Quyết định

Về việc ban hành định mức dự toán dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Số hiệu: 06/2008/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành
19/2/2008
Ngày hiệu lực
29/2/2008
Người ký
Lữ Ngọc Cư
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Hạ tầng kỹ thuật
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 37/2020/QĐ-UBND (hiệu lực 18/12/2020).

QUYẾT ĐỊNH

Vê việc ban hành Định mức dự toán dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên

và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

----------------

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Thông tư số 17/2005/TT-BXD ngày 01/11/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp lập và quản lý giá dự toán dịch vụ công ích đô thị;

Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 31/TTr-SXD ngày 09/01/2008,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Định mức dự toán dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Điều 2. Định mức dự toán dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh là cơ sở để xác định giá dự toán dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 Nơi nhận:
- Như Điều 3;

- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);

- Bộ Xây dựng (b/c);

- UBMTTQVN tỉnh;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh (b/c);

- CT, các PCT UBND tỉnh;

- Vụ pháp chế - Bộ XD;

- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ TP;

- Công báo tỉnh; TT Tin học;

- Website của tỉnh;

- Sở Tư pháp; Báo ĐắkLắk;

- Đài Phát thanh-Truyền hình tỉnh;

- Lưu VT-CN-NL-TH-TM-VX-NC,(CH.200).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

 

(đã ký)



Lữ Ngọc Cư


 

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK

---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

--------------------

 

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

Dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý,

sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông

(Ban hành kèm theo Quvết định số 06/2008/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 02 năm 2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

---------------------

 

PHẦN I

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

 

Định mức dự toán dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk là định mức kinh tế - kỹ thuật qui định mức hao phí cần thiết về vật liệu, công cụ lao động, nhân công, máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng đối với các công tác: lm2 quét rác, thay nước lm2 hồ cảnh, bảo vệ 01 ha công viên - giải phân cách - lâm viên cảnh - tượng đài, quản lý 01 chốt đèn, thay 01 bộ phận, phụ kiện của đèn tín hiệu giao thông, sửa chữa chạm chập, sự cố lưới điện 01 chốt đèn tín hiệu giao thông, duy tu, bảo dưỡng 01 tủ, 01 cột đèn, 01 bầu đèn, 01 mặt đèn tín hiệu giao thông.

CĂN CỨ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN:

■ Thông tư số 17/2005/TT-BXD ngày 01/11/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp lập và quản lý giá dự toán dịch vụ công ích đô thị.

■ Tình hình thực tế công tác quản lý dịch vụ công ích đô thị tại địa phương.

I. NỘI DUNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN:

Định mức dự toán bao gồm:

1. Mức hao phí vật liệu:

Không bao gồm vật liệu phụ dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và các loại vật liệu khác đã tính trong chi phí chung kế cả các loại công cụ lao động cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng đối với các công tác có liên quan đến dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh.

2. Mức hao phí lao động:

Là số ngày công lao động của công nhân tham gia trực tiếp để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công việc thuộc dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh, số lượng lao động bao gồm lao động chính, lao động phụ tham gia thực hiện từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công việc. Cấp bậc công nhân quy định trong tập định mức này là cấp bậc thợ bình quân của các công nhân tham gia thực hiện từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công việc.

3. Mức hao phí máy thi công:

Là số ca máy thi công trực tiếp tham gia để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng đối với các công tác có liên quan đến dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh.

II. KẾT CẤU ĐỊNH MỨC:

Định mức dự toán dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh được trình bày theo nhóm, loại công tác được mã hóa thống nhất bao gồm 2 Chương:

Chương I: Duy trì, vệ sinh công viên.

Chương II: Quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông.

Mỗi loại định mức được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

III. QUI ĐỊNH ÁP DỤNG:

Định mức dự toán dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh là căn cứ để lập đơn giá, làm cơ sở để lập dự toán cho dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk./.


PHẦN II

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

 

CHƯƠNG I

DUY TRÌ, VỆ SINH CÔNG VIÊN

 

CX4.01.00 - QUÉT RÁC TRONG CÔNG VIÊN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động.

- Quét sạch rác bẩn, thu gom, vận chuyến đến nơi quy định.

- Vệ sinh dụng cụ và cất vào nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Đường, bãi luôn sạch sẽ, không có rác bẩn.

Đơn vị tính: 1.000m2/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Đường nhựa, đường đá, đường gạch sin

Vỉa hè (gạch lá dừa, mắt na…)

Thảm cỏ

CX4.01.00

Quét rác trong công viên

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4.0/7

công

0,22

0,25

0,50

 

1

2

3

               

 

CX4.02.00 – THAY NƯỚC HỒ CÁ CẢNH

Thành phần công việc:

-  Bơm sạch nước cũ bẩn, cọ rửa xung quanh hồ vét sạch bùn đất trong đáy hồ, vận chuyển rác bùn đổ tại nơi quy định, cấp nước mới cho hồ.

Đơn vị tính: 100m2/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Hồ ≤ 1.000m3

Hồ > 1.000m3

CX4.02.00

Thay nước hồ cảnh

Vật liệu:

- Nước máy

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4.0/7

Máy thi công:

- Máy bơm nước 3CV

 

 

m3

 

công

 

 

ca

60,00

 

2,00

 

1,33

100,00

 

2,00

 

2,20

 

1

2

CX4.03.00 – DUY TRÌ BỂ PHUN VÀ BỂ KHÔNG PHUN

Thành phần công việc:

- Cọ rửa trong và ngoài bể, dọn vớt rác thay nước theo quy định, vận hành hệ thống phun với những bể có hệ thống phun, bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 bể/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Bể phun

Bể không phun

<20m2

≥ 20m2

≤ 3m2

< 20m2

≥ 20m2

CX4.03.00

Duy trì

bể phun và bể không phun

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4.0/7

Công

10,50

21,00

1,20

6,00

12,00

 

1

2

3

4

5

 

CX4.04.00 - BẢO VỆ CÔNG VIỂN, GIẢI PHÂN CÁCH, LÂM VIÊN CẢNH VÀ TƯỢNG ĐÀI

Đơn vị tính: 1 ha/ngày đêm

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Công viên kín, tượng đài

Công viên hở, giải phân cách, tiểu hoa viên, quảng trường...

Lam viên cảnh, rừng sinh thái

CX4.04.00

Bảo vệ công viên, giải phân cách, lâm viên cảnh và tượng đài

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4.0/7

công

4,00

5,00

0,35

 

1

2

3

 

 

 

CHƯƠNG II

QUẢN LÝ, SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

 

CS10.01.00 - QUẢN LÝ HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

- Thường xuyên nhận thông tin, sửa chữa.

- Kiểm tra đo thông số định kỳ của hệ thống đèn.

- Ghi chép hoạt động của mỗi nút (chốt) hàng ngày.

- Xử lý sửa chữa nhỏ, ổ cắm, tiếp xúc đầu dây.

Đơn vị tính: nút (chốt)/ngày

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CS10.01.00

Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4.0/7

Công

0,80

 

CS10.02.00 – THAY KÍNH ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

- Lĩnh vật tư, tháo lắp kính.

- Giám sát an toàn.

Đơn vị tính: 20 cái

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Kính đèn màu xanh, đỏ, vàng, tròn d = 100, 150, 200, 250, 300 cm

Kính mêka cong bảo vệ đèn tín hiệu cho người đi bộ

CS10.02.00

Thay kính đèn tín hiệu giao thông

Vật liệu:

- Kính đèn

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4.0/7

Máy thi công:

- Xe thang

Cái

 

 

Công

 

 

ca

20,00

 

4,00

 

0,60

20,00

 

4,00

 

 

 

 

 

 

1

2

CS10.03.00 – THAY BÓNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

- Lĩnh vật tư, tháo bóng và lắp ráp lại.

- Giám sát an toàn.

Đơn vị tính: 100 bóng

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CS10.03.00

Thay bóng đèn tín hiệu giao thông

Vât liệu:

- Bóng đèn

bóng

100,00

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4.0/7

công

2,00

 

CS10.04.00 - THAY MODULE ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

- Lĩnh vật tư, tháo Module và lắp ráp lại.

- Giám sát an toàn.

Đơn vị tính: 1 Module

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CS10.04.00

Thav Module đèn tín hiệu giao thông

Vật liệu:

- Module

bộ

1,00

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4.0/7

công

0,50

Máy thi công:

- Xe thang

ca

0.15

 

CS10.05.00 - THAY CÁC THIẾT BỊ KHÁC CỦA ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

- Lĩnh vật tư, tháo đèn và thay thế các thiết bị khác của hệ thống đèn tín hiệu giao thông bị hư hỏng.

- Giám sát an toàn.

Đơn vị tính: 1 cái

 

 

 

 

Định mức

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn

Vị

Biến áp

220V/12V

Cầu

chì

ống

2A

Triac

BTA

12

1C

7805

Auto

mat

15A

CS10.05.00

Thay các thiết bị khác của hệ thống đèn tín hiệu giao thông

Vật liêu:

- Thiết bị

cái

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

' Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4.0/7

công

0,25

0,20

0,20

0,20

0,25

 

1

2

3

4

5

 

CS10.06.00 - THAY BỘ RUỘT TỦ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công viêc:

- Lĩnh vật tư, tháo bộ ruột đèn tín hiệu giao thông bị hư hỏng thay thế bộ ruột mới.

- Giám sát an toàn.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

cs 10.06.00

Thay bộ ruột tủ đèn tín hiệu giao thông

Vật liệu:

- Ruột tủ

bộ

1,00

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4.0/7

công

1,00

 

CS10.07.00 - THAY DÂY LÊN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

- Khảo sát, lĩnh vật tư, tháo dây cũ, luồn cửa cột.

- Lắp dây mới, kiểm tra.

Đơn vị tính: 1 cột

 

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CS10.07.00

Thay dây lên đèn tín hiệu giao thông

Vật liệu:

- Dây lên đèn

- Băng keo

M

cuộn

40,00

1,00

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4.0/7

công

5,00

Máv thi công:

- Xe thang

ca

0,50

 

CS10.08.00 - SỬA CHỮA CHẠM CHẬP, SỰ CỐ LƯỚI ĐIỆN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

- Lĩnh vật tư, kiểm tra thiết bị, dây cáp, bóng đèn.

- Xử lý chạm chập, giám sát an toàn.

- Kiểm tra phát hiện chạm chập.

Đơn vị tính: 1 nút (chốt)

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CS10.08.00

Sửa chữa chạm, chập, sự cố lưới điện đèn tín hiệu giao thông

Vật liệu:

- Cáp 8*1,5mm2

- Ống PVC d = 49mm

- Nối ống PVC d = 49mm

- Rắc co PVC d = 49mm

- Băng keo PVC

M

M

Cái

 Cái

m

30,00

30,00

8,00

2,00

5,00

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4.0/7

công

6,00

Máy thi công:

- Máy đào 32-42

- Máy cắt đường

Ca

ca

1.00

1,00

 

Ghi chú: Phần rải thảm bê tông nhựa đường tính riêng

 

CS10.09.00 - DUY TU, BẢO DƯỠNG TỦ, CỘT ĐÈN, BẦU ĐÈN, MẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công viêc:

- Chuẩn bị vật tư, cắt điện.

- Cạo ghỉ, sơn 3 lớp, 01 lớp chống ghỉ, 02 lớp sơn nhũ.

Đơn vị tính: 1 tủ, 1 cột, 1 cái

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Định mức

Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông

cột đèn tín hiệu giao thông

bầu đèn, mặt đèn tín hiệu giao thông

CS10.09,00

Duy tu, bảo dưỡng tủ, cột đèn, bầu đèn, mặt đèn tín hiệu giao thông.

Vật liệu:

 

 

 

 

- Sơn màu

kg

0,50

0,60

0,50

- Bàn chải

 

 

 

 

sắt

cái

0,30

0,30

0,30

- Chổi quét sơn

cái

0,30

0,30

0,30

- Xăng pha sơn

lít

0,30

0,40

0,30

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3.5/7

công

1,50

2,00

0,50

Máy thi công:

 - Xe thang

ca

 

0,30

0,30

 

1

2

3

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 19/02/2008
    Ban hành
  2. 29/02/2008
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 27/07/2015
    Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 19/2015/QĐ-UBND
  4. 18/12/2020

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật

14/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Ban hành Quy định quản lý và phân cấp quản lý hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 7/2/2026Quyết định
67/2025/TT-BXDBộ Xây dựng

Quy định về trình tự, thủ tục trong quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
90/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 25/12/2025Quyết định
041/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Đắk Lắk

Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung và định mức tỷ lệ thu nhập chịu thuế tính trước trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị; quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Quyết định
42/2025/TT-BXDBộ Xây dựng

Ban hành Sửa đổi 1:2025 QCVN 07:2023/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Thông tư
75/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Sửa đổi một số điều của Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Quy định điều kiện về đường giao thông để phương tiện chữa cháy thực hiện nhiệm vụ chữa cháy tại nơi có nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ của cá nhân trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 27/10/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.