|
QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Định mức dự toán dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị; Theo đề nghị của Sở Xây Dựng tại Tờ trình số 1308/TTr-SXD, ngày 10/11/2009,
QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Công bố Định mức dự toán dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk. Điều 2. Công bố Định mức dự toán về dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk để tham khảo xác định chi phí dịch vụ công ích đô thị và tổ chức đấu thầu lựa chọn đơn vị thực hiện các dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Buôn Ma Thuột và các xã, phường, thị trấn, thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN Dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 của UBND tỉnh ĐắkLắk) __________________________
Phần I THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
1. Nội dung định mức: - Định mức dự toán dịch vụ công ích đô thị công bố tại Quyết định này bao gồm các hao phí cần thiết về nhân công và một số phương tiện để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác chuyên ngành dịch vụ công ích đô thị. - Phạm vi các công việc chuyên ngành dịch vụ công ích đô thị được định mức bao gồm các công việc có liên quan đến quá trình duy trì để đảm bảo hiệu quả của công việc dịch vụ công ích đô thị. 2. Các căn cứ xác lập định mức: - Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị. - Tình hình thực tế phát sinh trong công tác quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk (Một số định mức về: Trồng mới các loại cây, Bảo dưỡng, chăm sóc; Duy trì các loại cây do Bộ Xây dựng ban hành trước đây nhưng hiện nay không có trong công bố của Bộ Xây dựng, do yêu cầu công tác quản lý tại địa phương nên phải áp dụng và sử dụng lại các loại định mức này; cũng như một số định mức mới cần phải được xây dựng bổ sung để đáp ứng yêu cầu công tác quản lý dịch vụ công ích đô thị). - Số liệu về tình hình thực tế sử dụng lao động, trang thiết bị xe máy, kỹ thuật cũng như kết quả ứng dụng khoa học kỹ thuật vào thực tiễn công tác quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk. 3. Kết cấu của tập định mức: - Định mức được trình bày theo nhóm, loại công tác tương ứng. Mỗi định mức được trình bày gồm: Thành phần công việc, điều kiện áp dụng, trị số định mức và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.
Phần II ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮKLẮK
Chương I TRỒNG MỚI CÁC LOẠI CÂY
I. TRỒNG, BẢO DƯỠNG CÂY XANH. CX. 41100 Trồng, bảo dưỡng cây xanh. CX. 41100 Trồng cây xanh. Thành phần công việc: - Khảo sát, xác định vị trí trồng cây. - Đào đất hố trồng cây xanh, xúc đất ra ngoài, cho đất thừa vào bao, kích thước hố đào lớn hơn bầu cây 10 cm để lèn đất trộn phân hữu cơ. - Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ từ vị trí tập kết đến từng hố đào, cự li bình quân 30m. - Vận chuyển cây từ vị trí tập kết đến từng hố đào, cự li bình quân 30m. - Lấp đất, lèn chặt đất làm bồn, tưới nước, đóng cọc chống (4 cọc/gốc cây) theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Yêu cầu kỹ thuật: - Cây sau khi trồng phát triển xanh tốt bình thường, không nghiêng ngả. Đơn vị tính: cây
CX. 41120 Vận chuyển cây bằng cơ giới. Thành phần công việc: - Bốc lên xe bằng cẩu, cự li vận chuyển bình quân 5km. Đơn vị tính: Cây
Ghi chú: nếu cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, thì hao phí ôtô tải 2 tấn được điều chỉnh với hệ số K=1,15 với 1 km tiếp theo. CX . 41130 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng. Thành phần công việc: - Được tình từ sau khi trồng xong đến lúc chăm sóc được 90 ngày để nghiệm thu. Bao gồm: tưới nước, vun bồn, làm cỏ dại, sửa nọc chống, dọn dẹp vệ sinh đều trong vòng 90 ngày. Đơn vị tính: 1 cây/90 ngày
Đơn vị tính: 1 cây/90 ngày
CX. 41140 Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây). Thành phần công việc: - Đào đất, xúc đất ra ngoài sâu 0,2m. - Vận chuyển phân hữu cơ, đất đen từ nơi tập trung đến các bồn, cự li bình quân 100m. - Trồng cỏ vào các bồn. Đơn vị tính: 1m2
Ghi chú: đất đen dùng cho trồng cỏ được tính toán theo nhu cầu thực tế (hệ số đầm tơi 1,3) CX. 41150 Bảo dưởng bồn cỏ sau khi trồng (kích thước bồn bình quân 3m2 cỏ). Đơn vị tính: bồn/tháng
CX. 41200 Trồng mới và bảo dưỡng cây hoa, cây cảnh, cây hàng rào, bồn cảnh và thảm cỏ. CX. 41210 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa. Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động. - Đào đất hố trồng cây, xúc đất ra ngoài, kích thước hố đào lớn hơn bầu cây 10 cm để lèn đất trộn phân hữu cơ. - Xúc và vận chuyển phân hũu cơ đổ đúng nơi qui định trong phạm vi 30m. - Cho phân vào hố. - Vận chuyển cây bằng thủ công đến các hố trồng. - Trồng thẳng cây, lèn chặt gốc, đành vừng giữ nước tưới, đóng cọc chống cây (3 cọc/1 cây); buộc giữ cọc vào thân cây bằng dây nilon, tưới nước 2 lần/ngày. - Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng. Yêu cầu kỹ thuật: - Cây sau khi trồng đảm bảo không bị gãy cành, vỡ bầu. Đơn vị tính: cây
CX. 41220 Trồng hoa công viên (bao gồm hoa ngắn ngày và hoa dài ngày). Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động. - Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi qui định trong phạm vi 30m. - Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm qui định. - Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ngày. - Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng. Yêu cầu kỹ thuật: - Đảm bảo cây sau khi trồng phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh. Đơn vị tính: 100m2
CX. 41230 Trồng cây hàng rào, đường viền. Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động. - Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi qui định trong phạm vi 30m. - Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm qui định. - Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ngày. - Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng. Yêu cầu kỹ thuật: - Đảm bảo cây sau khi trồng phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh. Đơn vị tính: 100m2
CX. 41240 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động. - Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi qui định trong phạm vi 30m. - Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm qui định. - Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, khoảng cách cây trồng tùy thuộc vào chiều cao thân cây, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ngày. - Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng. Yêu cầu kỹ thuật: - Cây phải được cắt tỉa đều theo qui định, lá xanh tốt, không sâu bệnh. Đơn vị tính: 100m2
CX. 41250 Trồng cỏ. Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động. - Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi qui định trong phạm vi 30m. - Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm qui định. - Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, xới đất trước khi trồng, xong phải dầm dẻ, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ngày. - Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng. Yêu cầu kỹ thuật: - Đảm bảo sau khi trồng đạt độ phủ kín đều, phát triển bình thường, cỏ xanh tươi, không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại, đạt độ cao đều 5cm. Đơn vị tính: 100m2
CX.41260 Trồng cây hoa cúc. Thành phần công việc: - Làm đất, xới tơi đất 3 lần, rạch chia luống, lên luống, cào san mặt luống. - Trồng cây, làm cỏ, bón phân thúc, vét luống tưới nước theo đúng trình tự kỹ thuật. - Phun thuốc trừ sâu, bấm tỉa ngọn, tỉa lá, nụ phụ, cắm vè, đánh xuất cây, bồi đất sau khi đánh cây. - Dọn dẹp vệ sinh, chuyển rác đổ nơi qui định. Yêu cầu kỹ thuật: - Đảm bảo cây sau khi trồng phát triển bình thường, lá xanh tươi, hoa cái hé nở, nhiều nụ con, không sâu bệnh. Đơn vị tính: 100 cây
CX. 41270 Bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào. Tưới bảo dưỡng trong 30 ngày (1 tháng) sau khi trồng. CX . 41271 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ giếng khoan. Đơn vị tính: 100m2/tháng
CX. 41272 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy nước từ máy nước. Đơn vị tính: 100m2/tháng
CX. 41273 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn. Đơn vị tính: 100m2/tháng
CX. 41300 Trồng và bảo dưỡng cây cảnh trồng chậu. CX . 41310 Trồng cây vào chậu. Thành phần công việc: - Đổ đất phân vào chậu, trồng cây theo đúng yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp vệ sinh sau khi trồng, tưới nước 2 lần/ngày. Yêu cầu kỹ thuật: - Đảm bảo cây sau khi trồng vào chậu phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh. Đơn vị tính: 1 chậu
CX. 41320 Bảo dưỡng chậu cây cảnh. Tưới rót vào gốc cây, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, tưới trong 30 ngày. CX. 41321 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh, bằng nước giếng khoan. Đơn vị tính: 100chậu/tháng
CX. 41322 Tưới nước bảo dưởng chậu cây cảnh, bằng nước máy. Đơn vị tính: 100chậu/tháng
CX. 41323 Tưới nước bảo dưởng chậu cây cảnh, bằng xe bồn. Đơn vị tính: 100chậu/tháng
Chương II DUY TRÌ CÁC LOẠI CÂY VÀ QUẢN LÝ CÁC NƠI CÔNG CỘNG
CX. 51100 Duy trì các loại cây và quản lý các nơi công cộng. CX. 51110 Phun thuốc trừ sâu, bệnh cây bóng mát bằng máy. Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động. - Chuẩn bị máy phun thuốc hoạt động tốt, đường ống không rò rỉ thuốc. - Lấy nước vào bình và pha thuốc đúng quy định. - Phun thuốc đều khắp cây ( cả lá và cành). Phun thuốc 1 lần/năm. - Vệ sinh phương tiện dụng cụ lao động sau khi xong công việc. Yêu cầu kỹ thuật: - Cây sau khi phun phải đảm bảo chết sâu, bệnh. Đơn vị tính: cây/01lần
CX. 51120 Vận chuyển rác cây xanh. Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ và trang bị phòng hộ lao động. - Hót sạch rác tại điểm tập trung lên xe vận chuyển. - Phủ bạt trước khi xe chạy. - Vận chuyển và xuống rác tại bãi. - Vệ sinh phương tiện dụng cụ lao động khi xong công việc. - Sử dụng ôtô tự đổ có sức chở 2T, cự li vận chuyển trong phạm vi 5km. CX. 51120 Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt cành tạo tán. Đơn vị tính: cây
CX. 51130 Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã. Đơn vị tính: cây
CX. 51140 Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao. Đơn vị tính: cây
CX. 51150 Vận chuyển phế thải, rác thảm cỏ gốc cây. Đơn vị tính: 100 bồn
CX. 51160 Công tác bảo vệ bãi rác, Nghĩa trang. Đơn vị tính: 1ha/ngày đêm
CX. 51170 Vận hành máy bơm hồ phun. Đơn vị tính: máy/hồ/ngày
Chương III DUY TRÌ TRỤ BẢNG TÊN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
GT. 11100 Quản lý duy tu bảo dưỡng trụ bảng tên đường và biển báo giao thông. Thành phần công việc - Thường xuyên kiểm tra trụ bảng tên đường, biển báo giao thông. - Lập kế hoạch duy tu sửa chữa trụ bảng tên đường, biển báo giao thông bị hư hỏng. - Nắn sửa cọc nghiêng, lau chùi làm sạch biển báo, phát quang cây xanh, cỏ dại che khuất. - Tháo lắp biển báo, cạo bỏ phần bong tróc, cạo gỉ sét, sơn dặm trụ và cắt dán decal bảng. - Vận chuyển vật liệu phục vụ công tác duy tu, sửa chữa trong phạm vi 10 km bằng ô tô 2,5 T. - Thay decal biển báo thay thế 25%/năm. - Sơn cột sắt đỡ biển báo 50%/năm. GT. 11110 Quản lý, duy tu bảo dưỡng trụ bảng tên đường. Đơn vị tính: 1bộ/năm
GT. 11120 Quản lý, duy tu bảo dưỡng trụ bảng biển báo giao thông biển phản quang hình tròn. Đơn vị tính: 1bộ/năm
GT. 11130 Quản lý, duy tu bảo dưỡng trụ bảng biển báo giao thông biển phản quang hình tam giác. Đơn vị tính: 1bộ/năm
GT. 11140 Quản lý, duy tu bảo dưỡng trụ bảng biển báo giao thông biển phản quang hướng dẫn giao thông các loại hình vuông, hình chữ nhật. Đơn vị tính: 1bộ/năm
Chương IV DUY TRÌ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
CS7.01.00 Nối cáp ngầm Thành phần công việc: - Lĩnh vật tư, cắt điện, giám sát, đào đất, xử lý đầu cáp, làm hộp nối. - Hoàn trả mặt bằng, thu dọn dụng cụ và quét dọn vệ sinh Đơn vị tính: 1 vụ
CS7.02.00 Thay thế Áptômát, khởi động từ, lôgô, Rơle thời gian hệ thống chiếu sáng công cộng. Thành phần công việc: - Lĩnh vật tư. - Cắt điện thi công. - Kiểm tra khí cụ. - Tháo đầu dấu, thay thế thiết bị. - Đấu lại đầu cáp. - Kiểm tra đóng thử. - Giám sát an toàn lao động, an toàn giao thông. Đơn vị tính: 1 cái
CS7.03.00 Xử lý chạm chập. Thành phần công việc - Kiểm tra, phát hiện sự cố chạm chập. - Xử lý sự cố. - Giám sát an toàn. Đơn vị tính: 1vụ
CS7.04.00 Lắp đặt dây đèn rũ > 5m lên cây xanh. Thành phần công việc - Nhận vật tư, xác định địa điểm, chọn điểm nguồn, cảnh giới giao thông. - Rải dây rũ, định vị dây, băng keo chống nước hộp điều khiển đấu nối nguồn. - Thu dọn bao bì, bảng hiệu giao thông. - Kiểm tra đóng điện, giám sát an toàn. Đơn vị tính: 100dây
BẢNG PHỤ LỤC PHÂN VÙNG
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Quyết định
Về việc công bố Định mức dự toán dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Số hiệu: 35/2009/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Đắk Lắk
- Ngày ban hành
- 18/12/2009
- Ngày hiệu lực
- 28/12/2009
- Người ký
- Lữ Ngọc Cư
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
- Lĩnh vực
- Hạ tầng kỹ thuật
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định
Văn bản này đã hết hiệu lực
Đã được thay thế bởi Quyết định 37/2020/QĐ-UBND (hiệu lực 18/12/2020).
Lịch sử hiệu lực
- 18/12/2009Ban hành
- 28/12/2009Bắt đầu có hiệu lực
- 27/07/2015Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 18/2015/QĐ-UBND
- 18/12/2020Thay thế bởi Quyết định 37/2020/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Hết hiệu lực bởi1
Được sửa đổi, bổ sung bởi1
Căn cứ ban hành2
Văn bản dẫn chiếu1
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật
14/2026/QĐ-UBND•UBND tỉnh Điện Biên
Ban hành Quy định quản lý và phân cấp quản lý hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Còn hiệu lựcBan hành: 7/2/2026Quyết định
67/2025/TT-BXD•Bộ Xây dựng
Quy định về trình tự, thủ tục trong quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý
Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
90/2025/QĐ-UBND•UBND tỉnh Điện Biên
Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Còn hiệu lựcBan hành: 25/12/2025Quyết định
041/2025/QĐ-UBND•UBND tỉnh Đắk Lắk
Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung và định mức tỷ lệ thu nhập chịu thuế tính trước trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị; quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Quyết định
42/2025/TT-BXD•Bộ Xây dựng
Ban hành Sửa đổi 1:2025 QCVN 07:2023/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật
Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Thông tư
75/2025/QĐ-UBND•UBND tỉnh Điện Biên
Sửa đổi một số điều của Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Quy định điều kiện về đường giao thông để phương tiện chữa cháy thực hiện nhiệm vụ chữa cháy tại nơi có nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ của cá nhân trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Còn hiệu lựcBan hành: 27/10/2025Quyết định
Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Đắk Lắk
23/2026/QĐ-UBND•UBND tỉnh Đắk Lắk
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Còn hiệu lựcBan hành: 19/3/2026Quyết định
22/2026/QĐ-UBND•UBND tỉnh Đắk Lắk
Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển đất tỉnh Đắk Lắk
Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Quyết định
21/2026/QĐ-UBND•UBND tỉnh Đắk Lắk
Ban hành Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Quyết định
20/2026/QĐ-UBND•UBND tỉnh Đắk Lắk
Quy định phân cấp quản lý công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBND•UBND tỉnh Đắk Lắk
Quy định chi tiết nội dung tiêu chí, thang điểm đánh giá lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Còn hiệu lựcBan hành: 12/2/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBND•UBND tỉnh Đắk Lắk
Quy định mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên các sông, suối thuộc địa bàn phía Đông tỉnh Đắk Lắk
Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.