Quyết định

Về việc quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng làm việc ở các trung tâm hành chính công, bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cơ quan, đơn vị, địa phương các cấp

Số hiệu: 2378/2015/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành
13/8/2015
Ngày hiệu lực
23/8/2015
Người ký
Nguyễn Đức Long
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 2378 /2015/QĐ-UBND | Quảng Ninh, ngày 13 tháng 08 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC Ở CÁC TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG, BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ Ở CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG CÁC CẤP

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Thông tư số 172/2012/TT-BTC ngày 22/10/2012 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 214/2015/NQ-HĐND ngày 15/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, hợp đồng lao động làm việc ở các Trung tâm phục vụ hành chính công, bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cơ quan, đơn vị, địa phương các cấp;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2502/STC-TCHCSN ngày 11/8/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng làm việc ở Trung tâm Hành chính công, bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cơ quan, đơn vị, địa phương các cấp như sau:

1. Đối tượng và phạm vi áp dụng:

- Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng (kể cả cán bộ của các cơ quan ngành dọc Trung ương) làm việc tại Trung tâm Hành chính công các cấp.

- Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (một cửa, một cửa liên thông,) ở các cơ quan, đơn vị, địa phương các cấp.

2. Nội dung và mức hỗ trợ:

2.1. Hỗ trợ hàng tháng.

- Đối với cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trực tiếp làm công tác tiếp nhận và trả kết quả: 400.000 đồng/người/tháng.

- Đối với các đối tượng còn lại: 300.000 đồng/người/tháng.

2.2. Hỗ trợ kinh phí may đồng phục với định mức 02 bộ quần áo xuân hè, 01 bộ quần áo thu đông/người/năm đối với cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trực tiếp xử lý công việc tiếp nhận và trả kết quả, có thời gian làm việc thường xuyên, liên tục tại Trung tâm Hành chính công các cấp từ 12 tháng trở lên (trừ cán bộ mặc trang phục riêng theo ngành). Mức hỗ trợ: Quần áo xuân hè: 800.000 đồng/bộ, quần áo thu đông: 2.000.000 đồng/bộ.

3. Nguồn kinh phí thực hiện:

- Kinh phí hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng làm việc tại Trung tâm Hành chính công các cấp được bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm (kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ) của Trung tâm Hành chính công các cấp;

- Kinh phí hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức của các cơ quan, đơn vị còn lại: Do các cơ quan, đơn vị chi trả trong nguồn chi thường xuyên (kinh phí thực hiện tự chủ) của các cơ quan, đơn vị theo theo phân cấp ngân sách hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 192/QĐ-UBND ngày 23/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cơ quan, đơn vị địa phương các cấp.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Kho Bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Nơi nhận: - Như điều 3; - TT Tỉnh ủy , HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Sở Tư pháp; - V0, V1, TM3, NC, TH; - Lưu: VT, TM3 30 bản, QĐ 323 | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Đức Long

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

26/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 23/3/2026Quyết định
24/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh liên quan đến lĩnh vực giáo dục và đào tạo

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
23/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND ngày 20/11/2025)

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Quyết định
22/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Sửa đổi, bổ sung (đợt 4) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
21/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Ban hành Quy định về việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, tạm đình chỉ công tác, cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
20/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.