|
QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt Chương trình Phát triển 4.000 ha bưởi Da xanh tỉnh Bến Tre đến năm 2010 __________________________ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Công văn số 2078/CV-UB ngày 27/10/2004 của UBND tỉnh V/v xây dựng “Chương trình phát triển 4.000 ha bưởi Da xanh ở tỉnh Bến Tre đến năm 2010”; Căn cứ Biên bản xét duyệt Thuyết minh chương trình Phát triển 4.000 ha bưởi Da xanh tỉnh Bến Tre đến năm 2010 số: 20/BB-HĐ-KHCN ngày 16 tháng 01 năm 2006 của Hội đồng KHCN cấp tỉnh; Theo đề nghị của Ông Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Công văn số: 374/SKHCN-QLKH ngày 16 tháng 6 năm 2006 về việc xin phê duyệt Chương trình Phát triển 4.000 ha bưởi Da xanh tỉnh Bến Tre đến năm 2010, QUYẾT ĐỊNH : Điều 1. Nay phê duyệt chương trình Phát triển 4.000 ha bưởi Da xanh tỉnh Bến Tre đến năm 2010 với những nội dung như sau: 1. Tên chương trình: Chương trình Phát triển 4.000 ha bưởi Da xanh tỉnh Bến Tre đến năm 2010. 2. Phạm vi xây dựng: Gồm 5 huyện: Chợ Lách, Châu Thành, Thị xã, Mỏ Cày và Giồng Trôm. 3. Thời gian thực hiện: 56 tháng (từ 6/2006 - 12/2010). 4. Mục tiêu: - Chuyển giao kỹ thuật trồng, chăm sóc, thu hoạch và bảo quản bưởi Da xanh theo hướng sản xuất trái chất lượng và an toàn theo tiêu chuẩn GAP. - Đầu tư trồng 400 ha trồng mới; Nhân rộng, chăm sóc 2.950 ha bưởi Da xanh. Đến năm 2010 có 4.000 ha bưởi Da xanh áp dụng các tiến bộ kỹ thuật mới. - Xây dựng trang Website đưa thông tin bưởi Da xanh trên mạng Internet. Xây dựng hệ thống mã vạch có thể truy nguyên nguồn gốc sản phẩm về tận nơi sản xuất đã đăng ký. Ứng dụng công nghệ GIS trong quản lý canh tác, dịch bệnh. - Xây dựng chỉ dẫn địa lý bưởi Da xanh chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Bến Tre. - Tổ chức 178 lớp đào tạo cho 111 cán bộ quản lý địa phương, kỹ thuật viên về khả năng điều hành quản lý triển khai dự án và trợ giúp kỹ thuật. Tập huấn 4.350 lượt nông dân trong và ngoài vùng dự án về các giải pháp tiến bộ kỹ thuật. Tổ chức 1.044 lượt sinh hoạt câu lạc bộ nông dân về chuyên đề bưởi Da xanh. - Hỗ trợ ươm tạo và phát triển 2 tổ chức (Hợp tác xã, công ty nông nghiệp hoặc hiệp hội) liên kết tổ chức quản lý sản xuất. 5. Tổng kinh phí khái toán: a) Tổng kinh phí: 125.511.583.000 đồng. (Một trăm hai mươi lăm tỷ năm trăm mười một triệu năm trăm tám mươi ba ngàn đồng chẵn) Trong đó: + Vốn SNKH Trung ương: 2.544.600.000 đồng + Vốn SNKH tỉnh: 5.574.744.000 đồng + Vốn SNKT: 1.764.139.000 đồng + Vốn khác: 115.628.100.000 đồng b) Phương thức duyệt và cấp vốn thực hiện. - Các đề tài/dự án hợp phần được xem xét thẩm định có quyết định phê duyệt riêng theo nội dung, kinh phí tiến độ thực hiện. - Tổng kinh phí cho hoạt động quản lý thông tin quảng bá và chi phí khác được duyệt là: 184.018.000 đồng (Một trăm tám mươi bốn triệu không trăm mười tám ngàn đồng) Điều 2. Phân giao nhiệm vụ. Căn cứ vào nội dung chương trình được duyệt, trong từng thời kỳ, dựa vào kế hoạch chung, các ngành có liên quan và địa phương cụ thể hóa thành từng dự án để được phê duyệt triển khai theo quy định hiện hành. Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở; Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị: Chợ Lách, Châu Thành, Thị xã, Mỏ Cày, Giồng Trôm và Thủ trưởng các cơ quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./. |
Quyết định
Về việc phê duyệt Chương trình Phát triển 4.000 ha bưởi Da xanh tỉnh Bến Tre đến năm 2010
Số hiệu: 1519/2006/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
- Ngày ban hành
- 30/6/2006
- Ngày hiệu lực
- 30/6/2006
- Người ký
- Võ Thành Hạo
- Chức danh người ký
- Phó Chủ tịch
- Lĩnh vực
- Ứng dụng và Phát triển công nghệ
Còn hiệu lựcQuyết định
Văn bản liên quan
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Ứng dụng và Phát triển công nghệ
19/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau
Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động Tổ công nghệ số cộng đồng giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Nghị quyết
36/2025/TT-BKHCN•Bộ Khoa học và Công nghệ
Quy định khung về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và quy định về trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ và đánh giá đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Còn hiệu lựcBan hành: 27/11/2025Thông tư
135/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Hệ thống thư điện tử công vụ tỉnh Hưng Yên
Còn hiệu lựcBan hành: 1/10/2025Quyết định
76/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành, quản lý văn bản trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Còn hiệu lựcBan hành: 21/9/2025Quyết định
04/2025/QĐ-UBND•UBND tỉnh Bình Phước
Ban hành Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Còn hiệu lựcBan hành: 24/1/2025Quyết định
21/2023/TT-BKHCN•Bộ Khoa học và Công nghệ
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với dịch vụ đánh giá trình độ và năng lực công nghệ; dịch vụ hỗ trợ xây dựng lộ trình đổi mới công nghệ; dịch vụ hỗ trợ đổi mới công nghệ; dịch vụ hỗ trợ chuyển giao công nghệ
Còn hiệu lựcBan hành: 21/11/2023Thông tư
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
47/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Quy định tiêu chí đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại tại các đô thị loại IV và loại V trên địa bàn tỉnh Bến Tre dành một phần đất ở trong dự án để xây dựng nhà ở xã hội
Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Quy định cụ thể các địa điểm, vị trí phát triển nhà ở theo dự án tại các khu vực không thuộc đô thị; khu vực chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở phải xây dựng nhà ở để bán, cho thuê mua, cho thuê; khu vực được chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức phân lô bán nền để cá nhân tự xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
41/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
43/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
42/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai)
Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
45/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Quy định việc phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.