|
QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019; Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020; Căn cứ Nghị định số 147/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển địa phương; Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Căn cứ Thông tư số 86/2021/TT-BTC ngày 06/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 147/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển địa phương; Thực hiện Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An về thông qua phương án cấp, bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An giai đoạn 2021-2023; Theo đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An tại Tờ trình số 618/TTr-HĐQL ngày 23/7/2024. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND tỉnh. 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 1 như sau: “2. Địa chỉ trụ sở chính: Số 51 đường Trà Quý Bình, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.” 2. Sửa đổi khoản 1 Điều 4 như sau: “1. Vốn điều lệ: 600.000.000.000 đồng (Sáu trăm tỷ đồng).” 3. Sửa đổi khoản 7 Điều 8 như sau: “7. Thẩm quyền quyết định đầu tư: a) Quỹ quyết định mức vốn đầu tư vào một doanh nghiệp hoặc mức vốn đầu tư vào một dự án có giá trị đến 10% vốn chủ sở hữu của Quỹ được ghi trên báo cáo tài chính gần nhất tại thời điểm quyết định đầu tư. b) Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mức vốn đầu tư vào một doanh nghiệp hoặc mức vốn đầu tư vào một dự án có giá trị trên 10% vốn chủ sở hữu của Quỹ được ghi trên báo cáo tài chính gần nhất tại thời điểm quyết định đầu tư, đảm bảo đáp ứng quy định về giới hạn đầu tư quy định tại khoản 8 Điều này. c) Cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư theo quy định tại điểm a, điểm b Khoản này có thẩm quyền quyết định việc chuyển nhượng dự án đầu tư, tạm ngừng, ngừng hoạt động, chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư; quyết định chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp của tổ chức kinh tế.” 4. Sửa đổi khoản 6 Điều 9 như sau: “6. Thẩm quyền quyết định cho vay: a) Quỹ quyết định đối với dự án cho vay có giá trị không quá 15% vốn chủ sở hữu của Quỹ được ghi trên báo cáo tài chính tại thời điểm quyết định cho vay. b) Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đối với dự án cho vay có giá trị trên 15% vốn chủ sở hữu của Quỹ được ghi trên báo cáo tài chính tại thời điểm quyết định cho vay, đảm bảo đáp ứng quy định về giới hạn cho vay quy định tại khoản 7 Điều này.” 5. Sửa đổi điểm c khoản 2 Điều 19 như sau: “c) Tổ chức, cá nhân chỉ được rút tiền lãi một lần sau khi có quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản.” 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 24 như sau: “Điều 24. Ban Kiểm soát Quỹ 1. Ban Kiểm soát Quỹ giúp UBND tỉnh và Hội đồng quản lý Quỹ kiểm soát việc tổ chức thực hiện quyền chủ sở hữu và việc quản lý điều hành tại Quỹ. 2. Ban Kiểm soát Quỹ có 03 (ba) thành viên (trong đó có 01 Trưởng ban phụ trách hoạt động của Ban kiểm soát) hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm. Trong quá trình hoạt động, căn cứ quy mô hoạt động của Quỹ, Hội đồng quản lý sẽ trình Ủy ban nhân dân tỉnh chuyển đổi Trưởng Ban Kiểm soát hoạt động chuyên trách. Nhiệm kỳ của Ban kiểm soát Quỹ là 05 (năm) năm. Hết nhiệm kỳ thành viên Ban kiểm soát có thể được bổ nhiệm lại.” 7. Sửa đổi, bổ sung tại Khoản 2 Điều 31 như sau: “2. Có trình độ đại học trở lên, có năng lực quản lý và kinh nghiệm về một trong các lĩnh vực kinh tế, tài chính, ngân hàng, đầu tư, quản trị kinh doanh, luật, kế toán, kiểm toán.” Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/8/2024. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Hội đồng Quản lý Quỹ Đầu tư phát triển; Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Lao động - Thương Binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các ngành có liên quan; các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./.
|
|||||
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An ban hành kèm theo quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND tỉnh
Số hiệu: 34/2024/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
- Ngày ban hành
- 14/8/2024
- Ngày hiệu lực
- 25/8/2024
- Người ký
- Nguyễn Văn Út
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
- Lĩnh vực
- tổ chức, biên chế
Văn bản còn hiệu lực nhưng đã được sửa đổi, bổ sung
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 34/2025/QĐ-UBND. Hãy đối chiếu các điều khoản đã bị thay đổi.
Lịch sử hiệu lực
- 14/08/2024Ban hành
- 25/08/2024Bắt đầu có hiệu lực
- 25/04/2025Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 34/2025/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Được sửa đổi, bổ sung bởi1
Sửa đổi, bổ sung1
Căn cứ ban hành6
Luật · 77/2015/QH13
Tổ chức chính quyền địa phương
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 47/2019/QH14
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 147/2020/NĐ-CP
Quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Còn hiệu lựcLuật · 72/2020/QH14
Bảo vệ môi trường
Hết hiệu lực một phầnThông tư · 86/2021/TT-BTC
Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 147/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Còn hiệu lựcNghị định · 08/2022/NĐ-CP
Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường
Hết hiệu lực một phầnKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: tổ chức, biên chế
Quy định một số nội dung, mức chi hỗ trợ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Quy định về chính sách, chế độ đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh, cấp huyện trước thời điểm ngày 01 tháng 7 năm 2025 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hưng Yên
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dữ liệu và Chuyển đổi số thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại thuộc Sở Công Thương tỉnh Hưng Yên
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chất lượng, Chế biến và phát triển thị trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hưng Yên
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Ban hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An
Bãi bỏ Quyết định số 55/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Trung tâm dữ liệu tỉnh Long An
Bãi bỏ Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 11/3/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định quản lý cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Long An
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Long An
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An
Về việc quy định suất tái định cư tối thiểu trên địa bàn tỉnh Long An
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.