Quyết định

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 tại tỉnh Yên Bái

Số hiệu: 27/2019/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Ngày ban hành
23/12/2019
Ngày hiệu lực
2/1/2020
Người ký
Tạ Văn Long
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Chính sách thuế
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 22/2020/QĐ-UBND (hiệu lực 01/01/2021).

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 27/2019/QĐ-UBND | Yên Bái , ngày 23 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2020 TẠI TỈNH YÊN BÁI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi điểm a khoản 4 điều 6 Thông tư 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Yên Bái tại Tờ trình số 4318/TTr-STC ngày 18 tháng 12 năm 2019 về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 tại tỉnh Yên Bái,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 tại tỉnh Yên Bái như sau:

1. Đối tượng áp dụng

- Các tổ chức, cá nhân là đối tượng nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 3 Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009.

- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khác có liên quan.

2. Mức giá tính thuế tài nguyên

Quy định tại Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo quyết định này.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

1. Sở Tài chính

a) Đối với trường hợp giá tài nguyên biến động lớn phải điều chỉnh ngoài Khung giá tính thuế tài nguyên, trong thời gian 30 ngày, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản trao đổi với Bộ Tài chính trước khi quyết định ban hành văn bản điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên.

b) Đối với loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ giá giao dịch phổ biến trên thị trường hoặc giá bán tài nguyên đó trên thị trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản quy định bổ sung Bảng giá tính thuế đối với loại tài nguyên này.

c) Cung cấp thông tin đối với các trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và gửi văn bản về Bộ Tài chính để làm căn cứ điều chỉnh Khung giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp, chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày có phát sinh các trường hợp điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên.

2. Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và các sở, ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các tổ chức, cá nhân có chức năng hoạt động kinh doanh liên quan đến tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện nghiêm việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên theo quy định tại quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.

Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Sở Tài chính, Sở Công thương, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục Thuế tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy ; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc Hội tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - HĐND, UBND các huy ệ n, TP, TX; - Sở Tư pháp (tự kiểm tra VB); - Công báo tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Phó Chánh Văn phòng (đ.c Yên) Đoàn ĐBQH, HĐND v à UBND tỉnh - Lưu: VT, TH, XD, TC, TNMT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Tạ Văn Long

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2020 TẠI TỈNH YÊN BÁI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

I. KHOÁNG SẢN KIM LOẠI

Đơn vị tính: Đồng

| Mã nhóm, loại tài nguyên | | | | | | Tên nhóm, lo ạ i tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên | |||||||||| | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | | | | | I | | | | | | Khoáng sản kim loại | | | | | I 1 | | | | | Sắt | | | | | | I 102 | | | | Quặng Manhetit (c ó từ tính) | | | | | | | I 10201 | | | Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% | tấn | 250.000 | | | | | I 10202 | | | Quặng Manhetit có hàm lượng 30% ≤ Fe<40% | tấn | 350.000 | | | | | I 10203 | | | Quặng Manhetit có hàm lượng 40% ≤ Fe<50% | tấn | 450.000 | | | | | I 10204 | | | Quặng Manhetit có hàm lượng 50% ≤ Fe<60% | tấn | 700.000 | | | | I 103 | | | | Quặng L i mon i t (không từ tính) | | | | | | | I 10301 | | | Quặng limonit có hàm lượng Fe ≤ 30% | tấn | 150.000 | | | | | I 10302 | | | Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe ≤ 40% | tấn | 210.000 | | | | | I 10303 | | | Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe ≤ 50% | tấn | 280.000 | | | | | I 10304 | | | Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60% | tấn | 340.000 | | | | | I 10305 | | | Quặng limonit có hàm lượng Fe > 60% | tấn | 420.000 | | | | I 105 | | | | T i nh quặng sắt hàm lượng Fe>60% | tấn | 850.000 | | | I 4 | | | | | Vàng | | | | | | I 401 | | | | Quặng vàng gốc | | | | | | | I 40101 | | | Quặng vàng có hàm lượng Au < 2 gram/tấn | tấn | 910.000 | | | | I 402 | | | | Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng | kg | 750.000.000 | | | I 5 | | | | | Đất hiếm | | | | | | I 501 | | | | Quặng đất hiếm có hàm lượng TR203 ≤ 1 % | tấn | 120.000 | | | | I 502 | | | | Quặng đất hiếm c ó hàm lượng 1%<TR203 ≤ 2% | tấn | 190.000 | | | | I 507 | | | | Quặng đất hiếm c ó hàm lượng >10% TR203 | tấn | 1.500.000 | | | I 8 | | | | | Chì, kẽm | | | | | | I 802 | | | | T i nh quặng chì, kẽm | | | | | | | I 80201 | | | Tinh quặng chì | | | | | | | | I 8020101 | | Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50 % | tấn | 16.500.000 | | | | | | I 8020102 | | Tinh quặng chì có hàm lư ợ ng Pb ≥ 50 % | tấn | 22.500.000 | | | | | I 80202 | | | T i nh quặng kẽm | | | | | | | | I 8020201 | | Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50 % | tấn | 5.000.000 | | | | | | I 8020202 | | Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn ≥ 50 % | tấn | 7.000.000 | | | | I 803 | | | | Quặng chì, kẽm | | | | | | | I 80301 | | | Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5% | tấn | 800.000 | | | | | I 80302 | | | Quặng chì + kẽm hàm lượng 5% ≤ Pb+Zn<10% | tấn | 1.330.000 | | | | | I 80303 | | | Quặng chì + kẽm hàm lượng 10% ≤ Pb+Zn<15% | tấn | 1.870.000 | | | | | I 80304 | | | Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn ≥ 15% | tấn | 2.244.000 | | | I10 | | | | | Đồng | | | | | | I 1001 | | | | Quặng đồng | | | | | | | I 100101 | | | Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5% | tấn | 586.500 | | | | | I 100102 | | | Quặng đồng có hàm lượng 0,5% ≤ Cu <1% | tấn | 1.164.500 | | | | | I 100103 | | | Quặng đồng có hàm lượng 1% ≤ Cu<2% | tấn | 1.946.500 | | | | | I 100104 | | | Quặng đồng có hàm lượng 2% ≤ Cu<3% | tấn | 2.750.000 | | | | | I 100105 | | | Quặng đồng có hàm lượng 3% ≤ Cu<4% | tấn | 3.665.000 | | | | | I 100106 | | | Quặng đồng có hàm lượng 4% ≤ Cu<5% | tấn | 4.810.000 | | | | | I 100107 | | | Quặng đồng có hàm lượng Cu ≥ 5% | tấn | 6.050.000 | | | | I 1002 | | | | T i nh quặng đồng c ó hàm lượng 18% ≤ Cu<20% | tấn | 18.150.000 |

II. KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

Đơn vị tính: Đồng

| Mã nhóm, loại tài nguyên | | | | | | Tên nhóm, lo ạ i tài nguyên | Đ ơ n vị tính | G i á tính thuế tài nguyên | |||||||||| | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | | | | | II | | | | | | Khoáng sản không kim loại | | | | | II 1 | | | | | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 49.000 | | | II 2 | | | | | Đá, sỏi | | | | | | II 201 | | | | Sỏi | | | | | | | II 20102 | | | Các loại cuội, sỏi, sạn khác | m 3 | 168.000 | | | | II202 | | | | Đá xây dựng | | | | | | | II 20201 | | | Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit) | | | | | | | | II 2020101 | | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2 | m 3 | 850.000 | | | | | | II2020102 | | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1 m2 đến dưới 0,3 m2 | m 3 | 1.700.000 | | | | | | II2020103 | | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 đến dưới 0,6 m2 | m 3 | 5.100.000 | | | | | | II2020104 | | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 đến dưới 01 m2 | m 3 | 7.000.000 | | | | | | II2020105 | | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên | m 3 | 9.000.000 | | | | | II20202 | | | Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ) dạng khối | | | | | | | | II2020201 | | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3 | m 3 | 1.000.000 | | | | | | II2020202 | | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1 m3 | m 3 | 2.000.000 | | | | | | II2020203 | | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1 m3 đến dưới 3m3 | m 3 | 3.000.000 | | | | | | II 2020204 | | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3 | m 3 | 4.000.000 | | | | | | II2020205 | | Đá metacarbonat ở Suối Giàng (Văn Chấn, Yên Bái) | tấn | 1.697.000 | | | | | II20203 | | | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | | | | | | | | II2020301 | | Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) | m 3 | 70.000 | | | | | | II2020302 | | Đá hộc và đá base | m 3 | 110.000 | | | | | | II2020304 | | Đá dăm các loại | m 3 | 168.000 | | | | | | II2020307 | | Đá mạt (<0,5 cm) | m 3 | 110.000 | | | II 3 | | | | | Đá nung vô i và sản xuất x i măng | | | | | | II 301 | | | | Đ á v ôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) | m 3 | 161.000 | | | | II302 | | | | Đ á sản xuất xi măng | | | | | | | II30201 | | | Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) | m 3 | 105.000 | | | | | II30202 | | | Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) | m 3 | 63.000 | | | | II303 | | | | Đá vôi dùng để làm nguyên liệu sản xuất vôi cục, bột bả, bột nhẹ, thức ăn chăn nuôi) | m 3 | 105.000 | | | II 4 | | | | | Đá hoa trắng | | | | | | II 401 | | | | Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) kích thư ớ c ≥ 0,4 m3 sau khai thác | m 3 | 700.000 | | | | II 402 | | | | Đá hoa trắng dạng kh ối ( ≥ 0,4m3) để xẻ làm ốp lát | | | | | | | II40201 | | | Loại 1 - trắng đều | m 3 | 15.000.000 | | | | | II40202 | | | Loại 2 - vân vệt | m 3 | 10.500.000 | | | | | II40203 | | | Loại 3 - màu xám hoặc màu khác | m 3 | 7.000.000 | | | | II 403 | | | | Đ á hoa trắng sản xuất bột carbonat | | | | | | | II40301 | | | Đ á hoa trắng sản xuất bột carbonat tại huyện Yên Bình ( 1 m3 =1,50 tấn) | m 3 | 280.000 | | | | | II40302 | | | Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat tại các huyện khác (trừ huyện Yên Bình) ( 1 m3 =1,50 tấn) | m 3 | 280.000 | | | | II 404 | | | | Đá hoa trắng ( ≤ 0,4 m3) để xẻ tấm làm ốp lát | m 3 | 3.000.000 | | | | II405 | | | | Đá hoa tr ắ ng đ ể ch ế tác mỹ nghệ | | | | | | | II40501 | | | Đá hoa trắng có vết nứt ( ≤ 0,4 m3) để chế tác mỹ nghệ | m 3 | 1.200.000 | | | | | II40502 | | | Đá hoa trắng tận dụng để chế tác mỹ nghệ | m 3 | 1.500.000 | | | | II 406 | | | | đ á hoa trắng dùng để làm nguyên liệu sản xuất vôi cục, bột bả, bột nhẹ, thức ăn ch ă n nuôi) | m 3 | 105.000 | | | II 5 | | | | | Cát | | | | | | II502 | | | | Cát xây dựng | | | | | | | II50201 | | | Cát đen dùng trong xây dựng | m 3 | 70.000 | | | | | II50202 | | | Cát vàng dùng trong xây dựng | m 3 | 245.000 | | | II7 | | | | | Đất l àm gạch (sét l àm gạch, ngói) | m 3 | 119.000 | | | II 8 | | | | | Đá Granite | | | | | | II807 | | | | Đá Granite bán phong hóa để làm nguyên liệu gốm sứ | tấn | 225.000 | | | | II808 | | | | Granite phong hóa | m 3 | 50.000 | | | II10 | | | | | Dolom i t, quartzite | | | | | | II 1001 | | | | Dolomit | | | | | | | II 100101 | | | Đá Dolomit sau nổ mìn (khoáng sản khai thác) | m 3 | 120.000 | | | | | II100102 | | | Đá Dolomit có kích thước ≥ 0,4m3 sau khai thác (không phân loại màu sắc, chất lượng) | m 3 | 450.000 | | | | II 1002 | | | | Quarzit | | | | | | | II 100201 | | | Quặng Quarzit thường | tấn | 160.000 | | | II11 | | | | | Cao lanh (Kao li n/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ) | | | | | | II1 101 | | | | Cao lanh (kho á ng sản khai thác, chưa rây) | tấn | 210.000 | | | | II 1102 | | | | Cao lanh dướ i rây | tấn | 560.000 | | | | II 1103 | | | | Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (kho á ng sản khai thác) | tấn | 245.000 | | | | II1104 | | | | Quặng Felspat phong h ó a | tấn | 100.000 | | | | II 1105 | | | | Đất tận dụng từ mỏ Cao lanh để làm gạch, san lấp | m 3 | 49.000 | | | II 12 | | | | | Mica, thạch anh kỹ thuật | | | | | | II 1202 | | | | Thạch anh kỹ thuật | | | | | | | II1 20201 | | | Thạch anh kỹ thuật | tấn | 250.000 | | | II18 | | | | | Than nâu, than mỡ | | | | | | II 1801 | | | | Than nâu | tấn | 400.000 | | | II 20 | | | | | Kim cương, rubi, sapphire | kg | | | | | II2001 | | | | Rubi | | | | | | | II200101 | | | Rubi làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2mm | kg | 3.600.000 | | | | | II200102 | | | Rubi trang sức không khuyết tật ≥ 2mm | viên | 30.000.000 | | | | | II200103 | | | Rubi trang sức khuyết tật ≥ 2mm | viên | 600.000 | | | | | II200104 | | | Ám tiêu đá hoa chứa rubi khuyết tật nguồn gốc pegmatit | kg | 3.600.000 | | | | II 2002 | | | | Sapphire | | | | | | | II200201 | | | Sapphire trang sức không khuyết tật ≥ 2mm | viên | 30.000.000 | | | | | II200202 | | | Sapphire trang sức khuyết tật ≥ 2mm | viên | 600.000 | | | | | II200203 | | | Sapphire làm tranh đá quý kích thước nhỏ 2mm | kg | 3.600.000 | | | II 23 | | | | | Thạch anh t i nh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; fenspat, birusa; nefrite | | | | | | II 2301 | | | | Thạch anh á m kh ó i, trong suốt, tóc | tấn | 960.000.000 | | | | II2302 | | | | Anmet i t (thạch anh tím) | tấn | 1.200.000.000 | | | | II2303 | | | | Thạch anh tinh thể khác | tấn | 30.000.000 | | | II 24 | | | | | Khoáng sản không kim loại khác | | | | | | II 2401 | | | | Barit | | | | | | | II240101 | | | Quặng Barit khai thác | tấn | 315.000 | | | | | II240102 | | | Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaS O 4 < 70% | tấn | 600.000 | | | | | II240103 | | | Tinh quặng Barit hàm lượng BaS O 4 ≥ 70% | tấn | 800.000 | | | | II 2404 | | | | Graphit | | | | | | | II240401 | | | Quặng Graphit khai thác | tấn | 600.000 | | | | | II 240402 | | | Tinh quặng Graphit | tấn | 6.600.000 |

III. SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN

Đơn vị tính: Đồng

| Mã nhóm, loại tài nguyên | | | | | | Tên nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên | Ghi chú | ||||||||||| | Cấp 1 | Cấp | Cấp | Cấp | Cấp | Cấp | | | | | | | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | | | | | | III | | | | | | Sản phẩm của rừng tự nhiên | | | | | | III1 | | | | | Gỗ nhóm I | | | | | | | III101 | | | | Lát | | | | | | | | III10101 | | | D<25cm | m 3 | 14.500.000 | D: Đường kính | | | | | III10102 | | | 25cm ≤ D<50cm | m 3 | 28.000.000 | | | | | | III10103 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 36.000.000 | | | | | III106 | | | | Gụ | | | | | | | | III10601 | | | D<25cm | m 3 | 6.000.000 | | | | | | III10602 | | | 25cm ≤ D<50cm | m 3 | 12.000.000 | | | | | | III10603 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 16.000.000 | | | | | III107 | | | | Gụ mật (Gõ mật) | | | | | | | | III10701 | | | D<25cm | m 3 | 4.000.000 | | | | | | III10702 | | | 25cm ≤ D<50cm | m 3 | 8.500.000 | | | | | | III10703 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 15.000.000 | | | | | III109 | | | | Huê mộc, Sưa (Trắc th ối /Huỳnh đàn đỏ) | m 3 | 4.000.000.000 | | | | | III111 | | | | Hương | | | | | | | | III11101 | | | D<25cm | m 3 | 7.500.000 | | | | | | III 1 1 102 | | | 25cm ≤ D<50cm | m 3 | 18.700.000 | | | | | | III 1 1 103 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 22.800.000 | | | | | III1 12 | | | | Hương tía | m 3 | 16.800.000 | | | | | III115 | | | | Muồng đen | m 3 | 6.600.000 | | | | | III1 16 | | | | Pơ mu | | | | | | | | III1 1601 | | | D<25cm | m 3 | 9.360.000 | | | | | | III1 1602 | | | 25cm ≤ D<50cm | m 3 | 18.000.000 | | | | | | III11603 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 24.000.000 | | | | | III1 17 | | | | Sơn huyết | m 3 | 10.000.000 | | | | | III1 18 | | | | Trai | m 3 | 11.000.000 | | | | | III1 19 | | | | Trắc | | | | | | | | III1 1901 | | | D ≤ 25cm | m 3 | 7.500.000 | | | | | | III1 190 2 | | | 25cm ≤ D<35cm | m 3 | 14.500.000 | | | | | | III1 190 3 | | | 35cm ≤ D<50cm | m 3 | 28.000.000 | | | | | | III1 190 4 | | | 50cm ≤ D<65cm | m 3 | 73.900.000 | | | | | | III1 190 5 | | | D ≥ 65cm | m 3 | 180.000.000 | | | | | III120 | | | | Các loại khác | | | | | | | | III12001 | | | D<25cm | m 3 | 6.000.000 | | | | | | III12002 | | | 25cm ≤ D<35cm | m 3 | 8.400.000 | | | | | | III12003 | | | 35cm ≤ D<50cm | m 3 | 12.000.000 | | | | | | III1 2004 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 23.000.000 | | | | III2 | | | | | Gỗ nhóm II | | | | | | | III 202 | | | | Đinh (đ i nh hương) | | | | | | | | III20201 | | | D<25cm | m 3 | 9.500.000 | | | | | | III20202 | | | 25cm ≤ D<50cm | m 3 | 13.000.000 | | | | | | III 20203 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 17.000.000 | | | | | III203 | | | | L i m xanh | | | | | | | | III20301 | | | D<25cm | m 3 | 7.600.000 | | | | | | III20302 | | | 25cm ≤ D<50cm | m 3 | 14.000.000 | | | | | | III20303 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 16.000.000 | | | | | III 204 | | | | Nghiến | | | | | | | | III20401 | | | D<25cm | m 3 | 4.800.000 | | | | | | III20402 | | | 25cm ≤ D<50cm | m 3 | 8.000.000 | | | | | | III20403 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 11.500.000 | | | | | III 208 | | | | S ến | m 3 | 10.000.000 | | | | | III209 | | | | S ến m ậ t | m 3 | 6.000.000 | | | | | II I 210 | | | | S ến mủ | m 3 | 4.400.000 | | | | | III211 | | | | Táu mật | m 3 | 10.000.000 | | | | | III212 | | | | Trai lý | m 3 | 13.800.000 | | | | | III 214 | | | | Các loại khác | | | | | | | | III 21401 | | | D<25cm | m 3 | 4.000.000 | | | | | | III21402 | | | 25cm ≤ D<50cm | m 3 | 9.000.000 | | | | | | III21403 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 12.000.000 | | | | III3 | | | | | Gỗ nhóm III | | | | | | | III301 | | | | Bằng lăng | m 3 | 5.000.000 | | | | | III 304 | | | | Chò chỉ | | | | | | | | III30401 | | | D<25cm | m 3 | 3.200.000 | | | | | | III30402 | | | 25cm ≤ D<50cm | m 3 | 5.000.000 | | | | | | III30403 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 10.000.000 | | | | | III305 | | | | Chò chai | m 3 | 6.000.000 | | | | | III306 | | | | Chua khét, trường chua | m 3 | 6.000.000 | | | | | III308 | | | | Gi ổ i | | | | | | | | III30801 | | | D<25cm | m 3 | 9.000.000 | | | | | | III30802 | | | 25cm ≤ D<50cm | m 3 | 13.000.000 | | | | | | III30803 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 18.000.000 | | | | | III 311 | | | | Re m i t | m 3 | 5.000.000 | | | | | III312 | | | | Re hương | m 3 | 5.400.000 | | | | | III314 | | | | Sao đen | m 3 | 5.000.000 | | | | | III 319 | | | | Các loại khác | | | | | | | | III31901 | | | D<25cm | m 3 | 2.400.000 | | | | | | III31902 | | | 25cm ≤ D<35cm | m 3 | 4.000.000 | | | | | | III31903 | | | 35cm ≤ D<50cm | m 3 | 6.600.000 | | | | | | III31904 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 8.000.000 | | | | III4 | | | | | Gỗ nhóm IV | | | | | | | II I 402 | | | | Chặc khế | m 3 | 4.000.000 | | | | | III404 | | | | Dầu các loại | m 3 | 3.600.000 | | | | | III405 | | | | Re (De) | m 3 | 7.000.000 | | | | | III406 | | | | Gội tía | m 3 | 7.000.000 | | | | | III407 | | | | Mỡ | m 3 | 1.200.000 | | | | | III408 | | | | S ến bo bo | m 3 | 3.500.000 | | | | | II I 409 | | | | Lim sừng | m 3 | 3.500.000 | | | | | III410 | | | | Thông | m 3 | 2.800.000 | | | | | III411 | | | | Thông lông gà | m 3 | 5.400.000 | | | | | III412 | | | | Thông ba lá | m 3 | 3.300.000 | | | | | III414 | | | | Vàng tâm | m 3 | 7.000.000 | | | | | III415 | | | | Các loại khác | | | | | | | | III41501 | | | D<25cm | m 3 | 1.800.000 | | | | | | III41502 | | | 25cm ≤ D<35cm | m 3 | 3.200.000 | | | | | | III4 1 503 | | | 35cm ≤ D<50cm | m 3 | 4.200.000 | | | | | | III41504 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 6.000.000 | | | | III5 | | | | | Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII v à các loại gỗ khác | | | | | | | II I 501 | | | | Gỗ nhóm V | | | | | | | | III50101 | | | Chò xanh | m 3 | 6.000.000 | | | | | | III50102 | | | Chò xót | m 3 | 2.800.000 | | | | | | III50108 | | | Lim vang (lim xẹt) | m 3 | 5.400.000 | | | | | | III50109 | | | Muồng (Muồng cánh dán) | m 3 | 2.200.000 | | | | | | III50110 | | | Sa mộc | m 3 | 5.400.000 | | | | | | III50112 | | | Thông hai lá | m 3 | 3.500.000 | | | | | | III50113 | | | Các loại khác | | | | | | | | | III5011301 | | D<25cm | m 3 | 1.800.000 | | | | | | | III5011302 | | 25cm ≤ D<50cm | m 3 | 3.000.000 | | | | | | | III5011303 | | D ≥ 50cm | m 3 | 5.500.000 | | | | | III502 | | | | Gỗ nh ó m VI | | | | | | | | III50202 | | | Cáng lò | m 3 | 3.600.000 | | | | | | III50203 | | | Chò | m 3 | 4.300.000 | | | | | | III50204 | | | Chò nâu | m 3 | 4.800.000 | | | | | | III50206 | | | Kháo vàng | m 3 | 3.000.000 | | | | | | III50207 | | | Mận rừng | m 3 | 2.200.000 | | | | | | III50208 | | | Phay | m 3 | 2.200.000 | | | | | | III50209 | | | Trám hồng | m 3 | 3.000.000 | | | | | | III50210 | | | Xoan đào | m 3 | 3.700.000 | | | | | | III50211 | | | Sấu | m 3 | 12.600.000 | | | | | | III50212 | | | Các loại khác | | | | | | | | | III5021201 | | D<25cm | m 3 | 1.300.000 | | | | | | | III5021202 | | 25cm ≤ D<50cm | m 3 | 2.600.000 | | | | | | | III5021203 | | D ≥ 50cm | m 3 | 5.000.000 | | | | | III503 | | | | G ỗ nhóm VII | | | | | | | | III50301 | | | Gáo vàng | m 3 | 2.800.000 | | | | | | III50302 | | | Lồng mức | m 3 | 3.000.000 | | | | | | III50303 | | | Mò cua (Mù cua/Sữa) | m 3 | 3.000.000 | | | | | | III50304 | | | Trám trắng | m 3 | 3.000.000 | | | | | | III50305 | | | Vang trứng | m 3 | 3.000.000 | | | | | | III50306 | | | Xoan | m 3 | 2.000.000 | | | | | | III50307 | | | Các loại khác | | | | | | | | | III5021203 | | D<25cm | m 3 | 1.300.000 | | | | | | | III5021203 | | 25cm ≤ D<50cm | m 3 | 2.800.000 | | | | | | | III5021203 | | D ≥ 50cm | m 3 | 4.000.000 | | | | | III504 | | | | Gỗ nh ó m VIII | | | | | | | | III50401 | | | Bồ đề | m 3 | 1.200.000 | | | | | | III50402 | | | Bộp (đa xanh) | m 3 | 5.000.000 | | | | | | III50403 | | | Trụ mỏ | m 3 | 1.000.000 | | | | | | III50404 | | | Các loại khác | | | | | | | | | III5040401 | | D<25cm | m 3 | 1.000.000 | | | | | | | III5040402 | | D ≥ 25cm | m 3 | 2.800.000 | | | | III6 | | | | | Cành, ngọn, gốc, r ễ | | | | | | | III601 | | | | Cành, ngọn | m 3 | b ằ ng 30% giá bán gỗ tương ứng | | | | | III 602 | | | | Gốc, rễ | m 3 | bằng 50% giá bán gỗ tương ứng | | | | III7 | | | | | Củi | Ste | 700.000 | 1 Ste=0.7 m 3 | | | III8 | | | | | Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô | | | | | | | III 801 | | | | Tre | | | | | | | | III 80101 | | | D<5cm | cây | 11.000 | | | | | | III80102 | | | 5cm ≤ D<6cm | cây | 18.000 | | | | | | III80103 | | | 6cm ≤ D<10cm | cây | 30.000 | | | | | | III80104 | | | D ≥ 10 cm | cây | 40.000 | | | | | III 802 | | | | Trúc | cây | 10.000 | | | | | III803 | | | | Nứa | | | | | | | | III80301 | | | D<7cm | cây | 4.000 | | | | | | III80302 | | | D ≥ 7cm | cây | 8.000 | | | | | III804 | | | | Mai | | | | | | | | III80401 | | | D<6cm | cây | 18.000 | | | | | | III80402 | | | 6cm ≤ D<10cm | cây | 30.000 | | | | | | III80403 | | | D ≥ 10 cm | cây | 40.000 | | | | | III805 | | | | V ầu | | | | | | | | III80501 | | | D<6cm | cây | 11.000 | | | | | | III80502 | | | 6cm ≤ D<10cm | cây | 21.000 | | | | | | III80503 | | | D ≥ 10 cm | cây | 26.000 | | | | | III807 | | | | Gian g | cây | | | | | | | III80701 | | | D<6cm | cây | 6.000 | | | | | | III80702 | | | 6cm ≤ D<10cm | cây | 10.000 | | | | | | III 80703 | | | D ≥ 10 cm | cây | 18.000 | | | | III 10 | | | | | Quế, sa nhân, thảo quả | | | | | | | | | | | Quế | | | | | | | | III100201 | | | Tươi | kg | 30.000 | | | | | | III100202 | | | Khô | kg | 110.000 | | | | | | | | | Sa nhân | | | | | | | | III100301 | | | Tươi | kg | 150.000 | | | | | | III100302 | | | Khô | kg | 300.000 | | | | | | | | | Thảo quả | | | | | | | | III100401 | | | Tươi | kg | 120.000 | | | | | | III 1 00402 | | | Khô | kg | 400.000 | |

IV. NƯỚC THIÊN NHIÊN

Đơn vị tính: Đồng

| Mã nhóm, loại tài nguy ê n | | | | | | Đơn vị tính | Tên nhóm, loạ i tà i nguyên | Giá tính thuế tài nguyên | |||||||||| | C ấp 1 | Cấp 2 | C ấp 3 | C ấp 4 | C ấp 5 | C ấp 6 | | | | | V | | | | | | Nước thiên nhiên | | | | | V1 | | | | | | Nước khoáng th i ên nhiên, nước nóng th i ên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | | | | | V101 | | | | | Nước kho á ng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | | | | | | V10101 | | | m 3 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để h ợ p quy với Bộ Y tế) | 200.000 | | | | | V10102 | | | m 3 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) | 450.000 | | | | | V10103 | | | m 3 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | 1.100.000 | | | | | V10104 | | | m 3 | Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... | 20.000 | | | | V102 | | | | | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đ ó ng hộp | | | | | | V10201 | | | m 3 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | 100.000 | | | | | V 1 0202 | | | m 3 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | 500.000 | | | V2 | | | | | | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất k i nh doanh nước sạch | - | | | | V301 | | | | m 3 | Nước mặt | 2.000 | | | | V302 | | | | m 3 | Nước dưới đất (nước ngầm) | 3.000 | | | V3 | | | | | | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác | - | | | | V301 | | | | m 3 | Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | 40.000 | | | | V302 | | | | m 3 | Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng | 40.000 | | | | V303 | | | | m 3 | Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) | 3.000 |

Lịch sử hiệu lực

  1. 23/12/2019
    Ban hành
  2. 02/01/2020
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 15/05/2020
    Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 09/2020/QĐ-UBND
  4. 01/01/2021

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Chính sách thuế

97/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 21/12/2025Quyết định
62/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 17/11/2025Quyết định
236/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết số 107/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội về việc áp dụng thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định chống xói mòn cơ sở thuế toàn cầu

Còn hiệu lựcBan hành: 29/8/2025Nghị định
24/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Quy định mức nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 6/8/2025Quyết định
174/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 204/2025/QH15 ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội

Còn hiệu lựcBan hành: 30/6/2025Nghị định
59/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bỗ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụng đất nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

13/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Quyết định Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 1/7/2025Quyết định
01/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Quyết định ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 1/7/2025Quyết định
29/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Quyết định quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
28/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Quyết định Quy định mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ tại một số vị trí suối trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
27/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Quyết định Quy định về mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Còn hiệu lựcBan hành: 6/6/2025Quyết định
26/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Quyết định bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.