Nghị quyết

sửa đổi một số nội dung Nghị quyết 02/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của HĐND tỉnh về thông qua phương án sử dụng và trả nợ vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) để thực hiện Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (Dự án LRAMP) tại tnihr Quảng Bình

Số hiệu: 75/2021/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành
2/4/2021
Ngày hiệu lực
12/4/2021
Người ký
Trần Hải Châu
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
Còn hiệu lựcNghị quyết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 7 5 /2021/NQ-HĐND | Quảng Bình , ngày 02 tháng 4 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI MỘT SỐ NỘI DUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2016/NQ-HĐND NGÀY 21/7/2016 CỦA HĐND TỈNH VỀ THÔNG QUA PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG VÀ TRẢ NỢ VỐN VAY NGÂN HÀNG THẾ GIỚI (WB) ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN XÂY DỰNG CẦU DÂN SINH VÀ QUẢN LÝ TÀI SẢN ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG (DỰ ÁN LRAMP) TẠI TỈNH QUẢNG BÌNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 19

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

Căn cứ Luật Quản lý nợ công ngày 23/11/2017;

Căn cứ Nghị định số 94/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công;

Căn cứ Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 56/2020/NĐ-CP ngày 25/5/2020 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài;

Thực hiện Quyết định số 330/QĐ-TTg, ngày 02/3/2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh mục Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương, vay vốn Ngân hàng thế giới; Quyết định số 1114/QĐ-TTg ngày 24/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư Dự án “Xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương”, vay vốn WB;

Thực hiện Quyết định số 622/QĐ-BGTVT ngày 02/3/2016 của Bộ GTVT phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và Quản lý tài sản đường địa phương; Quyết định số 1698/QĐ-BGTVT ngày 15/6/2017 về việc phê duyệt điều chỉnh một số nội dung trong Quyết định số 622/QĐ-BGTVT ngày 2/3/2016 của Bộ GTVT phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và Quản lý tài sản đường địa phương;

Xét Tờ trình số 364/TTr-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2021 của UBND tỉnh về việc đề nghị HĐND tỉnh ban hành Nghị quyết sửa đổi Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của HĐND tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi một số nội dung tại Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của HĐND tỉnh thông qua phương án sử dụng và trả nợ vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) để thực hiện Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (Dự án LRAMP) tại tỉnh Quảng Bình, như sau:

1. Sửa đổi Cơ chế tài chính trong nước của Hợp phần khôi phục, cải tạo đường địa phương tại Điểm a, Khoản 10, Mục I, Điều 1:

- Hợp phần khôi phục, cải tạo đường địa phương: 9,2 triệu USD; trong đó:

+ Phần đã thực hiện theo Quyết định số 330/QĐ-TTg ngày 02/3/2016 của Thủ tướng Chính phủ: Ngân sách nhà nước cấp phát: 80% tương đương với 6,94 triệu USD; Tỉnh vay lại 20% tương đương với 1,74 triệu USD.

+ Phần vốn dư thực hiện theo Quyết định số 1114/QĐ-TTg ngày 24/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ: Ngân sách nhà nước cấp phát: 60% tương đương với 0,31 triệu USD; Tỉnh vay lại 40% tương đương với 0,21 triệu USD; để đầu tư xây dựng công trình Đường tỉnh 559B (từ Km38+580 đến cuối tuyến) - Đoạn 2 (từ Km42+880 đến cuối tuyến).

2. Sửa đổi Tổng nguồn vốn cho vay lại tại Điểm a, Khoản 2, Mục II, Điều 1:

- Tổng nguồn vốn cho vay lại: 1,95 triệu USD, trong đó:

+ Phần đã thực hiện theo Quyết định số 330/QĐ-TTg ngày 02/3/2016 của Thủ tướng Chính phủ với tỷ lệ tỉnh vay lại 20% tương đương với 1,74 triệu USD.

+ Phần vốn dư thực hiện theo Quyết định số 1114/QĐ-TTg ngày 24/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ với tỷ lệ tỉnh vay lại 40% tương đương với 0,21 triệu USD.

3. Sửa đổi Phụ lục 1, 2 tại Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 bằng Phụ lục 1, 2 kèm theo Nghị quyết này.

Điều 2. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức và triển khai thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, các đại biểu HĐND tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc thi hành Nghị quyết này.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVII, Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 02 tháng 4 năm 2021, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 4 năm 2021./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Thủ tướng Chính phủ; - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ; - Các Bộ: KH&ĐT, TC; - Vụ Pháp ch ế - Bộ KH&ĐT; - Cục Kiểm tra v ă n bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ T ỉ nh ủy; - Thường trực HĐND, U BND, U BMTTQVN tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các Ban và các đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp t ỉ nh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố, th ị xã; - Báo Quảng Bình; Đài PT-TH Quảng Bình; Trung tâm TH-CB tỉnh; - Lưu: VP HĐND tỉnh. | CHỦ TỊCH Trần Hải Châu

PHỤ LỤC 1:

PHƯƠNG ÁN HOÀN TRẢ VỐN VAY LẠI - TỈNH QUẢNG BÌNH DỰ ÁN XÂY DỰNG CẦU DÂN SINH VÀ QUẢN LÝ TÀI SẢN ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG (LRAMP) (Kèm theo Nghị quyết số 75/2021/NQ-HĐND ngày 02/4/2021 của HĐND tỉnh)

Tổng số vốn vay: 9,2 triệu USD

Tổng số vay lại: 1,95 triệu USD

Thời hạn vay: 25 năm Ân hạn: 5 năm

Lãi suất cho vay lại: 2%/ năm

Đơn vị tính: USD

| Kỳ | Ngày bắt đầu | Ngày kết thúc | Số ngày | Số tiền vay lại | Số d ư nợ vay lại | Lãi suất cho vay l ại | Tỷ lệ hoàn trả nợ gốc (%) | Tổng số tiền trả nợ | Trong đó: | | |||||||||||| | | | | | | | | | | Trả nợ gốc | Lãi | | 1 | 01/10/2016 | 01/04/2017 | 182 | - | - | 2,0% | 0,0% | - | | - | | 2 | 01/04/2017 | 01/10/2017 | 183 | - | - | 2,0% | 0,0% | - | | - | | 3 | 01/10/2017 | 01/04/2018 | 182 | 52.000 | 52.000 | 2,0% | 0,0% | 526 | | 526 | | 4 | 01/04/2018 | 01/10/2018 | 183 | 261.800 | 313.800 | 2,0% | 0,0% | 3.190 | | 3.190 | | 5 | 01/10/2018 | 01/04/2019 | 182 | - | 313.800 | 2,0% | 0,0% | 3.173 | | 3.173 | | 6 | 01/04/2019 | 01/10/2019 | 183 | 391.360 | 705.160 | 2,0% | 0,0% | 7.169 | | 7.169 | | 7 | 01/10/2019 | 01/04/2020 | 183 | - | 705.160 | 2,0% | 0,0% | 7.169 | | 7.169 | | 8 | 01/04/2020 | 01/10/2020 | 183 | 379.976 | 1.085.136 | 2,0% | 0,0% | 11.032 | | 11.032 | | 9 | 01/10/2020 | 01/04/2021 | 182 | - | 1.085.136 | 2,0% | 0,0% | 10.972 | | 10.972 | | 10 | 01/04/2021 | 01/10/2021 | 183 | 40.000 | 1.125.136 | 2,0% | 0,0% | 11.439 | | 11.439 | | 11 | 01/10/2021 | 01/04/2022 | 182 | 824.864 | 1.950.000 | 2,0% | 1,65% | 51.892 | 32.175 | 19.717 | | 12 | 01/04/2022 | 01/10/2022 | 183 | - | 1.917.825 | 2,0% | 1,65% | 51.673 | 32.175 | 19.498 | | 13 | 01/10/2022 | 01/04/2023 | 182 | | 1.885.650 | 2,0% | 1,65% | 51.241 | 32.175 | 19.066 | | 14 | 01/04/2023 | 01/10/2023 | 182 | | 1.853.475 | 2,0% | 1,65% | 50.916 | 32.175 | 18.741 | | 15 | 01/10/2023 | 01/04/2024 | 183 | | 1.821.300 | 2,0% | 1,65% | 50.692 | 32.175 | 18.517 | | 16 | 01/04/2024 | 01/10/2024 | 183 | | 1.789.125 | 2,0% | 1,65% | 50.364 | 32.175 | 18.189 | | 17 | 01/10/2024 | 01/04/2025 | 182 | | 1.756.950 | 2,0% | 1,65% | 49.940 | 32.175 | 17.765 | | 18 | 01/04/2025 | 01/10/2025 | 183 | | 1.724.775 | 2,0% | 1,65% | 49.710 | 32.175 | 17.535 | | 19 | 01/10/2025 | 01/04/2026 | 182 | | 1.692.600 | 2,0% | 1,65% | 49.289 | 32.175 | 17.114 | | 20 | 01/04/2026 | 01/10/2026 | 183 | | 1.660.425 | 2,0% | 1,65% | 49.056 | 32.175 | 16.881 | | 21 | 01/10/2026 | 01/04/2027 | 182 | | 1.628.250 | 2,0% | 1,65% | 48.638 | 32.175 | 16.463 | | 22 | 01/04/2027 | 01/10/2027 | 183 | | 1.596.075 | 2,0% | 1,65% | 48.402 | 32.175 | 16 . 227 | | 23 | 01/10/2027 | 01/04/2028 | 183 | | 1.563.900 | 2,0% | 1,65% | 48.075 | 32.175 | 15 . 900 | | 24 | 01/04/2028 | 01/10/2028 | 183 | | 1.531.725 | 2,0% | 1,65% | 47.748 | 32.175 | 15 . 573 | | 25 | 01/10/2028 | 01/04/2029 | 183 | | 1.499.550 | 2,0% | 1,65% | 47.420 | 32.175 | 15.245 | | 26 | 01/04/2029 | 01/10/2029 | 182 | | 1.467.375 | 2,0% | 1,65% | 47.012 | 32.175 | 14 . 837 | | 27 | 01/10/2029 | 01/04/2030 | 183 | | 1.435.200 | 2,0% | 1,65% | 46.766 | 32.175 | 14.591 | | 28 | 01/04/2030 | 01/10/2030 | 182 | | 1.403.025 | 2,0% | 1,65% | 46.361 | 32.175 | 14 . 186 | | 29 | 01/10/2030 | 01/04/2031 | 183 | | 1.370.850 | 2,0% | 1,65% | 46.112 | 32.175 | 13 . 937 | | 30 | 01/04/2031 | 01/10/2031 | 183 | | 1.338.675 | 2,0% | 1,65% | 45.785 | 32.175 | 13.610 | | 31 | 01/10/2031 | 01/04/2032 | 183 | | 1.306.500 | 2,0% | 3,35% | 78.608 | 65 . 325 | 13.283 | | 32 | 01/04/2032 | 01/10/2032 | 183 | | 1.241.175 | 2,0% | 3,35% | 77.944 | 65.325 | 12 . 619 | | 33 | 01/10/2032 | 01/04/2033 | 182 | | 1.175.850 | 2,0% | 3,35% | 77.214 | 65.325 | 11.889 | | 34 | 01/04/2033 | 01/10/2033 | 183 | | 1.110.525 | 2,0% | 3,35% | 76.615 | 65.325 | 11 . 290 | | 35 | 01/10/2033 | 01/04/2034 | 182 | | 1.045.200 | 2,0% | 3,35% | 75.893 | 65.325 | 10 . 568 | | 36 | 01/04/2034 | 01/10/2034 | 183 | | 979.875 | 2,0% | 3,35% | 75.287 | 65.325 | 9 . 962 | | 37 | 01/10/2034 | 01/04/2035 | 182 | | 914.550 | 2,0% | 3,35% | 74.572 | 65.325 | 9 . 247 | | 38 | 01/04/2035 | 01/10/2035 | 183 | | 849.225 | 2,0% | 3,35% | 73.959 | 65.325 | 8 . 634 | | 39 | 01/10/2035 | 01/04/2036 | 183 | | 783.900 | 2,0% | 3,35% | 73.295 | 65.325 | 7 . 970 | | 40 | 01/04/2036 | 01/10/2036 | 183 | | 718.575 | 2,0% | 3,35% | 72 . 631 | 65.325 | 7 . 306 | | 41 | 01/10/2036 | 01/04/2037 | 182 | | 653.250 | 2,0% | 3,35% | 71.930 | 65.325 | 6 . 605 | | 42 | 01/04/2037 | 01/10/2037 | 183 | | 587.925 | 2,0% | 3,35% | 71.302 | 65.325 | 5 . 977 | | 43 | 01/10/2037 | 01/04/2038 | 182 | | 522.600 | 2,0% | 3,35% | 70.609 | 65.325 | 5 . 284 | | 44 | 01/04/2038 | 01/10/2038 | 183 | | 457.275 | 2,0% | 3,35% | 69 974 | 65.325 | 4.649 | | 45 | 01/10/2038 | 01/04/2039 | 182 | | 391.950 | 2,0% | 3,35% | 69.288 | 65.325 | 3.963 | | 46 | 01/04/2039 | 01/10/2039 | 183 | | 326.625 | 2,0% | 3,35% | 68.646 | 65.325 | 3.321 | | 47 | 01/10/2039 | 01/04/2040 | 183 | | 261.300 | 2,0% | 3,35% | 67.982 | 65.325 | 2.657 | | 48 | 01/04/2040 | 01/10/2040 | 183 | | 195.975 | 2,0% | 3,35% | 67.317 | 65.325 | 1.992 | | 49 | 01/10/2040 | 01/04/2041 | 182 | | 130.650 | 2,0% | 3,35% | 66.646 | 65.325 | 1.321 | | 50 | 01/04/2041 | 01/10/2041 | 183 | | 65.325 | 2,0% | 3,35% | 65.989 | 65.325 | 664 | | Tổng Cộng | | | | 1.950.000 | | | 100% | 2.477.462 | 1.950.000 | 527.462 |

PHỤ LỤC 2:

PHƯƠNG ÁN HOÀN TRẢ VỐN VAY LẠI - TỈNH QUẢNG BÌNH DỰ ÁN XÂY DỰNG CẦU DÂN SINH VÀ QUẢN LÝ TÀI SẢN ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG (LRAMP) (Kèm theo Nghị quyết số 75/2021/NQ-HĐND ngày 02/04/2021 của HĐND tỉnh)

Tổng số vốn vay: 9,2 triệu USD

Tổng số vay lại: 1,95 triệu USD

Thời hạn vay: 15 năm Ân hạn: 5 năm

Lãi suất cho vay lại: 2%/ năm

Đơn vị tính: USD

| Kỳ | Ngày bắt đầu | Ngày kết thúc | S ố ngày | Số tiền vay lại | S ố dư nợ vay lại | Lãi suất cho vay lại | Tỷ lệ hoàn trả nợ gốc (%) | Tổng số tiền trả n ợ | Trong đó: | | |||||||||||| | | | | | | | | | | Trả nợ gốc | Lãi | | 1 | 01/10/2016 | 01/04/2017 | 182 | - | - | 2,0% | 0,0% | - | | - | | 2 | 01/04/2017 | 01/10/2017 | 183 | - | - | 2,0% | 0,0% | - | | - | | 3 | 01/10/2017 | 01/04/2018 | 182 | 52.000 | 52.000 | 2,0% | 0,0% | 526 | | | | 4 | 01/04/2018 | 01/10/2018 | 183 | 261.800 | 313.800 | 2,0% | 0,0% | 3.190 | | 3 . 190 | | 5 | 01/10/2018 | 01/04/2019 | 182 | - | 313.800 | 2,0% | 0,0% | 3.173 | | 3 . 173 | | 6 | 01/04/2019 | 01/10/2019 | 183 | 391.360 | 705.160 | 2,0% | 0,0% | 7.169 | | 7 . 169 | | 7 | 01/10/2019 | 01/04/2020 | 183 | - | 705.160 | 2,0% | 0,0% | 7.169 | | 7.169 | | 8 | 01/04/2020 | 01/10/2020 | 183 | 379.976 | 1.085.136 | 2,0% | 0,0% | 11.032 | | 11.032 | | 9 | 01/10/2020 | 01/04/2021 | 182 | - | 1.085.136 | 2,0% | 0,0% | 10.972 | | 1 0. 979 | | 10 | 01/04/2021 | 01/10/2021 | 183 | 40.000 | 1.125.136 | 2,0% | 0,0% | 11.439 | | 11 .439 | | 11 | 01/10/2021 | 01/04/2022 | 182 | 824.864 | 1.950.000 | 2,0% | 3,3% | 84.067 | 64.350 | 19 . 717 | | 12 | 01/04/2022 | 01/10/2022 | 183 | - | 1.885.650 | 2,0% | 3,3% | 83.521 | 64.350 | 19.171 | | 13 | 01/10/2022 | 01/04/2023 | 182 | | 1.821.300 | 2,0% | 3,3% | 82.765 | 64.350 | 18.415 | | 14 | 01/04/2023 | 01/10/2023 | 182 | | 1.756.950 | 2,0% | 3,3% | 82.115 | 64.350 | 17.765 | | 15 | 01/10/2023 | 01/04/2024 | 183 | | 1.692.600 | 2,0% | 3,3% | 81.558 | 64.350 | 17.208 | | 16 | 01/04/2024 | 01/10/2024 | 183 | | 1.628.250 | 2,0% | 3,3% | 80.904 | 64.350 | 16.554 | | 17 | 01/10/2024 | 01/04/2025 | 182 | | 1.563.900 | 2,0% | 3,3% | 80.163 | 64.350 | 15.813 | | 18 | 01/04/2025 | 01/10/2025 | 183 | | 1.499.550 | 2,0% | 3,3% | 79.595 | 64.350 | 15.245 | | 19 | 01/10/2025 | 01/04/2026 | 182 | | 1.435.200 | 2,0% | 3,3% | 78.861 | 64.350 | 14.511 | | 20 | 01/04/2026 | 01/10/2026 | 183 | | 1.370.850 | 2,0% | 3,3% | 78.287 | 64.350 | 13.937 | | 21 | 01/10/2026 | 01/04/2027 | 182 | | 1.306.500 | 2,0% | 6,7% | 143.860 | 130.650 | 13.210 | | 22 | 01/04/2027 | 01/10/2027 | 183 | | 1.175.850 | 2,0% | 6,7% | 142.604 | 130.650 | 11.954 | | 23 | 01/10/2027 | 01/04/2028 | 183 | | 1.045.200 | 2,0% | 6,7% | 141.276 | 130.650 | 10.626 | | 24 | 01/04/2028 | 01/10/2028 | 183 | | 914.550 | 2,0% | 6,7% | 139.948 | 130.650 | 9.298 | | 25 | 01/10/2028 | 01/04/2029 | 182 | | 783.900 | 2,0% | 6,7% | 138.576 | 130.650 | 7.926 | | 26 | 01/04/2029 | 01/10/2029 | 183 | | 653.250 | 2,0% | 6,7% | 137.291 | 130.650 | 6.641 | | 27 | 01/10/2029 | 01/04/2030 | 182 | | 522.600 | 2,0% | 6,7% | 135.934 | 130.650 | 5.284 | | 28 | 01/04/2030 | 01/10/2030 | 183 | | 391.950 | 2,0% | 6,7% | 134.635 | 130.650 | 3.985 | | 29 | 01/10/2030 | 01/04/2031 | 182 | | 261.300 | 2,0% | 6,7% | 133.292 | 130.650 | 2.642 | | 30 | 01/04/2031 | 01/10/2031 | 183 | | 130.650 | 2,0% | 6,7% | 131.978 | 130.650 | 1.328 | | Tổng Cộng | | | | 1.950.000 | | | 100% | 2.245.902 | 1.950.000 | 295.902 |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)

142/2024/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Hà Tĩnh

Bãi bỏ Nghị quyết số 100/2023/NQ-HĐND ngày 06 tháng 6 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền quyết định kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch đầu tư vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2022 - 2024

Còn hiệu lựcBan hành: 13/12/2024Nghị quyết
23/2022/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 7/9/2022Quyết định
18/2021/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận

Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài hợp pháp dành cho tỉnh Bình Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 18/8/2021Quyết định
02/2021/QĐ-UBNDUBND thành phố Đà Nẵng

Bãi bỏ Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 26/7/2018 về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2021Quyết định
1028/2003/QĐ-UBỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Về việc phân bổ vốn JBIC bổ sung năm 2003

Ngưng hiệu lựcBan hành: 28/5/2003Quyết định
12/2016/TT-BKHĐTBộ Kế hoạch và Đầu tư

Thông tư số 12/2016/TT-BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư: hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài.

Hết hiệu lực một phầnBan hành: 8/8/2016Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

95/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
100/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

quy định về thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
99/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ xóa nhà tạm, nhà dột nát cho hộ nghèo, hộ cận nghèo thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2025 - 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 91/2025/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
97/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

sửa đổi mức thu phí, lệ phí trực tiếp và trực tuyến đối với một số loại phí, lệ quy định tại Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 27/5/2022 của HĐND tỉnh quy định mức thu và sửa đổi tỷ lệ để lại đơn vị thu phí đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình và Nghị quyết số 50/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh về mức thu phí, lệ phí trong cung cấp một số dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
96/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách năm 2025.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
94/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

bãi bỏ Nghị quyết số 72/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, người hoạt động không chuyên trách cấp xã và viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thôi việc do dôi dư khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.