Nghị quyết

sửa đổi, bổ sung một số nội dung về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh quy định tại Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Số hiệu: 93/2022/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành
31/5/2022
Ngày hiệu lực
10/6/2022
Người ký
Nguyễn Xuân Ký
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 93/2022/NQ-HĐND | Quảng Ninh, ngày 31 tháng 5 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 61/2017/NQ-HĐND NGÀY 07 THÁNG 7 NĂM 2017 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH KHÓA XIV - KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2015; Luật Phí và lệ phí năm 2015; Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt;

Xét Tờ trình số 3228/TTr-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 108/BC-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận, thống nhất của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 02 về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

Các nội dung khác thực hiện theo Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết. Đồng thời tiếp tục rà soát, đề xuất Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh tỷ lệ trích để lại đối với phí trên cho các đơn vị đảm bảo phù hợp với tình hình thực tế phát sinh trên địa bàn.

2. Thường trực, các Ban, các Tổ và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIV, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 31 tháng 5 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 6 năm 2022./.

Nơi nhận: - UBTV Quốc hội, Chính phủ (b/c); - Ban CTĐB của UBTV Quốc hội; - Các bộ: Tài chính, TN-MT; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa XTV; - Các ban xây dựng Đảng và VP Tỉnh ủy; - Ủy ban MTTQ và các tổ chức CT-XH tỉnh; - Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, TX, TP; - VP Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh; - Trung tâm truyền thông tỉnh; - Lưu: VT, NS2. | CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Ký

PHỤ LỤC:

MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH (Kèm theo Nghị quyết số 93/2022/NQ-HĐND ngày 31/5/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

| TT | Đối tượng | Tỷ lệ thu phí* | | | |||||| | | | Thành phố: Hạ Long, Cẩm Phả | Thành phố: Uông Bí, Móng Cái | Các huyện, thị xã còn lại | | 1 | Hộ gia đình, cá nhân | 10% | 10% | 10% | | 2 | - Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân (gồm cả trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các cơ quan, đơn vị, tổ chức này), trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các cơ quan, đơn vị, tổ chức này. - Cơ sở khám, chữa bệnh; cơ sở đào tạo, nghiên cứu. | 20% | 15% | 13% | | 3 | - Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các cơ quan, đơn vị, tổ chức khác không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biến. - Nhà hàng, khách sạn. - Cơ sở: Rửa ôtô, rửa xe máy, sửa chữa ôtô, sửa chữa xe máy. - Cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác (không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 53/2020/NĐ-CP). | 25% | 15% | 13% | | 4 | Đối tượng khác còn lại | - Cẩm Phả: 110 đồng/m 3 - Hạ Long: 368 đồng/m 3 (**) | 15% | 13% |

(*) Tính trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

(**) Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hạ Long và Cẩm Phả thực hiện theo Văn bản số 297/BTC-CST ngày 07/01/2010 của Bộ Tài chính.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh

101/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Sửa đổi một số nội dung về phí tham quan danh lam thắng cảnh quy định tại Nghị quyết số 88/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 về việc quy định thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh theo Luật Phí và lệ phí

Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Nghị quyết
95/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh về chính sách thu hút sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ; chính sách hỗ trợ đào tạo sau đại học đối với viên chức Trường Đào tạo cán bộ Nguyễn Văn Cừ, viên chức các đơn vị sự nghiệp công lập lĩnh vực y tế tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Nghị quyết
99/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Quy định nội dung, mức chi phục vụ cho công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Ninh, nhiệm kỳ 2026-2031

Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Nghị quyết
100/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Nghị quyết
91/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Quy định chính sách hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số nhóm đối tượng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2026-2030

Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Nghị quyết
97/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam giai đoạn 2026-2030

Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.