Quyết định

V/v Điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ một số loại xe gắn máy do Nhật, Trung Quốc, Hàn Quốc và Việt Nam sản xuất

Số hiệu: 42/2001/QĐ-UB

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành
6/6/2001
Ngày hiệu lực
1/6/2001
Người ký
Trương Tấn Thiệu
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Lĩnh vực giá Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

V/v Điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ một số loại xe gắn máy do Nhật, Trung Quốc, Hàn Quốc và Việt Nam sản xuất.

__________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/06/1994;

- Căn cứ Nghị định số 193/CP ngày 29/12/1994 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

- Căn cứ Quyết định số 368/QĐ-UB ngày 21/3/1997 của UBND tỉnh về việc bầnhnh bảng giá tổi thiếu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là ô tô, xe gắn máy;

- Xét đề nghị của Cục thuế Nhà nước tỉnh tại Tờ trình số 229/CT-NVT ngày 22/5/2001.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Nay điều chỉnh, bổ sung vào bảng giá tính lệ phí trước bạ xe gắn máy, xe ôtô ban hành kèm theo Quyết định số 368/QĐ-UB ngày 21/3/1997 của UBND tỉnh như sau: (có bảng danh mục các loại xe máy kèm theo).

Điều 2: Cục Thuế Nhà nước tỉnh căn cứ bảng điều chỉnh bổ sung các loại xe gắn máy nêu tại Điều 1 để tổ chức thực hiện thu lệ phí trước bạ.

- Các khoản không điều chỉnh, bổ sung và những quy định khác vẫn thực hiện theo bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 368/QĐ-UB ngày 21/3/1997 của UBND tỉnh.

Điều 3: Các Ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 1/6/2001 và thay thế Quyết định số 263/1999/QĐ-UB ngày 22/12/1999, Quyết định số 87/2000/QĐ-UB ngày 26/9/2000 của UBND tỉnh.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

 

Trương Tấn Thiệu

DANH SÁCH

CÁC LOẠI XE GẮN MÁY ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Ban hàng kèm theo Quyết định số 42/2001/QĐ-UB ngày 6-6-2001 của UBND tỉnh)

____________________________

STT

Loại xe

Nước sản xuất

Trị giá mới 100%

Xe đã sử dụng

Ghi chú

1.

Honda Dream II (SX 2000)

Nhật

30.000.000

21.000.000

 

2.

Honda Dream Lùn (SX 2000)

Nhật

28.000.000

19.600.000

 

3.

Honda Super Dream (SX 2001)

V.Nam

23.700.000

16.600.000

 

4.

Honda Future C110 (SX 2001)

V.Nam

26.500.000

18.550.000

 

5.

Honda Wave (SX 2000, 2001)

Nhật

28.000.000

19.600.000

 

6.

Xe do Hàn Quốc sản xuất Super Siva, Ama C100 (SX 2001)

H.Quốc

19.000.000

13.300.000

 

7.

Xe do Trung Quốc sản xuất C100, C110 (SX 2001)

T.Quốc

10.000.000

7.000.000

 

8.

Xe Dayang C100, C 110 và các loại xe từ C117, C115 (SX 2000, 2001)

T.Quốc

16.000.000

11.200.000

 

9.

Xe do Trung Quốc sản xuất C50

T.Quốc

8.000.000

5.600.000

 

10.

Suzuki RGV 120 CC

Nhật

33.000.000

23.100.000

 

11.

Suzuki UARA 120 CC (FX)

Nhật

39.000.000

27.300.000

 

12.

Honda GL 125CC

Nhật

37.000.000

25.900.000

 

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Lĩnh vực giá Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước

Số: 14/2024/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bình Phước

QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH QUY TRÌNH LUÂN CHUYỂN HỒ SƠ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2024Quyết định
Số 11/2024/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bình Phước

QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Còn hiệu lựcBan hành: 28/5/2024Quyết định
Số: 10/2024/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bình Phước

QUYẾT ĐỊNHBAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TIÊU CHUẨN CÁN BỘ, CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Còn hiệu lựcBan hành: 28/5/2024Quyết định
9/2024/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bình Phước

Quyết định Ban hành Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Còn hiệu lựcBan hành: 22/5/2024Quyết định
08/2024/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bình Phước

Quyết định ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, trư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Còn hiệu lựcBan hành: 13/5/2024Quyết định
07/2024/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bình Phước

Bãi bỏ Quyết định số 62/2010/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân và Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung Quyết định số 62/2010/QĐ-UBND

Còn hiệu lựcBan hành: 26/4/2024Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.