Quyết định

Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách

Số hiệu: 16/2015/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành
31/12/2009
Ngày hiệu lực
29/9/2015
Người ký
Doãn Thế Cường
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu, nhiệm vụ chi

và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách
__________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; số 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 quy định phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: Số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước; số 173/2013/TT-BTC ngày 20/11/2013 hướng dẫn thực hiện một số nội dung về quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, tịch thu theo thủ tục hành chính; số 105/2014/TT-BTC ngày 07/8/2014 sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư 153/2013/TT-BTC quy định về thủ tục thu, nộp tiền phạt, biên lai thu tiền phạt và kinh phí từ ngân sách nhà nước bảo đảm hoạt động của các lực lượng xử phạt vi phạm hành chính; số 211/2014/TT-BTC ngày 30/12/2014 quy định về tổ chức và thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 143/2010/NQ-HĐND ngày 21/9/2010 về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi của các cấp chính quyền địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách (từ năm 2011 đến năm 2015); số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20/7/2012 về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu và tỉ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách; số 08/2015/NQ-HĐND ngày 04/8/2015 về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách tại Nghị quyết số 143/2010/NQ-HĐND ngày 21/9/2010 của HĐND tỉnh;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 24/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 ban hành quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách; số 15/2012/QĐ-UBND ngày 22/8/2012 về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách; số 08/2015/QĐ-UBND ngày 13/3/2015 về việc điều chỉnh tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu tiền sử dụng đất giữa các cấp ngân sách đối với huyện Mỹ Hào;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 253/TTr-STC ngày 19/8/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách tại Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND ngày 22/8/2012 và Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 13/3/2015) như sau:

1. Bổ sung nhiệm vụ chi của ngân sách xã, phường, thị trấn tại mục III, phần B, Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 của UBND tỉnh:

1.1. Chi bảo vệ môi trường

1.2. Chi chuyển nguồn ngân sách xã năm trước sang ngân sách xã năm sau.

2. Sửa đổi, bổ sung phần C, Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 của UBND tỉnh:

2.1. Sửa đổi Mục 19. Phạt vi phạm giao thông thành: Thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa:

Số TT

Các khoản thu

Tổng thu NSNN (%)

Tỷ lệ phân chia nguồn thu

NSTW

NST

NSH

NSX

%

%

%

%

1

Thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa

100

70

30

 

 

2.2. Bổ sung tỷ lệ % phân chia nguồn thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản giữa các cấp ngân sách:

Số TT

Các khoản thu

Tổng thu NSNN (%)

Tỷ lệ phân chia nguồn thu

NSTW

NST

NSH

NSX

%

%

%

%

1

Giấy phép do trung ương cấp

100

70

30

 

 

2

Giấy phép do UBND tỉnh cấp

100

 

60

40

 

2.3. Sửa đổi Mục 1. Thuế thu nhập cá nhân

- Sửa tên Mục 1.1 - Đối tượng do cấp tỉnh quản lý, thành: Đối tượng do Cục Thuế tỉnh quản lý.

- Sửa tên Mục 1.2 - Đối tượng do cấp huyện quản lý, thành: Đối tượng do Chi cục Thuế các huyện, thành phố quản lý.

2.4. Sửa đổi Mục 2.3 - Doanh nghiệp ngoài quốc doanh.

- Sửa đổi tên: - Đối tượng do cấp tỉnh quản lý, thành: Đối tượng do Cục Thuế tỉnh quản lý.

- Sửa đổi tên - Đối tượng do cấp huyện quản lý, thành: Đối tượng do Chi cục Thuế các huyện, thành phố quản lý.

2.5. Sửa đổi Mục 3.2 - Doanh nghiệp ngoài quốc doanh

- Sửa đổi tên: - Đối tượng do cấp tỉnh quản lý, thành: Đối tượng do Cục Thuế tỉnh quản lý.

- Sửa đổi tên - Đối tượng do cấp huyện quản lý, thành: Đối tượng do Chi cục Thuế các huyện, thành phố quản lý.

2.6. Sửa đổi, bổ sung Mục 5 - Thu tiền sử dụng đất

- Bổ sung Mục 5.1: Đối với các dự án đô thị, dự án BT, BOT, dự án khu dân cư mới có quy mô từ 10 ha trở lên.

- Sửa Mục 5.1 thành 5.2

- Sửa Mục 5.2 thành 5.3

- Sửa Mục 5.3 thành 5.4

- Sửa Mục 5.4 thành 5.5

- Sửa Mục 5.5 thành 5.6

            Chi tiết như sau:

TT

Các khoản thu

Tổng thu NSNN (%)

Tỷ lệ phân chia nguồn thu

NSTW

(%)

NST

(%)

NSH

(%)

NSX

(%)

5.1

Đối với các dự án đô thị, dự án BT, BOT, dự án khu dân cư mới có quy mô từ 10 ha trở lên (Trường hợp số được điều tiết vượt quá mức tuyệt đối, phần vượt được điều tiết về ngân sách tỉnh)

100

 

30

40

( Mức tuyệt đối khi điều tiết không quá 150 tỷ đồng)

30

( Mức tuyệt đối khi điều tiết không quá 20 tỷ đồng)

5.2

 Quỹ đất tạo vốn xây dựng CSHT; ghi thu, ghi chi các khoản chi phí. Đối trừ từ tiền sử dụng đất trước khi đấu giá, cấp nào thực hiện điều tiết cấp đó 100%

100

 

 

 

 

5.3

 Trên địa bàn thành phố Hưng Yên

100

 

30

70

 

5.4

Trên địa bàn các huyện còn lại (không kể thị trấn)

100

 

30

10

60

( Riêng các xã Nhân Hòa, Phùng Chí Kiên, Dị Sử, Bạch Sam, Minh Đức, thị trấn Bần Yên Nhân, huyện Mỹ Hào)

100

 

30

50

20

5.5

 

 Trên địa bàn thị trấn (không kể thị trấn Bần Yên Nhân)

100

 

30

40

30

5.6

 Đất dôi dư, xen kẹp

 

 

 

 

 

-Trên địa bàn huyện

100

 

 

 

100

- Trên địa bàn thành phố Hưng Yên

 

 

 

 

 

+ Xã

100

 

 

 

100

+ Phường

100

 

 

100

 

2.7. Sửa đổi tỷ lệ điều tiết các cấp ngân sách khoản thu số 15 - Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước không xác định địa giới hành chính (nằm trong khu công nghiệp,…) thành: Ngân sách tỉnh 90%, ngân sách huyện 0%, ngân sách xã, phường, thị trấn 10%.

Điều 2. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu trên có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016 và được ổn định đến hết năm 2016. Riêng Mục 2.2, Khoản 2, Điều 1 nêu trên có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 và được ổn định đến hết năm 2016.

 Các nội dung khác tại Quyết định của UBND tỉnh: Số 24/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010; số 15/2012/QĐ-UBND ngày 22/8/2012 và số 08/2015/QĐ-UBND ngày 13/3/2015 giữ nguyên và được thực hiện trong năm 2016.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Hải quan tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Ngân sách nhà nước

02/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Đắk Lắk

Quy định mức tỷ lệ (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất; mức tỷ lệ (%) để tính tiền thuê đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 10/1/2026Quyết định
146/2025/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định chế độ, lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí đào tạo du học sinh Việt Nam ở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
'62/2025/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Cần Thơ để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Quyết định
22/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Ban hành quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Nghị quyết
21/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Nghị quyết
130/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

11/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định về cải tạo chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không đảm bảo hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 3/3/2026Quyết định
09/2026/QĐ-CTUBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 2/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp làm căn cứ tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Quyết định
06/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Về việc phân công cơ quan chuyên môn về xây dựng tổ chức kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 12/2/2026Quyết định
05/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Ban hành quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Quyết định
04/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Bãi bỏ Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng đăng ký đất đai Hưng Yên thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.