Quyết định

Về việc quy định mức thu một số khoản phí trên địa bàn tỉnh

Số hiệu: 33/2014/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Ngày ban hành
28/11/2014
Ngày hiệu lực
8/12/2014
Người ký
Nguyễn Văn Quang
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 01/2020/QĐ-UBND (hiệu lực 01/04/2020).

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức thu một số khoản phí trên địa bàn tỉnh

___________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 96/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định danh mục chi tiết các khoản phí, lệ phí; mức thu và tỷ lệ phần trăm trích, nộp các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh; Công văn số 199/HĐND-CTHĐND ngày 20/11/2014 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định cụ thể thu một số loại phí, lệ phí trên địa bản tỉnh; gia hạn nộp tiền sử dụng đất theo Thông tư số 48/2014/TT-BTC ngày 22/4/2014;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 259/TTr-STC ngày 23/9/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu một số khoản phí trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, như sau: (Chi tiết theo biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ quy định về phí, lệ phí tại các Quyết định sau:

- Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hòa Bình;

- Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND ngày 04/02/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Quy định tỷ lệ phần trăm (%) trích nộp các khoản phí, lệ phí và quy định về lệ phí đăng ký cư trú;

- Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND ngày 27/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về phí, lệ phí tại Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình;

- Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung biểu chi tiết mức thu các khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình;

- Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 05/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi bổ sung điểm a, khoản 16, mục I, Biểu chi tiết mức thu các khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định mức thu các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Các nội dung khác không đề cập thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 96/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định danh mục chi tiết các khoản phí, lệ phí; mức thu và tỷ lệ phần trăm trích, nộp các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

 

Nguyễn Văn Quang

QUY ĐỊNH MỨC THU MỘT SỐ KHOẢN PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

(Kèm theo Quyết định số: 33 /2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)

TT

Nội dung, đối tượng thu

Mức thu

Ghi chú

I

Phí vệ sinh

 

 

1

Đối với các hộ gia đình

 

 

1.1

Đối với các hộ ở các phường

5.000 đồng/người/tháng

 

1.2

Đối với các hộ ở các khu vực còn lại

 

 

1.2.1

Đối với hộ gia đình ở thị trấn, xã thuộc thành phố

4.000 đồng/người/tháng

 

1.2.2

Đối với hộ gia đình ở các xã còn lại

2.000 đồng/người/tháng

 

2

Đối với các hộ kinh doanh buôn bán tại các chợ hoặc kinh doanh tại nhà (áp dụng mức thu theo mức thuế môn bài phải nộp)

 

 

2.1

Bậc 1, 2

30.000 đồng/hộ/tháng

 

2.2

Bậc 3, 4

20.000 đồng/hộ/tháng

 

2.3

Bậc 5, 6

10.000 đồng/hộ/tháng

 

3

Đối với trường học, nhà trẻ

50.000 đồng/đơn vị/tháng

 

4

Đối với các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

 

 

4.1

Có dưới 10 người

30.000 đồng/đơn vị/tháng

 

4.2

Có từ 10 người

50.000 đồng/đơn vị/tháng

 

5

Đối với các khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, điểm du lịch, resort (áp dụng mức thu theo mức thuế môn bài phải nộp)

 

 

5.1

Thuộc doanh nghiệp

 

 

5.1.1

Bậc 1, 2

200.000 đồng/đơn vị/tháng

 

5.1.2

Bậc 3, 4

150.000 đồng/đơn vị/tháng

 

5.2

Thuộc hộ kinh doanh cá thể

 

 

5.2.1

Bậc 1, 2

80.000 đồng/hộ/tháng

 

5.2.2

Bậc 3, 4

50.000 đồng/hộ/tháng

 

5.2.3

Bậc 5, 6

30.000 đồng/hộ/tháng

 

6

Đối với các công trình xây dựng

50.000 đồng/m3 rác

 

7

Đối với rác thải nguy hại (rác thải công nghiệp, y tế...)

150.000 đồng/m3

 

8

Thu phí vệ sinh tại Cảng Bích Hạ

 

 

8.1

Tàu, thuyền, cano phục vụ kinh doanh du lịch

 

 

8.1.1

Dưới 45 chỗ ngồi

15.000 đồng/tháng

 

8.1.1

Từ 45 chỗ ngồi trở lên

25.000 đồng/tháng

 

8.2

Tàu, thuyền chở hàng

 

 

8.2.1

Trong tải dưới 35 tấn

25.000 đồng/tháng

 

8.2.2

Trong tải từ 35 tấn trở lên

35.000 đồng/tháng

 

II

Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô

 

 

1

Trông giữ xe ban ngày

 

 

1.1

Khu vực thành phố, thị trấn

 

 

1.1.1

Xe đạp (gồm cả xe điện)

1.000 đồng/lượt

 

1.1.2

Xe máy

2.000 đồng/lượt

 

1.1.3

Ô tô du lịch dưới 16 chỗ ngồi

20.000 đồng/lượt

 

1.1.4

Ô tô du lịch từ 16 chỗ ngồi, ô tô tải

25.000 đồng/lượt

 

1.2

Khu vực còn lại

 

 

1.2.1

Xe đạp (gồm cả xe điện)

500 đồng/lượt

 

1.2.2

Xe máy                          

1.000 đồng/lượt

 

1.2.3

Ô tô du lịch dưới 16 chỗ

10.000 đồng/lượt

 

1.2.4

Ô tô du lịch từ 16 chỗ ngồi, ô tô tải

15.000 đồng/lượt

 

1.3

Trông giữ xe ở các trường học, bệnh viện

 

 

1.3.1

Xe đạp (gồm cả xe điện)

1.000 đồng/lượt

 

1.3.2

Xe máy

2.000 đồng/lượt

 

1.3.3

Xe ôtô

10.000 đồng/lượt

 

1.4

Trường hợp thu nộp theo tháng

 

 

1.4.1

Xe đạp (gồm cả xe điện)

20.000 đồng/tháng

 

1.4.2

Xe máy

40.000 đồng/tháng

 

1.4.3

Ô tô du lịch dưới 16 chỗ

150.000 đồng/tháng

 

1.4.4

Ô tô du lịch từ 16 chỗ ngồi, ô tô tải

200.000 đồng/tháng

 

2

Trông giữ xe qua đêm (Thời gian tính từ 19 h ngày hôm trước đến 7h ngày hôm sau)

 

 

2.1

Khu vực thành phố, thị trấn

 

 

2.1.1

Xe đạp (gồm cả xe điện)

2.000 đồng/lượt

 

2.1.2

Xe máy

3.000 đồng/lượt

 

2.1.3

Ô tô du lịch dưới 16 chỗ

20.000 đồng/lượt

 

2.1.4

Ô tô du lịch từ 16 chỗ ngồi, ô tô tải

30.000 đồng/lượt

 

2.2

Khu vực còn lại

 

 

2.2.1

Xe đạp (gồm cả xe điện)

1.000 đồng/lượt

 

2.2.2

Xe máy

2.000 đồng/lượt

 

2.2.3

Ô tô du lịch dưới 16 chỗ

15.000 đồng/lượt

 

2.2.4

Ô tô du lịch từ 16 chỗ ngồi, ô tô tải

20.000 đồng/lượt

 

2.3

Trông giữ xe ở các trường học, bệnh viện

 

 

2.3.1

Xe đạp (gồm cả xe điện)

1.000 đồng/lượt

 

2.3.2

Xe máy

2.000 đồng/lượt

 

2.3.3

Xe ôtô

10.000 đồng/lượt

 

2.4

Trông giữ xe qua đêm thu nộp theo tháng

 

 

2.3.1

Xe đạp (gồm cả xe điện)

30.000 đồng/tháng

 

2.3.2

Xe máy

60.000 đồng/tháng

 

2.3.3

Ô tô du lịch dưới 16 chỗ

200.000đồng/tháng

 

2.3.4

Ô tô du lịch từ 16 chỗ ngồi, ô tô tải

250.000đồng/tháng

 

3

Trông giữ xe cả ngày và đêm

 

 

3.1

Xe đạp (gồm cả xe điện)

40.000 đồng/tháng

 

3.2

Xe máy

80.000 đồng/tháng

 

3.3

Ô tô du lịch dưới 16 chỗ

300.000đồng/tháng

 

3.4

Ô tô du lịch từ 16 chỗ ngồi, ô tô tải

400.000đồng/tháng

 

4

Trông giữ xe tự phát (hội chợ, ca nhạc, sự kiện,...)

 

 

4.1

Xe đạp (gồm cả xe điện)

2.000 đồng/lượt

 

4.2

Xe máy

3.000 đồng/lượt

 

4.3

Ô tô du lịch dưới 16 chỗ

10.000 đồng/lượt

 

4.4

Ô tô du lịch từ 16 chỗ ngồi, ô tô tải

15.000 đồng/lượt

 

5

Không thu phí trông giữ xe tại các bệnh viện công lập trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

 

Theo Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND ngày 24/6/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh

III

Phí trông giữ phương tiện giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về TTATGT

 

 

1

Xe đạp (gồm cả xe điện)

3.000 đồng/ngày đêm

 

2

Xích lô

5.000 đồng/ngày đêm

 

3

Mô tô, xe máy các loại            

7.000 đồng/ngày đêm

 

4

Xe lam

8.000 đồng/ngày đêm

 

5

Xe công nông

 

 

6

Ô tô du lịch dưới 16 chỗ

15.000 đồng/ngày đêm

 

7

Ô tô du lịch từ 16 chỗ ngồi, ô tô tải

20.000 đồng/ngày đêm

 

8

Thuyền không gắn máy các loại

10.000 đồng/ngày đêm

 

9

Thuyền gắn máy trọng tải dưới 5 tấn

15.000 đồng/ngày đêm

 

10

Tàu, thuyền trên 5 tấn đến dưới 20 tấn; Tàu chở khách từ 12 ghế ngồi trở xuống Chủ phương tiện tự bảo quản phương tiện và phải nộp phí bến bãi

20.000 đồng/ngày đêm

 

11

Tàu, sà lan có trọng tải từ 20 tấn đến dưới 50 tấn; Tàu chở khách từ 12 ghế ngồi trở lên. Chủ phương tiện tự bảo quản phương tiện và phải nộp phí bến bãi

30.000 đồng/ngày đêm

 

12

Đầu kéo từ 12 mã lực trở lên, Tàu, sà lan có trọng tải từ trên 50 tấn. Chủ phương tiện tự bảo quản phương tiện và phải nộp phí bến bãi

40.000 đồng/ngày đêm

 

IV

Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá

 

 

1

Di tích chùa Tiên (Lạc Thuỷ)

 

 

1.1

Người lớn

15.000 đồng/lần/người

 

1.2

Trẻ em từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi

10.000 đồng/lần/người

 

1.3

Miễn phí cho trẻ em dưới 6 tuổi

 

 

2

Phí tham quan Thuỷ điện Hoà Bình

 

 

2..1

Phí thăm quan

Người lớn 20.000 đồng/lần/người; Trẻ em 10.000 đồng/lần/người; Miễn phí trẻ em dưới 6 tuổi

 

2.2

Phí hướng dẫn

 

 

2.2.1

Đối với đoàn có dưới 10 người

20.000 đồng/đoàn/lượt

 

2.2.2

Đối với đoàn có trên 10 người

30.000 đồng/đoàn/lượt

 

3

Các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá còn lại

Người lớn 10.000 đồng/lần/người; Trẻ em 5.000 đồng/lần/người; Miễn phí trẻ em dưới 6 tuổi

 

V

Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

 

 

1

Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường

1.000 đồng/tấn

 

UBND TỈNH HÒA BÌNH

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 28/11/2014
    Ban hành
  2. 08/12/2014
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 20/01/2019
  4. 01/04/2020

Văn bản liên quan

Hết hiệu lực bởi2

Làm hết hiệu lực5

Căn cứ ban hành6

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước

11/2026/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Thông tư
362/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định
154/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phuong tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
156/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đổi với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
153/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
360/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

44/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình liên quan đến lĩnh vực Công Thương

Còn hiệu lựcBan hành: 22/5/2025Quyết định
43/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

Ban hành quy định hướng dẫn áp dụng cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ cho hoạt động xử lý chất thải, xây dựng cảnh quan, bảo vệ môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 21/5/2025Quyết định
42/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 9/5/2025Quyết định
37/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình thuộc lĩnh vực Tư pháp

Còn hiệu lựcBan hành: 10/4/2025Quyết định
34/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình liên quan đến lĩnh vực Khoa học và Công nghệ

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2025Quyết định
33/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

Bãi bỏ Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình Quy định chính sách hỗ trợ doanh nghiệp phát triển khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 18/3/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.