Quyết định

V/v sửa đổi, bổ sung văn bản quy phạm pháp luật

Số hiệu: 19/2004/QĐ-UB

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành
17/2/2004
Ngày hiệu lực
3/3/2004
Người ký
Đoàn Bá Nhiên
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ****** | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******** Số: 19/2004/QĐ-UB | Hà Nội, ngày 17 tháng 02 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2002 VÀ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2004

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân; Căn cứ Quyết định 225/1998/QĐ-TTg ngày 20/11/1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với Ngân sách Nhà nước các cấp, các đơn vị dự toán ngân sách, các doanh nghiệp Nhà nước và các quỹ có nguồn thu từ các khoản đóng góp của nhân dân và Quyết định 182/2001/QĐ-TTg ngày 20/11/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định 225/1998/QĐ-TTg ngày 20/11/1998 của Thủ tướng Chính phủ; Căn cứ Thông tư số 01/2002/TT-BTC ngày 8/01/2002 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn Quy chế công khai tài chính về Ngân sách Nhà nước; Căn cứ Nghị quyết số 44/2003/NQ-HĐ ngày 28/6/2003 của HĐND Thành phố Hà Nội Khoá XII kỳ họp thứ 10 phê chuẩn tổng quyết toán thu - chi Ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2002; Căn cứ Nghị quyết số 48/2003/NQ-HĐ ngày 18/12/2003 của HĐND Thành phố Hà Nội Khoá XII kỳ họp thứ 11 về dự toán ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2004,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2002 và dự toán ngân sách năm 2004 (theo các biểu đính kèm)

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố; Giám đốc Sở Tài chính và Thủ truởng các Sở, Ban, Ngành, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

TM/ UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Vũ Văn Ninh

CÔNG KHAI

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2002

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI | Biểu số 01/CKQT

QUYẾT TOÁN

THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÃ ĐƯỢC HĐND THÀNH PHỐ PHÊ CHUẨN NĂM 2002 (Kèm theo Quyết định số 19 /2004/QĐ-UB ngày 17 tháng 02 năm 2004 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị: triệu đồng

| STT | Chỉ tiêu | | Quyết toán | | | ||||||| | A | Tổng số thu NSNN trên địa bàn | | 18 851 583 | | | | I | Thu nội địa | | 16 309 109 | | | | 1 | Thu từ doanh nghiệp nhà n­ớc | | 9 637 206 | | | | 2 | Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu t­ n­ớc ngoài | | 1 247 634 | | | | 3 | Thu từ khu vực CTN và dịch vụ NQD | | 633 339 | | | | 4 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | 6 798 | | | | 5 | Thuế thu nhập đối với ng­ời có thu nhập cao | | 395 144 | | | | 6 | Lệ phí tr­ớc bạ | | 165 163 | | | | 7 | Thu xổ số kiến thiết | | 37 103 | | | | 8 | Thu phí xăng dầu | | 1 823 851 | | | | 9 | Thu phí, lệ phí | | 1 529 494 | | | | 10 | Các khoản thu về nhà và đất | | 588 752 | | | | a | Thuế nhà đất | | 32 334 | | | | b | Thuế chuyển quyền sử dụng đất | | 16 699 | | | | c | Thu tiền thuê đất | | 116 903 | | | | d | Tiền sử dụng đất | | 182 110 | | | | e | Thu bán nhà ở thuộc sở hữu nhà n­ớc | | 240 706 | | | | 11 | Thu khác ngân sách | | 129 339 | | | | 12 | Thu các khoản đóng góp | | 115 286 | | | | II | Thu từ hải quan | | 2 540 164 | | | | 1 | Thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB hàng NK | | 1 540 563 | | | | 2 | Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu | | 997 843 | | | | 3 | Thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu | | 1 758 | | | | III | Thu viện trợ không hoàn lại | | 2 310 | | | | B | Thu ngân sách địa ph­ơng | | 5 499 944 | | | | | Trong đó: | | | | | | 1 | Thu từ các khoản thu đ­ợc h­ởng 100% | | 1 181 764 | | | | 2 | Thu từ các khoản thu theo tỷ lệ phân chia | | 1 632 686 | | | | 3 | Thu bổ sung từ ngân sách trung ­ơng | | 2 059 287 | | | | UỶ BAN NHÂN DÂN | | | | Biểu số 02/CKQT | | | THÀNH PHỐ HÀ NỘI | | | | | | | QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐÃ ĐƯỢC HĐND THÀNH PHỐ PHÊ CHUẨN NĂM 2002 (Kèm theo Quyết định số 19 /2004/QĐ-UB ngày 17 tháng 02 năm 2004 của UBND Thành phố Hà Nội) | | | | | | | | | | | | | | | | | Đơn vị: triệu đồng | | | | STT | | Chỉ tiêu | Quyết toán | | | | | | Tổng chi ngân sách địa ph­ơng | 5 020 328 | | | | | | (Bao gồm cả ch­ơng trình mục tiêu) | | | | | 1 | | Chi đầu t­ phát triển | 2 557 493 | | | | 2 | | Chi phát triển sự nghiệp kinh tế - xã hội | 2 462 835 | | | | | | Trong đó | | | | | 2.1 | | Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo | 605 443 | | | | 2.2 | | Chi sự nghiệp y tế | 150 402 | | | | 2.3 | | Chi sự nghiệp khoa học công nghệ và môi tr­ờng | 44 425 | | | | 2.4 | | Chi sự nghiệp văn hoá thông tin | 67 790 | | | | 2.5 | | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình | 18 495 | | | | 2.6 | | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | 88 717 | | | | 2.7 | | Chi đảm bảo xã hội | 113 950 | | | | 2.8 | | Chi sự nghiệp kinh tế | 690 712 | | | | 2.9 | | Chi quản lý hành chính | 423 079 | | | | | | | | | |

| UỶ BAN NHÂN DÂN | | | | | | | | | | | Biểu số 03/CKQT | ||||||||||||| | THÀNH PHỐ HÀ NỘI | | | | | | | | | | | | | QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ THUỘC THÀNH PHỐ ĐÃ Đ­ỢC CƠ QUAN TÀI CHÍNH THẨM ĐỊNH NĂM 2002 (Kèm theo Quyết định số 19/2004/QĐ-UB ngày 17 tháng 02 năm 2004 của UBND Thành phố Hà Nội) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Đơn vị: triệu đồng | | | | Quyết | Trong đó | | | | | | | | | | STT | Tên cơ quan, đơn vị | toán | Chi đầu | Chi CT | Chi phát | Trong đó | | | | | | | | | chi | t­ XDCB | MTQG | triển SN | Chi SN | Chi SN | Chi SN | Chi SN | Chi SN | Chi quản lý | | | | | | và ĐP | KT-XH | GD - ĐT | y tế | KHCN&MT | kinh tế | khác | hành chính | | 1 | Thành đoàn | 28 777 | 13 405 | 904 | 14 468 | 2 851 | | 275 | | 6 401 | 4 941 | | 2 | Thành hội phụ nữ | 2 430 | 29 | 74 | 2 327 | 66 | | | | | 2 261 | | 3 | Mặt trận Tổ quốc | 2 430 | 21 | 40 | 2 369 | | | | | | 2 369 | | 4 | Hội Nông dân | 932 | | 35 | 897 | | | | | | 897 | | 5 | Hội Cựu chiến binh | 1 093 | | 20 | 1 073 | 60 | | | | | 1 013 | | 6 | Ban Quản lý phố cổ | 234 | | | 234 | | | | | | 234 | | 7 | Tr­ờng cao đẳng nghệ thuật | 3 551 | | | 3 551 | 3 461 | | 90 | | | | | 8 | Đài phát thanh và truyền hình HN | 24 793 | 9 803 | 135 | 14 855 | | | | | 14 855 | | | 9 | Sở Thể dục thể thao | 128 308 | 58 283 | | 70 025 | | | 225 | | 69 515 | 285 | | 10 | Sở Văn hoá thông tin | 39 684 | 5 414 | 1 095 | 33 175 | 142 | | 1 162 | | 27 833 | 4 038 | | 11 | Sở LĐ-TB&XH | 262 751 | 51 041 | 151 912 | 59 798 | 24 980 | | 289 | | 29 798 | 4 731 | | 12 | Sở Y tế Hà nội | 113 690 | 23 097 | 3 375 | 87 218 | 2 035 | 82 781 | 583 | | | 1 819 | | 13 | Sở Giáo dục đào tạo | 89 796 | 7 431 | 625 | 81 740 | 75 041 | | 858 | | | 5 841 | | 14 | Tr­ờng cao đẳng s­ phạm | 12 336 | | | 12 336 | 12 236 | | 100 | | | | | 15 | Sở Tài chính -Vật giá | 4 903 | | | 4 903 | | | 125 | | | 4 778 | | 16 | Sở Kế hoạch đầu t­ | 8 128 | 1 309 | | 6 819 | | | 734 | 3 462 | | 2 623 | | 17 | Ban Tổ chức chính quyền TP | 4 143 | | | 4 143 | | | 225 | | | 3 918 | | 18 | Văn phòng HĐND và UBND TP | 21 002 | 4 182 | | 16 820 | | | | 156 | | 16 664 | | 19 | Thanh tra Thành phố | 3 289 | | | 3 289 | | | 120 | | | 3 169 | | 20 | Sở Khoa học công nghệ và môi tr­ờng | 28 194 | 13 251 | | 14 943 | | | 12 422 | | | 2 521 | | 21 | Sở T­ pháp | 3 226 | | 30 | 3 196 | | | | | | 3 196 | | 22 | Phòng công chứng số 1 | 371 | | | 371 | | | | | | 371 | | 23 | Phòng công chứng số 2 | 360 | | | 360 | | | | | | 360 | | 24 | Phòng công chứng số 3 | 410 | | | 410 | | | | | | 410 | | 25 | Tr­ờng đào tạo cán bộ LHP | 7 071 | 392 | 8 | 6 671 | 6 456 | | 215 | | | | | 26 | Hội đồng liên minh HTX | 1 216 | | | 1 216 | | | 170 | | | 1 046 | | 27 | Sở Ngoại vụ | 8 451 | | | 8 451 | | | | | | 8 451 | | 28 | Sở Th­ơng mại | 31 232 | 18 503 | | 12 729 | | | 210 | | | 12 519 | | 29 | Sở Công nghiệp | 10 475 | 6 484 | | 3 991 | | | 1 444 | | | 2 547 | | 30 | Sở Du lịch | 20 725 | 15 552 | 630 | 4 543 | | | 120 | | | 4 423 | | 31 | Viện nghiên cứu KT XH | 1 626 | | | 1 626 | | | 1 626 | | | | | 32 | BQL các khu CN và chế xuất HN | 1 649 | 117 | | 1 532 | | | 25 | | | 1 507 | | 33 | Ban chỉ đạo GPMB Thành phố | 553 | 15 | | 538 | | | | | | 538 | | 34 | UB Dân số gia đình và trẻ em | 4 573 | | 2 571 | 2 002 | | | 240 | | | 1 762 | | 35 | BQL công nghệ thông tin TP | 11 687 | 7 053 | | 4 634 | | | 4 634 | | | | | 36 | VP BCĐ 1000 năm Thăng Long | | | | | | | | | | | | 37 | Thành uỷ Hà Nội | 20 663 | | | 20 663 | | | 1 285 | | | 19 378 | | 38 | Sở Giao thông công chính | 630 377 | 182 652 | | 447 725 | | | 1 064 | 444 857 | | 1 804 | | 39 | Sở NN & PTNN | 74 721 | 44 701 | | 30 020 | | | 4 976 | 21 273 | | 3 771 | | 40 | Sở Xây dựng | 10 225 | 4 440 | | 5 785 | | | 1 990 | 1 450 | | 2 345 | | 41 | Sở Quy hoạch kiến trúc | 6 235 | 4 028 | | 2 207 | | | 648 | | | 1 559 | | 42 | Sở Địa chính - Nhà đất | 143 417 | 102 108 | | 41 309 | | | 317 | 38 799 | | 2 193 | | 43 | Chi cục Kiểm lâm | 1 429 | 117 | | 1 312 | | | | | | 1 312 | | 44 | Ban chỉ đạo quy hoạch XD Thủ đô | 610 | 500 | | 110 | | | | | | 110 | | 45 | BQL phát triển VTCC và xe điện | 1 399 | 450 | | 949 | | | | | | 949 | | 46 | LH các tổ chức hữu nghị | 1 010 | | | 1 010 | | | | | | 1 010 | | 47 | Hội Luật gia | 324 | | | 324 | | | 120 | | | 204 | | 48 | Hội Nhà báo | 425 | | | 425 | | | | | | 425 | | 49 | Hội Chữ thập đỏ | 383 | | 7 | 376 | | | | | | 376 | | 50 | Hội Đông y | 83 | | | 83 | | | | | | 83 | | 51 | Liên hiệp các hội KHKT | 1 151 | | | 1 151 | | | 850 | | | 301 | | 52 | LH các hội VHNT HN | 1 251 | | | 1 251 | | | 280 | | | 971 | | 53 | Hội nguời mù HN | 431 | | | 431 | | | | | | 431 | | 54 | CLB Thăng Long | 246 | | | 246 | | | | | | 246 | | 55 | Quỹ Phát triển nhà ở TP | 89 | | | 89 | | | | | | 89 | | 56 | Công an Thành phố HN | 40 837 | 4 182 | | 36 655 | | | | | 36 655 | | | 57 | Quân khu Thủ đô | 37 353 | 20908 | | 16 445 | | | | | 16445 | | | 58 | Bộ Chỉ huy quân sự TP | 28 218 | 77 | | 28 141 | | | | | 28141 | | | 59 | Ban quản lý các dự án trọng điểm | 189 416 | 189 416 | | | | | | | | | | 60 | TCT Đầu t­ phát triển nhà Hà Nội | 53 019 | 53 019 | | | | | | | | | | 61 | Công ty Điện tử Hà Nội | 18 464 | 18 464 | | | | | | | | | | 62 | LH các xí nghiệp xe đạp xe máy | 198 | 198 | | | | | | | | |

| UỶ BAN NHÂN DÂN | | | | | Biểu số 04/CKQT | ||||||| | THÀNH PHỐ HÀ NỘI | | | | | | | QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC HUYỆN, QUẬN ĐÃ ĐƯỢC CƠ QUAN TÀI CHÍNH THẨM ĐỊNH NĂM 2002 (Kèm theo Quyết định số 19 /2004/QĐ-UB ngày 17 tháng 02 năm 2004 của UBND Thành phố Hà Nội) | | | | | | | | | | | | Đơn vị: triệu đồng | | STT | Tên các Quận, Huyện | Tổng thu NSNN trên địa bàn quận, huyện | Số bổ sung từ NSTP cho NSQH | Tổng chi NSQH | Bổ sung có mục tiêu từ NSTP | | 1 | Quận Hoàn Kiếm | 210 435 | 2 950 | 99 747 | 38 216 | | 2 | Quận Ba Đình | 272 682 | 2 614 | 98 905 | 30 172 | | 3 | Quận Đống Đa | 954 631 | 3 785 | 136 462 | 52 983 | | 4 | Quận Hai Bà Tr­ng | 1 595 953 | 4 136 | 148 598 | 61 132 | | 5 | Quận Thanh Xuân | 58 179 | 22 787 | 71 433 | 27 451 | | 6 | Quận Tây Hồ | 58 100 | 17 883 | 60 639 | 21 230 | | 7 | Quận Cầu Giấy | 79 163 | 16 232 | 69 310 | 22 543 | | 8 | Huyện Thanh Trì | 56 021 | 31 774 | 115 834 | 52 001 | | 9 | Huyện Gia Lâm | 408 394 | 34 999 | 161 805 | 82 058 | | 10 | Huyện Sóc Sơn | 42 828 | 39 456 | 126 739 | 71 259 | | 11 | Huyện Đông Anh | 241 636 | 35 346 | 154 401 | 103 738 | | 12 | Huyện Từ Liêm | 88 814 | 31 740 | 100 686 | 48 324 |

CÔNG KHAI

DỰ TOÁN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2004 DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÃ ĐƯỢC HĐND THÀNH PHỐ QUYẾT ĐỊNH NĂM 2004 (Kèm theo Quyết định số 19 /2004/QĐ-UB ngày 17 tháng 02 năm 2004 của UBND Thành phố Hà Nội)

| | | Đơn vị: triệu đồng | |||| | STT | Chỉ tiêu | Dự toán | | A | Tổng số thu NSNN trên địa bàn | 23 139 280 | | I | Thu nội địa | 20 065 280 | | 1 | Thu từ doanh nghiệp nhà n­ớc | 11 835 500 | | 2 | Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu t­ n­ớc ngoài | 1 942 300 | | 3 | Thu từ khu vực CTN và dịch vụ NQD | 1 120 000 | | 4 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | 5 | Thuế thu nhập đối với ng­ời có thu nhập cao | 580 200 | | 6 | Lệ phí tr­ớc bạ | 200 000 | | 7 | Thu xổ số kiến thiết | 50 000 | | 8 | Thu phí xăng dầu | 405 000 | | 9 | Thu phí, lệ phí | 2 052 730 | | 10 | Các khoản thu về nhà và đất | 1 258 700 | | a | Thuế nhà đất | 28 000 | | b | Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 30 000 | | c | Thu tiền thuê đất | 100 700 | | d | Tiền sử dụng đất | 1 000 000 | | | Trong đó: Thu từ đấu giá quyền sử dụng đất | 700 000 | | e | Thu bán nhà ở thuộc sở hữu nhà n­ớc | 100 000 | | 11 | Thu khác ngân sách | 209 500 | | 12 | Thu hoa lợi công sản , quỹ đất công ích... tại xã | 91 350 | | 13 | Thu từ đầu thô | 320 000 | | II | Thu từ hải quan | 3 074 000 | | 1 | Thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB hàng NK | 1 970 000 | | 2 | Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu | 1 099 000 | | 3 | Thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu | 5 000 | | III | Thu viện trợ không hoàn lại | | | B | Thu ngân sách địa ph­ơng | 5 387 856 | | 1 | Thu từ các khoản thu đ­ợc h­ởng 100% | 1 046 162 | | 2 | Thu từ các khoản thu theo tỷ lệ phân chia | 3 109 868 | | 3 | Thu từ đấu giá quyền sử dụng đất | 700 000 | | 4 | Thu bổ sung từ ngân sách trung ­ơng | 531 826 |

| UỶ BAN NHÂN DÂN | | Biểu số 02/CKDT | |||| | THÀNH PHỐ HÀ NỘI | | | | DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐÃ ĐƯỢC HĐND THÀNH PHỐ QUYẾT ĐỊNH NĂM 2004 (Kèm theo Quyết định số 19 /2004/QĐ-UB ngày 17 tháng 02 năm 2004của UBND Thành phố Hà Nội) | | | | | | Đơn vị: triệu đồng | | STT | Chỉ tiêu | Dự toán | | | Tổng chi ngân sách địa ph­ơng (I+II) | 5 387 856 | | I | Tổng số chi ngân sách địa ph­ơng | 5 281 126 | | | (Ch­a bao gồm ch­ơng trình mục tiêu) | | | 1 | Chi đầu t­ phát triển | 2 521 500 | | 2 | Chi phát triển sự nghiệp kinh tế - xã hội | 2 600 000 | | | Trong đó | | | 2.1 | Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo | 756 760 | | 2.2 | Chi sự nghiệp y tế | 154 600 | | 2.3 | Chi sự nghiệp khoa học công nghệ và môi tr­ờng | 55 882 | | 2.4 | Chi sự nghiệp văn hoá thông tin | 58 400 | | 2.5 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình | 18 650 | | 2.6 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | 48 200 | | 2.7 | Chi đảm bảo xã hội | 96 500 | | 2.8 | Chi sự nghiệp kinh tế | 605 500 | | 2.9 | Chi quản lý hành chính | 425 000 | | 3 | Chi thực hiện cải cách tiền l­ơng năm 2004 | 50 000 | | 4 | Dự phòng | 109 626 | | II | Chi cho ch­ơng trình mục tiêu quốc gia và địa ph­ơng đ­ợc cân đối vào NSĐP | 106 730 | | 1 | Ch­ơng trình xoá đói giảm nghèo và việc làm | 7 220 | | 2 | Ch­ơng trình dân số và KHH gia đình | 7 915 | | 3 | Ch­ơng trình thanh toán bệnh xã hội, dịch nguy hiểm và HIV/AIDS | 7 693 | | 4 | Ch­ơng trình n­ớc sạch và vệ sinh nông thôn | 50 | | 5 | Ch­ơng trình văn hoá | 9 812 | | 6 | Ch­ơng trình giáo dục - đào tạo | 10 600 | | 7 | Ch­ơng trình đào tạo vận động viên tài năng quốc gia | 6 000 | | 8 | Ch­ơng trình phòng chống tội phạm | 1 000 | | 9 | Ch­ơng trình phòng chống ma tuý | 23 000 | | 10 | Ch­ơng trình phòng chống tệ nạn mại dâm | 2 500 | | 11 | Ch­ơng trình chăm sóc trẻ em | 600 | | 12 | Ch­ơng trình công nghệ thông tin | 26 980 | | 13 | Dự án 5 triệu ha rừng | 610 | | 14 | Mục tiêu khác | 2 750 |

| UỶ BAN NHÂN DÂN | | | | | | | | | | | Biểu số 03/CKDT | ||||||||||||| | THÀNH PHỐ HÀ NỘI | | | | | | | | | | | | | DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ THUỘC THÀNH PHỐ ĐÃ ĐƯỢC CẤP CÓ THẨM QUYỀN GIAO NĂM 2004 (Kèm theo Quyết định số 19 /2004/QĐ-UB ngày 17 tháng 02 năm 2004 của UBND Thành phố Hà Nội) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Đơn vị: triệu đồng | | | | | Trong đó | | | | | | | | | | STT | Tên cơ quan, đơn vị | DT chi | Chi đầu | Chi CT | Chi phát | Trong đó | | | | | | | | | | t­ XDCB | MTQG | triển SN | Chi SN | Chi SN | Chi SN | Chi SN | Chi SN | Chi quản lý | | | | | | và ĐP | KT-XH | GD - ĐT | y tế | KHCN&MT | kinh tế | khác | hành chính | | I | Các Sở, Ban, Ngành | | | | | | | | | | | | 1 | Thành đoàn | 8 282 | 50 | 300 | 7 932 | 2 004 | | 120 | | 2 641 | 3 167 | | 2 | Thành hội phụ nữ | 1 422 | 50 | | 1 372 | 66 | | 150 | | | 1 156 | | 3 | Mặt trận Tổ quốc | 1 140 | | | 1 140 | | | | | | 1 140 | | 4 | Hội Nông dân | 948 | 50 | | 898 | | | | | | 898 | | 5 | Hội Cựu chiến binh | 1 436 | | | 1 436 | 62 | | | | | 1 374 | | 6 | Ban Quản lý phố cổ | 1 680 | 150 | | 1 530 | | | | | | 1 530 | | 7 | Tr­ờng cao đẳng nghệ thuật | 4 525 | | | 4 525 | 4 525 | | | | | | | 8 | Đài phát thanh và truyền hình HN | 16 600 | 600 | | 16 000 | | | | | 16 000 | | | 9 | Sở Thể dục thể thao | 88 584 | 38 310 | 6 000 | 44 274 | | | 330 | | 40 036 | 3 908 | | 10 | Sở Văn hoá thông tin | 41 348 | 9 280 | 9 812 | 22 256 | | | 1 179 | | 19 634 | 1 443 | | 11 | Sở LĐ-TB&XH | 103 042 | 29 372 | 13 370 | 60 300 | 22 800 | | 160 | | 34 301 | 3 039 | | 12 | Sở Y tế Hà nội | 131 819 | 38 188 | 7 693 | 85 938 | 2 387 | 80 845 | 740 | | | 1 966 | | 13 | Sở Giáo dục đào tạo | 126 862 | 6 230 | 6 800 | 113 832 | 108 586 | | 983 | | | 4 263 | | 14 | Tr­ờng cao đẳng s­ phạm | 12 447 | | | 12 447 | 12 447 | | | | | | | 15 | Sở Tài chính HN | 5 084 | | | 5 084 | | | 150 | | | 4 934 | | 16 | Sở Kế hoạch đầu t­ | 5 301 | 1 320 | | 3 981 | | | 685 | | | 3 296 | | 17 | Sở Nội vụ | 1 522 | | | 1 522 | | | 95 | | | 1 427 | | 18 | Văn phòng HĐND và UBND TP | 15 258 | 580 | 3 550 | 11 128 | | | 350 | 156 | | 10 622 | | 19 | Thanh tra Thành phố | 2 236 | | | 2 236 | | | | | | 2 236 | | 20 | Sở Khoa học công nghệ | 33 746 | 100 | | 33 646 | | | 31 592 | | | 2 054 | | 21 | Sở T­ pháp | 2 853 | | | 2 853 | | | | | | 2 853 | | 22 | Phòng công chứng số 1 | 338 | | | 338 | | | | | | 338 | | 23 | Phòng công chứng số 2 | 205 | | | 205 | | | | | | 205 | | 24 | Phòng công chứng số 3 | 366 | | | 366 | | | | | | 366 | | 25 | Phòng công chứng số 4 | 452 | | | 452 | | | | | | 452 | | 26 | Tr­ờng đào tạo cán bộ LHP | 9 036 | 70 | | 8 966 | 8 886 | | 80 | | | | | 27 | Hội đồng liên minh HTX | 906 | | | 906 | | | 120 | | | 786 | | 28 | Sở Ngoại vụ | 2 648 | | | 2 648 | | | 156 | | | 2 492 | | 29 | Sở Th­ơng mại | 16 067 | 6 450 | | 9 617 | | | | | | 9 617 | | 30 | Sở Công nghiệp | 15 798 | 9 600 | | 6 198 | | 381 | 4 126 | | | 1 691 | | 31 | Sở Du lịch | 17 847 | 16 600 | | 1 247 | | | | | | 1 247 | | 32 | Viện nghiên cứu KT XH | 1 662 | | | 1 662 | | | 1 662 | | | | | 33 | BQL các khu CN và chế xuất HN | 1 478 | 120 | | 1 358 | | | 110 | | | 1 248 | | 34 | Ban chỉ đạo GPMB Thành phố | 493 | 50 | | 443 | | | | | | 443 | | 35 | UB Dân số gia đình và trẻ em | 9 226 | | 8 315 | 911 | | | 240 | | | 671 | | 36 | BQL công nghệ thông tin TP | 84 963 | 62 430 | 21 900 | 633 | | | | | | 633 | | 37 | VP BCĐ 1000 năm Thăng Long | 2 610 | | 2 400 | 210 | | | | | | 210 | | 38 | Thành uỷ Hà Nội | 31 563 | | 1 480 | 30 083 | | | 960 | | | 29 123 | | 39 | Sở Giao thông công chính | 978 492 | 477 630 | 1 530 | 499 332 | 482 | | | 491 362 | | 7 488 | | 40 | Sở NN & PTNN | 108 895 | 70 015 | 50 | 38 830 | | | 2 700 | 32 542 | | 3 588 | | 41 | Sở Xây dựng | 13 623 | 8 270 | | 5 353 | | 899 | 935 | 1 072 | | 2 447 | | 42 | Sở Quy hoạch kiến trúc | 9 211 | 6 600 | | 2 611 | | | 320 | 527 | | 1 764 | | 43 | Sở Tài nguyên MT và Nhà đất | 44 850 | 16 450 | | 28 400 | | | | 24 201 | | 4 199 | | 44 | Chi cục Kiểm lâm | 3 460 | 50 | | 3 410 | | | | | | 3 410 | | 45 | BQL Đầu t­ và XD khu đô thị mới | 888 | 200 | | 688 | | | | | | 688 | | 46 | BQL phát triển VTCC và xe điện | 1 767 | 450 | | 1 317 | | | | | | 1 317 | | 47 | LH các tổ chức hữu nghị | 938 | 20 | | 918 | | | | | | 918 | | 48 | Hội Luật gia | 176 | | | 176 | | | | | | 176 | | 49 | Hội Nhà báo | 397 | | | 397 | | | | | | 397 | | 50 | Hội Chữ thập đỏ | 301 | | | 301 | | | | | | 301 | | 51 | Hội Đông y | 95 | | | 95 | | | | | | 95 | | 52 | Liên hiệp các hội KHKT | 1 406 | | | 1 406 | | | 420 | | | 986 | | 53 | LH các hội VHNT HN | 777 | | | 777 | | | | | | 777 | | 54 | Hội nguời mù HN | 416 | | | 416 | | | | | | 416 | | 55 | CLB Thăng Long | 269 | | | 269 | | | | | | 269 | | 56 | Công an Thành phố HN | | 130 | 24 050 | 26 200 | | | 200 | | 26 000 | | | 57 | Quân khu Thủ đô | | 14 600 | | 10 150 | | | 150 | | 10 000 | | | 58 | Bộ Chỉ huy quân sự TP | 33 421 | 10 270 | | 23 151 | | | 151 | | 23 000 | | | 59 | BQL các dự án trọng điểm phát triển đô thị HN | 421 000 | 421 000 | | | | | | | | | | 60 | TCT Đầu t­ phát triển nhà HN | 27 880 | 27 880 | | | | | | | | | | 61 | Công ty Điện tử HN | 1 350 | 1 350 | | | | | | | | | | 62 | Bộ Xây dựng (Tổng công ty HUD) | 100 | 100 | | | | | | | | | | 63 | Thanh quyết toán và hỗ trợ các tỉnh | 30 470 | 30 470 | | | | | | | | | | II | Kinh phí điều hành tập trung | | | | | | | | | | | | 1 | KP tặng quà tết CB H.trí, mất sức | 17 000 | | | 17 000 | | | | | 17 000 | | | 2 | K.phí đào tạo CB công đoàn | 320 | | | 320 | 320 | | | | | | | 3 | K.phí hoạt động HĐND TP | 1 700 | | | 1 700 | | | | | | 1 700 | | 4 | Kinh phí hoạt động của 10 Ban chủ nhiệm ch­ơng trình công tác của Thành uỷ | 500 | | | 500 | | | | | | 500 | | 5 | K.phí hỗ trợ ngành dọc | 2 500 | | | 2 500 | | | | | 2 500 | | | 6 | Thành lập Quỹ ­u đãi, khuyến khích và đào tạo tài năng HN | 5 000 | | | 5 000 | 5 000 | | | | | | | 7 | K.phí khen th­ởng thi đua | 5 000 | | | 5 000 | | | | | 5 000 | | | 8 | KP chuẩn bị KN 1000 năm TL | 10 000 | | | 10 000 | | | | | 10 000 | | | 9 | Chi đoàn ra (học tập, K.sát NN) | 6 000 | | | 6 000 | | | | | | 6 000 | | 10 | Kinh phí rà soát, xây dựng các văn bản pháp quy của TP | 2 000 | | | 2 000 | | | | | | 2 000 | | 11 | Kinh phí mua ô tô Sở, ngành | 10 000 | | | 10 000 | | | | | | 10 000 | | 12 | CT xúc tiến đầu t­ | 5 000 | | | 5 000 | | | | 5 000 | | | | 13 | Bổ sung vốn Quỹ khuyến nông | 5 000 | | | 5 000 | | | | 5 000 | | | | 14 | Bổ sung vốn Quỹ quốc gia giải quyết việc làm | 5 000 | | | 5 000 | | | | | 5 000 | | | 15 | Thành lập quỹ xúc tiến th­ơng mại (CT xúc tiến th­ơng mại, th­ởng xuất khẩu, hoạt động TT giao dịch ở n­ớc ngoài...) | 5 000 | | | 5 000 | | | | 5 000 | | | | 16 | Kinh phí thay SKG | 20 000 | | | 20 000 | 20 000 | | | | | | | 17 | Kinh phí biên soạn giáo trình THCN và dạy nghề | 6 000 | | | 6 000 | 6 000 | | | | | | | 18 | Kinh phí biên soạn giáo trình của Tr­ờng CĐ nghệ thuật | 500 | | | 500 | 500 | | | | | | | 19 | Kinh phí biên soạn giáo trình của Tr­ờng đội Lê Duẩn | 700 | | | 700 | 700 | | | | | | | 20 | Kinh phí đào tạo, bồi d­ỡng CB | 2 000 | | | 2 000 | 2 000 | | | | | | | 21 | K.phí thực hiện đề án "Một số biện pháp nâng cao chất l­ợng giảng dạy, học tập các bộ môn khoa học Mác-Lê nin, t­ t­ởng HCM trong các tr­ờng đại học, cao đẳng, môn chính trị trong các tr­ờng THCN và DN" | 470 | | | 470 | 470 | | | | | | | 22 | Kinh phí bầu cử HĐND các cấp | 5 000 | | | 5 000 | | | | | | 5 000 | | 23 | Kinh phí cho các hoạt động kỷ niệm 50 năm giải phóng Thủ đô | 10 000 | | | 10 000 | | | | | 10 000 | | | 24 | Kinh phí tham dự hội nghị các thành phố lớn Châu á | 1 000 | | | 1 000 | | | | 1 000 | | |

| UỶ BAN NHÂN DÂN | | | | | Biểu số 04/CKDT | ||||||| | THÀNH PHỐ HÀ NỘI | | | | | | | DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC HUYỆN, QUẬN ĐÃ ĐƯỢC CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN GIAO NĂM 2004 (Kèm theo Quyết định số /2004/QĐ-UB ngày tháng 02 năm 2004 của UBND Thành phố Hà Nội) | | | | | | | | | | | | Đơn vị: triệu đồng | | STT | Tên các Quận, Huyện | Tổng thu NSNN trên địa bàn quận, huyện | Số bổ sung từ NSTP cho NSQH | Tổng chi NSQH | Bổ sung có mục tiêu từ NSTP | | 1 | Quận Hoàn Kiếm | 289 377 | | 95 977 | | | 2 | Quận Ba Đình | 199 680 | 30 292 | 98 920 | | | 3 | Quận Đống Đa | 240 820 | 40 720 | 128 794 | | | 4 | Quận Hai Bà Tr­ng | 228 180 | 30 998 | 117 100 | | | 5 | Quận Thanh Xuân | 79 290 | 56 885 | 86 237 | | | 6 | Quận Tây Hồ | 250 490 | 40 286 | 123 458 | | | 7 | Quận Cầu Giấy | 110 070 | 45 487 | 88 657 | | | 8 | Quận Hoàng Mai | 99 090 | 72 110 | 110 095 | | | 9 | Quận Long Biên | 171 860 | 76 157 | 138 867 | | | 10 | Huyện Thanh Trì | 73 170 | 85 816 | 116 717 | | | 11 | Huyện Gia Lâm | 34 733 | 90 795 | 113 056 | | | 12 | Huyện Sóc Sơn | 74 515 | 128 820 | 159 199 | | | 13 | Huyện Đông Anh | 127 350 | 118 439 | 167 918 | | | 14 | Huyện Từ Liêm | 135 740 | 81 432 | 145 628 | |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn

08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn

Bãi bỏ Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Điều 1 Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh sửa đổi, thay thế, bãi bỏ một số nội dung tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực môi trường

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
06/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn

Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Còn hiệu lựcBan hành: 2/3/2026Quyết định
07/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Còn hiệu lựcBan hành: 2/3/2026Quyết định
04/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Còn hiệu lựcBan hành: 27/2/2026Quyết định
05/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Còn hiệu lựcBan hành: 27/2/2026Quyết định
03/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn

Sửa đổi, bãi bỏ một số điều tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực Khoa học và Công nghệ

Còn hiệu lựcBan hành: 29/1/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.