Quyết định

Quy định mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp kể từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Số hiệu: 31/2011/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Hậu Giang
Ngày ban hành
6/8/2011
Ngày hiệu lực
16/8/2011
Người ký
Trần Thành Lập
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 20/2016/QĐ-UBND (hiệu lực 12/08/2016).

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng

và Trung cấp kể từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015

trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm 2014 - 2015;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015;

Căn cứ Nghị quyết số 13/2011/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu học phí đối với đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp thuộc tỉnh Hậu Giang kể từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp kể từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015 đối với các trường do tỉnh quản lý, như sau:

1. Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp hệ chính quy:

a) Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng:

Đvt: đồng

Năm học

2011-2012

2012-2013

2013-2014

2014-2015

Mức học phí /năm

2.400.000

2.600.000

2.900.000

3.200.000

 b) Mức thu học phí đào tạo trình độ Trung cấp chuyên nghiệp:

Đvt: đồng

Năm học

2011-2012

2012-2013

2013-2014

2014-2015

Mức học phí/năm

1.700.000

1.800.000

2.000.000

2.300.000

 c) Mức thu học phí đối với nhóm ngành Y dược:

Đvt: đồng

Năm học

2011-2012

2012-2013

2013-2014

2014-2015

Mức học phí Trung cấp Y dược/năm

3.100.000

3.900.000

4.700.000

5.600.000

d) Mức thu học phí đối với Trung cấp nghề:

Mức thu học phí trung cấp nghề: 80.000 đồng/tháng/học sinh.

2. Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp hệ vừa học vừa làm:

a) Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng:

Đvt: đồng

Năm học

2011-2012

2012-2013

2013-2014

2014-2015

Mức học phí/năm

2.900.000

3.200.000

3.500.000

3.800.000

b) Mức thu học phí đào tạo trình độ Trung cấp:

Đvt: đồng

Năm học

2011-2012

2012-2013

2013-2014

2014-2015

Mức học phí/năm

2.000.000

2.200.000

2.400.000

2.600.000

c) Mức thu học phí đối với nhóm ngành Y dược:

Đvt: đồng

Năm học

2011-2012

2012-2013

2013-2014

2014-2015

Mức học phí Trung cấp Y dược/năm

3.700.000

4.500.000

5.300.000

6.100.000

 Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký. 

Bãi bỏ Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang và Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp và miễn thu Quỹ An ninh quốc phòng; Quỹ Phòng chống lụt, bão trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Lịch sử hiệu lực

  1. 06/08/2011
    Ban hành
  2. 16/08/2011
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 12/08/2016

Văn bản liên quan

Hết hiệu lực bởi1

Làm hết hiệu lực một phần2

Căn cứ ban hành5

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Hậu Giang

63/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hậu Giang

Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2022 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Quyết định
62/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hậu Giang

Bãi bỏ Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về quản lý vỉa hè, đường phố và trật tự đô thị trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 24/6/2025Quyết định
61/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hậu Giang

Bãi bỏ Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
60/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hậu Giang

Bãi bỏ Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội về trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
54/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hậu Giang

Ban hành Nội quy mẫu về chợ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Hết hiệu lực toàn bộBan hành: 6/6/2025Quyết định
50/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hậu Giang

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 21/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.