|
QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Điều 2. Điều khoản thi hành1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ, Công Thương, Thông tin và Truyền thông, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định phân vùng môi trường các nguồn nước tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.
QUY ĐỊNHPhân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Kèm theo Quyết định số 38 /2024/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Chương I
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
STT |
Sông, rạch |
Đoạn sông rạch |
Tọa độ |
Lưu lượng |
Hệ số Kq |
Cột áp dụng quy chuẩn xả nước thải vào nguồn nước |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Điểm đầu |
Điểm cuối |
(m3/s) |
2024-2025 |
Sau 2025 |
||||
|
1 |
Sông Cửa Đại |
Từ xã Giao Long, huyện Châu Thành đến xã Vang Quới Tây, huyện Bình Đại |
X:10°19'10,72" |
X:10°15'56,20" |
2395,74 |
1,2 |
Cột A |
Cột A |
|
Từ xã Vang Quới Đông đến xã Định Trung, huyện Bình Đại |
X:10°15'56,20" |
X:10°13'40,85" |
2350,14 |
1,2 |
Cột A |
Cột B |
||
|
Từ xã Bình Thới đến xã Thừa Đức, huyện Bình Đại |
X:10°13'40,85" |
X:10°11'14,72" |
2745,41 |
1,2 |
Cột B |
Cột B |
||
|
2 |
Sông Hàm Luông |
Từ ngã 3 sông Tiền - Hàm Luông (xã Tân Phú, huyện Châu Thành) đến xã Phú Sơn, huyện Chợ Lách |
X:10°16'37,60" |
X:10°14'28,76" |
901,58 |
1,2 |
Cột A |
Cột A |
|
Từ xã Phú Mỹ, huyện Mỏ Cày Bắc đến xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre |
X:10°14'28,76" |
X:10°11'46,07" |
1628,12 |
1,2 |
Cột A |
Cột A |
||
|
Từ xã Sơn Phú đến xã Hưng Lễ, huyện Giồng Trôm |
X:10°11'46,07" |
X:10°4'1,68" |
1677,23 |
1,2 |
Cột A |
Cột A |
||
|
Từ xã Tân Thanh Bình, huyện Mỏ Cày Bắc đến xã Minh Đức, huyện Mỏ Cày Nam |
X:10°11'46,07" |
X:10°4'1,68" |
1652,49 |
1,2 |
Cột A |
Cột A |
||
|
Từ xã An Ngãi Tây đến thị trấn Tiệm Tôm, huyện Ba Tri |
X:10°4'1,68" |
X:9°57'32,68" |
1655,53 |
1,2 |
Cột B |
Cột B |
||
|
3 |
Sông Lân |
Toàn tuyến sông |
X: 10°12'39" |
X: 10°14'21" |
14,22 |
0,9 |
Cột A |
Cột A |
|
4 |
Sông Ba Lai |
Từ xã Tân Phú đến xã Phú An Hòa, huyện Châu Thành |
X: 10°18'3,16" |
X: 10°16'43,62" |
63,41 |
1 |
Cột A |
Cột A |
|
Từ xã An Phước, huyện Châu Thành đến xã Phong Nẫm, huyện Giồng Trôm |
X: 10°16'43,62" |
X: 10°14'48,34" |
104,52 |
1 |
Cột A |
Cột A |
||
|
Từ xã Phong Nẫm đến xã Châu Bình, huyện Giồng Trôm |
X: 10°14'48,34" |
X: 10°11'11,86" |
181,15 |
1 |
Cột A |
Cột A |
||
|
Từ xã Tân Mỹ, huyện Ba Tri đến Cống đập Ba Lai (vùng trong cống) |
X: 10°11'11,86" |
X: 10°8'45,34" |
340,10 |
1,1 |
Cột A |
Cột A |
||
|
Từ Cống đập Ba Lai đến cửa Ba Lai |
X: 10°8'45,34" |
X: 10°2'12,03" |
320,54 |
1,1 |
Cột B |
Cột B |
||
|
5 |
Sông Bến Tre |
Đoạn qua trung tâm thành phố Bến Tre |
X: 10°13'16" |
X: 10°13'43" |
14,59 |
0,9 |
Cột A |
Cột A |
|
Đoạn qua xã Phú Hưng đến kênh Chẹt Sậy - An Hóa |
X: 10°13'42" |
X: 10°17'47" |
5,22 |
0,9 |
Cột A |
Cột A |
||
|
6 |
Sông Giồng Trôm |
Các sông rạch chi lưu của sông Giồng Trôm tại thị trấn Giồng Trôm và xã Bình Hòa, huyện Giồng Trôm |
X: 10°10'07" |
X: 10°09'28" |
9,29 |
0,9 |
Cột A |
Cột A |
|
Đoạn qua các xã Mỹ Thạnh, Lương Hòa, Lương Quới, huyện Giồng Trôm |
X: 10°13'42" |
X: 10°10'07" |
17,70 |
0,9 |
Cột A |
Cột A |
||
|
7 |
Sông Hương Điểm |
Từ xã Lương Phú đến xã Tân Hào, huyện Giồng Trôm |
X: 10°11'3,60" |
X: 10°6'29,51" |
5,37 |
0,9 |
Cột A |
Cột A |
|
Từ xã Hưng Nhượng đến xã Hưng Lễ, huyện Giồng Trôm |
X: 10°6'29,51" |
X: 10°4'5,92" |
7,81 |
0,9 |
Cột A |
Cột A |
||
|
8 |
Rạch Vàm Nước Trong |
Toàn tuyến rạch |
X: 10°09'57" |
X: 10°10'33" |
15,66 |
0,9 |
Cột A |
Cột A |
|
9 |
Rạch Cái Quao |
Toàn tuyến rạch |
X: 10°05'18" |
X: 10°06'42" |
33,03 |
0,9 |
Cột A |
Cột A |
|
10 |
Rạch An Bình |
Toàn tuyến rạch |
X: 10°08'03" |
X: 10°05'19" |
32,03 |
0,9 |
Cột A |
Cột A |
|
11 |
Sông Thom |
Từ thị trấn Mỏ Cày đến xã An Thạnh, huyện Mỏ Cày Nam |
X: 10°08'07" |
X: 10°05'56" |
2,36 |
0,9 |
Cột A |
Cột A |
|
Đoạn qua xã Thành Thới B, huyện Mỏ Cày Nam đổ ra sông Cổ Chiên |
X: 10°05'56" |
X: 10°04'40" |
1,35 |
0,9 |
Cột A |
Cột A |
||
|
12 |
Sông Băng Cung |
Từ ngã 3 sông Hàm Luông - Băng Cung (xã Mỹ An) đến thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú |
X: 10°0'49,37" |
X: 9°58'13,71" |
1,47 |
0,9 |
Cột B |
Cột B |
|
Từ xã An Thạnh đến ngã 3 sông Hàm Luông – Băng Cung (xã An Điều), huyện Thạnh Phú |
X: 9°58'13,71" |
X: 9°58'24,48" |
3,65 |
0,9 |
Cột B |
Cột B |
||
|
13 |
Rạch Mương Đào |
Toàn tuyến rạch |
X: 10°02'33" |
X: 10°00'35" |
16,77 |
0,9 |
Cột B |
Cột B |
|
14 |
Rạch Ba Tri |
Toàn tuyến rạch |
X: 10°02'23" |
X: 10°00'08" |
18,11 |
0,9 |
Cột B |
Cột B |
|
15 |
Rạch Cừ |
Toàn tuyến rạch |
X: 09°57'34" |
X: 09°58'30" |
4,96 |
0,9 |
Cột B |
Cột B |
|
16 |
Sông Vũng Luông |
Toàn tuyến sông |
X: 10°07'44" |
X: 10°03'37" |
42,19 |
0,9 |
Cột B |
Cột B |
|
17 |
Sông Cống Bể |
Toàn tuyến sông |
X: 10°08'22" |
X: 10°07'50" |
12,44 |
0,9 |
Cột B |
Cột B |
|
18 |
Sông An Hoá |
Toàn tuyến sông |
X: 10°17'48" |
X: 10°13'39" |
148,67 |
1 |
Cột A |
Cột A |
|
19 |
Sông Cái Cấm |
Toàn tuyến sông |
X: 10°15'9.39" |
X: 10°11'50.60" |
56,69 |
1 |
Cột A |
Cột A |
|
20 |
Rạch Eo Lói |
Toàn tuyến rạch |
X: 09°54'58" |
X: 09°50'38" |
56,69 |
1 |
Cột B |
Cột B |
|
21 |
Rạch Khém Thuyền |
Toàn tuyến rạch |
X: 09°52'02" |
X: 09°50'08" |
56,69 |
1 |
Cột B |
Cột B |
|
22 |
Sông Cái Mơn |
Toàn tuyến sông |
X: 10°10'05" |
X: 10°14'17" |
9,35 |
0,9 |
Cột A |
Cột A |
|
23 |
Rạch Cầu Mới |
Toàn tuyến rạch |
X: 10°14'39" |
X: 10°12'15" |
10,35 |
0,9 |
Cột A |
Cột A |
|
24 |
Rạch Chợ Lách |
Toàn tuyến rạch |
X: 10°16'43" |
X: 10°13'28" |
10,03 |
0,9 |
Cột A |
Cột A |
|
25 |
Rạch Thủ Cửu |
Toàn tuyến rạch |
X: 10° 9'54.00" |
X: 10° 8'14.90" |
10,02 |
0,9 |
Cột B |
Cột B |
|
26 |
Rạch Bến Giang |
Toàn tuyến rạch |
X: 09°55'10" |
X: 09°55'43" |
0,31 |
0,9 |
Cột B |
Cột B |
|
27 |
Rạch Mương Điều |
Toàn tuyến rạch |
X: 10°06'15" |
X: 10°04'50" |
1,93 |
0,9 |
Cột A |
Cột A |
|
28 |
Rạch Cầu Sập |
Toàn tuyến rạch |
X: 10°05'12" |
X: 10°05'03" |
3,12 |
0,9 |
Cột A |
Cột A |
|
29 |
Rạch Cả Ráng Sâu |
Toàn tuyến rạch |
X: 10°06'15" |
X: 10°14'57" |
0,24 |
0,9 |
Cột B |
Cột B |
|
30 |
Sông Cái Hàng |
Toàn tuyến sông |
X: 10°09'46" |
X: 10°09'21" |
1,43 |
0,9 |
Cột A |
Cột A |
|
31 |
Rạch Cửa Hải |
Toàn tuyến rạch |
X: 09°54'37" |
X: 09°54'34" |
0,91 |
0,9 |
Cột B |
Cột B |
Ghi chú:
- Cột A, Cột B trong bảng phân vùng xả thải nêu trên tương ứng với cột A, cột B trong các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải, là giá trị của các thông số ô nhiễm làm cơ sở tính toán giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải khi được phép xả vào các nguồn tiếp nhận quy định cho các mục đích sử dụng nước khác nhau.
- Các nguồn tiếp nhận nước thải còn lại trên địa bàn tỉnh, thuộc khu vực phân vùng nào thì áp dụng cột A hay cột B đúng quy định.
- Đối với các khu công nghiệp, cụm công nghiệp khi xả nước thải vào nguồn tiếp nhận phải áp dụng cột A đối với các khu vực phân vùng xả thải trên địa bàn tỉnh.
Phụ lục II
MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT CẦN ĐẠT ĐƯỢC
TRONG GIAI ĐOẠN 2024-2025 VÀ SAU NĂM 2025 ĐỐI VỚI
CÁC ĐOẠN SÔNG RẠCH NỘI TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 38 /2024/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
|
|
|
STT |
Đoạn sông |
Mục đích sử dụng nước |
Yêu cầu chất lượng nước cần đạt (1) |
|||
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Tên sông rạch/ tên đoạn sông rạch |
Tọa độ Điểm đầu |
Tọa độ Điểm cuối |
2024-2025 |
Sau 2025 |
||
|
1 |
Sông Cửa Đại từ xã Giao Long, huyện Châu Thành đến xã Vang Qưới Tây, huyện Bình Đại |
X:10°19'10,72" |
X:10°13'40,85" |
Đảm bảo cấp nước sinh hoạt |
Mức A |
Mức A |
|
2 |
Sông Cửa Đại từ xã Vang Quới Đông đến xã Định Trung, huyện Bình Đại |
X:10°15'56,20" |
X:10°13'40,85" |
Các mục đích khác ngoài cấp nước cho sinh hoạt |
Mức B |
Mức B |
|
3 |
Sông Cửa Đại từ xã Bình Thới đến xã Thừa Đức, huyện Bình Đại |
X:10°13'40,85" |
X:10°11'14,72" |
Các mục đích khác ngoài cấp nước cho sinh hoạt |
Mức B |
Mức B |
|
4 |
Sông Hàm Luông đoạn từ ngã 3 Sông tiền – Hàm luông (xã Tân Phú, huyện Châu Thành - xã Thanh Tân, Tân Thành Bình, huyện Mỏ Cày Bắc) đến xã Minh Đức, huyện Mỏ Cày Nam |
X:10°16'37,60" |
X:10°4'1,68" |
Đảm bảo cấp nước sinh hoạt |
Mức A |
Mức A |
|
5 |
Sông Hàm Luông từ xã An Ngãi Tây đến thị trấn Tiệm Tôm, huyện Ba Tri |
X:10°4'1,68" |
X:9°57'32,68" |
Các mục đích khác ngoài cấp nước cho sinh hoạt |
Mức B |
Mức B |
|
6 |
Sông Lân (huyện Chợ Lách, huyện Mỏ Cày Bắc) |
X: 10°12'39" |
X: 10°14'21" |
Đảm bảo cấp nước sinh hoạt |
Mức A |
Mức A |
|
7 |
Sông Ba Lai từ xã Tân Phú đến Cống đập Ba Lai (vùng trong cống) |
X: 10°18'3,16" |
X: 10°8'45,34" |
Đảm bảo cấp nước sinh hoạt |
Mức A |
Mức A |
|
8 |
Sông Ba Lai từ Cống đập Ba Lai đến cửa Ba Lai |
X: 10°8'45,34" |
X: 10°2'12,03" |
Các mục đích khác ngoài cấp nước cho sinh hoạt |
Mức B |
Mức B |
|
9 |
Sông Bến Tre đoạn qua trung tâm thành phố Bến Tre |
X: 10°13'16" |
X: 10°13'43" |
Đảm bảo cấp nước sinh hoạt |
Mức A |
Mức A |
|
10 |
Sông Bến Tre đoạn qua xã Phú Hưng đến kênh Chẹt Sậy – An Hóa |
X: 10°13'42" |
X: 10°17'47" |
Đảm bảo cấp nước sinh hoạt |
Mức A |
Mức A |
|
11 |
Sông Giồng Trôm tại thị trấn Giồng Trôm và xã Bình Hòa, huyện Giồng Trôm |
X: 10°10'07" |
X: 10°09'28" |
Đảm bảo cấp nước sinh hoạt |
Mức A |
Mức A |
|
12 |
Sông Giồng Trôm đoạn qua các xã Mỹ Thạnh, Lương Hòa, Lương Quới, huyện Giồng Trôm |
X: 10°13'42" |
X: 10°10'07" |
Đảm bảo cấp nước sinh hoạt |
Mức A |
Mức A |
|
13 |
Sông Hương Điểm từ xã Lương Phú đến xã Tân Hào, huyện Giồng Trôm |
X: 10°11'3,60" |
X: 10°6'29,51" |
Đảm bảo cấp nước sinh hoạt |
Mức A |
Mức A |
|
14 |
Sông Hương Điểm từ xã Hưng Nhượng đến xã Hưng Lễ, huyện Giồng Trôm |
X: 10°6'29,51" |
X: 10°4'5,92" |
Đảm bảo cấp nước sinh hoạt |
Mức A |
Mức A |
|
15 |
Rạch Vàm Nước Trong (huyện Mỏ Cày Bắc) |
X: 10°09'57" |
X: 10°10'33" |
Đảm bảo cấp nước sinh hoạt |
Mức A |
Mức A |
|
16 |
Rạch Cái Quao Rạch Cái Quao (huyện Mỏ Cày Nam) |
X: 10°05'18" |
X: 10°06'42" |
Đảm bảo cấp nước sinh hoạt |
Mức A |
Mức A |
|
17 |
Rạch An Bình (huyện Mỏ Cày Nam) |
X: 10°08'03" |
X: 10°05'19" |
Đảm bảo cấp nước sinh hoạt |
Mức A |
Mức A |
|
18 |
Sông Thom từ thị trấn Mỏ Cày đến xã An Thạnh, huyện Mỏ Cày Nam |
X: 10°08'07" |
X: 10°05'56" |
Đảm bảo cấp nước sinh hoạt |
Mức A |
Mức A |
|
19 |
Sông Thom đoạn qua xã Thành Thới B, huyện Mỏ Cày Nam đổ ra sông Cổ Chiên |
X: 10°05'56" |
X: 10°04'40" |
Đảm bảo cấp nước sinh hoạt |
Mức A |
Mức A |
|
20 |
Sông Băng Cung từ ngã 3 sông Hàm Luông - Băng Cung (xã Mỹ An) đến thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú |
X: 10°0'49,37" |
X: 9°58'13,71" |
Các mục đích khác ngoài cấp nước cho sinh hoạt |
Mức B |
Mức B |
|
21 |
Sông Băng Cung từ xã An Thạnh đến ngã 3 sông Hàm Luông - Băng Cung (xã An Điều), huyện Thạnh Phú |
X: 9°58'13,71" |
X: 9°58'24,48" |
Các mục đích khác ngoài cấp nước cho sinh hoạt |
Mức B |
Mức B |
|
22 |
Rạch Mương Đào (huyện Ba Tri) |
X: 10°02'33" |
X: 10°00'35" |
Các mục đích khác ngoài cấp nước cho sinh hoạt |
Mức B |
Mức B |
|
23 |
Rạch Ba Tri (huyện Ba Tri) |
X: 10°02'23" |
X: 10°00'08" |
Các mục đích khác ngoài cấp nước cho sinh hoạt |
Mức B |
Mức B |
|
24 |
Rạch Cừ (huyện Thạnh Phú) |
X: 09°57'34" |
X: 09°58'30" |
Các mục đích khác ngoài cấp nước cho sinh hoạt |
Mức B |
Mức B |
|
25 |
Sông Vũng Luông (huyện Bình Đại) |
X: 10°07'44" |
X: 10°03'37" |
Các mục đích khác ngoài cấp nước cho sinh hoạt |
Mức B |
Mức B |
|
26 |
Sông Cống Bể (huyện Bình Đại) |
X: 10°08'22" |
X: 10°07'50" |
Các mục đích khác ngoài cấp nước cho sinh hoạt |
Mức B |
Mức B |
|
27 |
Sông An Hoá (huyện Châu Thành, huyện Bình Đại) |
X: 10°17'48" |
X: 10°13'39" |
Đảm bảo cấp nước sinh hoạt |
Mức A |
Mức A |
|
28 |
Sông Cái Cấm (huyện Mỏ Cày Bắc) |
X: 10°15'9.39" |
X: 10°11'50.60" |
Đảm bảo cấp nước sinh hoạt |
Mức A |
Mức A |
|
29 |
Rạch Eo Lói (huyện Thạnh Phú) |
X: 09°54'58" |
X: 09°50'38" |
Các mục đích khác ngoài cấp nước cho sinh hoạt |
Mức B |
Mức B |
|
30 |
Rạch Khém Thuyền (huyện Thạnh Phú) |
X: 09°52'02" |
X: 09°50'08" |
Các mục đích khác ngoài cấp nước cho sinh hoạt |
Mức B |
Mức B |
|
31 |
Sông Cái Mơn (huyện Chợ Lách) |
X: 10°10'05" |
X: 10°14'17" |
Đảm bảo cấp nước sinh hoạt |
Mức A |
Mức A |
|
32 |
Rạch Cầu Mới (huyện Chợ Lách) |
X: 10°14'39" |
X: 10°12'15" |
Đảm bảo cấp nước sinh hoạt |
Mức A |
Mức A |
|
33 |
Rạch Chợ Lách (huyện Chợ Lách) |
X: 10°16'43" |
X: 10°13'28" |
Đảm bảo cấp nước sinh hoạt |
Mức A |
Mức A |
|
34 |
Rạch Thủ Cửu (huyện Giồng Trôm) |
X: 10° 9'54.00" |
X: 10° 8'14.90" |
Đảm bảo cấp nước sinh hoạt |
Mức A |
Mức A |
|
35 |
Rạch Bến Giang (huyện Thạnh Phú) |
X: 09°55'10" |
X: 09°55'43" |
Các mục đích khác ngoài cấp nước cho sinh hoạt |
Mức B |
Mức B |
|
36 |
Rạch Mương Điều (huyện Mỏ Cày Nam) |
X: 10°06'15" |
X: 10°04'50" |
Đảm bảo cấp nước sinh hoạt |
Mức A |
Mức A |
|
37 |
Rạch Cầu Sập (huyện Mỏ Cày Nam) |
X: 10°05'12" |
X: 10°05'03" |
Đảm bảo cấp nước sinh hoạt |
Mức A |
Mức A |
|
38 |
Rạch Cả Ráng Sâu (huyện Thạnh Phú) |
X: 10°06'15" |
X: 10°14'57" |
Các mục đích khác ngoài cấp nước cho sinh hoạt |
Mức B |
Mức B |
|
39 |
Sông Cái Hàng (huyện Chợ Lách, huyện Mỏ Cày Bắc) |
X: 10°09'46" |
X: 10°09'21" |
Đảm bảo cấp nước sinh hoạt |
Mức A |
Mức A |
|
40 |
Rạch Cửa Hải (huyện Thạnh Phú) |
X: 09°54'37" |
X: 09°54'34" |
Các mục đích khác ngoài cấp nước cho sinh hoạt |
Mức B |
Mức B |
Ghi chú (1): Mục tiêu chất lượng nước sông theo Mức phân loại chất lượng nước A hoặc B theo QCVN 08:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt.
- Mức A: Chất lượng nước tốt. Hệ sinh thái trong môi trường nước có hàm lượng oxy hòa tan (DO) cao. Nước có thể được sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt, bơi lội, vui chơi dưới nước sau khi áp dụng các biện pháp xử lý phù hợp.
- Mức B: Chất lượng nước trung bình. Hệ sinh thái trong nước tiêu thụ nhiều oxy hòa tan do một lượng lớn chất ô nhiễm. Nước có thể sử dụng cho mục đích sản xuất công nghiệp, nông nghiệp sau khi áp dụng các biện pháp xử lý phù hợp.
Phụ lục III
LỘ TRÌNH GIẢM XẢ THẢI VÀO CÁC ĐOẠN SÔNG RẠCH KHÔNG CÒN KHẢ NĂNG TIẾP NHẬN
(Kèm theo Quyết định số 38 /2024/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
|
|
|
STT |
Sông, kênh rạch |
Đoạn sông, kênh, rạch |
Giai đoạn |
|
|---|---|---|---|---|
|
2024-2025 |
2026-2030 |
|||
|
1 |
Sông Cửa Đại |
Từ xã Giao Long, huyện Châu Thành đến xã Vang Qưới Tây, huyện Bình Đại |
- Kiểm soát các nguồn thải mới: xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn thải nuôi trồng thủy sản. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới: xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn thải NTTS, sinh hoạt và công nghiệp. |
|
Từ xã Vang Quới Đông đến xã Định Trung, huyện Bình Đại |
- Kiểm soát các nguồn thải mới: xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn thải nuôi trồng thủy sản. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới: xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn thải NTTS, sinh hoạt và công nghiệp. |
||
|
Từ xã Bình Thới đến xã Thừa Đức, huyện Bình Đại |
- Kiểm soát các nguồn thải mới: xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn thải nuôi trồng thủy sản. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới: xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn thải NTTS, sinh hoạt và công nghiệp. |
||
|
2 |
Sông Hàm Luông |
Từ ngã 3 sông Tiền - Hàm Luông (xã Tân Phú, huyện Châu Thành) đến xã Phú Sơn, huyện Chợ Lách |
- Kiểm soát các nguồn thải mới: xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn thải NTTS, nông nghiệp. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới: xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn thải NTTS, nông nghiệp và sinh hoạt và công nghiệp. |
|
Từ xã Phú Mỹ, huyện Mỏ Cày Bắc đến xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn thải nông nghiệp, công nghiệp. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn thải nông nghiệp, sinh hoạt và công nghiệp. |
||
|
Từ xã Sơn Phú đến xã Hưng Lễ, huyện Giồng Trôm |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn thải nông nghiệp, chăn nuôi. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn thải nông nghiệp, sinh hoạt và công nghiệp. |
||
|
Từ xã Tân Thanh Bình, huyện Mỏ Cày Bắc đến xã Minh Đức, huyện Mỏ Cày Nam |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn thải nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, chăn nuôi. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn thải nuôi trồng thuỷ sản, sinh hoạt và công nghiệp. |
||
|
Từ xã An Ngãi Tây đến thị trấn Tiệm Tôm, huyện Ba Tri |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn thải nuôi trồng thuỷ sản, công nghiệp. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn thải nuôi trồng thuỷ sản, sinh hoạt và công nghiệp. |
||
|
3 |
Sông Lân |
Toàn tuyến sông |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn thải nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, chăn nuôi. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn thải nuôi trồng thủy sản, sinh hoạt và công nghiệp. |
|
4 |
Sông Ba Lai |
Từ xã Tân Phú đến xã Phú An Hòa, huyện Châu Thành |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải, hạn chế cấp giấy phép đối với nguồn xả thải mới. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn thải nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải, hạn chế cấp giấy phép đối với nguồn xả thải mới. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn thải nuôi trồng thủy sản, nông nghiệp, sinh hoạt và công nghiệp. |
|
Từ xã An Phước, huyện Châu Thành đến xã Phong Nẫm, huyện Giồng Trôm |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải, hạn chế cấp giấy phép đối với nguồn xả thải mới. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn thải nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, chăn nuôi. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải, hạn chế cấp giấy phép đối với nguồn xả thải mới. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn thải nuôi trồng thuỷ sản, sinh hoạt, nông nghiệp và công nghiệp. |
||
|
Từ xã Phong Nẫm đến xã Châu Bình, huyện Giồng Trôm |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải, hạn chế cấp giấy phép đối với nguồn xả thải mới. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn thải nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, chăn nuôi. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải, hạn chế cấp giấy phép đối với nguồn xả thải mới. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn thải nuôi trồng thủy sản, nông nghiệp, sinh hoạt và công nghiệp. |
||
|
Từ xã Tân Mỹ, huyện Ba Tri đến Cống đập Ba Lai (vùng trong cống) |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải, hạn chế cấp giấy phép đối với nguồn xả thải mới. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn thải nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, chăn nuôi. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải, hạn chế cấp giấy phép đối với nguồn xả thải mới. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn thải nuôi trồng thủy sản, nông nghiệp, sinh hoạt và công nghiệp. |
||
|
Từ Cống đập Ba Lai đến cửa Ba Lai |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nuôi trồng thủy sản. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nuôi trồng thủy sản. |
||
|
5 |
Sông Bến Tre |
Đoạn qua trung tâm thành phố Bến Tre |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn thải sinh hoạt và công nghiệp. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn thải sinh hoạt và công nghiệp. |
|
Đoạn qua xã Phú Hưng đến kênh Chẹt Sậy - An Hóa |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nông nghiệp, công nghiệp và sinh hoạt. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nông nghiệp, công nghiệp và sinh hoạt. |
||
|
6 |
Sông Giồng Trôm |
Các sông rạch chi lưu của sông Giồng Trôm tại thị trấn Giồng Trôm và xã Bình Hòa, huyện Giồng Trôm |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nông nghiệp và sinh hoạt. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nông nghiệp và sinh hoạt. |
|
Đoạn qua các xã Mỹ Thạnh, Lương Hòa, Lương Quới, huyện Giồng Trôm |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nông nghiệp và sinh hoạt. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nông nghiệp và sinh hoạt. |
||
|
7 |
Sông Hương Điểm |
Đoạn từ xã Lương Phú đến xã Tân Hào, huyện Giồng Trôm |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nông nghiệp và sinh hoạt. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nông nghiệp và sinh hoạt. |
|
Đoạn từ xã Hưng Nhượng đến xã Hưng Lễ, huyện Giồng Trôm |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nông nghiệp và sinh hoạt. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nông nghiệp và sinh hoạt. |
||
|
8 |
Rạch Vàm Nước Trong |
Đoạn từ thị trấn Mỏ Cày đến xã An Thạnh, huyện Mỏ Cày Nam |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nông nghiệp và sinh hoạt. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nông nghiệp và sinh hoạt. |
|
9 |
Rạch Cái Quao |
Đoạn qua xã Thành Thới B, huyện Mỏ Cày Nam đổ ra sông Cổ Chiên |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nông nghiệp và sinh hoạt. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nông nghiệp và sinh hoạt. |
|
10 |
Rạch An Bình |
Đoạn từ thị trấn Mỏ Cày đến xã An Thạnh, huyện Mỏ Cày Nam |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nông nghiệp và sinh hoạt. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nông nghiệp và sinh hoạt. |
|
11 |
Sông Thom |
Đoạn qua xã Thành Thới B, huyện Mỏ Cày Nam đổ ra sông Cổ Chiên |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn sinh hoạt và công nghiệp. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn sinh hoạt và công nghiệp. |
|
Đoạn từ thị trấn Mỏ Cày đến xã An Thạnh, huyện Mỏ Cày Nam |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nông nghiệp và chăn nuôi. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nông nghiệp và chăn nuôi. |
||
|
14 |
Rạch Ba Tri |
Toàn tuyến rạch |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn sinh hoạt và công nghiệp. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn sinh hoạt và công nghiệp. |
|
18 |
Sông An Hoá |
Toàn tuyến sông |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn sinh hoạt và công nghiệp. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn sinh hoạt và công nghiệp. |
|
19 |
Sông Cái Cấm |
Toàn tuyến sông |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn sinh hoạt, chăn nuôi và công nghiệp. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn sinh hoạt, chăn nuôi và công nghiệp. |
|
20 |
Rạch Eo Lói |
Toàn tuyến rạch |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nuôi trồng thuỷ sản và công nghiệp. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nuôi trồng thuỷ sản và công nghiệp. |
|
21 |
Rạch Khém Thuyền |
Toàn tuyến rạch |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nuôi trồng thuỷ sản. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nuôi trồng thuỷ sản. |
|
22 |
Sông Cái Mơn |
Toàn tuyến sông |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn chăn nuôi và nuôi trồng thuỷ sản. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn chăn nuôi và nuôi trồng thuỷ sản. |
|
23 |
Rạch Cầu Mới |
Toàn tuyến rạch |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn chăn nuôi và nuôi trồng thuỷ sản. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn chăn nuôi và nuôi trồng thuỷ sản. |
|
24 |
Rạch Chợ Lách |
Toàn tuyến rạch |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn sinh hoạt và chăn nuôi. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn sinh hoạt, chăn nuôi và công nghiệp. |
|
25 |
Rạch Thủ Cửu |
Toàn tuyến rạch |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn sinh hoạt và công nghiệp. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn sinh hoạt và công nghiệp. |
|
26 |
Rạch Bến Giang |
Toàn tuyến rạch |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nuôi trồng thuỷ sản và chăn nuôi. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nuôi trồng thuỷ sản và chăn nuôi. |
|
27 |
Rạch Mương Điều |
Toàn tuyến rạch |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nông nghiệp và chăn nuôi. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nông nghiệp và chăn nuôi. |
|
28 |
Rạch Cầu Sập |
Toàn tuyến rạch |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nông nghiệp và chăn nuôi. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nông nghiệp và chăn nuôi. |
|
29 |
Rạch Cả Ráng Sâu |
Toàn tuyến rạch |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn nuôi trồng thuỷ sản và chăn nuôi. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn các cơ sở phân tán trên địa bàn. |
|
30 |
Sông Cái Hàng |
Toàn tuyến sông |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 20% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn công nghiệp và chăn nuôi. |
- Kiểm soát các nguồn thải mới xử lý đạt QCVN về nước thải tương ứng với loại hình xả thải. - Giảm 80% tải lượng cần giảm thải, trọng tâm giảm xả thải từ nguồn công nghiệp và chăn nuôi. |