Quyết định

Về việc sửa đổi bổ sung một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định

Số hiệu: 24/2011/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Ngày ban hành
29/8/2011
Ngày hiệu lực
8/9/2011
Người ký
Hồ Quốc Dũng
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Chính sách thuế
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 46/2019/QĐ-UBND (hiệu lực 09/09/2019).

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định

___________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003.

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004.

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí đã được Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành ngày 28/8/2001.

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ.

Căn cứ Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 18/8/2011 của HĐND tỉnh Khoá XI, kỳ họp thứ 2 về việc sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh hướng dẫn các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Quyết định này sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí: Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất quy định tại Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010; Phí vệ sinh quy định tại Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND ngày 15/8/2007 của UBND tỉnh; Phí chợ quy định tại Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 07/01/2008 của UBND tỉnh; Phí tham quan quy định tại Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND ngày 08/9/2009 và Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 02/7/2009 của UBND tỉnh; Tỷ lệ phần trăm (%) thu lệ phí trước bạ quy định tại Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND ngày 30/12/2008 của UBND tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Hồ Quốc Dũng

 

QUY ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ PHÍ VÀ LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 29/8/2011 của UBND tỉnh)

1. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

Mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận gồm 02 trường hợp như sau:

- Trường hợp 1: Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất).

- Các trường hợp còn lại bao gồm: Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

 

Số TT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Trường hợp 1

Các trường hợp còn lại

I

Đối với tổ chức

 

 

 

1

Cấp lần đầu

 

 

 

a

Các phường nội thành thuộc TP Quy Nhơn

đồng/giấy

100.000

500.000

b

Khu vực khác

đồng/giấy

100.000

450.000

2

Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

 

 

 

a

Các phường nội thành thuộc TP Quy Nhơn

đồng/lần

20.000

50.000

b

Khu vực khác

đồng/lần

20.000

40.000

II

Đối với cá nhân, hộ gia đình

 

 

 

1

Cấp lần đầu

 

 

 

a

Các phường nội thành thuộc TP Quy Nhơn

đồng/giấy

25.000

100.000

b

Khu vực khác

đồng/giấy

Miễn

Miễn

2

Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

 

 

 

a

Các phường nội thành thuộc TP Quy Nhơn

đồng/lần

20.000

20.000

b

Khu vực khác

đồng/lần

Miễn

Miễn

2. Phí vệ sinh

STT

Đối tượng nộp

Đơn vị tính

Mức thu tối đa

A

B

1

2

1

Đối với các cá nhân, hộ gia đình

đồng/hộ/tháng

20.000

2

Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

80.000

3

Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống

đồng/cửa hàng/tháng

200.000

đồng/m3 rác

160.000

4

Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3 rác

160.000

5

Đối với các công trình xây dựng

đồng/m3 rác

160.000

Giá trị xây lắp công trình

0,05%

Căn cứ khung mức thu tối đa nêu trên, các đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải có trách nhiệm xây dựng phương án thu phí vệ sinh theo từng dự án hoặc địa bàn hoạt động, mức thu không được vượt quá khung mức thu tối đa trình UBND tỉnh xem xét, quyết định mức thu cụ thể, phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội của địa phương (thông qua Cục Thuế tỉnh thẩm tra, đề nghị).

3. Phí chợ.

TT

Đối tượng nộp

Đơn vị tính

Mức thu

A

B

1

2

1

Chợ có người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ

đồng/người/ ngày

 

 

- Hàng hóa nhỏ, lẻ hoặc chiếm diện tích<0,5 m2

nt

1.500

 

- Hàng hóa ít hoặc chiếm diện tích từ 0,5-<1 m2

nt

2.000

 

- Hàng hóa trung bình hoặc chiếm diện tích từ 1 m2 -<1,5 m2

nt

3.000

 

- Hàng hóa tương đối nhiều hoặc chiếm diện tích từ 1,5m2-<2m2

nt

5.000

 

- Hàng hóa nhiều và chiếm diện tích từ 2m2 trở lên

nt

6.000

2

Chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hàng buôn bán cố định thường xuyên tại chợ:

đồng/m2/tháng

 

 

- Lô có vị trí kinh doanh thuận lợi

nt

25.000

 

- Lô có vị trí kinh doanh bình thường

nt

20.000

 

- Lô có vị trí kinh doanh không thuận lợi

nt

12.000

4. Phí tham quan.

a. Mức thu phí tham quan tại Bảo tàng Quang Trung là 14.000 đồng/lượt/người.

b. Mức thu phí tham quan tại Tháp Dương Long (huyện Tây Sơn) là 7.000 đồng/lượt/người.

c. Mức thu phí tham quan tại Tháp Bánh Ít (huyện Tuy Phước) là 7.000 đồng/lượt/người.

d. Mức thu phí tham quan tại Tháp Cánh Tiên (huyện An Nhơn) là 7.000 đồng/lượt/người.

5. Về tỷ lệ % thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi: Tỷ lệ phần trăm (%) thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (Kể cả lái xe) áp dụng mức thu là: 10%. 

Lịch sử hiệu lực

  1. 29/08/2011
    Ban hành
  2. 08/09/2011
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 11/09/2015
    Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 32/2015/QĐ-UBND
  4. 09/09/2019

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Chính sách thuế

97/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 21/12/2025Quyết định
62/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 17/11/2025Quyết định
236/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết số 107/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội về việc áp dụng thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định chống xói mòn cơ sở thuế toàn cầu

Còn hiệu lựcBan hành: 29/8/2025Nghị định
24/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Quy định mức nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 6/8/2025Quyết định
174/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 204/2025/QH15 ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội

Còn hiệu lựcBan hành: 30/6/2025Nghị định
59/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bỗ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụng đất nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

49/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 18/6/2025Quyết định
47/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 13/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
43/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 6/6/2025Quyết định
39/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 9/5/2025Quyết định
37/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Điều 13 của Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2021 – 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2022của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 5/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.