của Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Quy định điều kiện về đường giao thông để phương tiện chữa cháy thực hiện nhiệm vụ chữa cháy tại nơi có nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ của cá nhân trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 27/10/2025Quyết định
65/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Ban hành quy định phân công, phân cấp về thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/10/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.