|
NGHỊ QUYẾT Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Hưng Yên, nhiệm kỳ 2016 - 2021 _______________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN KHOÁ XVI - KỲ HỌP THỨ HAI Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Luật Hoạt động giám sát ngày 20/11/2015; Căn cứ Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13/5/2016 về Quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân; Nghị quyết số 524/2012/UBTVQH13 ngày 20/9/2012 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Quốc hội; Căn cứ Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập; Thông tư liên tịch số 47/2012/TTLT-BTP-BTC ngày 16/3/2012 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân; Công văn số 16561/BTC-HCSN ngày 27/11/2012 của Bộ Tài chính về định mức chi tiêu của HĐND; Công văn số 452/BCTĐB-CTĐB ngày 03/12/2012 của Ban Công tác đại biểu - Ủy ban Thường vụ Quốc hội về áp dụng định mức chi tiêu tài chính của HĐND; Xét Tờ trình số 321/TTr-HĐND ngày 23/9/2016 của Thường trực HĐND tỉnh, Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Hưng Yên, nhiệm kỳ 2016 - 2021, như sau: 1. Chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh Hưng Yên, nhiệm kỳ 2016 - 2021, cụ thể tại bảng quy định kèm theo Nghị quyết này; 2. Định mức chi tiêu của HĐND cấp huyện, cấp xã theo nguyên tắc sau: a) Mức chi của HĐND cấp huyện bằng 70% mức chi của HĐND cấp tỉnh; Mức chi đối với HĐND cấp xã bằng 70% mức chi của HĐND cấp huyện; b) Chế độ tiền ăn của đại biểu HĐND cấp huyện, cấp xã tại kỳ họp, các cuộc họp chuyên môn được áp dụng như đối với đại biểu HĐND tỉnh; c) Trường hợp đại biểu tham gia Hội đồng nhân dân 02 cấp thì được hưởng mức hỗ trợ (mục VI.2) ở mức cao nhất. 3. Thời điểm áp dụng: Từ ngày 01 tháng 11 năm 2016. Điều 2. Kinh phí thực hiện một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp, nhiệm kỳ 2016 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên được cân đối, bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm, được HĐND cùng cấp phê duyệt và được ngân sách cấp đó đảm bảo. Điều 3. HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND tỉnh, UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên Khoá XVI, nhiệm kỳ 2016 - 2021, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 5 tháng 10 năm 2016 và thay thế Nghị quyết số 295/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh khóa XV quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp, nhiệm kỳ 2011-2016. Khi có thay đổi cơ chế, chính sách của cơ quan Trung ương có thẩm quyền, HĐND tỉnh ủy quyền cho Thường trực HĐND chỉ đạo ra soát, quyết định điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./. |
Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Hưng Yên, nhiệm kỳ 2016 - 2021
Số hiệu: 52/2016/NQ-HĐND
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên
- Ngày ban hành
- 6/10/2016
- Ngày hiệu lực
- 6/10/2016
- Người ký
- Đỗ Xuân Tuyên
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
- Lĩnh vực
- Ngân sách nhà nước
Văn bản này đã hết hiệu lực
Đã được thay thế bởi Nghị quyết 778/2025/NQ-HĐND (hiệu lực 23/11/2025).
Lịch sử hiệu lực
- 06/10/2016Ban hành
- 06/10/2016Bắt đầu có hiệu lực
- 23/11/2025Thay thế bởi Nghị quyết 778/2025/NQ-HĐND
Văn bản liên quan
Hết hiệu lực bởi1
Căn cứ ban hành5
Thông tư · 97/2010/TT-BTC
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết · 524/2012/UBTVQH13
Về một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Quốc hội
Còn hiệu lựcLuật · 77/2015/QH13
Tổ chức chính quyền địa phương
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 87/2015/QH13
Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân
Còn hiệu lựcNghị quyết · 1206/2016/NQ-UBTVQH13
Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân
Còn hiệu lựcKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Ngân sách nhà nước
Quy định mức tỷ lệ (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất; mức tỷ lệ (%) để tính tiền thuê đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Quy định chế độ, lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí đào tạo du học sinh Việt Nam ở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Cần Thơ để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Ban hành quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước
Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên
Quy định một số cơ chế, chính sách đối với cán bộ quản lý, giáo viên, học sinh các trường trung học phổ thông chuyên và học sinh của tỉnh Hưng Yên tham gia các đội tuyển dự thi các giải quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế
Quy định về quà tặng đối với hộ nghèo nhân dịp Tết Nguyên đán hằng năm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Quy định nội dung, mức chi cho các hoạt động của kỳ thi, cuộc thi, hội thi thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Quy định về quà tặng của tỉnh Hưng Yên nhân dịp Tết Nguyên đán và ngày Thương binh - Liệt sĩ (ngày 27 tháng 7) đối với đối tượng chính sách người có công với cách mạng; cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công
Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.