|
QUYẾT ĐỊNH V/v chuyển Công ty Tầu cuốc và Xây dựng 28 thành Công ty Cổ phần Tầu cuốc và Xây dựng 28 ________________________ BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01-11-1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Phê duyệt phương án cổ phần hoá Công ty Tầu cuốc và xây dựng 28 (doanh nghiệp nhà nước hạch toán độc lập, đơn vị thành viên Tổng công ty Xây dựng thuỷ lợi 1 - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) gồm các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Giá trị thực tế của Doanh nghiệp tại thời điểm 0 giờ ngày 31-12-1998 để cổ phần hoá là: 8.027.940.848 đồng (tám tỷ, không trăm hai bảy triệu, chín trăm bốn mươi nghìn, tám trăm bốn tám đồng). Trong đó giá trị thực tế phần vốn Nhà nước tại Doanh nghiệp là: 595.860.556 đồng (năm trăm chín lăm triệu, tám trăm sáu mươi nghìn, năm trăm năm sáu đồng). 2. Vốn Điều lệ của Công ty cổ phần: 1.200.000.000 đồng (một tỷ, hai trăm triệu đồng). Tổng số vốn này chia thành 12.000 cổ phần, mỗi cổ phần 100.000 nghìn đồng, cơ cấu vốn Điều lệ như sau: - Tỷ lệ cổ phần Nhà nước: 12% vốn Điều lệ (bằng 1.440 cổ phần); - Tỷ lệ cổ phần bán cho người lao động trong Doanh nghiệp: 88% vốn Điều lệ (bằng 10.560 cổ phần). 3. Ưu đãi cho người lao động trong Doanh nghiệp: - Tổng số cổ phần ưu đãi cho người lao động trong Doanh nghiệp là: 5.959 cổ phần. Phần giá trị được ưu đãi là: 178.755.000 đồng (một trăm bảy tám triệu, bảy trăm năm lăm nghìn đồng). - Tổng số cổ phần theo giá ưu đãi cho người lao động nghèo trong Doanh nghiệp trả dần là: 1.192 cổ phần. Phần giá trị được trả dần là: 83.419.000 đồng (tám ba triệu, bốn trăm mười chín nghìn đồng). 4. Tổ chức quản lý tiền bán cổ phần: Thực hiện theo mục V, phần thứ hai trong Thông tư số 104/1998/TT-BTC ngày 18-7-1998 của Bộ Tài chính, hướng dẫn những vấn đề về tài chính khi chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần và mục 6 Văn bản số 3138 TC/TCDN ngày 19-8-1998 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước. Điều 2: Chuyển Công ty Tầu cuốc và xây dựng 28 thành Công ty cổ phần với những đặc trưng sau: 1. Tên gọi đầy đủ bằng tiếng Việt:Công ty cổ phần Tầu cuốc và xây dựng 28 2. Trụ sở chính tại: Nhà số 125, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá 3. Ngành nghề kinh doanh: - Nạo vét và bồi đắp mặt bằng, đào đắp nền, đào đắp công trình; - Xây lắp các kết cấu gạch, đá, bê tông, bê tông cốt thép; - Lắp đặt thiết bị cơ - điện công trình, hệ thống đường dây và trạm biến áp điện; - Xây dựng công trình thuỷ lợi vừa và nhỏ, đập hồ chứa nước loại nhỏ có chiều cao < 15 m; - Hoàn thiện xây dựng; Điều 3: Công ty cổ phần Tầu cuốc và xây dựng 28 là pháp nhân theo luật pháp Việt Nam kể từ ngày được cấp đăng ký kinh doanh, thực hiện chế độ hạch toán kinh tế độc lập, có con dấu riêng, được mở tài khoản tại Ngân hàng theo quy định của pháp luật, hoạt động theo Điều lệ của Công ty cổ phần Tầu cuốc và xây dựng 28 và Luật Doanh nghiệp. Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Lãnh đạo và bộ máy quản lý điều hành Công ty Tầu cuốc và xây dựng 28 có trách nhiệm quản lý và điều hành Công ty cho đến khi bàn giao toàn bộ Doanh nghiệp cho Hội đồng quản trị và Giám đốc công ty cổ phần Tầu cuốc và xây dựng 28. Từ thời điểm bàn giao, quyết định thành lập Công ty Tầu cuốc và xây dựng 28 hết hiệu lực thi hành. Điều 5: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Ban Đổi mới quản lý doanh nghiệp Bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ, Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Tổng công ty Xây dựng thuỷ lợi I, Giám đốc và Ban Đổi mới quản lý doanh nghiệp tại Công ty Tầu cuốc và xây dựng 28 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. |
Quyết định
V/v chuyển Công ty Tầu cuốc và Xây dựng 28 thành Công ty Cổ phần Tầu cuốc và Xây dựng 28
Số hiệu: 30/2000/QĐ-BNN-TCCB
- Cơ quan ban hành
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ngày ban hành
- 24/3/2000
- Ngày hiệu lực
- 24/3/2000
- Người ký
- Nguyễn Thiện Luân
- Chức danh người ký
- Thứ trưởng
- Lĩnh vực
- Thủy lợi
Còn hiệu lựcQuyết định
Văn bản liên quan
Hướng dẫn, quy định chi tiết cho2
Căn cứ ban hành2
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Thủy lợi
20/2026/QĐ-UBND•UBND tỉnh Điện Biên
Phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBND•UBND Thành phố Cần Thơ
Ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
04/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Còn hiệu lựcBan hành: 14/1/2026Quyết định
'54/2025 /QĐ-UBND•UBND Thành phố Cần Thơ
Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn thành phố Cần Thơ, giai đoạn 2026 - 2030
Còn hiệu lựcBan hành: 23/12/2025Quyết định
85/2025/QĐ-UBND•UBND tỉnh Hà Tĩnh
Quy định thời gian, tỷ lệ tính hao mòn; thời gian, tỷ lệ trích khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi và tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Còn hiệu lựcBan hành: 5/12/2025Quyết định
86/2025/QĐ-UBND•UBND tỉnh Hà Tĩnh
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 26/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Còn hiệu lựcBan hành: 5/12/2025Quyết định
Cùng cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
01/2025/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành
Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2025Thông tư
26/2024/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi
Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2024Thông tư
24/2024/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp
Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Thông tư
23/2024/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật phân định ranh giới rừng
Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Thông tư
22/2024/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Thông tư
20/2024/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ban hành QCVN 01-183:2024 sửa đổi, bổ sung QCVN 01-183:2016/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - Quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm
Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Thông tư
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.