Quyết định

Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn

Số hiệu: 27/2024/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành
21/8/2024
Ngày hiệu lực
4/9/2024
Người ký
Đoàn Thanh Sơn
Chức danh người ký
Phó chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn

_____

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 168/TTr-STC ngày 17 tháng 8 năm 2024.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn.

2. Doanh nghiệp được Nhà nước giao cho quản lý tài sản cố định không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn.

3. Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn áp dụng các quy định tại Quyết định này để quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định không thuộc phạm vi quy định tại khoản 1 Điều 69, khoản 2 Điều 70 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

1. Danh mục tài sản cố định đặc thù tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 9 năm 2024.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp căn cứ các nội dung quy định tại Quyết định này thực hiện việc quản lý, theo dõi, hạch toán, tính hao mòn tài sản cố định theo đúng quy định.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, doanh nghiệp được Nhà nước giao quản lý tài sản cố định không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5;

- Các Bộ: Tài chính, Tư pháp;

- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;

- Đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Uỷ ban MTTQ Việt Nam tỉnh;

- Các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;

- Thành ủy, Huyện ủy, UBND các huyện, thành phố;

- Các sở, ban, ngành;

- Báo Lạng Sơn, Đài PTTH tỉnh,

  Công báo tỉnh, Cổng Thông tin điện tử tỉnh;

- PCVP UBND tỉnh, các Phòng CM;

- Lưu: VT, KT(NTA).

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

Đoàn Thanh Sơn

 

 

 

 

 

Phụ lục I

DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ

(Kèm theo Quyết định số  27/2024/QĐ-UBND ngày  21/8/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

 

STT

Danh mục

I

Tài sản cố định đặc thù trong lĩnh vực văn hóa vật thể

 

- Di tích lịch sử - văn hóa cấp quốc gia đặc biệt

 

- Di tích lịch sử - văn hóa cấp quốc gia

 

- Di tích lịch sử - văn hóa cấp tỉnh

II

Cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng, nhà trưng bày, khu lưu niệm, khu di tích

 

- Nhóm cổ vật, hiện vật bằng vàng

 

- Nhóm cổ vật, hiện vật bằng bạc, đồng, kim loại quý

 

- Nhóm cổ vật, hiện vật bằng kim loại khác

 

- Nhóm cổ vật, hiện vật bằng gốm, sành, sứ

 

- Nhóm cổ vật, hiện vật bằng đất, đá, mã não

 

- Nhóm cổ vật, hiện vật bằng phim, ảnh

 

- Nhóm cổ vật, hiện vật bằng nhựa

 

- Nhóm cổ vật, hiện vật bằng thủy tinh

 

- Nhóm cổ vật, hiện vật bằng xương, sừng, ngà

 

- Nhóm cổ vật, hiện vật, tư liệu bằng giấy

 

- Nhóm cổ vật, hiện vật ảnh bằng vải

 

- Nhóm cổ vật, hiện vật ảnh bằng da

 

- Nhóm cổ vật, hiện vật ảnh bằng gỗ, mây, tre, nứa…

 

- Các tiêu bản mẫu động vật, thực vật

 

- Nhóm cổ vật, hiện vật bằng chất liệu khác

III

Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập

 

 

 

 

 

Phụ lục II

DANH MỤC, THỜI GIAN TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH

(Kèm theo Quyết định số  27/2024/QĐ-UBND ngày  21/8/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

 

STT

Danh mục

Thời gian tính hao mòn (năm)

Tỷ lệ hao mòn
(% năm)

I

Quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả

 

 

 

- Quyền tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học

50

2

 

- Quyền liên quan đến quyền tác giả

50

2

 

- Quyền tác giả khác

50

2

II

Quyền sở hữu công nghiệp

 

 

 

- Sáng chế

20

5

 

- Giải pháp hữu ích

10

10

 

- Kiểu dáng công nghiệp

5

20

 

- Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn

10

10

 

- Nhãn hiệu

10

10

 

- Chỉ dẫn địa lý

50

2

 

- Quyền sở hữu công nghiệp khác

10

10

III

Quyền đối với giống cây trồng

 

 

 

- Giống cây thân gỗ và cây leo thân gỗ

25

4

 

- Giống cây trồng khác

20

5

IV

Phần mềm ứng dụng

 

 

 

- Nhóm phần mềm hệ thống

5

20

 

- Nhóm phần mềm ứng dụng

5

20

 

- Nhóm phần mềm công cụ

5

20

 

- Nhóm phần mềm tiện ích

5

20

 

- Các phần mềm khác

5

20

V

Tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất và thương hiệu đơn vị sự nghiệp)

5

20

 

Văn bản liên quan

Làm hết hiệu lực1

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn

08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn

Bãi bỏ Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Điều 1 Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh sửa đổi, thay thế, bãi bỏ một số nội dung tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực môi trường

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
06/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn

Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Còn hiệu lựcBan hành: 2/3/2026Quyết định
07/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Còn hiệu lựcBan hành: 2/3/2026Quyết định
04/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Còn hiệu lựcBan hành: 27/2/2026Quyết định
05/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Còn hiệu lựcBan hành: 27/2/2026Quyết định
03/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn

Sửa đổi, bãi bỏ một số điều tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực Khoa học và Công nghệ

Còn hiệu lựcBan hành: 29/1/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.