Quyết định

V/v quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Số hiệu: 09/2007/QĐ-UB

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành
9/5/2007
Ngày hiệu lực
19/5/2007
Người ký
Phạm Thị Bích Lựa
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Chính sách thuế
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 21/2010/QĐ-UBND (hiệu lực 01/01/2011).

QUYẾT ĐỊNH

V/v quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

______________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh thuế tài nguyên số 05/1998/PL-UBTVQH10 ngày 16/4/1998 của Uỷ ban Thưởng vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 68/1998/CP ngày 03/9/1998 của Chính Phủ về quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01/12/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ về thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 405/TTr-STC ngày 16/4/2007,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Nay quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: (có phụ lục kèm theo).

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM/ỦY BAN NHÂN DÂN

KT CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

 

Phạm Thị Bích Lựa

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2007 của UBND tỉnh Quảng Bình)

______________________________

STT

Tên khoản mục

ĐVT

Mức giá tính thuế

I

Khoáng sản các loại (Tại bãi khai thác)

 

 

1

Đá hộc các loại dùng trong sản xuất công nghiệp

Đ/m3

38.000

2

Đá hộc các loại dùng trong xây dựng

-

38.000

3

Riêng đá Lý Hòa

-

14.000

4

Đá cao silíc dùng trong sản xuất công nghiệp

-

45.000

5

Đá penpát dùng trong sản xuất công nghiệp

-

120.000

6

Đá sét dùng trong sản xuất công nghiệp

-

25.000

7

Đất sét dùng trong sản xuất công nghiệp

-

10.000

8

Đất san lấp công trình

-

6.000

9

Đất sét cao lanh

-

15.000

10

Sạn xây dựng các loại

-

35.000

11

Cát dựng trong sản xuất công nghiệp

-

20.000

12

Cát dựng trong xây dựng

-

10.000

13

Cát mịn dùng trong xây dựng

-

6.000

14

Nước khoáng thiên nhiên

-

150.000

15

Nước thiên nhiên khai thác phục vụ sản xuất

-

1.000

16

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai

-

30.000

17

Than bùn

-

40.000

18

Vàng (vàng cốm; vàng sa khoáng)

Đ/gram

150.000

19

Quặng immenit (Ti tan)

Đ/tấn

300.000

II

Lâm sản các loại tại bãi giao (Bãi 1)

 

 

a

Gỗ tròn chính phẩm

 

3.000.000

1

Gỗ nhóm I

Đ/m3

2.800.000

2

Gỗ nhóm II

-

4.000.000

 

Riêng gỗ lim

-

1.500.000

3

Gỗ nhóm III

-

1.200.000

4

Gỗ nhóm IV

-

1.000.000

5

Gỗ nhóm V

-

800.000

6

Gỗ nhóm VI

-

700.000

7

Gỗ nhóm VII

-

600.000

8

Gỗ nhóm VIII

-

 

b

Gỗ cành ngọn

-

 

1

Nhóm I; II

Đ/m3

1.000.000

2

Nhóm III; IV

-

600.000

3

Nhóm V đến VIII

-

300.000

c

Gỗ tận thu lóc lõi

 

 

1

Nhóm I; II loại đường kính D > 25cm; dài > 1,2m

-

1.500.000

2

Nhóm I; II loại đường kính D > 25cm; dài ≤ 1,2m

-

1.000.000

3

Nhóm I; II loại đường kính D ≤ 25cm

-

600.000

d

Lâm sản khác

 

 

1

Song bột chiều dài ≥ 5m

 

 

 

+ Loại đường kính ≥ 0,25cm

Đ/đốt

25.000

 

+ Loại đường kính ≤ 0,25cm

-

20.000

2

Song bột chiều dài < 5m

-

15.000

3

Song cát, mây tắt

 

 

 

+ Loại dài ≥ 5m

Đ/kg

10.000

 

+ Loại dài < 5m

-

4.000

4

Mây nước

Đ/đốt

4.000

5

Sặt, đót

Đ/kg

2.000

6

Củi

Đ/Ste

80.000

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 09/05/2007
    Ban hành
  2. 19/05/2007
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/01/2011

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Chính sách thuế

97/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 21/12/2025Quyết định
62/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 17/11/2025Quyết định
236/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết số 107/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội về việc áp dụng thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định chống xói mòn cơ sở thuế toàn cầu

Còn hiệu lựcBan hành: 29/8/2025Nghị định
24/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Quy định mức nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 6/8/2025Quyết định
174/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 204/2025/QH15 ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội

Còn hiệu lựcBan hành: 30/6/2025Nghị định
59/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bỗ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụng đất nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

28/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Ban hành quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
27/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Bãi bỏ Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
24/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

quy định các trường hợp, biện pháp, mức hỗ trợ di dời đối với từng loại vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 28/5/2025Quyết định
22/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Phân cấp thẩm quyền hỗ trợ kinh phí đối với một số nội dụng quy định tại Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ sáng tạo khoa học và đối mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2021-2025

Còn hiệu lựcBan hành: 23/5/2025Quyết định
23/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Phân cấp thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế; cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn tại cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 23/5/2025Quyết định
19/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Điều lệ tổ chức và hoạt động Quỹ phát triển đất tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 18/4/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.