Quyết định

Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Số hiệu: 01/2018/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành
8/1/2018
Ngày hiệu lực
19/1/2018
Người ký
Nguyễn Đức Hoàng
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 15/2023/QĐ-UBND (hiệu lực 19/03/2023).

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 01 /201 8 /QĐ-UBND | Gia Lai , ngày 08 tháng 01 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CHẤT LƯỢNG CÒN LẠI CỦA NHÀ CHỊU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 301/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2948/TTr-STC ngày 05 tháng 12 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp lệ phí trước bạ theo quy định và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc tính và thu lệ phí trước bạ.

Điều 3. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ

1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà:

1.1. Bảng giá nhà ở xây dựng mới (Phụ lục số 01).

1.2. Bảng giá nhà làm việc, nhà sử dụng cho các mục đích khác xây dựng mới (Phụ lục số 02).

1.3. Bảng giá nhà tạm xây dựng mới (Phụ lục số 03).

1.4. Bảng hệ số điều chỉnh (Phụ lục số 04).

- Hướng dẫn áp dụng bảng hệ số: Giá xây dựng nhà mới để tính lệ phí trước bạ tại các phụ lục số: 01, 02, 03 là đơn giá tính bình quân tại thành phố Pleiku hệ số: 1,0; đối với các huyện, thị xã tính theo mức giá tại các phụ lục số: 01, 02, 03 nhân với hệ số áp dụng tại Phụ lục 04.

- Hệ số 1,0 áp dụng trên địa bàn thành phố Pleiku, các huyện, thị xã được điều chỉnh theo đơn giá nhân công, đơn giá vật liệu.

2. Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại đối với nhà chịu lệ phí trước bạ:

2.1. Kê khai lệ phí trước bạ lần đầu:

- Đối với nhà có thời gian đã sử dụng dưới 5 năm: 100%.

- Đối với nhà chịu lệ phí trước bạ có thời gian đã sử dụng từ 5 năm trở lên thì áp dụng tỷ lệ (%) chất lượng còn lại tương ứng với kê khai lệ phí trước bạ lần thứ 2 trở đi.

2.2. Kê khai lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi:

| Thời gian sử dụng | Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ | ||| | - Dưới 5 năm | 85 | | - Từ 5 đến 10 năm | 70 | | - Trên 10 đến 20 năm | 50 | | - Trên 20 đến 50 năm | 35 | | - Trên 50 năm | 25 |

2.3. Thời gian đã sử dụng của nhà được tính từ thời điểm (năm) xây dựng hoàn thành bàn giao nhà (hoặc đưa vào sử dụng) đến năm kê khai lệ phí trước bạ đối với nhà đó. Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ xác định được năm xây dựng hoàn thành bàn giao nhà thì theo năm mua nhà hoặc nhận nhà.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 01 năm 2018. Quyết định này thay thế Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND ngày 26/04/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành bảng giá nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho các mục đích khác xây mới để áp dụng tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai và bãi bỏ Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/05/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại tài sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 25/05/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/05/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại tài sản là xe ô tô, xe mô tô hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/07/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/05/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai; Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/05/2012 và Quyết định 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/07/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/05/2012, Quyết định 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/07/2012 và Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các cơ quan đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 4; - V ă n phòng Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - Đ/c Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Báo Gia Lai; - Đài phát thanh - truyền hình tỉnh; - Sở Tư pháp; - Lãnh đạo V ă n phòng UBND tỉnh; - Lưu: VT, CNXD, KTTH. | TM. ỦY BAN NH Â N DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Đức Hoàng

Phụ lục số 01

BẢNG GIÁ NHÀ Ở XÂY DỰNG MỚI

(Ban kèm hành theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

| STT | Loại công trình | ĐVT | Đơn giá (đồng) | ||||| | I | Nhà ở chung cư: | | | | | Kết cấu khung BTCT, sàn, mái BTCT đ ổ tại chỗ, tường xây gạch, có số t ầ ng: | | | | 1 | Từ 1 đến 5 tầng | Đ ồ ng/m 2 sàn | 6.042.000 | | 2 | Từ 6 tầng đến 8 tầng | Đ ồ ng/m 2 sàn | 6.446.000 | | 3 | Từ 9 tầng đến 1 5 tầng | Đ ồ ng/m 2 sàn | 7.250.000 | | 4 | Từ 16 t ầ ng đến 19 tầng | Đ ồ ng/m 2 sàn | 7.855.000 | | 5 | Từ 20 tầng đến 25 tầng | Đ ồ ng/m 2 sàn | 8.761.000 | | 6 | Từ 26 tầng đến 30 tầng | Đ ồ ng/m 2 sàn | 9.184.000 | | 7 | Số tầng > 30 tầng | Đ ồ ng/m 2 sàn | 9.368.000 | | II | Nhà ở riêng lẻ | | | | 1 | Nhà ở 01 tầng: | | | | 1.1 | Móng xây đ á , tường xây gạch, mái lợp: | | | | a | Ngói | Đồng/m 2 XD | 2.589.000 | | b | Tôn | Đồng/m 2 XD | 2.541.000 | | 2 | Nhà ở 01 tầng có gác l ử ng, nhà mái bằng, mái thái | | | | 2.1 | Móng xây đá hộc, tường xây gạch chịu lực, nền láng xi măng, tường trát vữa sơn nước, sàn lầu bằng gỗ (gác lửng không đóng trần), mái lợp: | | | | | Ngói | Đ ồ ng/m 2 sàn | 4.129.000 | | | Tôn | Đ ồ ng/m 2 sàn | 3.906.000 | | | Fibrô xi măng | Đ ồ ng/m 2 sàn | 3.776.000 | | 2.2 | Móng xây đá hộc, cột d ầ m BTCT, tường xây gạch, nền láng xi măng, tường trát vữa sơn nước, sàn gác lửng bằng BTCT, mái lợp: | | | | | Ngói | Đ ồ ng/m 2 sàn | 4.270.000 | | | Tôn | Đ ồ ng/m 2 sàn | 4.059.000 | | 2.3 | Móng bê tông cốt thép, hệ khung chịu lực bằng BTCT, tường xây gạch tr át vữa, bả ma tít, sơn nước. Gác lửng bằng bê tông cốt thép. Nền nhà lát gạch. Mái lợp ngói (kiểu mái thái) | Đ ồ ng/m 2 sàn | 4.341.000 | | 2.4 | Móng xây đá hộc, tường xây gạch, bả ma tít, sơn nước, nền lát gạch, gác lửng bằng bê tông, đà gác lửng bằng gỗ, mái lợp tôn, có sê nô mặt đứng. Trần đóng: | | | | | + Trần tôn | Đ ồ ng/m 2 sàn | 4.050.000 | | | + Trân nhựa lambris | Đ ồ ng/m 2 sàn | 3.745.000 | | 3 | Nhà ở 1 tầng khung BTCT chịu lực, m á i BTCT đổ tại chỗ, tườ n g gạch | Đ ồ ng/m 2 sàn | 6.211.000 | | 4 | Nhà ở khung BTCT chịu lực, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đ ổ tại chỗ | | | | 4.1 | Từ 02 tầng đến 5 tầng | Đồng/m 2 sàn | 5.938.000 | | 4.2 | Từ 6 tầng đến 8 tầng | Đồng/m 2 sàn | 6.532.000 | | 4.3 | Từ 9 tầng đến 15 tầng | Đồng/m 2 sàn | 7.185.000 | | 4.4 | Số tầng > 15 tầng | Đồng/m 2 sàn | 7.472.000 | | 5 | Nhà ở biệt thự 01 tầng, kết cấu khung BTCT, mái BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch | Đồng/m 2 XD | 6.608.000 | | 6 | Nhà ở biệt thự 01 tầng, kết cấu khung BTCT, trần BTCT đổ tại chỗ, t ườ ng xây gạch, mái lợp: | | | | a | - Ngói | Đồng/m 2 XD | 7.170.000 | | b | - Tôn | Đồng/m 2 XD | 6.601.000 | | 7 | Nhà ở biệt thự 02 tầng đến 03 tầng: | | | | 7.1 | Kết cấu khung BTCT, sàn , mái BTCT đổ tại chỗ; tường xây gạch | Đồng/m 2 sàn | 6.573.000 | | 7.2 | Kết cấu khung BTCT, sàn BTCT đổ tại chỗ; tường xây gạch, mái lợp: | | | | a | - Ngói | Đồng/m 2 sàn | 6.998.000 | | b | - Tôn | Đồng/m 2 sàn | 6.565.000 | | 8 | Nh à biệt thự số tầng ≥ 4 tầng | | | | | Kết cấu khung BTCT, sàn BTCT đổ tại chỗ; tường xây gạch, mái lợp: | | | | 8.1 | - Tôn | Đồng/m 2 sàn | 6.697.000 | | 8.2 | - Ngói | Đồng/m 2 sàn | 7.032.000 |

Ghi chú: Đối với các loại công trình có tầng hầm, giá tính lệ phí trước bạ tầng hầm bằng 40% giá của tầng liền kề.

Phụ lục số 02

BẢNG GIÁ NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ SỬ DỤNG CHO CÁC MỤC ĐÍCH KHÁC XÂY DỰNG MỚI

(Kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

| STT | Loại công trình | ĐVT | Đơn giá (đồng) | ||||| | I | Nhà kho: | | | | | - Khung cột thép hình, tường xây gạch, nền BT, mái lợp tôn | Đồng/m 2 XD | 2.424.000 | | | - Khung cột BTCT, tường xây gạch, nền BT, mái lợp tôn | Đồng/m 2 XD | 3.040.000 | | II | Nhà xưởng: | | | | a | - Khung cột thép hình, vách bao che bằng tôn, nền BT, mái lợp tôn | Đồng/m 2 XD | 1.296.000 | | b | - Khung cột thép hình, tường xây cao < 2m vách phía trên bao che bằng tôn, nền BT, mái lợp tôn | Đồng/m 2 XD | 1.945.000 | | c | - Khung cột thép hình, không có vách bao che, nền BT, mái lợp tôn | Đồng/m 2 XD | 1.111.000 | | d | - Khung cột BTCT, tường xây gạch nền BT, mái lợp tôn | Đồng/m 2 XD | 2.496.000 | | III | Nhà làm việc | | | | 01 | Nhà 01 tầng: | | | | 1.1 | Tường xây gạch, nền lát gạch, mái lợp tôn | | | | | - Tr ầ n thạch cao | Đồng/m 2 XD | 3.490.000 | | | - Trần gỗ | Đồng/m 2 XD | 3.701.000 | | | - Trần tôn | Đồng/m 2 XD | 3.560.000 | | 1.2 | Tường xây gạch, nền lát gạch, mái lợp ngói | | | | | - Trần thạch cao | Đồng/m 2 XD | 3.549.000 | | | - Trần gỗ | Đồng/m 2 XD | 3.771.000 | | | - Trần tôn | Đồng/m 2 XD | 3.629.000 | | 02 | Nhà làm việc 02 tầng: | | | | 2.1 | Khung, trụ, d ầ m sàn BTCT, tường xây gạch, nên lát gạch, mái tôn | | | | | - Trần mái BTCT | Đồng/m 2 XD | 5.541.000 | | | - Trần gỗ | Đồng/m 2 XD | 4.944.000 | | | - Trân t ô n | Đồng/m 2 XD | 4.754.000 | | 2.2 | Khung, trụ, d ầ m sàn BTCT, tường xây gạch, nền l á t gạch, mái lợp ngói | | | | | - Trần mái BTCT | Đồng/m 2 XD | 5.573.000 | | | - Trần gỗ | Đồng/m 2 XD | 5.017.000 | | | - Trần tôn | Đồng/m 2 XD | 4.806.000 | | 03 | Nhà làm việc Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch, sàn mái BTCT | | | | | Có số tầng: | | | | 3.1 | Từ 02 tầng đến 5 tầng | Đồng/m 2 XD | 5.802.000 | | 3.2 | Từ 6 tầng đến 9 tầng | Đồng/m 2 XD | 5.885.000 | | 3.3 | Số tầng > 9 tầng | Đồng/m 2 XD | 6.003.000 | | IV | Khách sạn: | | | | | Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tư ờ ng xây gạch, nền l át gạch, sàn mái BTCT. | | | | | Có số tầng: | | | | 1 | Từ 01 tầng đến 5 tầng | Đồng/m 2 XD | 8.575.000 | | 2 | Từ 6 tầng đến 9 tầng | Đồng/m 2 XD | 9.225.000 | | 3 | Số tầng > 9 tầng | Đồng/m 2 XD | 9.409.000 |

Ghi chú: Đối với các loại công trình có tầng hầm, giá tính lệ phí trước bạ tầng hầm bằng 40% giá của tầng liền kề.

Phụ lục số 03

BẢNG GIÁ NHÀ TẠM XÂY DỰNG MỚI

(Kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

| STT | Loại công trình, vật kiến trúc | ĐVT | Đơn giá (đồng) | ||||| | | Nhà xây tạm không tô trát, nền láng xi măng, mái lợp: | | | | | + Tôn | Đồng/m 2 XD | 956.000 | | | + F i brô xi măng | Đồng/m 2 XD | 917.000 | | | + Ngói | Đồng/m 2 XD | 1.082.000 | | 2 | Nhà tạm móng bó xây đá hộc, khung gỗ, vách ván, nền đất, mái lợp: | | | | | + Tôn | Đồng/m 2 XD | 1.349.000 | | | + Fibrô xi măng | Đồng/m 2 XD | 1.315.000 | | | + Ngói | Đồng/m 2 XD | 1.546.000 | | 3 | Nhà tạm, khung gỗ, vách ván, nền đất, mái lợp: | | | | | + Tôn | Đồng/m 2 XD | 1.195.000 | | | + F ibrô xi măng | Đồng/m 2 XD | 1.130.000 | | | + Ngói | Đồng/m 2 XD | 1.361.000 | | 4 | Nhà tạm, khung gỗ, vách ván, n ề n xi măng, mái l ợp: | | | | | + Tôn | Đồng/m 2 XD | 1.268.000 | | | + Fibrô xi măng | Đồng/m 2 XD | 1.203.000 | | | + Ngói | Đồng/m 2 XD | 1.434.000 | | 5 | Nhà tạm nền đất, khung gỗ, vách đất, mái lợp: | | | | | + Tôn | Đồng/m 2 XD | 729.000 | | | + Ngói | Đồng/m 2 XD | 808.000 | | 6 | Nhà tạm n ề n đất, khung gỗ, vách tre, nứa, mái lợp: | | | | | + Tôn | Đồng/m 2 XD | 485.000 | | | + Ngói | Đồng/m 2 XD | 544.000 | | | + Lá cọ, tranh | Đồng/m 2 XD | 364.000 | | 7 | Nhà sàn, khung gỗ, sàn gỗ, vách ván, mái lợp: | | | | | + Tôn | Đồng/m 2 XD | 2.605.000 | | | + Fibrô xi măng | Đồng/m 2 XD | 2.480.000 | | | + Ngói | Đồng/m 2 XD | 2.742.000 | | 8 | Nhà sàn, khung gỗ, sàn gỗ, vách tôn, mái lợp: | | | | | + Tôn | Đồng/m 2 XD | 2.112.000 | | | + Fibrô xi măng | Đồng/m 2 XD | 2.001.000 | | | + Ngói | Đồng/m 2 XD | 2.268.000 | | 9 | Nhà sàn, khung gỗ, sàn gỗ, vách nứa, mái lợp tranh | Đồng/m 2 XD | 1.184.000 | | 10 | Nhà sàn, khung gỗ, sàn tr e nứa, vách nứa, mái lợp tran h | Đồng/m 2 XD | 1.067.000 |

Ghi chú: Đối với các loại công trình có tầng hầm, giá tính lệ phí trước bạ tầng hầm bằng 40% giá của tầng liền kề.

Phụ lục số 4

BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH

(Kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

| STT | Tê n các huyện, thị xã, thành phố | Hệ số | |||| | 01 | Thành phố Pleiku | 1,0 | | 02 | Thị xã An Khê | 0,988 | | 03 | Thị xã Ayun Pa | 0,989 | | 04 | Huyện Chư Sê | 0,993 | | 05 | Huyện Krông pa | 1,044 | | 06 | Huyện Phú Thiện | 0,983 | | 07 | Huyện la Pa | 1,033 | | 08 | Huyện Kông Chro | 1,036 | | 09 | Huyện K’Bang | 1,021 | | 10 | Huyện Đ ă k Pơ | 1,010 | | 11 | Huyện Mang Yang | 0,993 | | 12 | Huyện Đăk Đoa | 0,988 | | 13 | Huyện Đức Cơ | 1,030 | | 14 | Huyện Chư Prông | 1,009 | | 15 | Huyện la Grai | 1,017 | | 16 | Huyện Chư Păh | 0,982 | | 17 | Huyện Chư Pưh | 0,977 |

Lịch sử hiệu lực

  1. 08/01/2018
    Ban hành
  2. 19/01/2018
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 19/03/2023

Văn bản liên quan

Hết hiệu lực bởi1

Làm hết hiệu lực6

Quyết định · 08/2013/QĐ-UBND

Về việc ban hành bảng giá nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho các mục đích khác xây mới để áp dụng tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Hết hiệu lực toàn bộ

Quyết định · 01/2013/QĐ-UBND

V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 và Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 của UBND tỉnh

Hết hiệu lực toàn bộ

Quyết định · 38/2013/QĐ-UBND

V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012, Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 và Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 của UBND tỉnh Gia Lai

Hết hiệu lực toàn bộ

Quyết định · 09/2012/QĐ-UBND

Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại tài sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Hết hiệu lực toàn bộ

Quyết định · 11/2012/QĐ-UBND

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai “Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe mô tô hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Gia Lai”

Hết hiệu lực toàn bộ

Quyết định · 18/2012/QĐ-UBND

Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 của UBND tỉnh Gia Lai

Hết hiệu lực toàn bộ

Căn cứ ban hành4

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

12/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
11/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 – 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Quyết định
09/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.