Nghị quyết

Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với các khai thác khoáng sản và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Số hiệu: 61/2017/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành
7/7/2017
Ngày hiệu lực
1/8/2017
Người ký
Nguyễn Văn Đọc
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực một phầnNghị quyết

Văn bản còn hiệu lực nhưng đã được sửa đổi, bổ sung

Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 93/2022/NQ-HĐND, Nghị quyết 26/2023/NQ-HĐND. Hãy đối chiếu các điều khoản đã bị thay đổi.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 61/2017/NQ-HĐND | Quảng Ninh, ngày 07 tháng 7 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH KHÓA XIII - KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 164/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 154/2016/NĐ-CP ngày 16/11/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;

Xét Tờ trình số 4430/TTr-UBND ngày 20/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; Báo cáo thẩm tra số 55/BC-HĐND ngày 30/6/2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu và tỷ lệ trích để lại của phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh như sau:

1. Đối với khai thác khoáng sản: Mức thu phí chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo.

2. Đối với nước thải sinh hoạt

a) Mức thu phí: Mức thu phí chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo.

b) Tỷ lệ trích để lại:

- Đơn vị cấp nước sạch được trích để lại 10% trên tổng số phí thu được để phục vụ công tác thu phí, số còn lại 90% nộp vào ngân sách nhà nước.

- Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trích để lại 25% trên tổng số phí thu được để phục vụ công tác thu phí, số còn lại 75% nộp vào ngân sách nhà nước.

Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 149/2014/NQ-HĐND ngày 31/5/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 27/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIII về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; chỉ đạo các cơ quan chức năng rà soát việc thực hiện nghĩa vụ tài chính của các đơn vị hoạt động khai thác khoáng sản; tiến hành truy thu phần vượt sản lượng khai báo của đơn vị khai thác vượt công suất.

- Thường trực, các ban, các tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 07/7/2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2017./.

CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Đọc

PHỤ LỤC SỐ 01:

MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (Kèm theo Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XIII)

| Số TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | ||||| | I | Quặng khoáng sản kim loại | | | | 1 | Quặng sắt | tấn | 60.000 | | 2 | Quặng măng-gan | tấn | 50.000 | | 3 | Quặng ti-tan (titan) | tấn | 70.000 | | 4 | Quặng vàng | tấn | 270.000 | | 5 | Quặng đất hiếm | tấn | 60.000 | | 6 | Quặng bạch kim | tấn | 270.000 | | 7 | Quặng bạc, quặng thiếc | tấn | 270.000 | | 8 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimoan). | tấn | 50.000 | | 9 | Quặng chì, quặng kẽm | tấn | 270.000 | | 10 | Quặng nhôm, quặng bô-xít (bouxite) | tấn | 30.000 | | 11 | Quặng đồng, quặng ni-ken (niken) | tấn | 60.000 | | 12 | Quặng cromit | tấn | 60.000 | | 13 | Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molipden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi). | tấn | 270.000 | | 14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | tấn | 30.000 | | II | Khoáng sản không kim loại | | | | 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa..) | m3 | 70.000 | | 2 | Đá block | m3 | 90.000 | | 3 | Quặng đá quý: Kim cương, Ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô- đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), bê-rin (berin), Sờ-pi- nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa, Phen-sờ-phát (fenspat), birusa, nê-phờ-rít (nefrite). | tấn | 70.000 | | 4 | Sỏi, cuội, sạn | m3 | 6.000 | | 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | | | | | - Áp dụng đến 31/8/2017 | m3 | 3.000 | | | - Áp dụng từ 01/9/2017 | m3 | 5.000 | | 6 | Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các loại khoáng chất khác | tấn | 3.000 | | 7 | Cát vàng | m3 | 5.000 | | 8 | Cát trắng | m3 | 7.000 | | 9 | Các loại cát khác | m3 | 4.000 | | 10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 2.000 | | 11 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 2.000 | | 12 | Đất làm thạch cao | m3 | 3.000 | | 13 | Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat) | m3 | 7.000 | | 14 | Các loại đất khác | m3 | 2.000 | | 15 | Sét chịu lửa | tấn | 30.000 | | 16 | Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit | tấn | 30.000 | | 17 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | tấn | 30.000 | | 18 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | tấn | 30.000 | | 19 | nước khoáng thiên nhiên | m3 | 3.000 | | 20 | A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit | tấn | 5.000 | | 21 | Than các loại | tấn | 10.000 | | 22 | Khoáng sản không kim loại khác | tấn | 30.000 |

Đối với khai thác thác khoáng sản tận thu, mức thu phí bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định ở trên.

PHỤ LỤC SỐ 02:

MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI SINH HOẠT (Kèm theo Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XIII)

| STT | Đối tượng | Tỷ lệ thu phí (%) (tính trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) | | | |||||| | | | Thành phố Hạ Long, Cẩm Phả | Thành phố Uông Bí, Móng Cái | Các huyện, thị xã còn lại | | 1 | Đối với các hộ dân | | | | | a | Áp dụng đến 31/8/2017 | 10% | 7% | 7% | | b | Áp dụng từ 01/9/2017 | 10% | 10% | 10% | | 2 | Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân) | | | | | a | Áp dụng đến 31/8/2017 | 20% | 10% | 10% | | b | Áp dụng từ 01/9/2017 | 20% | 15% | 13% | | 3 | - Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biến; - Khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ, nhà hàng; các cơ sở kinh doanh, dịch vụ, thương mại; cung ứng tầu biển; - Bệnh viện; phòng khám chữa bệnh; cơ sở y tế, trạm điều dưỡng, cơ sở đào tạo, nghiên cứu (trừ cơ quan hành chính sự nghiệp); - Cơ sở: Rửa ôtô, rửa xe máy, sửa chữa ôtô, sửa chữa xe máy; - Các công trình xây dựng cơ bản và cơ sở sản xuất khác (không thuộc đối tượng thu phí nước thải công nghiệp được quy định tại Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 154/2016/NĐ-CP) | | | | | a | Áp dụng đến 31/8/2017 | 20% | 10% | 10% | | b | Áp dụng từ 01/9/2017 | 25% | 15% | 13% | | 4 | Đối tượng khác còn lại | | | | | a | Áp dụng đến 31/8/2017 | 20% | 10% | 10% | | b | Áp dụng từ 01/9/2017 | - Cẩm Phả: 110đ/m3 - Hạ Long: 368đ/m3 | 15% | 13% |

Lịch sử hiệu lực

  1. 07/07/2017
    Ban hành
  2. 01/08/2017
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 10/06/2022
    Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 93/2022/NQ-HĐND
  4. 01/01/2024
    Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 26/2023/NQ-HĐND

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh

101/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Sửa đổi một số nội dung về phí tham quan danh lam thắng cảnh quy định tại Nghị quyết số 88/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 về việc quy định thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh theo Luật Phí và lệ phí

Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Nghị quyết
95/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh về chính sách thu hút sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ; chính sách hỗ trợ đào tạo sau đại học đối với viên chức Trường Đào tạo cán bộ Nguyễn Văn Cừ, viên chức các đơn vị sự nghiệp công lập lĩnh vực y tế tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Nghị quyết
99/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Quy định nội dung, mức chi phục vụ cho công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Ninh, nhiệm kỳ 2026-2031

Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Nghị quyết
100/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Nghị quyết
91/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Quy định chính sách hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số nhóm đối tượng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2026-2030

Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Nghị quyết
97/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam giai đoạn 2026-2030

Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.