Quyết định

Về việc ban hành Danh mục hàng hóa được miễn thuế làm thủ tục hải quan tại cổng B Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo

Số hiệu: 2462/2005/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành
10/10/2005
Ngày hiệu lực
20/10/2005
Người ký
Lê Hữu Phúc
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Chính sách thương mại biên giới, thương mại miền núi
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 25/2023/QĐ-UBND (hiệu lực 01/11/2023).

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 2642/2005/QĐ-UBND | Đông Hà, ngày 10 tháng 10 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HÓA ĐƯỢC MIỄN LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN TẠI CỔNG B KHU KINH TẾ - THƯƠNG MẠI ĐẶC BIỆT LAO BẢO

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND tỉnh ngày 26/11/2003;

- Căn cứ Quyết định số 11/2005/QĐ-TTg ngày 12/01/2005 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị;

- Căn cứ Quyết định số 130/2005/QĐ- TTg ngày 02/6/2005 của Thủ tướng Chính phủ về thành lập Ban quản lý Khu kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị;

- Căn cứ Thông tư số 10/2005/TT-BTM ngày 16/5/2005 của Bộ Thương mại hướng dẫn thực hiện một số vấn đề liên quan đến hoạt động thương mại quy định tại Quy chế Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo;

- Theo đề nghị của Trưởng BQL Khu Thương mại Lao Bảo tại Công văn số 176/BQL - KH ngày 22/7/2005,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hóa được miễn làm thủ tục Hải quan tại cổng B Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo (bao gồm hàng hóa nông sản do cư dân sản xuất trong khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo và hàng hóa sản xuất tại Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo không có yếu tố nhập khẩu từ nước ngoài cấu thành trong sản phẩm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 710/2003/QĐUB ngày 24/4/2003 của UBND tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng BQL Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo, Cục trưởng Cục hải quan Quảng Trị, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo, Chủ tịch UBND huyện Hướng Hóa, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận: - Như điều 2 - Văn phòng Chính phủ - Các Bộ: Kế hoạch - Đầu tư, Thương mại, Tài chính; - Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp - TT/ Tỉnh ủy, TT/HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các PCT - Các Sở: Tài chính, KH&ĐT, Tư pháp, NN&PTNT - Cục Thuế tỉnh, - Chánh, PVP, CV - Lưu VT | TM/ UBND TỈNH QUẢNG TRỊ CHỦ TỊCH Lê Hữu Phúc

DANH MỤC

HÀNG HÓA ĐƯỢC MIỄN LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN TẠI CỔNG B KHU KINH TẾ - THƯƠNG MẠI ĐẶC BIỆT LAO BẢO (Ban hành kèm theo Quyết định số 2462/2005/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2005 của UBND tỉnh Quảng Trị)

I. HÀNG HÓA NÔNG SẢN DO CƯ DÂN SẢN XUẤT TRONG KKT - TM ĐẶC BIỆT LAO BẢO:

| STT | Chủng loại hàng hóa | ||| | A | Sản phẩm trồng trọt | | I | Cây ngắn ngày | | 1 | Lương thực: Gạo ( gạo tẻ) khoai , sắn | | 2 | Các loại rau quả: Mía, chuối, bí, đu đủ, môn, đậu các loại | | 3 | Các loại khác: Măng, thuốc lá lá | | II | Cây lâu năm | | 1 | Cà phê, Hồ tiêu, xoài, điều, bơ, dứa, hạt trầu | | 2 | Các loại khác: Nhãn, Cam, Quýt, ổi | | B | Sản phẩm chăn nuôi | | 1 | Gia súc và các sản phẩm từ gia súc: Trâu, bò, lơn, ngựa dê | | 2 | Gia cầm và các sản phẩm từ gia cầm: Gà, vịt, ngan, ngỗng, trứng, các loại | | 3 | Các mặt hàng khác: Mật ong, các loại cá nước ngọt | | C | Lâm sản | | 1 | Gỗ và các sản phẩm sản xuất từ gỗ (Mít, cao su, tràm hoa vàng) | | 2 | Mây, tre và các sản phẩm từ mây tre |

II. HÀNG HÓA SẢN XUẤT TẠI KKT - TM ĐẶC BIỆT LAO BẢO KHÔNG CÓ YẾU TỐ NHẬP KHẨU TỪ NƯỚC NGOÀI CẤU THÀNH TRONG SẢN PHẨM

| STT | Chủng loại hàng hóa | ||| | I | Sản phẩm chế biến từ Nông sản | | 1 | Gạo, bột gạo, các sản phẩm từ bột gạo ( bún, bánh ướt) | | 2 | Rượu nấu các loại ( rượu gạo, rượu nếp) | | 3 | Bột sắn, bột khoai, bột ngô | | 4 | Cà phê đã qua chế biến | | 5 | Hoa quả sấy khô (Bim bim, chuối ép, xoài ép) | | II | Sản phẩm chăn nuôi | | 1 | Gạch, ngói Tuynen các loại | | 2 | Gạch, ngói thủ công các loại | | 3 | Đá xây dựng các loại (đá chẻ, đá xay) | | 4 | Cát, sạn các loại | | 5 | Nước uống tinh lọc SuperHore | | 6 | Phế liệu (sắt thép, giấy vụn) |

Ghi chú:

1. Đối với Lâm sản: Nếu gỗ và các loại sản phẩm từ gỗ rừng nguyên sinh, phải có giấy từ hồ sơ chứng minh nguồn gốc có xác nhận của cơ quan kiểm lâm.

2. Trường hợp phát sinh sản phẩm khác ngoài Danh mục trên thì phải có xác nhận của BQL Khu KT-TM Đặc biệt Lao Bảo.

Lịch sử hiệu lực

  1. 10/10/2005
    Ban hành
  2. 20/10/2005
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/11/2023

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Chính sách thương mại biên giới, thương mại miền núi

33/2025/TT-BCTBộ Công Thương.

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân

Còn hiệu lựcBan hành: 2/6/2025Thông tư
34/2025/TT-BCTBộ công thương

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới

Còn hiệu lựcBan hành: 2/6/2025Thông tư
56/2018/TT-BCTBộ công thương

Hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định Thương mại biên giới giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào

Còn hiệu lựcBan hành: 25/12/2018Thông tư
44/2018/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bình Phước

Công bố danh mục Cửa khẩu phụ, lối mở biên giới được phép thực hiện hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Còn hiệu lựcBan hành: 7/11/2018Quyết định
14/2018/NĐ-CPChính phủ

quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới

Còn hiệu lựcBan hành: 23/1/2018Nghị định
17/2017/TT-BCTBộ Công thương

Hướng dẫn thực hiện quy định về khu (điểm) chợ biên giới tại Hiệp định Thương mại biên giới giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa

Còn hiệu lựcBan hành: 19/9/2017Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

30/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
28/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

Ban hành quy định về thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải y tế nguy hại và chất thải rắn y tế thông thường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
27/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
29/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
32/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
31/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.