Quyết định

Ban hành quy định tạm giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn tỉnh Long An

Số hiệu: 17/2016/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Ngày ban hành
30/3/2016
Ngày hiệu lực
9/4/2016
Người ký
Lê Tấn Dũng
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Tài nguyên nước
Hết hiệu lực một phầnQuyết định

Văn bản còn hiệu lực nhưng đã được sửa đổi, bổ sung

Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 25/2016/QĐ-UBND, Quyết định 05/2017/QĐ-UBND. Hãy đối chiếu các điều khoản đã bị thay đổi.

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy định tạm giá tính thuế tài nguyên năm 2016

_____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26/11/2014;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 207/TTr-STNMT ngày 23/3/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định tạm giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:

STT

Tên tài nguyên

Giá tính thuế

(đồng/m3)

I. KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

25.000

2

Than bùn

40.000

3

Sỏi đỏ

60.000

4

Đất làm gạch nung

45.000

II. NƯỚC THIÊN NHIÊN

1

Nước khoáng thiên nhiên dùng đóng chai, đóng hộp

1.650.000

STT

Tên tài nguyên

Giá tính thuế

(đồng/m3)

2

Nước dưới đất dùng làm nguyên liệu sản xuất nước tinh lọc, đóng chai, đóng hộp

200.000

3

Nước dưới đất dùng làm nguyên liệu cho sản xuất, kinh doanh,…  trừ nước quy định tại điểm 1 và điểm 2 nhóm này.

 

3.1

Nước mặt

2.000

3.2

Nước dưới đất

4.000

1. Đơn giá tính thuế nêu tại Khoản 1 nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

2. Giá tính thuế tài nguyên tạm quy định tại Khoản 1 nêu trên đồng thời là cơ sở để áp dụng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An.

3. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước khoáng thiên nhiên dùng đóng chai, đóng hộp năm 2015 tạm tính như sản phẩm công nghiệp là 1.650.000 đồng/m3. Trường hợp sau này Bộ chuyên ngành xác định nước khoáng thiên nhiên dùng đóng chai, đóng hộp không phải là sản phẩm công nghiệp thì cơ quan thuế xác định lại giá tính thuế năm 2015 là 2.600.000 đồng/m3 .

Điều 2.  Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục thuế tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 65/2012/QĐ-UBND ngày 17/12/2012 của UBND tỉnh Long An về quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Long An.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan thi hành quyết định này ./.

Lịch sử hiệu lực

  1. 30/03/2016
    Ban hành
  2. 09/04/2016
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 06/06/2016
    Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 25/2016/QĐ-UBND
  4. 01/01/2017
    Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 05/2017/QĐ-UBND

Văn bản liên quan

Được sửa đổi, bổ sung bởi2

Làm hết hiệu lực1

Căn cứ ban hành7

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An

56/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Long An

Ban hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 12/6/2025Quyết định
54/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Long An

Bãi bỏ Quyết định số 55/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Trung tâm dữ liệu tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
51/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Long An

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2025Quyết định
52/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Long An

Bãi bỏ Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 11/3/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định quản lý cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2025Quyết định
50/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Long An

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 27/5/2025Quyết định
48/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Long An

Về việc quy định suất tái định cư tối thiểu trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 22/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.