Quyết định

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của Dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để kinh doanh; Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước; Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Số hiệu: 04/2025/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Ngày ban hành
17/1/2025
Ngày hiệu lực
1/2/2025
Người ký
Lưu Văn Bản
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH HẢI DƯƠNG

Số: 04/2025/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hải Dương, ngày 17 tháng 01 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của Dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để kinh doanh; Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước; Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô

trên địa bàn tỉnh Hải Dương

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của Dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để kinh doanh; Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước; Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hải Dương được quy định tại Khoản 4 Điều 21 và Mục 4, Mục 5, Mục 35 Phụ lục số 02 Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến Dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để kinh doanh; Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước; Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của Dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để kinh doanh

 

Tên gọi chi tiết

STT

Chủng loại cụ thể

Xe cơ giới và các loại xe tương tự

1

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, Ô tô tải có khối lượng toàn bộ dưới 1 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng

2

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi, Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 1 tấn đến dưới 3 tấn

3

Xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên, Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 3 tấn đến dưới 10 tấn

4

Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng container 20 feet

5

Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feet

 

Điều 4. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước

Tên gọi chi tiết

STT

Chủng loại cụ thể

Hàng hóa

1

Hàng hoá có khối lượng toàn bộ từ 50kg trở lên

Người qua phà

2

Người đi bộ

Xe thô sơ

3

Xe đạp (kể cả xe đạp máy, xe đạp điện)

Xe cơ giới và các loại xe tương tự        

4

Xe máy, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)

5

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi

6

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi

7

Xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên

8

Ô tô tải có khối lượng toàn bộ dưới 1 tấn

9

Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 1 tấn đến dưới 3 tấn

10

Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 3 tấn đến dưới 5 tấn

11

Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 5 tấn đến dưới 7 tấn

12

Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 7 tấn đến dưới 12 tấn

13

Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 12 tấn đến dưới 15 tấn

14

Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 15 tấn đến 18 tấn

15

Ô tô tải có khối lượng toàn bộ lớn hơn 18 tấn

 

Điều 5. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô

Tên gọi chi tiết

STT

Chủng loại cụ thể

Xe khách tuyến cố định

1

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ

2

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ đến dưới 15 chỗ

3

Xe ô tô chở người từ 15 chỗ đến dưới 30 chỗ

4

Xe ô tô chở người từ 30 chỗ đến dưới 50 chỗ

5

Xe ô tô chở người từ 50 chỗ trở lên và xe giường nằm

Xe buýt

1

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ

2

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ đến dưới 15 chỗ

3

Xe ô tô chở người từ 15 chỗ đến dưới 30 chỗ

4

Xe ô tô chở người từ 30 chỗ ngồi, chỗ đứng đến dưới 40 chỗ ngồi, chỗ đứng

5

Xe ô tô chở người từ 40 chỗ ngồi, chỗ đứng đến dưới 50 chỗ ngồi, chỗ đứng

6

Xe ô tô chở người từ 50 chỗ ngồi, chỗ đứng đến dưới 60 chỗ ngồi, chỗ đứng

7

Xe ô tô chở người từ 60 chỗ ngồi, chỗ đứng trở lên

Ô tô tải

1

Ô tô tải có khối lượng toàn bộ dưới 3 tấn, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ

2

Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 3 tấn đến dưới 5 tấn

3

Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 5 tấn đến dưới 10 tấn

4

Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 10 tấn đến dưới 15 tấn

5

Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets

6

Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feets

 

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2025.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 6;

- Văn phòng Chính phủ;

- Vụ pháp chế - Bộ Giao thông vận tải;

- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Chủ tịch UBND tỉnh;

- Các PCT UBND tỉnh;

- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;

- Trung tâm CNTT - VP UBND tỉnh;

- Lưu: VT, KTN.NCC. (10).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

Lưu Văn Bản

 

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương

51/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hải Dương

Sửa đổi một số điều của Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành “Đơn giá bồi th ường thiệt hại cây trồng, vật nuôi là thủy sản và vật nuôi khác; đơn giá đ ào đắp ao khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương” và Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương quy định tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đ ất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
49/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hải Dương

Quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Còn hiệu lựcBan hành: 9/6/2025Quyết định
48/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hải Dương

Bãi bỏ các quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương

Còn hiệu lựcBan hành: 21/5/2025Quyết định
45/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hải Dương

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Còn hiệu lựcBan hành: 25/4/2025Quyết định
44/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hải Dương

Bãi bỏ Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Còn hiệu lựcBan hành: 21/4/2025Quyết định
43/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hải Dương

Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Còn hiệu lựcBan hành: 16/4/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.