Quyết định

V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 và Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 của UBND tỉnh

Số hiệu: 01/2013/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành
8/1/2013
Ngày hiệu lực
18/1/2013
Người ký
Phùng Ngọc Mỹ
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 01/2018/QĐ-UBND (hiệu lực 19/01/2018).

QUYẾT ĐỊNH

V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012

và Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 của UBND tỉnh

______________________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Quản lý Thuế năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về Lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về Lệ phí trước bạ; Thông tư số 71/2010TT-BTC ngày 07/5/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn ấn định thuế đối với cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe hai bánh gắn máy ghi giá bán xe ô tô, xe hai bánh gắn máy trên hóa đơn giao cho người tiêu dùng thấp hơn giá giao dịch thông thường trên thị trường;

Căn cứ Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 và Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 của UBND tỉnh;

Xét đề nghị của đề nghị của Sở Tài chính tại Công văn số 1626/CV-STC ngày 30/11/2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung điểm a, điểm b của khoản 2, điều 1, Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 và điểm a, điểm b của điều 1, Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 của UBND tỉnh; cụ thể như sau:

a) Xe ô tô:Giá tính lệ phí trước bạ (có phụ lục kèm theo).

b) Xe mô tô:Giá tính lệ phí trước bạ (có phụ lục kèm theo)

Điều 2. Quyết định sửa đổi, bổ sung này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Lịch sử hiệu lực

  1. 08/01/2013
    Ban hành
  2. 18/01/2013
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 19/01/2018

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

12/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
11/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 – 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Quyết định
09/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.