Quyết định

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016

Số hiệu: 03/2016/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành
22/2/2016
Ngày hiệu lực
3/3/2016
Người ký
Lê Đức Vinh
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Chính sách thuế
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên

trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 118/TTr-STC ngày 11 tháng 01 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016 theo các nội dung sau:

1. Định mức sử dụng tài nguyên làm căn cứ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác có trong sản phẩm tài nguyên và sản phẩm công nghiệp (hay tỷ lệ quy đổi giữa sản lượng thành phẩm và nguyên khai) theo Phụ lục I đính kèm.

2. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016 theo Phụ lục II đính kèm (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Điều 2. Trách nhiệm của các sở, ngành

1. Trách nhiệm của Sở Tài chính

Chủ trì, phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh hàng năm điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp với biến động của thị trường, phù hợp theo khung giá của Bộ Tài chính.

2. Trách nhiệm của Cục Thuế

Hướng dẫn, chỉ đạo cơ quan thuế trực tiếp quản lý thu thuế tài nguyên niêm yết công khai Bảng giá tính thuế tài nguyên tại trụ sở cơ quan thuế và thực hiện việc quản lý thuế tài nguyên theo quy định; gửi Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016 về Tổng cục Thuế để xây dựng cơ sở dữ liệu về giá tính thuế tài nguyên; kịp thời thông báo Sở Tài chính trong trường hợp phát hiện giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 Quyết định này không còn phù hợp.

3. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường

Theo dõi, rà soát các loại khoáng sản có phát sinh khai thác trên địa bàn tỉnh về định mức sử dụng khoáng sản, đối chiếu các loại khoáng sản thuộc diện chịu thuế tài nguyên, kịp thời thông báo cho Sở Tài chính trong trường hợp bổ sung định mức sử dụng khoáng sản.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa và bãi bỏ Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 635/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tỷ lệ quy đổi đối với một số loại khoáng sản không kim loại áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục I

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN

 (Kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND

ngày 22 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

 

 

 

 

STT

Loại tài nguyên

Sản lượng thành phẩm

Sản lượng nguyên khai

Tỷ lệ quy đổi

1

Cát trắng làm thủy tinh, cát vàng

1 m3

1 m3

1,0

2

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granite, gabro, đá hoa)

30 m2            (dày 1,5 cm)

1 m3

 

3

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

 

- Đá hộc

1 m3

1 m3

1,0

- Đá cấp phối Dmax 25, đá cấp phối Dmax 37,5

1 m3

1,32 m3

1,32

- Đá (4 x 6) cm

1 m3

1,2 m3

1,2

- Đá (2 x 4) cm

1 m3

1,3 m3

1,3

- Đá (1 x 2) cm

1 m3

1,35 m3

1,35

- Đá mi

1 m3

1,3 m3

1,3

4

Đất sét, đất làm gạch

 

- Gạch 6 lỗ (8 x 12 x 18) cm

400 viên

1 m3

 

- Gạch 4 lỗ (8 x 8 x 18) cm

700 viên

- Gạch thẻ 2 lỗ (8 x 4 x 18) cm

1.000 viên

- Gạch thẻ 2 lỗ (8 x 5 x 18) cm

695 viên

5

Nước khoáng đóng chai, đóng hộp (lon)

1 lít

1,1 lít

1,1

6

Sét bùn nguyên khai (bùn khoáng thô)

1 tấn

2,86 tấn

2,86

7

Yến sào thiên nhiên

1 kg

1,11 kg

1,11

 

Phụ lục II

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

 (Kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND

ngày 22 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

 

 

 

 

STT

Nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị
tính

Giá tính thuế tài nguyên

I

Khoáng sản không kim loại

 

 

I.1

Khoáng sản không kim loại nguyên khai

 

 

1

Cát trắng nguyên khai Thủy Triều

Đồng/tấn

109.000

2

Cát trắng nguyên khai hạt to

Đồng/tấn

109.000

3

Cát vàng nguyên khai Đầm Môn

Đồng/tấn

85.000

4

Cát xây dựng nguyên khai

Đồng/m3

55.000

5

Cát san lấp mặt bằng nguyên khai

Đồng/m3

31.000

6

Cát nhiễm mặn

Đồng/m3

21.000

7

Đất bazan nguyên khai

Đồng/m3

20.000

8

Đất nguyên khai làm gạch

Đồng/m3

36.000

9

Đất san lấp mặt bằng nguyên khai

Đồng/m3

32.000

10

Đá khối xây dựng cao cấp nguyên khai (đá khối granit chế biến làm đá ốp lát)

Đồng/m3

1.600.000

11

Đá khối xây dựng cao cấp nguyên khai (chế biến đá quy cách)

Đồng/m3

2.000.000

12

Đá tảng lăn nguyên khai làm đá chẻ

Đồng/m3

230.000

13

Đá nguyên khai chế biến các loại đá làm vật liệu xây dựng thông thường (trừ đá chẻ)

Đồng/m3

125.000

14

Đá cuội lớn nguyên khai

Đồng/m3

138.000

15

Đá cuội 4x6 nguyên khai

Đồng/m3

168.000

16

San hô chết nguyên khai

Đồng/tấn

38.000

17

Sạn, sỏi nguyên khai

Đồng/m3

170.000

18

Sét bùn nguyên khai (bùn khoáng thô)

Đồng/tấn

1.300.000

19

Sa khoáng đen (titan) nguyên khai

Đồng/tấn

1.100.000

I.2

Khoáng sản không kim loại thành phẩm

 

 

1

Cát trắng tuyển rửa Thủy Triều

Đồng/tấn

125.000

2

Cát trắng tuyển rửa hạt to

Đồng/tấn

125.000

3

Cát vàng tuyển rửa Đầm Môn

Đồng/tấn

150.000

4

Đất làm gạch

Đồng/m3

55.000

5

Đá chẻ 20x20x25

Đồng/m3

270.000

6

Đá vỉ

Đồng/m3

108.000

7

Đá 1x1,5

Đồng/m3

192.000

8

Đá 1x1,9

Đồng/m3

245.000

9

Đá 1x2

Đồng/m3

178.000

10

Đá 2x4

Đồng/m3

150.000

11

Đá 3x8

Đồng/m3

218.000

12

Đá 4x6

Đồng/m3

127.000

13

Đá 5x7

Đồng/m3

118.000

14

Đá cấp phối 25

Đồng/m3

170.000

15

Đá cấp phối 37,5

Đồng/m3

155.000

16

Đá 0,5x1(đá mi)

Đồng/m3

183.000

17

Đá hộc

Đồng/m3

91.000

18

Đá bụi

Đồng/m3

126.000

19

Đá lô ka

Đồng/m3

95.000

II

Sản phẩm rừng tự nhiên

 

 

1

Lồ ô

Đồng/cây

3.000

2

Song mây

Đồng/cây

4.500

3

Tre, nứa

Đồng/cây

2.000

4

Lá buông

Đồng/kg

6.000

5

Củi đốt

Đồng/m3

168.000

6

Gỗ nhóm 1

Đồng/m3

8.500.000

7

Gỗ nhóm 2

Đồng/m3

7.600.000

8

Gỗ nhóm 3

Đồng/m3

7.600.000

9

Gỗ nhóm 4

Đồng/m3

4.200.000

10

Gỗ nhóm 5

Đồng/m3

3.800.000

11

Gỗ nhóm 6

Đồng/m3

3.500.000

12

Gỗ nhóm 7

Đồng/m3

2.800.000

13

Gỗ nhóm 8

Đồng/m3

2.700.000

14

Gỗ cành, ngọn

Đồng/m3

2.200.000

15

Gốc, rễ gỗ nhóm 1

Đồng/gốc

6.000.000

16

Gốc, rễ gỗ nhóm 2, 3

Đồng/gốc

5.500.000

17

Gốc, rễ gỗ nhóm 4, 5, 6

Đồng/gốc

3.500.000

18

Gốc, rễ gỗ nhóm 7, 8

Đồng/gốc

3.000.000

19

Gốc cây kiểng (đường kính < 25 cm)

Đồng/gốc

2.000.000

20

Trắc dây

Đồng/kg

8.000

III

Hải sản tự nhiên

 

 

1

Tôm hùm loại 1

Đồng/kg

880.000

2

Tôm hùm các loại khác

Đồng/kg

440.000

3

Tôm các loại

Đồng/kg

135.000

4

Mực các loại

Đồng/kg

95.000

IV

Nước khoáng, nước thiên nhiên

 

 

1

Nước khoáng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp (lon)

Đồng/lít

200

2

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp (lon)

Đồng/lít

150

3

Nước khoáng nóng thiên nhiên phục vụ sản xuất, dịch vụ

Đồng/m3

6.000

4

Nước thiên nhiên phục vụ sản xuất, dịch vụ

Đồng/m3

4.000

V

Yến sào thiên nhiên

 

 

1

Yến sào thiên nhiên

Đồng/kg

52.000.000

 

 

 

 

 

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 22/02/2016
    Ban hành
  2. 03/03/2016
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 27/12/2016
    Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 37/2016/QĐ-UBND

Văn bản liên quan

Được sửa đổi, bổ sung bởi1

Làm hết hiệu lực1

Văn bản liên quan khác1

Căn cứ ban hành7

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Chính sách thuế

97/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 21/12/2025Quyết định
62/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 17/11/2025Quyết định
236/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết số 107/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội về việc áp dụng thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định chống xói mòn cơ sở thuế toàn cầu

Còn hiệu lựcBan hành: 29/8/2025Nghị định
24/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Quy định mức nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 6/8/2025Quyết định
174/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 204/2025/QH15 ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội

Còn hiệu lựcBan hành: 30/6/2025Nghị định
59/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bỗ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụng đất nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa

20/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa

Ban hành Quy định phân loại, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn cồng kềnh trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Còn hiệu lựcBan hành: 5/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa

Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân; Quy định tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Còn hiệu lựcBan hành: 5/3/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa

Về việc phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Khánh Hòa

Còn hiệu lựcBan hành: 3/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa

Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán theo niên độ đối với vốn đầu tư công thuộc ngân sách của UBND cấp tỉnh; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt quyết toán theo niên độ đối với vốn đầu tư công thuộc ngân sách của UBND cấp xã quản lý

Còn hiệu lựcBan hành: 3/3/2026Quyết định
17/2026/QĐ-CTUBNDỦy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa

Ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của người dân, doanh nghiệp về kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Còn hiệu lựcBan hành: 3/3/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa

Ban hành Quy chế Tổ chức hoạt động của Bộ phận Một cửa trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Còn hiệu lựcBan hành: 2/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.