Quyết định

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 52/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND tỉnh về ban hành bảng phân loại đường phố thành phố Buôn Ma Thuột và thị trấn các huyện để làm cơ sở tính thuế nhà, đất

Số hiệu: 18/2007/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành
5/6/2007
Ngày hiệu lực
15/6/2007
Người ký
Lữ Ngọc Cư
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Chính sách thuế
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 18/2007/QĐ-UBND | Buôn Ma Thuột, ngày 05 tháng 06 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 52/2006/QĐ-UBND NGÀY 19/12/2006 CỦA UBND TỈNH VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT VÀ THỊ TRẤN CÁC HUYỆN ĐỂ LÀM CƠ SỞ TÍNH THUẾ NHÀ, ĐẤT

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND&UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh về thuế nhà, đất năm 1992; Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh thuế nhà, đất ngày 19/5/1994 và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-TTg ngày 28/02/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc công nhận thành phố Buôn Ma Thuột là đô thị loại II;

Căn cứ Quyết định số 773/1998/QĐ-UB ngày 11/5/1998 của UBND tỉnh về việc đổi, đặt tên đường phố trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột;

Căn cứ Quyết định số 67/2003/QĐ-UB ngày 13/5/2003 của UBND tỉnh về việc đặt tên đường phố trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột,

Theo đề nghị của Liên ngành: Sở Tài chính - Cục thuế tỉnh tại Tờ trình số 611/TT-LN ngày 04/5/2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi cụm từ tại gạch đầu dòng thứ hai, Điều 1, Quyết định số 52/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 như sau: “thấp nhất không quá 02 lần thuế sử dụng đất nông nghiệp cao nhất trong vùng” sửa thành “bằng 02 lần mức thuế sử dụng đất nông nghiệp cao nhất trong vùng”.

Sửa đổi, bổ sung phụ lục số I, bảng phân loại đường phố thành phố Buôn Ma Thuột ban hành kèm theo Quyết định số 52/2006/QĐ-UBND, ngày 19/12/2006 (có bảng phân loại chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc tổ chức thực hiện, định kỳ báo cáo kết quả với UBND tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh có trách nhiệm căn cứ quy định tại Quyết định này để tổ chức việc thu thuế nhà, đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và áp dụng cho việc lập bộ tính thuế nhà, đất kể từ ngày 01/01/2007. Các nội dung khác của Quyết định số 52/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND tỉnh vẫn giữ nguyên giá trị thực hiện./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Cục kiểm tra VB - Bộ Tư pháp; - Tổng cục Thuế; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - TT Tỉnh ủy; - TT HĐND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - CT, PCT UBND tỉnh; - Các Sở: Tư pháp, TTra tỉnh, KH&ĐT; NN&PTNT, CN, GTVT, VHTT; - Website Chính phủ; - Công báo tỉnh, Website tỉnh; - Báo ĐăkLăk, Đài PT-TH; - Các BP: TH, CN, NC, NLN; - Lưu: VT, TM. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lữ Ngọc Cư

PHỤ LỤC SỐ I

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT (Kèm theo Quyết định số: 18/2007/QĐ-UBND, ngày 05 tháng 6 năm 2007 của UBND tỉnh ĐăkLăk)

| TT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Loại đường | Ghi chú | ||||||| | | | Từ | Đến | | | | A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | | I | TP Buôn Ma Thuột | | | | | | A. Không phân loại đường phố gồm các đường sau: | | | | | | | 1 | Cống Quỳnh | Ngô Gia Tự | Chu Văn An | | | | 2 | Kỳ Đồng | Nguyễn Chí Thanh | Hết đường | | | | 3 | Nguyễn Gia Thiều | Nguyễn Chí Thanh | Hết đường | | | | 4 | Ngô Quyền | Chu Văn An | Lê Quý Đôn | | | | 5 | Phạm Phú Thứ | Nguyễn Chí Thanh | Hết đường | | | | 6 | Chu Mạnh Trinh | Mai Hắc Đế | Hết đường | | | | 7 | Nguyễn Kim | Mai Hắc Đế | Hết đường | | | | 8 | Khúc Thừa Dụ | Lê Duẩn | Săm Brăm | | | | 9 | Lê Chân | Lê Duẩn | Y Nuê | | | | 10 | Lạc Long Quân | Lê Duẩn | Hết đường | | | | 11 | Nay Thông | Lê Duẩn | Hết đường | | | | 12 | Phan Kiệm | Lê Duẩn | Hết đường | | | | 13 | Lê Minh Xuân | A Ma Jhao | Sang hai phía A ma jhao | | | | 14 | Pi Năng Tắc | A Ma Jhao | Sang hai phía A ma jhao | | | | 15 | Nguyễn Huy Tự | Nguyễn Cư Trinh | Hết đường | | | | 16 | Nguyễn Lâm | A Ma Khê | Sang hai phía A Ma Khê | | | | 17 | Nguyễn Thiếp | Nguyễn Cư Trinh | Hết đường | | | | 18 | Nguyễn Thi | Tản Đà | Trần Cao Vân | | | | 19 | Phan Huy Chú | Hết Ngã 3 chợ nhỏ P.Kxuân | Hết địa bàn P Khánh Xuân | | | | 20 | Nguyễn Siêu | Phạm Ngũ Lão | Hết đường | | | | B. Điều chỉnh loại đường phố các đường sau: | | | | | | | 1 | Nguyễn An Ninh | Lê Duẩn | Hết đường Trần Hưng Đạo | 4 | | | | | Trường Trần Hưng Đạo | Cổng trại giam (Hết đường) | 4 | | | 2 | Nguyễn Biểu | Lê Quý Đôn | Nguyễn Hữu Thọ | 4 | | | 3 | Ngô Gia Tự | Nguyễn Tất Thành | Ngô Quyền | 3 | | | | | Ngô Quyền | Hết đường | 4 | | | C. Bổ sung vào bảng phân loại đường phố các đường sau: | | | | | | | 1 | Mạc Đĩnh Chi | Phan Bội Châu | Nơ Trang Gưh | 4 | | | 2 | Lê Công Kiều | Mạc Đĩnh Chi | Mai Xuân Thưởng | 4 | | | 3 | Khu dân cư khối 1 Tân Lợi (Khu bán đấu giá) | | | | | | | Đường trục chính (quy hoạch rộng 18m) | | | 3 | | | | Đường trục phụ (quy hoạch rộng 14m) | | | 4 | |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Chính sách thuế

97/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 21/12/2025Quyết định
62/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 17/11/2025Quyết định
236/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết số 107/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội về việc áp dụng thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định chống xói mòn cơ sở thuế toàn cầu

Còn hiệu lựcBan hành: 29/8/2025Nghị định
24/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Quy định mức nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 6/8/2025Quyết định
174/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 204/2025/QH15 ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội

Còn hiệu lựcBan hành: 30/6/2025Nghị định
59/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bỗ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụng đất nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Thông tư
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.