Nghị quyết

Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng Đà Nẵng

Số hiệu: 75/2014/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
HĐND thành phố Đà Nẵng
Ngày ban hành
11/12/2014
Ngày hiệu lực
21/12/2014
Người ký
Trần Thọ
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Nghị quyết 50/2016/NQ-HĐND (hiệu lực 01/01/2017).

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC THU, ĐỐI TƯỢNG THU, NỘP, CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THAM QUAN BẢO TÀNG ĐÀ NẴNG

____________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
KHOÁ VIII, NHIỆM KỲ 2011-2016, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;


Sau khi nghe Tờ trình số 10887/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng Đà Nẵng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp phí tham quan Bảo tàng Đà Nẵng, cụ thể như sau:

1. Đối tượng nộp phí: Tất cả các tổ chức, cá nhân (kể cả trong và ngoài nước) tham quan Bảo tàng Đà Nẵng

2. Đối tượng miễn nộp phí:

a) Trẻ em, học sinh, sinh viên;

b) Công dân thường trú tại thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam;

c) Người cao tuổi từ 60 tuổi trở lên theo Luật người cao tuổi;

d) Người khuyết tật theo quy định của Luật Người khuyết tật;

e) Đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi thụ hưởng văn hóa quy định tại Điều 2, Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”;

g) Khách ngoại giao.

3. Cơ quan, đơn vị thu phí: Bảo tàng Đà Nẵng

4. Mức thu phí: 20.000 đồng/lần/người

Điều 2. Chế độ quản lý sử dụng tiền thu phí

Bảo tàng Đà Nẵng được trích để lại 100% tổng số tiền phí thu được để chi phí cho hoạt động thường xuyên của bộ máy phục vụ công tác thu phí và các hoạt động nghiệp vụ chuyên môn của đơn vị, trong đó dành ít nhất 20% tổng số tiền thu phí được trích để lại nêu trên để chi cho công tác bảo quản, phục chế hiện vật, tu bổ và mua sắm trang thiết bị phục vụ khách tham quan.

Điều 3. Thời điểm áp dụng: kể từ ngày 01 tháng 06 năm 2015.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Uỷ ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016, kỳ họp thứ 11, thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

 

 

Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ, VP Chủ tịch nước;
- Bộ Tài chính; Cục KTVB QPPL - Bộ Tư pháp;
- TV Thành ủy, các ban của Đảng;
- ĐB HĐND TP; Đoàn ĐBQH TP;
- UBND, UBMTTQVN, các sở, ngành, đoàn thể TP;
- Quận, huyện ủy; UBND, UBMTTQ các Q,H;
- Thường trực HĐND 11 xã huyện Hòa Vang;
- Báo ĐN, Báo CATP ĐN, Đài PTTH ĐN, TT TTVN tại ĐN, Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, TTTH, CTHĐND.

CHỦ TỊCH




Trần Thọ

 

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 11/12/2014
    Ban hành
  2. 21/12/2014
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/01/2017

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: HĐND thành phố Đà Nẵng

11/2026/NQ-HĐNDHĐND thành phố Đà Nẵng

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Quy định chính sách hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030

Còn hiệu lựcBan hành: 27/2/2026Nghị quyết
10/2026/NQ-HĐNDHĐND thành phố Đà Nẵng

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 61/2024/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định trình tự, thủ tục thực hiện việc điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm, xác minh nguồn gốc đất, tài sản gắn liền với đất trước khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành thông báo thu hồi đất để thực hiện một số dự án trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lựcBan hành: 27/2/2026Nghị quyết
06/2026/NQ-HĐNDHĐND thành phố Đà Nẵng

Quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2026Nghị quyết
02/2026/NQ-HĐNDHĐND thành phố Đà Nẵng

Quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàng tại Đô thị cổ Hội An; Tháp cổ Mỹ Sơn, Bằng An, Chiên Đàn, Khương Mỹ và Bảo tàng Văn hóa Sa Huỳnh - Chămpa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2026Nghị quyết
09/2026/NQ-HĐNDHĐND thành phố Đà Nẵng

Quy định hỗ trợ kinh phí cho quân nhân hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ, nghĩa vụ tham gia công an nhân dân xuất ngũ trở về địa phương và tổ chức đón tiếp quân nhân xuất ngũ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, giai đoạn 2026 - 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2026Nghị quyết
03/2026/NQ-HĐNDHĐND thành phố Đà Nẵng

Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư các hoạt động lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2026Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.