Quyết định

Về việc quy định giá lúa tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp

Số hiệu: 03/2007/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành
18/1/2007
Ngày hiệu lực
28/1/2007
Người ký
Lữ Ngọc Cư
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Lĩnh vực giá Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 02/2008/QĐ-UBND (hiệu lực 19/01/2008).

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 03 / 2007/ QĐ-UBND | Buôn Ma Thuột , ngày 18 tháng 01 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ LÚA TẺ DÙNG ĐỂ THU THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 1993; Nghị định số 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp; Thông tư số 89 TC/TCT ngày 09/11/1993 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ;

Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 được Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa X thông qua ngày 10/5/2002; Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá; Thông tư số 15/2004/TT-BTC ngày 09/3/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 63/2004/QĐ-UB ngày 01/10/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về quản lý giá tại địa phương;

Xét đề nghị của Liên ngành: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục thuế tỉnh tại Tờ trình số 1761/TTr-LN ngày 18/12/2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá lúa tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền ở địa bàn các huyện, thành phố thuộc tỉnh, cụ thể như sau:

Đơn vị tính: đồng/kg

| STT | Tên huyện, thành phố | Mức giá | |||| | 01 | Thành phố Buôn Ma Thuột | 2.200 | | 02 | Các huyện: Krông Pắk, Krông Búk, Cư M’gar, Krông Ana, Krông Năng, Ea Kar, Ea H ’l eo | 2.000 | | 03 | Các huyện: Lăk, M’Đrăk, Buôn Đôn, Krông Bông, Ea Súp | 1.800 |

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 10/01/2006 của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như điều 3; - Cục KTVB - Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - TT. HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - UBMTTQ Việt Nam tỉnh; - CT. PCT. UBND tỉnh; - Các thành viên UBND tỉnh; - Sở Tư pháp; - Báo Đ ắ k L ắ k; Đài PTTH tỉnh; - Lãnh đạo VP. UBND tỉnh; - Website Chính phủ; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Các BP: TH, NLN, CN; - Lưu: VT, TM. | TM. ỦY BAN NH Â N DÂN CHỦ TỊCH Lữ Ngọc Cư

Lịch sử hiệu lực

  1. 18/01/2007
    Ban hành
  2. 28/01/2007
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 19/01/2008

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Lĩnh vực giá Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước

Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.