|
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi Điều 8 Quy định tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa và Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 19/10/2022 của UBND tỉnh ________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2020; Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐCP ngày 10/01/2022 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; Căn cứ Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 19/10/2022 của UBND tỉnh ban hành quy định tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 921/TTr-SGTVT ngày 24/02/2023 về việc sửa đổi Điều 8 Quy định tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa và Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 19/10/2022 của UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi Điều 8 Quy định tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa và Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 19/10/2022 của UBND tỉnh như sau: 1. Điều 8 được sửa đổi như sau: “Điều 8. Thời gian vận chuyển chất thải nguy hại Xe chở chất thải nguy hại không được đi trên các tuyến đường nội thị xã, thành phố thuộc tỉnh vào các khung giờ cao điểm từ 06h00’-08h00’; từ 11h00’-14h00’; từ 16h00’-19h00’”. 2. Sửa đổi Phụ lục III như sau: a) Sửa tên Phụ lục III từ “Quy định tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn nguy hại trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa” thành “Quy định tuyến đường vận chuyển chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá”. b) Bỏ cột “Thời gian vận chuyển trong ngày”. 3. Các nội dung khác: Thực hiện theo Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 19/10/2022 của UBND tỉnh. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2023. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Quyết định
Sửa đổi Điều 8 Quy định tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa và Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 19/10/2022 của UBND tỉnh
Số hiệu: 04/2023/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
- Ngày ban hành
- 8/3/2023
- Ngày hiệu lực
- 20/3/2023
- Người ký
- Mai Xuân Liêm
- Chức danh người ký
- Phó Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định
Văn bản liên quan
Sửa đổi, bổ sung1
Căn cứ ban hành5
Luật · 80/2015/QH13
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 77/2015/QH13
Tổ chức chính quyền địa phương
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 47/2019/QH14
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 72/2020/QH14
Bảo vệ môi trường
Hết hiệu lực một phầnQuyết định · 51/2022/QĐ-UBND
Ban hành quy định tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông hường, chất thải rắn nguy hại trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Hết hiệu lực một phầnKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
04/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
Còn hiệu lựcBan hành: 5/1/2026Quyết định
03/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Còn hiệu lựcBan hành: 3/1/2026Quyết định
01/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Còn hiệu lựcBan hành: 2/1/2026Quyết định
02/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thanh hóa
Còn hiệu lựcBan hành: 2/1/2026Quyết định
161/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Bãi bỏ Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý
Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
159/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực Tiêu chuẩn, đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.