Quyết định

Về việc Quy định định mức chi, lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Về việc Quy định định mức chi, lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Số hiệu: 25/2013/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành
28/8/2013
Ngày hiệu lực
7/9/2013
Người ký
Đồng Văn Lâm
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Ngân sách nhà nước
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định định mức chi, lập dự toán, quản lý và sử dụng

kinh phí thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

______________________________________

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 167/2012/TT-BTC ngày 10/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt mức chi, lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định định mức chi, lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính (TTHC) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:

1. Đối tượng áp dụng

Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

2. Nội dung chi và định mức chi

TT

Nội dung chi

Mức chi

1

Chi cập nhật, công bố, công khai, kiểm soát chất lượng và duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC

 

a

Chi cập nhật TTHC vào cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC

 

 

- Nhập dữ liệu có cấu trúc

250 đồng/1 trường

 

- Nhập dữ liệu phi cấu trúc

7.800 đồng/trang

b

Chi công bố, công khai TTHC

Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ hợp pháp

2

Cho ý kiến đối với TTHC quy định trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật

200.000 đồng/01 văn bản

3

Chi cho các hoạt động rà soát độc lập các quy định về thủ tục hành chính

 

a

Chi lập biểu mẫu rà soát

- Đến 30 chỉ tiêu: 500.000 đồng/mẫu được duyệt

- Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu: 750.000 đồng/mẫu được duyệt

- Trên 40 chỉ tiêu: 1.000.000 đồng/mẫu được duyệt

b

Chi điền biểu mẫu

- Đối với cá nhân:

+ Dưới 30 chỉ tiêu: 30.000 đồng/biểu mẫu

+ Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu: 40.000 đồng/biểu mẫu

+ Trên 40 chỉ tiêu: 50.000 đồng/biểu mẫu

- Đối với tổ chức:

+ Dưới 30 chỉ tiêu: 70.000 đồng/biểu mẫu

+ Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu: 85.000 đồng/biểu mẫu

+ Trên 40 chỉ tiêu: 100.000 đồng/biểu mẫu

4

Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm lấy ý kiến đối với các quy định về thủ tục hành chính, các phương án đơn giản hóa TTHC

 

a

Người chủ trì cuộc họp

150.000 đồng/người/buổi

b

Các thành viên dự họp

100.000 đồng/người/buổi

5

Chi thuê chuyên gia tư vấn chuyên ngành, lĩnh vực

 

a

Thuê theo tháng

6.000.000 đồng/người/tháng

b

Thuê chuyên gia lấy ý kiến theo văn bản

450.000 đồng/văn bản

6

Báo cáo kết quả rà soát, đánh giá theo chuyên đề, theo ngành, lĩnh vực

750.000 đồng/báo cáo

7

Báo cáo tổng hợp về công tác kiểm soát TTHC, công tác tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh

3.000.000 đồng/báo cáo

8

Chi tổ chức các cuộc thi liên quan đến công tác cải cách TTHC

Chi theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 24/10/2011 của UBND tỉnh quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh

9

Chi hỗ trợ công chức là đầu mối kiểm soát TTHC tại các Sở, ngành, cấp huyện, cấp xã

15.000 đồng/người/ngày

 

Thủ trưởng các Sở, ngành, cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm ban hành quyết định cử công chức là đầu mối kiểm soát TTHC tại Sở, ngành, cấp huyện, cấp xã

 

10

Chi tổ chức hội nghị; chi các đoàn công tác kiểm tra, giám sát đánh giá tình hình thực hiện công tác kiểm soát TTHC, trao đổi, học tập kinh nghiệm hoạt động kiểm soát TTHC ở trong nước

Chi theo Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 28/9/2010 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trong tỉnh Trà Vinh

11

Các nội dung chi khác có liên quan trực tiếp đến hoạt động kiểm soát TTHC

Theo quy định hiện hành

3. Lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí

Việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính thực hiện theo quy định của Thông tư số 167/2012/TT-BTC ngày 10/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Ngân sách nhà nước

02/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Đắk Lắk

Quy định mức tỷ lệ (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất; mức tỷ lệ (%) để tính tiền thuê đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 10/1/2026Quyết định
146/2025/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định chế độ, lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí đào tạo du học sinh Việt Nam ở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
'62/2025/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Cần Thơ để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Quyết định
22/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Ban hành quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Nghị quyết
21/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Nghị quyết
130/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh

36/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh

Bãi bỏ Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
35/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh

Quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Còn hiệu lựcBan hành: 2/6/2025Quyết định
34/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh

Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Còn hiệu lựcBan hành: 5/5/2025Quyết định
33/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh

Quy định khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp và khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Còn hiệu lựcBan hành: 24/4/2025Quyết định
32/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh kèm theo Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 21/4/2025Quyết định
31/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh

Quy định mức nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Còn hiệu lựcBan hành: 1/4/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.