|
A
|
XE HAI BÁNH GẮN MÁY
|
|
|
I
|
XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT
|
|
|
1
|
Xe do hãng Honda sản xuất, lắp ráp
|
|
|
1.1
|
Loại xe 50cc
|
|
|
a
|
Honda cúp kiểu 81
|
|
|
|
Sản xuất trước năm 1977 (C67, Dam, Vespa)
|
5.000.000
|
|
|
Vespa Đài Loan (không đề)
|
6.000.000
|
|
|
Vespa Đài Loan (có đề)
|
7.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1977-1980
|
8.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1981 đầu - giữa - cuối
|
10.500.000
|
|
|
Sản xuất năm 1986-1995
|
16.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
17.000.000
|
|
b
|
Honda cúp kiểu 82
|
|
|
|
Sản xuất năm 1982-1988
|
13.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1989-1995
|
17.500.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
18.000.000
|
|
c
|
Honda Chaly, Sanyang
|
|
|
|
Sản xuất năm 1978-1981
|
7.500.000
|
|
|
Sản xuất năm 1982-1995
|
11.500.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
12.500.000
|
|
d
|
Honda Dax, MD, MP, CBX, MBR
|
|
|
|
Sản xuất năm 1978-1985
|
8.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1986-1995
|
11.500.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
12.000.000
|
|
đ
|
Honda CD, JAZZ
|
|
|
|
Sản xuất năm 1988 về trước
|
9.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1989-1995
|
12.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
16.000.000
|
|
e
|
Honda MAGNA 50
|
|
|
|
Sản xuất năm 1978 về trước
|
10.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1989-1995
|
16.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
17.000.000
|
|
g
|
Honda NS50F, NSR50, NS1
|
|
|
|
Sản xuất năm 1988 về trước
|
14.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1989-1995
|
21.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
24.000.000
|
|
h
|
Honda Ga, Mini, GDI 50, TDCT 50
|
|
|
|
Sản xuất năm 1978-1985
|
5.500.000
|
|
|
Sản xuất năm 1986-1995
|
9.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
11.000.000
|
|
i
|
Các loại xe khác
|
5.000.000
|
|
1.2
|
Loại xe 70-90cc
|
|
|
a
|
Honda cúp kiểu 81
|
|
|
|
Sản xuất trước năm 1977 (C65)
|
8.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1977-1985
|
11.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1986-1995
|
17.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
18.000.000
|
|
b
|
Honda cúp kiểu 82
|
|
|
|
Sản xuất năm 1982-1991
|
14.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1992-1995
|
18.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
19.000.000
|
|
c
|
Honda CD, CB, MD, MP
|
|
|
|
Sản xuất năm 1985 về trước
|
10.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1986-1995
|
14.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
16.000.000
|
|
d
|
Honda Deluxe, C70DD, DE, DM, DN
|
|
|
|
Sản xuất năm 1988 về trước
|
15.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1989-1995
|
16.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
18.000.000
|
|
đ
|
Sanyang 70 - dưới 125
|
8.000.000
|
|
e
|
Loại xe Sanyang 125-150
|
10.000.000
|
|
g
|
DH 88
|
10.000.000
|
|
h
|
Các loại xe khác
|
8.000.000
|
|
1.3
|
Loại xe 100cc
|
|
|
|
Sản xuất năm 1988 về trước
|
20.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1989-1995
|
22.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
27.000.000
|
|
1.4
|
Loại xe 120-125cc
|
|
|
a
|
Honda CB 125, UG 125,CBX, CD 125
|
|
|
|
Sản xuất năm 1985 về trước
|
18.500.000
|
|
|
Sản xuất năm 1986-1995
|
31.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
36.000.000
|
|
b
|
Honda Spacy 125
|
|
|
|
Sản xuất năm 1991 về trước
|
45.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1992-1995
|
65.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
100.000.000
|
|
c
|
Các loại xe khác
|
18.500.000
|
|
1.5
|
Loại xe trên 125-205cc
|
|
|
a
|
Honda CBC 135
|
|
|
|
Sản xuất năm 1985 về trước
|
23.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1986-1995
|
30.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
35.000.000
|
|
b
|
Honda 250: LA, CBR, NSR, VTT, VT2
|
|
|
|
Sản xuất năm 1985 về trước
|
23.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1986-1991
|
30.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1992-1995
|
40.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
45.000.000
|
|
c
|
Honda 150-200cc các hiệu khác
|
|
|
|
Sản xuất năm 1988 về trước
|
18.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1989-1992
|
26.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1992-1995
|
30.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
35.000.000
|
|
d
|
Các loại xe khác
|
18.000.000
|
|
2
|
Xe do hãng Suzuki, Yahama, Kawasaki sản xuất
|
|
|
2.1
|
Loại xe 50cc
|
|
|
|
Sản xuất năm 1985 về trước
|
6.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1986-1991
|
8.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1992-1995
|
10.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
12.000.000
|
|
2.2
|
Loại xe 70-90cc
|
|
|
|
Sản xuất năm 1985 về trước
|
7.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1986-1991
|
9.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1992-1995
|
11.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
13.000.000
|
|
2.3
|
Loại xe trên 90-110cc
|
|
|
|
Sản xuất năm 1988 về trước
|
10.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1989-1992
|
12.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1993-1995
|
14.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
16.000.000
|
|
2.4
|
Loại xe trên 110-125cc
|
|
|
|
Sản xuất năm 1985 về trước
|
14.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1986-1992
|
17.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1993-1995
|
23.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
32.000.000
|
|
II
|
XE DO CÁC NƯỚC ASEAN LẮP RÁP
|
|
|
1
|
Loại xe 100-150cc: Honda ASTREA, Win, NOVA
|
|
|
|
Cosmot 110, Piagio, Excel
|
|
|
|
Sản xuất năm 1988 về trước
|
12.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1989-1992
|
13.500.000
|
|
|
Sản xuất năm 1993-1995
|
15.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
17.000.000
|
|
2
|
Honda Dream I (không đề) Dream III (4 số) Suzuki Crytal
|
|
|
|
Sản xuất năm 1988 về trước
|
12.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1989-1992
|
13.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1993-1995
|
14.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
16.000.000
|
|
3
|
Honda Dream II cao, Suzuki Viva 110
|
|
|
|
Sản xuất năm 1988 về trước
|
17.500.000
|
|
|
Sản xuất năm 1989-1992
|
19.500.000
|
|
|
Sản xuất năm 1993-1995
|
21.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
23.000.000
|
|
4
|
Honda Dream II lùn, GL, Max 125
|
|
|
|
Sản xuất năm 1989-1991
|
16.500.000
|
|
|
Sản xuất năm 1992-1995
|
18.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
20.000.000
|
|
5
|
Honda Glpro 125
|
|
|
|
Sản xuất năm 1989-1991
|
20.500.000
|
|
|
Sản xuất năm 1992-1995
|
24.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
25.000.000
|
|
6
|
Các loại xe khác
|
12.000.000
|
|
III
|
XE DO ITALIA SẢN XUẤT
|
|
|
1
|
Loại xe 50cc
|
|
|
1.1
|
Vespa 50
|
|
|
|
Sản xuất năm 1988 về trước
|
8.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1989-1995
|
9.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
11.000.000
|
|
1.2
|
Vespa Piagio 50
|
|
|
|
Sản xuất năm 1994-1995
|
15.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
17.000.000
|
|
2
|
Loại xe trên 50cc-150cc, Vespa Piagio, Typhoon 125
|
|
|
|
Sản xuất năm 1988 về trước
|
13.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1989-1992
|
18.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1993-1995
|
20.000.000
|
|
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
22.000.000
|
|
3
|
Các loại xe khác
|
8.000.000
|
|
IV
|
XE DO CỘNG HOÀ LIÊN BANG ĐỨC, SEC, SLOVAKIA VÀ MỘT SỐ HIỆU KHÁC SẢN XUẤT
|
|
|
1
|
Simson bs50, bs51, Babetta, Tava 50
|
|
|
|
Sản xuất trước năm 1988
|
1.500.000
|
|
|
Sản xuất từ năm 1988 về sau
|
2.000.000
|
|
2
|
Simson Comprt 51, 70, Cezet 125, Winck 125, Boxuh
|
|
|
|
Sản xuất trước năm 1988
|
2.000.000
|
|
|
Sản xuất từ năm 1988 về sau
|
3.000.000
|
|
3
|
Etz 150, Cezet, Tawa 350
|
|
|
|
Sản xuất trước năm 1988
|
5.500.000
|
|
|
Sản xuất từ năm 1988 về sau
|
6.000.000
|
|
4
|
Một số hiệu khác
|
|
|
|
Citi giò gà
|
12.500.000
|
|
|
Citi phuộc
|
14.500.000
|
|
|
Citi số khung, số máy 15,16
|
16.500.000
|
|
|
Daelim 125
|
26.000.000
|
|
|
Bonus 125
|
16.000.000
|
|
|
Husky 150
|
25.000.000
|
|
5
|
Các loại xe khác
|
5.000.000
|
|
V
|
XE DO TRUNG QUỐC - VIỆT NAM SẢN XUẤT, LẮP RÁP
|
|
|
1
|
Loại xe 50cc
|
|
|
|
Fusin
|
7.000.000
|
|
|
Savi Wave S, Savi, Luxe
|
8.000.000
|
|
|
Savi Wave RSX, Maxkawa
|
10.000.000
|
|
|
YMH Maxneo Armami
|
10.000.000
|
|
|
SuccessFul
|
7.500.000
|
|
|
Savi wave RS
|
7.800.000
|
|
|
Bosscity
|
8.000.000
|
|
|
Bos-SB8
|
8.400.000
|
|
|
Savi Max, YMH MaxarmanI
|
9.500.000
|
|
|
Halim
|
8.300.000
|
|
|
Các hiệu khác
|
6.500.000
|
|
2
|
Loại xe 100cc
|
|
|
|
Asym
|
10.000.000
|
|
|
Sencity
|
10.500.000
|
|
|
Maxneo
|
8.500.000
|
|
|
Symen
|
7.500.000
|
|
|
Seeyes
|
8.000.000
|
|
|
Các hiệu khác
|
7.000.000
|
|
3
|
Loại xe 110cc
|
|
|
|
Newkawa wave RS
|
7.800.000
|
|
|
Hunda CP1
|
7.900.000
|
|
|
Skygo
|
8.500.000
|
|
|
Maxkawa
|
10.000.000
|
|
|
Newkawa 110; Fusin
|
9.000.000
|
|
|
Swear, Daemaco
|
8.000.000
|
|
|
Seeyes, Lux
|
8.000.000
|
|
|
Honda CKD
|
7.500.000
|
|
|
Ymh Maxneo
|
11.000.000
|
|
|
Newkawa Max
|
9.500.000
|
|
|
Savi RS
|
9.800.000
|
|
|
Seeyes
|
8.000.000
|
|
|
Các hiệu khác
|
7.500.000
|
|
4
|
Loại xe 125cc
|
|
|
|
Tream @ 125
|
26.000.000
|
|
|
Savi (xe số)
|
9.000.000
|
|
|
Fusin
|
10.500.000
|
|
|
Fashion, Longbo, CP1
|
16.000.000
|
|
|
Sindy dáng Spacy
|
17.000.000
|
|
|
Xiongshi
|
17.000.000
|
|
|
Sindy dáng @
|
22.000.000
|
|
|
YoJing
|
24.000.000
|
|
|
Air Blade máy Fusin
|
16.000.000
|
|
|
Saffhire (xe ga), Bella (xe ga)
|
18.500.000
|
|
|
Nagaki
|
22.000.000
|
|
|
Lalita
|
15.000.000
|
|
|
Honda SDH liên doanh Nhật Bản
|
29.400.000
|
|
|
Honda Tream liên doanh Nhật Bản
|
22.000.000
|
|
|
Sapphtre
|
18.500.000
|
|
|
Stylux
|
25.000.000
|
|
|
Romantic
|
16.000.000
|
|
|
LiFan V
|
17.500.000
|
|
|
Flame
|
13.000.000
|
|
|
Force
|
13.000.000
|
|
|
Các hiệu khác
|
16.000.000
|
|
|
* Riêng: Các hiệu Việt Nam - Trung Quốc liên doanh Nhật Bản
|
25.000.000
|
|
5
|
Loại xe 150cc
|
|
|
|
Fusin, Longbo
|
16.000.000
|
|
|
Lisohaka Prety
|
23.000.000
|
|
|
Lisohaka Prety dáng @
|
28.000.000
|
|
|
Sindy
|
25.000.000
|
|
|
ESH @ Trung Quốc
|
20.000.000
|
|
|
Trem @
|
29.400.000
|
|
|
Cfmoto
|
20.000.000
|
|
|
Dyor
|
15.000.000
|
|
|
Các hiệu khác
|
20.000.000
|
|
|
* Riêng các hiệu khác Việt Nam - Trung Quốc liên doanh Nhật Bản
|
30.000.000
|
|
VI
|
XE DO ĐÀI LOAN - VIỆT NAM SẢN XUẤT, LẮP RÁP
|
|
|
|
Dance
|
11.000.000
|
|
|
Filly 100, Dona, Heasun, Dylan
|
30.000.000
|
|
|
Joekey Kymco 125
|
28.000.000
|
|
|
Beswin 150, Movie
|
43.000.000
|
|
|
Kymco Solona 125
|
45.000.000
|
|
|
ESH @
|
37.700.000
|
|
|
KymcoDan
|
12.000.000
|
|
|
Candy
|
18.800.000
|
|
|
Các hiệu khác
|
30.000.000
|
|
VII
|
XE DO HÀN QUỐC - VIỆT NAM SẢN XUẤT, LẮP RÁP
|
|
|
1
|
Loại xe 50cc
|
|
|
|
Halim
|
9.000.000
|
|
|
Super siva, Hadosiva, Neu Siva
|
9.000.000
|
|
|
Siva
|
7.000.000
|
|
|
Các hiệu khác
|
9.000.000
|
|
2
|
Loại xe 100cc
|
|
|
|
Halim, Daehan Super
|
9.000.000
|
|
|
Limatic, Stream
|
10.500.000
|
|
|
Daehan Nova, Daehan Apra
|
11.000.000
|
|
|
Daehan II 100 dáng Dream
|
8.000.000
|
|
|
Daehan II 100 dáng Wave
|
9.500.000
|
|
|
Super Halim, Super Siva, New Siva, Hado Siva
|
11.000.000
|
|
|
Siva
|
7.000.000
|
|
|
Các hiệu khác
|
11.000.000
|
|
3
|
Loại xe 110cc
|
|
|
|
Halim
|
10.000.000
|
|
|
Fashion
|
9.000.000
|
|
|
Daehan Nova, Daaehan 110
|
11.000.000
|
|
|
Các hiệu khác
|
11.000.000
|
|
4
|
Loại xe 125cc
|
|
|
|
Savi (xe số)
|
12.000.000
|
|
|
Daystar
|
45.000.000
|
|
|
Halim máy Daecin, Fusinstar, Jac
|
23.000.000
|
|
|
Halim máy Halim dáng Spacy
|
26.400.000
|
|
|
Daehan Smart, Daehan Suny
|
25.000.000
|
|
|
Huyans 125, Haesun F1,3,4,5,6
|
17.500.000
|
|
|
HaeSun F-G 125
|
17.500.000
|
|
|
HaeSun 125F
|
16.000.000
|
|
|
HaeSun 125F2
|
24.500.000
|
|
|
HaeSun F14-FH
|
11.000.000
|
|
|
HaeSun II
|
10.000.000
|
|
|
Keeway F25
|
24.000.000
|
|
|
Keeway F2
|
24.500.000
|
|
|
Các hiệu khác
|
25.000.000
|
|
5
|
Loại xe 150cc
|
|
|
|
Union
|
29.500.000
|
|
|
Các hiệu khác
|
29.000.000
|
|
VIII
|
XE DO VIỆT NAM LẮP RÁP - NHẬT BẢN - THÁI LAN SẢN XUẤT
|
|
|
1
|
Loại xe 100cc
|
|
|
|
Super Siva máy Yasuta
|
10.000.000
|
|
|
Siva Yasuta
|
8.000.000
|
|
2
|
Loại xe 100cc máy Thái Lan
|
|
|
|
Wave 100
|
22.000.000
|
|
|
Dream II 100
|
26.000.000
|
|
3
|
Loại xe Wave
|
|
|
|
Wave 110cc
|
25.500.000
|
|
|
Wave 125cc
|
33.000.000
|
|
4
|
Các hiệu khác
|
10.000.000
|
|
IX
|
XE DO HÃNG SYM SẢN XUẤT (VMEP)
|
|
|
|
Angela
|
16.500.000
|
|
|
Angel
|
12.000.000
|
|
|
Angela VCA (đùm)
|
15.900.000
|
|
|
Angela VCB (đĩa)
|
16.900.000
|
|
|
Angel EZ (VDA đĩa)
|
13.200.000
|
|
|
Angel EZ (VDB đùm)
|
11.700.000
|
|
|
Angel Power
|
12.500.000
|
|
|
Angel EZ (VD3)
|
13.500.000
|
|
|
Angel EZ (VD4)
|
12.000.000
|
|
|
Angel EZ (VDB)
|
12.000.000
|
|
|
Angel EZ (VDA)
|
13.200.000
|
|
|
Joyride (VWD)
|
30.000.000
|
|
|
MơtowolF 125-VL1
|
15.400.000
|
|
|
Shark WB
|
45.000.000
|
|
|
Shark 170 (VVC)
|
56.000.000
|
|
|
Power hi, New Angelhi
|
11.000.000
|
|
|
Sanda Boss
|
9.500.000
|
|
|
Fiddle II
|
30.000.000
|
|
|
Amigo
|
8.500.000
|
|
|
Salut (SA2)
|
9.000.000
|
|
|
Magic
|
14.000.000
|
|
|
Star
|
17.000.000
|
|
|
Star Netin (VR3)
|
13.000.000
|
|
|
RS
|
9.500.000
|
|
|
Neu moto Star
|
13.700.000
|
|
|
RS II (SA4)
|
8.000.000
|
|
|
Elegant (SAC)
|
9.600.000
|
|
|
Elegant (II SAF), Elegant
|
10.500.000
|
|
|
Joyride (VMA)
|
29.000.000
|
|
|
Joyride (VWB)
|
23.000.000
|
|
|
Joyride (VWE)
|
27.500.000
|
|
|
Attila (M9B, M9N)
|
20.500.000
|
|
|
Attila (M9T)
|
22.500.000
|
|
|
Attila (M9R)
|
25.000.000
|
|
|
Attila (M9P)
|
27.000.000
|
|
|
Attila Victoria (VT1)
|
26.500.000
|
|
|
Attila Victoria (VT2)
|
24.500.000
|
|
|
Attila Victoria (VT3)
|
27.500.000
|
|
|
Attila Victoria (VT4)
|
25.500.000
|
|
|
Attila Victoria (VT8)
|
25.000.000
|
|
|
Attila Victoria (VT9)
|
24.500.000
|
|
|
Attila Victoria (VTA)
|
23.500.000
|
|
|
Attila Victoria (VTF)
|
23.500.000
|
|
|
Attila Victoria (VTG)
|
22.000.000
|
|
|
Attila Victoria (VT3 đĩa)
|
26.500.000
|
|
|
Attila Victoria (VT4 đùm)
|
24.500.000
|
|
|
Attila Victoria (VTH đĩa)
|
25.500.000
|
|
|
Attila Victoria (VTJ đùm)
|
23.500.000
|
|
|
Attila Elizabeth EF1 (VUA)
|
33.500.000
|
|
|
Attila Elizabeth (VUB)
|
31.500.000
|
|
|
Attila Elizabeth (VTC)
|
28.000.000
|
|
|
Attila Elizabeth (VTB)
|
30.000.000
|
|
|
Attila Elizabeth (VTD)
|
21.500.000
|
|
|
Sanda Galaxy (SM4)
|
9.500.000
|
|
|
Excel (VS5)
|
36.000.000
|
|
|
Excel (VS1)
|
35.000.000
|
|
|
Excel lI (VSF)
|
35.700.000
|
|
|
Excel II (VSG)
|
34.700.000
|
|
|
Sanda Boss (SB8)
|
11.000.000
|
|
|
Elegant II (SAR)
|
13.000.000
|
|
|
Elegant II (SAS)
|
12.000.000
|
|
|
Elegant II (SE1)
|
12.500.000
|
|
|
Angel EZ (VDD)
|
14.500.000
|
|
|
Angel EZ (VDE)
|
13.300.000
|
|
|
Angela (VC1)
|
14.300.000
|
|
|
Galaxy SR (VBC)
|
16.300.000
|
|
|
Galaxy R (VBD)
|
15.500.000
|
|
|
Galaxy (VBE)
|
14.500.000
|
|
|
Attila Passing (KAS)
|
21.500.000
|
|
|
Attila Passing XP (KAT)
|
22.500.000
|
|
|
Attila Passing EFI (VWH)
|
25.500.000
|
|
|
Attila Elizabeth (VTK)
|
29.000.000
|
|
|
Attila Elizabeth (VTL)
|
27.000.000
|
|
|
Attila Elizabeth (VUC)
|
33.000.000
|
|
|
Attila Elizabeth (VUD)
|
31.000.000
|
|
|
Attila Elizabeth EFI
|
34.000.000
|
|
|
Shark 125 (VVB)
|
37.000.000
|
|
|
Shark 125 EFI (VVE)
|
42.000.000
|
|
|
Shark 125 EFI CBS (VVG)
|
44.000.000
|
|
|
Các hiệu khác
|
10.000.000
|
|
X
|
XE DO HÃNG HONDA SẢN XUẤT
|
|
|
|
JF 18 Lead
|
26.000.000
|
|
|
JF 33 Vision
|
28.500.000
|
|
|
JF 240 Lead: NHA96, Y208T2, NHB24T, YR303T, R340T
|
31.990.000
|
|
|
JF 240 Lead (NHB24, NHB35, Y208, R340, YR303)
|
34.990.000
|
|
|
JF 240 Lead
|
35.000.000
|
|
|
JF 240 Lead (YR299)
|
35.490.000
|
|
|
JF 18 Click
|
25.990.000
|
|
|
JF 18 Click Play
|
26.490.000
|
|
|
JF30 PCX: NHA96T7, NHB25T2, R340T1, Y208T3
|
59.000.000
|
|
|
JC30 PCX
|
59.000.000
|
|
|
PCX nhập
|
80.000.000
|
|
|
Wave α HC12
|
15.000.000
|
|
|
Wave S KVRP
|
14.900.000
|
|
|
Wave S KVRP (D)
|
14.300.000
|
|
|
Wave RS KVRP (C)
|
16.900.000
|
|
|
Wave RS KVRP
|
14.900.000
|
|
|
Wave a KVRP
|
12.900.000
|
|
|
Wave RSX KVRV
|
15.900.000
|
|
|
Wave RSX KVRV (C)
|
17.900.000
|
|
|
Wave RSV KVRV
|
18.300.000
|
|
|
Wave α 1 KTLZ (không đề)
|
8.000.000
|
|
|
Wave α; KTLN; KVRL
|
12.900.000
|
|
|
Wave α +
|
13.300.000
|
|
|
Wave α ZX, RS
|
14.400.000
|
|
|
Wave α RSV, KTLN
|
16.900.000
|
|
|
Wave α 100S KVRJ
|
17.500.000
|
|
|
Wave KRSM, KTLK, STD
|
12.900.000
|
|
|
Wave RS KTLN, KVRL, KVRP
|
14.900.000
|
|
|
Wave RSV KTLN
|
16.900.000
|
|
|
Wave a KVRL
|
12.900.000
|
|
|
Wave S KVRR
|
14.900.000
|
|
|
Wave α KVRP
|
12.900.000
|
|
|
Wave α KWY
|
13.390.000
|
|
|
Wave S (D)
|
14.990.000
|
|
|
Wave S; RS
|
15.990.000
|
|
|
Wave RS (C)
|
17.990.000
|
|
|
Wave RS KVRP (C)
|
16.900.000
|
|
|
Wave RS KWY
|
15.290.000
|
|
|
Wave RS KWY (C)
|
17.290.000
|
|
|
Wave S KWY
|
15.290.000
|
|
|
Wave S KWY (D)
|
14.690.000
|
|
|
Wave RSX
|
18.790.000
|
|
|
Wave RSX (C)
|
20.290.000
|
|
|
Wave RSV (KVRV)
|
18.300.000
|
|
|
Wave S (D) phanh cơ: NH411T, NHA 69T6, PB373, R340
|
15.490.000
|
|
|
Wave S (phanh đĩa): NH411T, NHA69T6, PB373, R340
|
16.490.000
|
|
|
Wave RS: B203T, B206T2, R263, Y106
|
16.490.000
|
|
|
Wave RS (C) B203T, B206T2, R263, Y106
|
17.990.000
|
|
|
Wave RSX (JC43)
|
16.990.000
|
|
|
Wave RSX Fiat
|
29.590.000
|
|
|
Wave RSX Fiat (C)
|
30.590.000
|
|
|
Wave Alpha HC 120: B203, NH 411, R263, Y106, NHA69
|
14.190.000
|
|
|
Wave alpha HC120
|
15.000.000
|
|
|
Wave S-J521 (D)
|
16.790.000
|
|
|
Wave S-JC521
|
17.790.000
|
|
|
Wave RS-JC530
|
17.990.000
|
|
|
Wave RS-JC530 (C)
|
19.490.000
|
|
|
Wave RS JC430
|
18.000.000
|
|
|
Wave RS JC430 (C)
|
19.500.000
|
|
|
Wave S JC431 (D)
|
16.800.000
|
|
|
Wave S JC431
|
17.800.000
|
|
|
Wave RSX JC432
|
17.800.000
|
|
|
Wave RSX JC432 (C)
|
20.300.000
|
|
|
Super Dream, Super Dream (KFVZ-STD)
|
15.900.000
|
|
|
Super Dream KFVZ-LTD
|
16.900.000
|
|
|
Super Dream KWA-HT
|
16.300.000
|
|
|
Super Dream HA08
|
16.990.000
|
|
|
Super Dream KFVY
|
15.900.000
|
|
|
Super Dream KFVZ-STD; KVVA-STD
|
15.900.000
|
|
|
Super Dream KVVA-HT
|
16.300.000
|
|
|
Super Dream KFVZ-LTD
|
16.900.000
|
|
|
Future, Future III, Future Neo KTMT, KVLN
|
22.500.000
|
|
|
Future Neo KVLA; KVLN (D)
|
21.500.000
|
|
|
Future Neo GTKVLN; GTKVKTMJ
|
24.000.000
|
|
|
Future Neo KVLS; KVLN; KTMJ
|
22.500.000
|
|
|
Future Neo KVLS (D)
|
21.500.000
|
|
|
Future Neo II KTMA; Neo
|
22.500.000
|
|
|
Future Neo GTKTMJ; GTKVLN
|
24.000.000
|
|
|
Future Neo F1 KVLH
|
26.000.000
|
|
|
Future Neo F1KVLH (C)
|
27.000.000
|
|
|
Future Neo F1
|
26.990.000
|
|
|
Future Neo F1 (C)
|
27.990.000
|
|
|
Future jc 35-64
|
22.500.000
|
|
|
Future jc 35 (C)
|
24.000.000
|
|
|
Future jc 35 (D)
|
21.500.000
|
|
|
Future Neo jc 35
|
22.500.000
|
|
|
Future Neo F1 jc 35
|
27.000.000
|
|
|
Future Neo F1 jc 35 (C)
|
28.000.000
|
|
|
Future X FI
|
29.000.000
|
|
|
Future X FI C
|
30.000.000
|
|
|
Future X JC 35 (D)
|
22.500.000
|
|
|
Future X JC 35
|
23.500.000
|
|
|
Lead JF 240
|
35.500.000
|
|
|
Honda AIR BlaDe KVGF (C)
|
28.000.000
|
|
|
Honda AIR BlaDe KVG (C)
|
28.500.000
|
|
|
Honda AIR BlaDe KVGF (C) Repsol
|
29.500.000
|
|
|
Honda AIR BlaDe KVGF (S)
|
26.500.000
|
|
|
Honda AIR BlaDe KVGF
|
27.000.000
|
|
|
Honda AIR BlaDe F1
|
31.990.000
|
|
|
Honda AIR BlaDe F1REPSOL
|
32.990.000
|
|
|
Air Blade F1: NHA69T3, NHA96T3, R313 13, PB383T2
|
32.990.000
|
|
|
Air Blade F1 (sơn từ tinh-Magnet): R343, Y209
|
38.000.000
|
|
|
Air Blade F1: SMJF 27E02…; SK…AY1….
|
37.000.000
|
|
|
Air Blade F1 (SMJF 27E02…; SK…AY7…
|
38.000.000
|
|
|
Air Bkade FI (NHB25, NHB35, R340)
|
36.990.000
|
|
|
Air Bkade FI (NHB35K, NHB25K)
|
37.990.000
|
|
|
Honda AIR Blade nhập
|
72.000.000
|
|
|
Click Exceed KVBN PLAY
|
25.990.000
|
|
|
Click Exceed KVBG, KVBN
|
25.500.000
|
|
|
JF 29, SH 125
|
109.000.000
|
|
|
Honda Spay
|
30.880.000
|
|
|
Honda wave GMN
|
15.200.000
|
|
|
Honda PS1 150
|
78.700.000
|
|
|
Honda SCR nhập
|
32.000.000
|
|
|
Honda SCR tay ga
|
22.000.000
|
|
|
Spacy @ (nhập)
|
100.000.000
|
|
|
SH nhập
|
178.000.000
|
|
|
Dylan nhập
|
130.000.000
|
|
|
KF 11 SH 150
|
134.500.000
|
|
|
RRWH150-2
|
67.000.000
|
|
|
Click 125i
|
60.000.000
|
|
|
CBR 150R
|
91.000.000
|
|
|
Scoopy I S12
|
60.000.000
|
|
|
Super Dream HA08
|
17.700.000
|
|
|
JA27 Super Dream
|
18.700.000
|
|
|
HC121 Wave α
|
17.000.000
|
|
|
JC520 Wave RS
|
18.200.000
|
|
|
JC52E Wave RS
|
19.000.000
|
|
|
JC520 Wave RS (C)
|
19.700.000
|
|
|
JC521 Wave S (D)
|
17.000.000
|
|
|
JC52E Wave S (D)
|
18.000.000
|
|
|
JC521 Wave S
|
18.000.000
|
|
|
JC52E Wave S
|
19.000.000
|
|
|
JC52 Wave RSX (C)
|
22.000.000
|
|
|
JC52E Wave S (C)
|
22.000.000
|
|
|
JF45 Lead
|
38.500.000
|
|
|
JF240 Lead
|
36.000.000
|
|
|
JF43 PCX
|
52.000.000
|
|
|
JC53 Future
|
25.000.000
|
|
|
JC53 Future F1
|
29.300.000
|
|
|
JC534 Future F1
|
30.000.000
|
|
|
JC53 Future F1 (C)
|
30.300.000
|
|
|
JC535 Future F1 (C)
|
31.000.000
|
|
|
JC533 Future
|
25.500.000
|
|
|
JF33E Vision
|
28.900.000
|
|
|
JF46 Airblade FI (có chức năng tìm xe)
|
40.000.000
|
|
|
JF46 Airblade FI (không có chức năng tìm xe)
|
38.000.000
|
|
|
JF42 SH 125i
|
66.000.000
|
|
|
KF14 SH 150i
|
80.000.000
|
|
|
JF51SH Mode
|
50.000.000
|
|
|
Unicorn Dazzler
|
49.000.000
|
|
|
CBR 150
|
95.000.000
|
|
|
MSX 125
|
35.000.000
|
|
XI
|
XE DO HÃNG YAMAHA SẢN XUẤT
|
|
|
|
Yamaha Sirus 5C63 (đùm)
|
17.000.000
|
|
|
Yamaha Exciter 19S2
|
33.300.000
|
|
|
Yamaha Nouvo 22S2
|
24.800.000
|
|
|
Yamaha Gravita 31C2 (đĩa)
|
24.000.000
|
|
|
Yamaha Gravita 31C2 (đùm)
|
21.700.000
|
|
|
Yamaha Gravita 31C1
|
23.500.000
|
|
|
Gavita 31C3
|
25.300.000
|
|
|
Yamaha Luvias 44 S1
|
26.000.000
|
|
|
Yamaha Cuxi 1Dw1
|
31.200.000
|
|
|
Yamaha Maximo 4P82, 4P83
|
20.000.000
|
|
|
Yamaha Jockey SR
|
28.000.000
|
|
|
Yamaha Lexam 15C1 (căm)
|
22.500.000
|
|
|
Yamaha Lexam 15C1 (đúc)
|
24.000.000
|
|
|
Yamaha Lexam 15C2
|
25.700.000
|
|
|
Yamaha ZY 125T (nhập)
|
520.000.000
|
|
|
Jupiter 31C3 (đúc)
|
26.600.000
|
|
|
Jupiter 31C2 (đĩa)
|
24.400.000
|
|
|
Sirius (5 HU8)
|
14.500.000
|
|
|
Sirius (5HU9; 3S31; 5C61; 5C63)
|
15.500.000
|
|
|
Sirius (3S41; 5C62; 4C64; 5C64)
|
16.500.000
|
|
|
Sirius 5C 64 (đĩa - đúc)
|
20.000.000
|
|
|
Sirius 5C 64 (đùm)
|
15.600.000
|
|
|
Sirius 5C 64 (mâm)
|
20.300.000
|
|
|
Jupiter (5 B94)
|
23.000.000
|
|
|
Jupiter (5 B95; 2S01; 5B92)
|
24.000.000
|
|
|
Jupiter (5 B96)
|
27.000.000
|
|
|
Jupiter (5 B93)
|
23.200.000
|
|
|
Jupiter MX (2 S11; 5B91)
|
22.300.000
|
|
|
Jupiter V (5 VT1)
|
21.500.000
|
|
|
Jupiter V (5 VT2)
|
22.500.000
|
|
|
Jupiter (5SD1; 5SD2; 5SD3; 4B21)
|
24.000.000
|
|
|
Jupiter (5 VT1; 5VT7)
|
26.200.000
|
|
|
Jupiter RC K3
|
27.000.000
|
|
|
Nouvo (2B52)
|
24.500.000
|
|
|
Nouvo (2B51)
|
23.000.000
|
|
|
Nouvo (2B56)
|
24.500.000
|
|
|
Nouvo (22 S2 STD)
|
25.000.000
|
|
|
Nouvo (22 S2 RC)
|
25.200.000
|
|
|
Nouvo (22 BST)
|
25.000.000
|
|
|
Nouvo LX-STD (5P11)
|
31.700.000
|
|
|
Nouvo LX-RC/STD (5P11)
|
33.000.000
|
|
|
Nozza (1DR1)
|
30.700.000
|
|
|
Mio Ultimo 23B3
|
21.200.000
|
|
|
Mio Ultimo 23B1
|
20.000.000
|
|
|
Mio Ultimo
|
17.000.000
|
|
|
Mio Ultimo (4P82; 4P83; 23B3; 4P84)
|
21.200.000
|
|
|
Mio Classio 23C1
|
22.500.000
|
|
|
Mio Classio 5WP1
|
17.000.000
|
|
|
Mio Classio 5wP4; 5wP5; 5wPC; 5wPA
|
16.000.000
|
|
|
Mio Classio 4D11; 4D12
|
21.000.000
|
|
|
Mio Classio 23B1
|
19.000.000
|
|
|
Amore 5wP2
|
17.000.000
|
|
|
Maximo 5wP3; 5wP4; 5wP9
|
17.500.000
|
|
|
Amore
|
18.000.000
|
|
|
Cygnus 125
|
28.000.000
|
|
|
Exciter (1S94; 1S92)
|
28.900.000
|
|
|
Exciter (1S91)
|
27.500.000
|
|
|
Exciter 5P71
|
33.800.000
|
|
|
Exciter 1S94, 1S96
|
31.300.000
|
|
|
Exciter RC-55P1
|
38.800.000
|
|
|
Exciter GP-55P2
|
39.000.000
|
|
|
Exciter R 1S9A
|
35.800.000
|
|
|
Exciter RC 1S94
|
34.000.000
|
|
|
Taurus 16S1
|
15.900.000
|
|
|
Taurus 16S2
|
14.900.000
|
|
|
Taurus 16S3
|
16.390.000
|
|
|
Taurus 16S4
|
15.390.000
|
|
|
Taurus LS 16SC
|
15.390.000
|
|
|
Taurus 16SB
|
16.390.000
|
|
|
MaJesty
|
100.000.000
|
|
|
FZ16S
|
78.000.000
|
|
|
Sirius F1-1FC1
|
22.400.000
|
|
|
Sirius F1-5C6J
|
17.500.000
|
|
|
Sirius đĩa 5C6H
|
18.300.000
|
|
|
Sirius đĩa đúc 5C6K
|
20.600.000
|
|
|
Nouvo SX GP 1DB1
|
37.000.000
|
|
|
Nouvo SX STD 1DB1
|
35.000.000
|
|
|
Nouvo SX RC 1DB1
|
36.300.000
|
|
|
Exciter RLCE - 55P1
|
39.500.000
|
|
|
Nozza 1DR1
|
33.000.000
|
|
|
Luvias FI-1SK1
|
26.900.000
|
|
|
Sirius - 5C63
|
17.300.000
|
|
|
Sirius - 5C6D - 5C64
|
18.300.000
|
|
|
Sirius - 5C6F - 5C64
|
20.300.000
|
|
|
Sirius - 5C6G - 5C64
|
20.600.000
|
|
|
Gavita 31C4
|
24.400.000
|
|
|
Jupiter RC - 31C5
|
26.600.000
|
|
|
Jupiter Gavita FI - 1PB2
|
26.400.000
|
|
|
Jupiter FI - 1PB3
|
27.700.000
|
|
|
Cuxi 1DR1
|
18.000.000
|
|
|
FZ16
|
40.500.000
|
|
|
FZ S
|
43.500.000
|
|
|
YZF R15
|
53.500.000
|
|
|
Fazer
|
49.000.000
|
|
|
BW’S - 1CN1
|
31.000.000
|
|
XII
|
XE DO HÃNG SUZUKI SẢN XUẤT
|
|
|
|
Hayete uw 125ZSC
|
24.300.000
|
|
|
Smash Revo FK 110D
|
15.000.000
|
|
|
Smash (XCD)
|
14.000.000
|
|
|
Smash (XD)
|
15.900.000
|
|
|
Smash (FK 110 ZSD; Revo 110 SD)
|
16.000.000
|
|
|
Smash (FK 110 SCD)
|
17.300.000
|
|
|
Viva (CDX)
|
20.300.000
|
|
|
Viva (CSD)
|
21.300.000
|
|
|
Viva (TSD; RFD)
|
22.500.000
|
|
|
Wetcap
|
12.500.000
|
|
|
Hayate 125SC
|
22.800.000
|
|
|
Hayate 125S
|
21.000.000
|
|
|
Hayate 125SS
|
25.400.000
|
|
|
Hayate (UW 125SC; 125ZSC)
|
23.600.000
|
|
|
Hayate (UW 125ZSCL)
|
24.000.000
|
|
|
Xbike FL 125SD
|
21.000.000
|
|
|
Xbike FL 125SCD
|
22.000.000
|
|
|
Xbike XL 125ZSCL
|
24.000.000
|
|
|
Skydrive UK 125SC
|
23.800.000
|
|
|
Shogun R (XSD 125)
|
22.500.000
|
|
|
Juara; FX; Fix; Khiss; RGV; RT; RLRV 120-125
|
38.000.000
|
|
|
Amity 125
|
25.000.000
|
|
|
Stria
|
32.000.000
|
|
|
Stria R
|
36.000.000
|
|
|
Avenis 150
|
68.000.000
|
|
|
Epicuro 150
|
74.000.000
|
|
|
Satria F150
|
99.000.000
|
|
|
Smash Revo FK 110D
|
16.000.000
|
|
|
Smash Revo FK 110SCD
|
17.500.000
|
|
|
Viva 115 FI FV 115LE
|
22.500.000
|
|
|
GZ150-A
|
45.500.000
|
|
|
Hayate UW125SC
|
25.000.000
|
|
|
Hayate Special Edition UW125ZSC
|
25.200.000
|
|
|
Hayate 125SS FI
|
30.000.000
|
|
|
X-BIKE Sport Production SP FL 125SCD
|
23.200.000
|
|
|
Hayate 125SS FI Special Edition
|
30.300.000
|
|
|
Axelo
|
25.100.000
|
|
|
GZ150-A
|
45.500.000
|
|
|
UA 125T FI
|
31.000.000
|
|
|
Hayabusa GSX1300R
|
610.000.000
|
|
|
Gladius SFV650A
|
430.000.000
|
|
XIII
|
MỘT SỐ HIỆU KHÁC
|
|
|
|
Hongking 125
|
8.000.000
|
|
|
Excel II 150
|
35.500.000
|
|
|
Excel I 150
|
31.000.000
|
|
|
Honda Mastep 125
|
25.000.000
|
|
|
Honda Joying 110
|
22.000.000
|
|
|
Honda Joying 125
|
25.000.000
|
|
|
Honda Racing 150
|
30.000.000
|
|
|
Sapphire Bella 125
|
19.000.000
|
|
|
Wendy
|
78.000.000
|
|
|
Kwa đen, Xám CKD 110
|
15.000.000
|
|
|
Vivio
|
23.000.000
|
|
|
Fantom 125 dáng @
|
26.000.000
|
|
|
Shapphire 125
|
21.000.000
|
|
|
Mater Moto
|
16.000.000
|
|
|
Dance
|
10.000.000
|
|
|
Solona
|
44.400.000
|
|
|
Candy
|
17.800.000
|
|
|
Enjoy
|
18.900.000
|
|
|
Moda
|
11.500.000
|
|
|
ESH @
|
15.000.000
|
|
|
Rebel Min1
|
14.900.000
|
|
|
Rebellusa
|
28.800.000
|
|
|
Rebel Sport 170
|
30.700.000
|
|
|
Rebel RB 125
|
51.000.000
|
|
|
Rebel USA DD 150 E-8
|
45.000.000
|
|
|
Rebel XL 150 ZH
|
16.380.000
|
|
|
Rebel USA CB 125R
|
51.000.000
|
|
|
Biu S
|
59.200.000
|
|
|
Maxarmanl
|
9.500.000
|
|
|
Atlanta
|
15.000.000
|
|
|
Max III plus
|
9.000.000
|
|
|
Citi @
|
7.000.000
|
|
|
Chituma
|
16.000.000
|
|
|
Exotic
|
14.000.000
|
|
|
Fortupe
|
24.200.000
|
|
|
Asyw
|
10.000.000
|
|
|
Huyue
|
23.000.000
|
|
|
Super Harley
|
28.800.000
|
|
|
Fondar S
|
20.000.000
|
|
|
Honda CKD
|
11.500.000
|
|
|
Kawasaki
|
11.000.000
|
|
|
Vento Rebellian
|
50.000.000
|
|
|
Zong Shen ZS 150ZH-2D 150cc
|
18.500.000
|
|
|
Zong Shen ZS 175ZH-3D 175cc
|
19.000.000
|
|
|
ZN 125T (K; F)
|
17.800.000
|
|
|
Tuk -Tuk (xe lam)
|
17.000.000
|
|
|
Yama CKD 107
|
8.250.000
|
|
|
Wavethais CKD 110
|
8.250.000
|
|
|
Savi IKD 50FI
|
9.000.000
|
|
|
Rebelusa DD350E-9B
|
40.000.000
|
|
|
Super Harley DD300E-6B
|
34.300.000
|
|
|
Super Harley DD350E-6
|
40.000.000
|
|
|
Hyosung Qquila GV650
|
69.000.000
|
|
XIV
|
PIAGGIO VESPA
|
|
|
|
Vespa 125-150cc (nhập)
|
125.000.000
|
|
|
Piaggio Beverty RST 125i.e
|
143.000.000
|
|
|
Piaggio Liberty RST 125
|
57.500.000
|
|
|
Piaggio FLY 125
|
51.200.000
|
|
|
Piaggio ZIP 100
|
34.000.000
|
|
|
Vespa GTS Super 125i.e
|
131.400.000
|
|
|
Vespa LXV 125i.e
|
116.500.000
|
|
|
Vespa 150-140
|
81.000.000
|
|
|
Fly 125i.e-110
|
43.900.000
|
|
|
Fly 150i.e-310
|
48.500.000
|
|
|
Vespa LX 125i.e-300
|
67.900.000
|
|
|
Vespa S 125v-501
|
66.700.000
|
|
|
Vespa Primavera 125 3V ie-100
|
68.800.000
|
|
|
Vespa GTS 125 3V ie-310
|
79.800.000
|
|
XV
|
PIAGGIO VESPA VIỆT NAM SẢN XUẤT
|
|
|
|
Vespa LX 125-110
|
64.700.000
|
|
|
Vespa LX 150-210
|
78.000.000
|
|
|
Vespa S 125-111
|
67.400.000
|
|
|
Vespa S 150-211
|
79.500.000
|
|
|
Piaggio Liberty 125i.e
|
54.000.000
|
|
|
Liberty 150i.e
|
67.900.000
|
|
|
Liberty 125i.e-100
|
56.800.000
|
|
|
Liberty 150i.e-200
|
70.700.000
|
|
|
Vespa LX 125i.e
|
66.700.000
|
|
|
Vespa LX 150i.e
|
80.500.000
|
|
XVI
|
XE HIỆU KYMCO
|
|
|
|
Candy Hi 50 (đùm)
|
18.400.000
|
|
|
People 16Fi (đĩa)
|
38.500.000
|
|
|
Like Many Fi (đùm)
|
29.900.000
|
|
|
Like Many Fi (đĩa)
|
31.200.000
|
|
B
|
XE BA BÁNH GẮN MÁY
|
|
|
I
|
XE DO HÃNG HONDA (NHẬT BẢN) SẢN XUẤT, LẮP RÁP: XE LAM, BA GÁC MÁY
|
5.000.000
|
|
II
|
XE BA BÁNH TRUNG QUỐC CÁC HIỆU
|
36.000.000
|