Nghị quyết

Về kế hoạch đầu tư công năm 2020 tỉnh Cao Bằng

Số hiệu: 31/2019/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành
11/12/2019
Ngày hiệu lực
21/12/2019
Người ký
Đàm Văn Eng
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 31/2019/NQ-HĐND | Cao Bằng , ngày 11 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 TỈNH CAO BẰNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP, ngày 10 tháng 09 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;

Căn cứ Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13/9/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm, số 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư công và số 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg, ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020;

Xét tờ trình số 4055/TTr-UBND, ngày 20 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về dự thảo Nghị quyết kế hoạch đầu tư công năm 2020 tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua kế hoạch đầu tư công năm 2020 tỉnh Cao Bằng như sau:

Tổng số vốn đầu tư công năm 2020 là 3.498.703 triệu đồng, bao gồm:

1. Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương (không bao gồm trả bội chi ngân sách địa phương) là 1.073.737 triệu đồng, gồm:

- Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg, ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ là 803.937 triệu đồng;

- Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất là 100.000 triệu đồng;

- Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết là 15.000 triệu đồng;

- Đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương là 43.800 triệu đồng.

- Nguồn tăng thu từ nguồn thu tiền sử dụng đất là 111.000 triệu đồng.

2. Vốn đầu tư từ ngân sách Trung ương là 2.254.966 triệu đồng. Trong đó:

- Vốn trong nước là 1.378.966 triệu đồng, gồm:

+ Vốn chương trình mục tiêu quốc gia 855.550 triệu đồng;

+ Vốn các Chương trình mục tiêu và thu hồi ứng các dự án không thuộc các Chương trình mục tiêu quy định tại Nghị quyết 1023/NQ-UBTVQH13 và Quyết định 40/2015/QĐ-TTg là 322.916 triệu đồng;

+ Vốn dự kiến bố trí cho các dự án thuộc danh mục dự án dự kiến sử dụng dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ nguồn điều chỉnh giảm vốn cho các dự án quan trọng quốc gia là 200.500 triệu đồng.

- Vốn nước ngoài (Vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài) là 876.000 triệu đồng.

3. Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh là 170.000 triệu đồng.

(Số liệu chi tiết như trong các biểu kèm theo).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng:

1. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ mức vốn được giao, phần vốn do cấp huyện được bố trí xây dựng kế hoạch đầu tư công năm 2020 của địa phương mình, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định.

2. Chỉ đạo các đơn vị, các chủ đầu tư triển khai thực hiện thủ tục đầu tư dự án theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Xây dựng và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

3. Căn cứ tình hình thực tế, phân bổ, điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu kế hoạch vốn năm 2020 của các dự án do tỉnh bố trí vốn theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu kế hoạch vốn của các dự án do huyện, thành phố bố trí theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân cấp huyện, thành phố tại kỳ họp gần nhất.

4. Quyết định phê duyệt báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư các dự án nhóm C sử dụng vốn ngân sách địa phương, bao gồm cả vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên, các nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.

Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Bộ Tài chính; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBMT Tổ quốc tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các Đoàn đại biểu HĐND tỉnh; - Các S ở , Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh; - Huyện ủy, Thành ủy, HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Trung tâm thông tin - Văn phòng UBND tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Đàm Văn Eng

Biểu số 1

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020

(Kèm theo Nghị quyết số 31/2019/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị: Triệu đồng

| STT | Nguồn vốn | K ế hoạch năm 2020 | | | Ghi chú | ||||||| | | | Tổng số | Trong nước | Ngo à i nước | | | | TỔNG CỘNG (A + B) | 3.498.703,0 | 2.622.703,0 | 876.000,0 | | | A | Vốn ngân sách nhà nước | 3.328.703,0 | 2.452.703,0 | 876.000,0 | | | A 1 | Vốn đầu t ư trong cân đối ngân sách địa phương | 1.073.737,0 | 1.073.737,0 | | Biểu số: 2, 5 | | | Trong đ ó : | | | | | | A 1.1 | Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo tiêu chí, định mức tại QĐ 40/2015/QĐ-TTg | 803.937,0 | 803.937,0 | | Biểu s ố : 2, 5 | | | Trong đó: | | | | | | 1 | Tỉnh b ố trí | 606.428,0 | 606.428,0 | | Biểu s ố : 2, 5 | | 2 | Huyện bố trí | 197.509,0 | 197.509,0 | | Biểu số: 2, 5 | | A1.2 | Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | 100.000,0 | 100.000,0 | | Biểu số: 2, 5 | | | Trong đ ó : | | | | | | 1 | Vốn bố trí cho quỹ hỗ trợ phát triển đất (30%) | 30.000,0 | 30.000,0 | | Biểu số: 2, 5 | | 2 | Vốn bố trí cho Bố trí cho dự án thực hiện nhiệm vụ đo đạc, đăng ký đất đ ai, cấp giấy chứng nhận xây dựng CSDL đất đ ai chỉnh lý hồ sơ địa chính (10%) | 10.000,0 | 10.000 , 0 | | Biểu số: 2, 5 | | 3 | Phân bổ v ố n theo dự án | 60.000,0 | 60.000 , 0 | | Biểu s ố : 2, 5 | | A1.3 | Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 15.000,0 | 15.000,0 | | Biểu số: 2, 5 | | A1.4 | Đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phư ơ ng | 43.800,0 | 43.800,0 | | | | A.1.5 | Đầu tư từ nguồn tăng thu từ nguồn thu sử dụng đất | 111.000,0 | 111.000,0 | | Biểu số 2 | | A2 | Vốn ngân sách trung ương | 2.254.966,0 | 1.378.966,0 | 876.000,0 | | | | Trong đó: | | | | | | A2.1 | Vố n trong nư ớ c | 1.756.244,0 | 1.378.966,0 | 377.278,0 | | | I | V ố n ngân sách trung ư ơ ng đầu tư các Chương trình MTQG | 1.232.828,0 | 855.550,0 | 377.278,0 | | | 1 | Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM | 693.860,0 | 493.860,0 | 200.000,0 | Biểu số 3 | | - | Vốn tr ong nước | 493.860,0 | 493.860 , 0 | | | | - | Vốn nước ngoài | 200.000,0 | | 200.000,0 | | | 2 | Chương tr ì nh mục tiêu Q uố c gia giảm nghèo bền vững | 538.968,0 | 361.690,0 | 177.278,0 | Biểu s ố 3 | | 2.1 | Vốn trong nước | 361.690,0 | 361.690 , 0 | - | | | - | Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững (NQ 30a) | 361.690,0 | 361.690,0 | | | | 2.2 | Vốn nước ngoài | 177.278,0 | | 177.278,0 | | | - | Chương trình MT Q G Giảm nghèo bền v ữ ng (CT 1 35) | 177.278,0 | | 177.278,0 | | | II | V ố n ngân sách trung ư ơng đầu tư các chương trình mục tiêu | 322.916,0 | 322.916,0 | | | | 1 | Hỗ trợ đ ồng bào dân tộc vùng núi theo Quyết định 2085/QĐ-TTg | 13.981,0 | 13.981,0 | | Biểu số 3 | | 2 | Hỗ trợ đồng bào dân tộc vùng núi theo Quyết định 2086/QĐ-TTg | 25.535,0 | 25.535 , 0 | | Bi ể u s ố 3 | | 3 | Đầu tư nâng cấp, s ử a chữa, bổ sung trang thiết bị cho các cơ sở cai nghiện ma t ú y | 18.000,0 | 18.000,0 | | | | 4 | Chương tr ì nh mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng | 142.075,0 | 142.075,0 | | Biểu số 3 | | 5 | Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững | 3.604,0 | 3 . 604,0 | | Biểu số 3 | | 6 | Chương trình mục tiêu Phát triển văn h ó a | 4.590,0 | 4.590,0 | | Biểu số 3 | | 7 | Chương trình cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo | 446,0 | 446,0 | | Biểu số 3 | | 8 | Chư ơn g trình mục tiêu đầu tư hạ tầng Khu kinh tế ven biển, Khu kinh tế c ử a khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | 74.456,0 | 74.456,0 | | Biểu số 3 | | 9 | Chương trình mục tiêu quốc phòng an ninh trên địa bàn trọng điểm | 15.000,0 | 15.000,0 | | Biểu số 3 | | 10 | Chương trình mục tiêu H ỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương | 13.057,0 | 13.057,0 | | Biểu số 3 | | 11 | Thu hồi các dự án không thuộc các chương trình mục tiêu quy định tại NQ 1023/NQ-UBTVQH13 và Quyết đ ịnh 40/2015/QĐ-TTg | 12.172,0 | 12.172,0 | | Biểu số 3 | | III | Vố n dự kiến bố trí cho các dự án thuộc danh mục dự án dự kiến sử dụng dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ nguồn điều chỉnh giảm v ố n cho các dự án quan trọng quốc gia | 200.500,0 | 200.500,0 | | Biểu số 3 | | A2.2 | Vốn nước ngoài (ODA) | 498.722,0 | | 498.722,0 | | | | Trong đó: | | | | | | I | Vốn nước ngoài không giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | 343.206,0 | | 343.206,0 | Biểu số 4 | | II | Vốn nước ngoài gi ả i ngân theo cơ chế tài chính trong nước | 155.516,0 | | 155.516,0 | Biểu số 4 | | B | Nguồn thu đư ợ c từ sắp xếp lại, xử lý trụ s ở làm việc các cơ quan t ỉ nh | 170.000,0 | 170.000,0 | | Biểu số 6 |

Ghi chú:

(1) Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 tỉnh Cao Bằng đã được HĐND tỉnh Cao Bằng thông qua tại Nghị quyết số 85/2016/HĐND; Nghị quyết số 37/2017/HĐND; Nghị quyết số 21/2018/HĐND; điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn tại Nghị quyết số 28/2019/NQ-HĐND ngày 09/9/2019 của HĐND tỉnh Cao Bằng và điều chỉnh, bổ sung vốn trung hạn theo các Quyết định số: 1896/QĐ-TTg ngày 31/12/2018; 303/QĐ-TTg ngày 21/3/2019; 349a/QĐ-TTg ngày 28/3/2019; 767/QĐ-TTg ngày 21/6/2019 của Thủ tướng Chính phủ.

Biểu số 2

CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2020 VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (CHƯA BAO GỒM DỰ PHÒNG 10%)

(Kèm theo Nghị Quyết số 31/2019/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị: Triệu đồng

| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư ban đầu | | | Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 | | | | Kế hoạch trung hạn đã giao đến hết năm 2019 | | | | Kế hoạch năm 2020 | | | | Ghi chú | ||||||||||||||||||| | | | Số quyết định: ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | | | | | | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | | Tổng số | Trong đó: | | | Tổng số | Trong đó: | | | Tổng số | Trong đó: | | | | | | | | | | | Thu hồi các khoản vốn ứng trước NSĐP | Thanh toán nợ XDCB | | | Thu hồi các khoản vốn ứng trước NSĐP | Thanh toán nợ XDCB | | | Thu hồi các khoản vốn ứng trước NSĐP | Thanh toán nợ XDCB | | | | T Ổ NG S Ố (A+B+C) | | 2.775 .5 91,95 | 716.684,85 | 3.283.000 ,2 6 | 1.645.474 ,5 6 | - | 8.498 ,2 8 | 1.725.696 ,2 7 | 1.139.061 ,6 5 | - | 4 . 518,00 | 1.103.608 , 76 | 639.782 , 00 | - | 3.980 , 28 | | | A | Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo tiêu chí, định mức tại QĐ 40/2015/QĐ-TTg | | 2.757.181 , 95 | 705.184 ,8 5 | 3.024 .8 23 ,92 | 1 . 391 . 364 ,2 3 | - | 8.498 ,2 8 | 1 .5 53.289 , 17 | 966.654 ,5 5 | - | 4.518,00 | 916 . 542 , 76 | 456.782 , 00 | - | 3.980 , 28 | | | A.1.4 | Số vốn được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo tại văn bản số 8472/BKHĐT-TH ngày 13/11/2019 chưa phân bổ cho các dự án và vốn chuẩn bị đầu tư cho các dự án của giai đoạn 2021-2025 | | | | 83.003 , 00 | 78.402,999 | | | | | | | 78.402,999 | 78.402,999 | | | | | B | Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | | - | - | 256.626 , 34 | 252 .5 60 , 34 | - | - | 172.407,10 | 172.407 , 10 | - | - | 66.066 , 00 | 62.000,00 | - | - | | | C | Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | | 181.410,00 | 11.500,00 | 1 .5 50 , 00 | 1 .5 50 , 00 | - | - | - | - | - | - | 10.000 , 00 | 10.000 , 00 | - | - | |

Biểu số 3

CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2020 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

(Kèm theo Nghị Quyết số 31/2019/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị: Triệu đồng

| TT | D anh mục dự án | Quyết định đầu tư ban đầu | | | Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 | | | | K ế hoạch trung hạn đ ã giao đ ế n h ế t năm 2019 | | K ế hoạch năm 2020 | | | | Ghi chú | ||||||||||||||||| | | | S ố quyết đ ị nh; ng à y, tháng, năm ban h à nh | TMĐT | | | | | | | | | | | | | | | | | T ổ ng s ố (t ấ t cả c á c nguồn v ố n) | Trong đ ó : NSTW | T ổ ng s ố (t ấ t cả c á c nguồn v ố n) | Trong đ ó: vốn NSTW | | | Tổng s ố | Trong đó : NSTW | T ổ ng s ố (t ấ t cả c á c nguồn v ố n) | Trong đ ó: vốn NSTW | | | | | | | | | | | T ổ ng s ố | Trong đ ó : | | | | | T ổ ng s ố | Trong đ ó : | | | | | | | | | | | Thu h ồ i các kho ả n v ố n ứ ng t r ướ c NST W | Thanh toán nợ XDCB | | | | | Thu h ồ i các kho ả n v ố n ứ ng t r ướ c NST W | Thanh toán nợ XDCB | | | 1 | 2 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 20 | 21 | 22 | 23 | | | | T Ổ NG S Ố | | 1.975.894,20 | 1.3 53.822 , 69 | 5.444 . 350,90 | 4.869.983,62 | 30.432 , 00 | 824.605,00 | 3.028.912,18 | 2.946.097 , 88 | 1.756.244,00 | 1.7 5 6 .2 44,0 0 | 62.172,00 | - | | | A | C ác Ch ươn g tr ì nh mục tiêu Qu ố c gia | | | | 3.522.494 , 00 | 3.522.494 , 00 | - | 824.605,00 | 2.289 . 396 , 00 | 2.289 . 39 7, 00 | 1 .2 32.828 , 00 | 1 .2 32.828 , 00 | - | - | | | I | Chương tr ì nh mụ c tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn m ớ i | | | | 1.461.200,00 | 1.461.200,00 | - | - | 767 . 340 , 00 | 767 . 340 , 00 | 693.860 , 00 | 693.860 , 00 | - | - | | | I .1 | Vố n trong n ư ớc | | | | 1.261.200 , 00 | 1.261.200 , 00 | - | - | 767 . 340 , 00 | 767 . 340 , 00 | 493.860,00 | 493.860,00 | | | | | ( 1 ) | V ố n đ ầu tư phát tri ể n | | | | 1.115.080,00 | 1.115.080,00 | - | - | 720.940,00 | 720.940,00 | 394.140 , 00 | 394.140,00 | | | | | 1 | Huyện Bảo L ạ c | | | | 119.948 , 00 | 119.948,00 | | | 76.5 8 4 , 00 | 76.5 8 4 , 00 | 43.364 , 00 | 43.364 , 00 | | | | | 2 | Huy ệ n Bảo L â m | | | | 82.842,00 | 82.842,00 | | | 52.896,00 | 52.896 , 00 | 29.946 , 00 | 29.946 , 00 | | | | | 3 | Huy ệ n H ạ Lang | | | | 86 . 838 , 00 | 86 . 838 , 00 | | | 57.038,00 | 57.038,00 | 29.800 , 00 | 29.800,00 | | | | | 4 | Huy ệ n H à Qu ả ng | | | | 114.767 , 00 | 114.767 , 00 | | | 74.388 , 00 | 74 . 388 , 00 | 40.379 , 00 | 40.379,00 | | | | | 5 | Huy ệ n H ò a An | | | | 122.277,00 | 122.277,00 | | | 78.087,00 | 78.087,00 | 44.190 , 00 | 44.190 , 00 | | | | | 6 | Huyện Nguyên B ì nh | | | | 125.592 , 00 | 125.592 , 00 | | | 81.372 , 00 | 81.372 , 00 | 44 . 220 , 00 | 44.220,00 | | | | | 7 | Huyện Phục Hòa | | | | 42.568 , 00 | 42.568 , 00 | | | 27 . 538 , 00 | 27 . 538 , 00 | 15.030 , 00 | 15.030 , 00 | | | | | 8 | Huyện Quảng Uyên | | | | 98.999 , 00 | 98 . 999,00 | | | 63.226 , 00 | 63 . 226 , 00 | 35 . 773 , 00 | 35.773,00 | | | | | 9 | Huyện Thạch An | | | | 96.807 , 00 | 96 . 807,00 | | | 62.699 , 00 | 62.699 , 00 | 34.108 , 00 | 34.108 , 00 | | | | | 10 | Huy ệ n Th ô ng Nông | | | | 69.595 , 00 | 69.595,00 | | | 44.459 , 00 | 44.459,00 | 25.136 , 00 | 25.136 , 00 | | | | | 11 | Huy ệ n Tr à Lĩnh | | | | 60 . 543 , 00 | 60.543 , 00 | | | 39.205 , 00 | 39 . 205 , 00 | 21 . 338 , 00 | 21 . 338 , 00 | | | | | 12 | Huyện Tr ù ng Khánh | | | | 87 . 664 , 00 | 87 . 664 , 00 | | | 56.808 , 00 | 56.808 , 00 | 30.856 , 00 | 30.856 , 00 | | | | | 13 | Th à nh ph ố Cao B ằ ng | | | | 6.640,00 | 6.640,00 | | | 6.640,00 | 6.640,00 | - | - | | | | | (2) | Thực hiện đề án nhiệm vụ khác do TTCP p h ê duyệt | | | | 146.120,00 | 146.120,00 | - | - | 46.400,00 | 46.400 , 00 | 99.720,00 | 99.720 , 00 | | | | | 1 | Huyện Bảo L ạ c | | | | 25.041 , 00 | 25.041 , 00 | | | 8.073 , 00 | 8.073 , 00 | 16.968 , 00 | 16.968 , 00 | | | | | 2 | Huyện B ả o Lâm | | | | 5.547 , 00 | 5.547 , 00 | | | 1.863,00 | 1.863,00 | 3.684 , 00 | 3.684 , 00 | | | | | 3 | Huyện H ạ Lang | | | | 22.522 , 50 | 22.522 , 50 | | | 7.762 , 50 | 7.762 , 50 | 14.760 , 00 | 14.760 , 00 | | | | | 4 | Huyện H à Quảng | | | | 23 . 052 , 00 | 23 . 052 , 00 | | | 7.452 , 00 | 7.452 , 00 | 15.600 , 00 | 15.600 , 00 | | | | | 5 | Huyện Phục Hòa | | | | 11 . 580 , 00 | 11.580,00 | | | 3 . 726 , 00 | 3.726,00 | 7.854,00 | 7.854,00 | | | | | 6 | Huyện Thông Nông | | | | 12.525,00 | 12.525,00 | | | 4 . 347 , 00 | 4 . 347 , 00 | 8.178 , 00 | 8.178,00 | | | | | 7 | Huyên Tr à Lĩnh | | | | 8.925,00 | 8 . 925,00 | | | 3 . 105,00 | 3.105 , 00 | 5.820,00 | 5 . 820,00 | | | | | 8 | Huyên Tr ù ng Kh á nh | | | | 29.920,50 | 29.920,50 | | | 10 . 071 , 50 | 10.071,50 | 19.849,00 | 19.849 , 00 | | | | | 9 | Hỗ trợ HTX nông nghi ệ p | | | | 7.007,00 | 7 . 007 , 00 | | | - | - | 7.007 , 00 | 7 . 007 , 00 | | | | | | - Thành Ph ố Cao B ằ ng (02 HTX) | | | | 2.707 , 00 | 2.707 , 00 | | | | | 2.707 , 00 | 2.707 , 00 | | | | | | - Hạ Lan g (01 HTX) | | | | 1.600 , 00 | 1.600 , 00 | | | | | 1.600 , 00 | 1.600 , 00 | | | | | | - Trùng Khánh (01 HTX) | | | | 1.200 , 00 | 1.200 , 00 | | | | | 1.200 , 00 | 1.200 , 00 | | | | | | - H ò a An (01 HTX) | | | | 1.500 , 00 | 1.500 , 00 | | | | | 1.500 , 00 | 1.500 , 00 | | | | | 1.2 | V ố n nư ớ c ngo à i | | | | 200.000,00 | 200.000,00 | - | - | - | - | 200.000,00 | 200.000,00 | | | | | (1) | V ốn đ ầu t ư phá t tri ể n | | | | 200.000,00 | 200.000,00 | - | - | - | - | 200.000,00 | 200.000,00 | | | | | 1 | Huyện B ả o L ạ c | | | | 22.004,00 | 22.004,00 | | | | | 22.004,00 | 22.004,00 | | | | | 2 | Huy ệ n B ả o Lâm | | | | 15 . 195,00 | 15 . 195,00 | | | | | 15 . 195,00 | 15 . 195,00 | | | | | 3 | Huyện H ạ Lang | | | | 15 . 121,00 | 15 . 121,00 | | | | | 15 . 121,00 | 15 . 121,00 | | | | | 4 | Huy ệ n H à Quảng | | | | 20.490,00 | 20.490,00 | | | | | 20.490,00 | 20.490,00 | | | | | 5 | Huy ệ n Hòa An | | | | 22.423 , 00 | 22.423 , 00 | | | | | 22.423 , 00 | 22.423 , 00 | | | | | 6 | Huyện Nguyên B ì nh | | | | 22.439,00 | 22.439,00 | | | | | 22.439,00 | 22.439,00 | | | | | 7 | Huy ệ n Phục Hòa | | | | 7 . 627 , 00 | 7 . 627 , 00 | | | | | 7 . 627 , 00 | 7 . 627 , 00 | | | | | 8 | Huyện Quảng Uyên | | | | 18.153,00 | 18.153,00 | | | | | 18.153,00 | 18.153,00 | | | | | 9 | Huyện Thạch An | | | | 17.308,00 | 17 . 308,00 | | | | | 17.308,00 | 17.308 , 00 | | | | | 10 | Huy ệ n Thông Nông | | | | 12.755,00 | 12.755,00 | | | | | 12.755,00 | 12.755,00 | | | | | 11 | Huyên Tr à Lĩnh | | | | 10 . 827 , 00 | 10 . 827 , 00 | | | | | 10 . 827 , 00 | 10 827,00 | | | | | 12 | Huyện Tr ù n g Khánh | | | | 15 . 658 , 00 | 15 . 658 , 00 | | | | | 15 . 658 , 00 | 15 . 658 , 00 | | | | | 13 | Th à nh ph ố Cao B ằ ng | | | | - | - | | | | | - | - | | | | | II | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững | | | | 2.061.294,00 | 2.061.294,00 | - | 824.60 5, 00 | 1.522.056,00 | 1.522.057,00 | 538.968,00 | 538.968,00 | | | | | II.1 | V ố n nước ngoài | | | | 874.729,00 | 874.729,00 | - | - | 697.451,00 | 697.451,00 | 177.278,00 | 177.278,00 | | | | | (1) | Chư ơn g tr ì nh 13 5 (bao gồm dự ph ò ng) | | | | 874.729,00 | 874.729,00 | | | 697.451,00 | 697.451,00 | 177.278,00 | 177.278,00 | | | | | 1 | Huyện Bảo Lạc | | | | 100 . 186 , 00 | 100.186 , 00 | | | 80 . 609 , 00 | 80.609 , 00 | 19.577,00 | 19 . 577,00 | | | | | 2 | Huyện Bảo Lâm | | | | 86.919,00 | 86.919,00 | | | 70.598,00 | 70.598,00 | 16.321,00 | 16.321,00 | | | | | 3 | Huyện H ạ Lang | | | | 67.103,00 | 67.103,00 | | | 53.137,00 | 53.137,00 | 13.966,00 | 13.966 , 00 | | | | | 4 | Huyện Hà Quảng | | | | 84.600 , 0 0 | 84.600 , 0 0 | | | 67.616 , 0 0 | 67.616 , 0 0 | 1 6 . 984 ,00 | 1 6 . 984 ,00 | | | | | 5 | Huy ệ n Hóa An | | | | 83 . 267,0 0 | 83 . 267,0 0 | | | 65.874,00 | 65.874,00 | 1 7.393 ,00 | 17 . 393 , 0 0 | | | | | 6 | Huy ệ n Nguyên B ì nh | | | | 87.952 , 0 0 | 87.952 , 0 0 | | | 70.460 , 0 0 | 70.460 , 0 0 | 17 . 492 , 0 0 | 17 . 492 , 0 0 | | | | | 7 | Huyện Phục Hòa | | | | 35.352,00 | 35.352,00 | | | 28.625 , 0 0 | 2 8. 625 ,00 | 6 . 727 , 0 0 | 6 . 727 , 0 0 | | | | | 8 | Huy ệ n Qu ả ng Uyên | | | | 80 . 501 ,00 | 80 . 501 ,00 | | | 62.702 , 0 0 | 62.702 , 0 0 | 1 7.799 , 0 0 | 17.799 , 0 0 | | | | | 9 | Huyện Thạch An | | | | 72.384,00 | 72.384,00 | | | 58.019,00 | 58.019,00 | 1 4.365 , 0 0 | 1 4.365 , 0 0 | | | | | 10 | Huyện Thông Nông | | | | 59.051,00 | 59.051,00 | | | 47 . 438 , 00 | 47 . 438 , 00 | 11.613 , 00 | 11.613 , 00 | | | | | 11 | Huyện Tr à Lĩnh | | | | 45.533,00 | 45 . 533,00 | | | 36.298 , 00 | 36.298 , 00 | 9.235 ,0 0 | 9.235 ,0 0 | | | | | 12 | Huyện Tr ù ng Khánh | | | | 71.281 , 00 | 71 . 281,00 | | | 55 . 675 , 00 | 55 . 675 , 00 | 15 . 606 , 00 | 15 . 606 , 00 | | | | | 13 | Th à nh ph ố Cao Bằ ng | | | | 600,00 | 600 , 00 | | | 400 , 00 | 400 , 00 | 200 , 00 | 200 , 00 | | | | | II .2 | V ố n trong nước | | | | 1.186.565,00 | 1.186.565,00 | - | 824.605,00 | 824.605,00 | 824.606,00 | 361.690,00 | 361.690,00 | | | | | (1) | Chư ơ ng trình 30a (bao gồm dự phòng) | | | | 1.186.565,00 | 1.186.565,00 | | 824.605,00 | 824.605,00 | 824.606,00 | 361.690.00 | 361.690,00 | | | | | 1 | Huyện B ả o Lạc | | | | 200 . 942,50 | 200.942,50 | | 133.212,50 | 133.212,50 | 133.213,00 | 67 . 673 , 00 | 67.673,00 | | | | | 2 | Huyện Bảo L â m | | | | 197 . 397 , 00 | 197 . 397 , 00 | | 130.778,00 | 130.778 , 00 | 130.778 , 00 | 66.562 , 00 | 66.562,00 | | | | | 3 | Huyện H ạ Lang | | | | 179.595 , 50 | 179.595 , 50 | | 118.527,50 | 118.527,50 | 118 . 528 , 00 | 61 . 016,00 | 61 . 016,00 | | | | | 4 | Huyện Hà Quảng | | | | 183 . 707 , 00 | 183 . 707 , 00 | | 121 . 529 , 00 | 121.529,00 | 121 . 529 , 00 | 62.125 , 00 | 62.125,00 | | | | | 5 | Huy ệ n Nguyên B ì nh | | | | 66 . 007,00 | 66 . 007,00 | | 50.992 , 00 | 50.992 , 00 | 50.992 , 00 | 15.015,00 | 15.015,00 | | | | | 6 | Huyện Quảng Uyên | | | | 66.007,00 | 66.007,00 | | 49.031,00 | 49.031,00 | 49.031,00 | 16.976,00 | 16.976,00 | | | | | 7 | Huy ệ n Th ạ ch An | | | | 113 . 997 , 00 | 113 . 997 , 00 | | 10 1. 580 , 00 | 10 1. 580 , 00 | 101 580.00 | 12.417,00 | 12.417,00 | | | | | 8 | H uyện Th ô ng Nông | | | | 178 . 912,00 | 178 . 912,00 | | 118 . 955,00 | 118.955,00 | 118 . 955,00 | 59 . 906 , 00 | 59 . 906 , 00 | | | | | B | Các Chương trình mục tiêu | | 1.975.894,20 | 1.353.822,69 | 1.721.356,90 | 1.146.989,62 | 30.432,00 | | 739.516,18 | 656.700,88 | 322.916,00 | 322.916,00 | 62.172,00 | | | | I | Hỗ trợ đồng bào dân tộc vùng núi theo Quyết định 2085/QĐ-TTG | | | | | | | | | | 13.981 , 00 | 13.981,00 | | | S ố v ố n 13,981 tỷ đ ồ ng đ ược Bộ K ế ho ạ ch v à Đầ u tư th ô ng b áo t ạ i văn b ản s ố 8472/BKHĐT-TH n g à y 13/11/2019 | | II | Hỗ trợ đồng bào dân tộc vùng núi theo Quyết định 2086/QĐ-TTG | | | | | | | | | | 25.535,00 | 25.535,00 | | | Số vốn 25,535 tỷ đồng được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo tại văn bản số 8472/BKHĐT-TH ngày 13/11/2019 | | III | Đầu tư nâng cấp, sửa chữa, bổ sung trang thiết bị cho các cơ sở cai nghiện ma túy | | | | | | | | | | 18.000,00 | 18.000 , 00 | | | Số vốn 18 tỷ đồng được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo tại văn bản số 8472/BKHĐT-TH ngày 13/11/2019 | | ( 1 ) | Các dự án khởi công m ớ i năm 2020 | | | | | | | | | | | | | | | | 1 | Cải tạo nâng cấp trung tâm giáo dục lao động xã hội tỉnh Cao Bằng | | | | | | | | | | 18 . 000 , 00 | 18 . 000 , 00 | | | | | IV | Chư ơ ng trình mục t iêu phát tri ể n kinh t ế - x ã hội các vùng | | 597.934,00 | 441.674,00 | 597.934,00 | 441.674 , 00 | | | 195.845 , 00 | 135.845 , 00 | 142.075,00 | 142.075 , 00 | 50.000 , 00 | | | | ( 1) | Các dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2020 | | | | | | | | | | | | | | | | a | Dự án nh ó m B | | | | | | | | | | | | | | | | 1 | Đường tỉnh 207 từ cầu Khuổi Mịt xã An Lạc - thị trấn Thanh Nhật huyện Hạ Lang | 2080/QĐ-UBND, 28/10/2016; 841/QĐ-UBND ngày 14/6/2019 | 188.251 , 00 | 104.405,00 | 1 88.2 51, 00 | 104 . 405,00 | | | 102 . 423,00 | 42 . 423 , 00 | 3 5. 000 , 00 | 3 5. 000 , 00 | | | | | 2 | Đường phía Nam khu đô thị mới, thành phố Cao Bằng lý trình km 0+00 - km3+00 | 1977/QĐ-UBND, 30/10/2015 ; 842/QĐ-UBND ng à y 14/6/2019 | 409 . 683.00 | 337 . 269 , 00 | 409 . 683 , 00 | 337.269 , 00 | | | 93 . 422 , 00 | 93 . 422 , 00 | 107.07 5, 00 | 107.07 5, 00 | 50 . 000 , 00 | | Ho à n ứng 50 t ỷ đ ồ ng đã t ạ m ứng t ừ ngu ồ n t ă ng thu t ừ ti ề n sử d ụ ng đ ất t ại Quyết đị nh s ố 658/QĐ- UBND ng à y 22/5/2019 c ủ a U B ND tỉ nh Cao B ằ ng | | V | Ch ươ ng trình mục tiêu ph á t tri ể n lâm nghiệp bền vững | | 466.804,90 | 44.326,81 | 427.966,60 | 32.674,62 | | | 28.960,88 | 28.960,88 | 3.604,00 | 3.604 , 00 | | | | | (1) | Các dự á n chuyển ti ế p hoàn thành sau n ă m 2020 | | | | | | | | | | | | | | | | | D ự á n nh ó m B | | | | | | | | | | | | | | | | 1 | C á c dự án B ả o v ệ và PTR | | 466.804 , 90 | 44.326,81 | 427.966,60 | 32.674,62 | | | 28.960,88 | 28.960,88 | 3.604,00 | 3.604,00 | | | | | 1 . 1 | Dự án BV&PTR huy ệ n Trùng Khánh | QĐ s ố 840/QĐ- UBND ngày | 23 . 083 , 80 | 4.670,80 | 23.083,80 | 2.949,00 | | | 2 . 681,48 | 2 . 681 , 48 | 267,52 | 267,52 | | | | | 1.2 | Dự á n BV&PTR huy ệ n Ph ụ c H ò a | QĐ s ố 8 35 /QĐ- UBND ngày | 38.313,90 | 1.566 , 30 | 38.313 , 90 | 867 , 30 | | | 758 , 45 | 758 , 45 | 108,86 | 108 , 86 | | | | | 1.3 | Dự án BV&PTR huyện Tr à Lĩnh | QĐ s ố 8 39 /QĐ- UBND ngày | 37 . 969,30 | 930,00 | 37.969,30 | 536,50 | | | 528,98 | 528,98 | 7 ,5 2 | 7 ,5 2 | | | | | 1.4 | Dự án BV&PTR huyện Nguyên B ì nh | QĐ s ố 8 34 /QĐ- UBND ngày | 31 . 187,50 | 4.940,50 | 31.187,50 | 2.297 , 50 | | | 2 . 208 , 73 | 2 . 208 , 73 | 88 , 77 | 88,77 | | | | | 1.5 | Dự án BV&PTR Thạch An | QĐ s ố 8 36 /QĐ- UBND ngày | 47.732,30 | 8.402,70 | 8.894,00 | 8.894,00 | | | 7.624,00 | 7.624,00 | 1.160,26 | 1.160,26 | | | | | 1.6 | Dự án BV&PTR huy ệ n Thông Nông | QĐ s ố 8 38 /QĐ- UBND ngày | 34.174 , 10 | 9.029,31 | 34.174,10 | 4.822,20 | | | 4.623 , 87 | 4.623 , 87 | 198,34 | 198,34 | | | | | 1.7 | Dự án BV&PTR huyện Bảo L â m | QĐ s ố 8 30 /QĐ- UBND ngày | 48.142 ,5 0 | 3.030,50 | 48.142,50 | 2 . 465 , 30 | | | 1.919.06 | 1 . 919.06 | 546 , 24 | 546,24 | | | | | 1.8 | Dự á n BV&PTR huy ệ n Bảo L ạ c | QĐ s ố 8 29 /QĐ- UBND ngày | 44 . 150 , 20 | 5.760,70 | 44.150,20 | 4 . 752,15 | | | 3 . 834.87 | 3 . 834.87 | 917,28 | 917,28 | | | | | 1 . 9 | Dự án BV&PTR hu yệ n H ò a An | QĐ s ố 8 33 /QĐ- UBND ngày | 21.920,00 | 2.071 , 50 | 21.920 , 00 | 2.150 , 67 | | | 1.904.82 | 1 904.82 | 245 , 85 | 245,85 | | | | | 1.10 | Dự á n BV&PTR ĐD Phía O ắ c-Ph í a Đèn | QĐ s ố 8 28 /QĐ- UBND ngày | 140.131 ,3 0 | 3.924 , 50 | 140.131 , 30 | 2 . 940,00 | | | 2.876 , 63 | 2.876,63 | 63 , 37 | 63 , 37 | | | | | VI | Chương trình mục tiêu Phát tri ể n v ă n hóa | | 14.999,00 | 14.999,00 | 14.984 , 30 | 13.000,00 | | | 9.984 , 30 | 8.000 , 00 | 4.590,00 | 4.590,00 | | | | | (1 ) | C á c dự án chuy ể n ti ế p hoàn thành sau năm 2020 | | | | | | | | | | | | | | | | | Dự án nh ó m B | | | | | | | | | | | | | | | | 1 | Cải t ạ o, nâng c ấ p tuyến đường đi bộ của Chủ tịch Hồ Chí Minh tại khu di tích lịch sử Pác Bó-Đoạn từ làng Hỏa Mục đến chân dốc Kẻo Giả | 1464/QQĐ-UBND, 30/9/2014 | 14.999,00 | 14 . 999 , 00 | 14.984 , 30 | 13 . 000 , 00 | | | 9.984 , 30 | 8 . 000 , 00 | 4 . 590,00 | 4.590 , 00 | | | | | VII | Chương trình c ấ p đ iện nông thôn, mi ề n núi v à h ả i đảo | | 105.540,00 | 89.709,00 | 95.540,00 | 79.709,00 | | | 95.094,00 | 79.263 , 00 | 446,00 | 446,00 | | | | | (1) | C á c dự á n dự ki ế n hoàn thành trong năm 2020 | | 105.540,00 | 89.709,00 | 95.540 , 00 | 79.709,00 | | | 95.094 , 00 | 79.263 , 00 | 446,00 | 446,00 | | | | | | Dự án nh ó m B | | | | | | | | | | | | | | | | 1 | C ấ p đ i ệ n nông thôn t ừ lưới đ i ệ n Qu ố c gia t ỉ nh Cao B ằ ng sử d ụ ng nguồn v ố n NSTW giai đo ạ n 2013-2020 | 654/QĐ-UBND 21/5/2014 ; 1746/QĐ-UBND | 105.540,00 | 89 . 709,00 | 95 . 540 , 00 | 79 . 709,00 | | | 95.094 , 00 | 79.263 , 00 | 446 , 00 | 446 , 00 | | | | | VIII | Chương trình m ục tiêu đầu tư hạ tầng Khu kinh t ế ven biển, Khu kinh t ế cửa kh ẩ u, khu công nghiệp, cụm công ng hiệ p, khu công ngh ệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | | 569.95 0,3 0 | 542.447,88 | 358.000 , 00 | 353.000,00 | | | 230 . 302 , 00 | 225 . 302 , 00 | 74 . 456,00 | 74.456,00 | | | | | (1) | C ác dự á n chuy ể n ti ế p hoàn thành sau n ă m 2020 | | 569.95 0,3 0 | 542.447,88 | 358.000,00 | 353.000,00 | | | 230.302,00 | 225 . 302,00 | 74.456,00 | 74.456,00 | | | | | | Dự án nhóm B | | | | | | | | | | | | | | | | 1 | Trạm kiểm soát liên hợp và hạ tầng cửa khẩu Sóc Giang, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 1980/QĐ-UBND 30/10/2015; 843/QĐ-UBND | 199 . 994 , 85 | 177 . 492 , 43 | 100 . 000 , 00 | 100 . 000 , 00 | | | 61 . 800 , 00 | 61 . 800 , 00 | 21 . 456 , 00 | 21 . 456 , 00 | | | | | 2 | Hệ thống đường giao thông chính và hạ tầng thiết yếu khác trong khu kinh tế cửa khẩu Trà Lĩnh tỉnh Cao Bằng | 1981/QĐ-UBND 30/10/2015 844/QĐ-UBND 14/6/2019 | 199.958,80 | 194.958 , 80 | 15 8.000 , 00 | 153.000 , 00 | | | 1 08. 5 02 , 00 | 103 . 502,00 | 25.000 , 00 | 25.000,00 | | | | | 3 | Dự án đường vào và hệ thống xử lý nước thải KCN Chu Trinh | 1979/QĐ-UBND 30/10/2015 845/QĐ- UBND 14/6/2019 | 169.996 , 65 | 169 . 996,65 | 100.000,00 | 100 . 000 , 00 | | | 60.000,00 | 60 . 000,00 | 28.000 , 00 | 28.000,00 | | | | | IX | C hươ ng trình mục tiêu qu ố c phòng an ninh trên địa b à n trọng đi ể m | | 85.000,00 | 85.000,00 | 76 .5 00,00 | 76 .5 00,00 | | | 58.500,00 | 58.500,00 | 15.000,00 | 15.000,00 | | | | | (1) | Các dự án chuyển ti ế p ho à n th à nh sau n ă m 2020 | | 85.000,00 | 85.000,00 | 76 .5 00,00 | 76 .5 00,00 | | | 58.500,00 | 58.500,00 | 15.000,00 | 15.000,00 | | | | | | Dự án nhóm B | | | | | | | | | | | | | | | | 1 | Đường giao thông Đồn BP Cần Yên - Xã Cần Nông (mốc 614) huyện Thông Nông, tỉnh Cao Bằng | 1978/QĐ-UBND; 30/10/2015 | 85 . 000 , 00 | 85 . 000 , 00 | 76 . 500,00 | 76 . 500,00 | | | 58 . 500 , 00 | 58 . 500 , 00 | 15 . 000 , 00 | 15 . 000 , 00 | | | | | X | Chương trình m ụ c tiêu hỗ tr ợ v ố n đố i ứng ODA | | | | 120.000 , 00 | 120.000 , 00 | | | 1 05.487,00 | 105.487 , 00 | 13.057,00 | 13.057,00 | | | | | XI | Thu hồi ứ ng các d ự án không thuộc các ch ươn g trình mục t iêu quy đ ị nh t ại Ngh ị quyết 1 023/NQ-BTVQH13 và Quy ết đ ịnh số 40/2015/QĐ-TTg | | 135.666 , 00 | 135.666 , 00 | 30.432 , 00 | 30.432,00 | 30.432,00 | | 15.343,00 | 15.343,00 | 12.172,00 | 12.172,00 | 12.172,00 | | | | X I . 1 | Chương trình các dự án kè biên gi ớ i trên đ ất li ề n Việt Nam- Trung Quốc ( G Đ 2011- 2015) | | 135.666 , 00 | 135.666 , 00 | 30.432,00 | 30.432 , 00 | 30.432,00 | | 15.343,00 | 15.343,00 | 12.172,00 | 12.172,00 | 12.172,00 | | | | 1 | K è ch ố ng xói l ở b ờ sông B ắ c V ọ ng, xã Cách Linh v à x ã Đại S ơ n, huy ệ n Phục Hòa | 1534/QĐ-UBND ; 19/10/2012 | 135 . 666 , 00 | 135.666,00 | 30.432,00 | 30 . 432,00 | 30.432 , 00 | | 15 . 343,00 | 15 . 343 , 00 | 12.172,00 | 12 . 172,00 | 12.172 , 00 | | | | C | Vốn dự kiến bố trí cho các dự án thuộc danh mục dự án dự kiến sử dụng dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ nguồn điều chỉnh giảm vốn cho các dự án quan trọng quốc gia | | | | 200.500,00 | 200.500 , 00 | | | | | 200.500,00 | 200.500 , 00 | | | Số v ố n 200 , 5 t ỷ đồ ng đ ược Bộ K ế ho ạ ch v à Đầu tư thôn g báo t ạ i văn b ả n s ố 8472/BKHĐT-TH ng à y 13/11/2019 | | | Trong đ ó: | | | | | | | | | | | | | | | | 1 | Dự án Nâng c ấ p, cải t ạ o đường N à P ồ ng- Đ ứ c H ạ nh (cầu qua Sông Gâ m) | | | | 10 . 000 , 00 | 10 . 000 , 00 | | | | | 10 . 000 , 00 | 10.000,00 | | | | | 2 | Dự án đ ư ờ ng bộ cao tố c Đồng Đăng (L ạ ng S ơ n)- Trà L ĩ nh (Cao B ằ ng) | | | | 130 . 500,00 | 130 . 500,00 | | | | | 130.500,00 | 130.500,00 | | | | | 3 | Dự án k è ch ố ng s ạ t lở bờ , ổn định dâ n cư b ờ trái sông B ằ ng, thành phố Cao Bằng | | | | 50.000,00 | 50.000 , 00 | | | | | 50.000,00 | 50.000,00 | | | | | 4 | D ự á n ổ n đị nh d â n c ư biên gi ớ i x ó m N à Tr à o | | | | 10.000 , 00 | 10 . 000 , 00 | | | | | 10 . 000 , 00 | 10 . 000 , 00 | | | |

Biểu số 5

CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2020 VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪ NGUỒN DỰ PHÒNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN (10%)

(Kèm theo Nghị quyết số 31/2019/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị: Triệu đồng

| TT | Danh mục dự á n | Quyết định đầ u tư ban đ ầ u | | | Kế hoạch năm trung hạn 2016-2020 vốn cân đối NSĐP từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% | | | | Kế ho ạ ch trung h ạ n t ừ ngu ồ n v ố n dự phòng trung hạn 10% đã giao đế n h ế t năm 2019 | | K ế hoạch n ă m 2020 vốn c â n đố i ngân sách đ ị a phương từ nguồn v ố n dự phòng trung h ạ n 10% | | | | Ghi ch ú | ||||||||||||||||| | | | Số quyết định; ngày, th á ng, n ă m ban hành | TMĐT | | | | | | | | | | | | | | | | | Tổng s ố (tất c ả c á c nguồn v ố n) | TĐ: vốn NSĐP v à các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng s ố (tất c ả c á c nguồn v ố n) | Trong đó : Từ nguồn v ố n dự phòng trung hạn 10% | | | T ổ ng s ố | Trong đó : Từ nguồn v ố n dự phòng trung hạn 10% | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó : Từ nguồn v ố n dự phòng trung hạn 10% | | | | | | | | | | | T ổ ng s ố | Trong đ ó : | | | | | Tổng s ố | Trong đ ó : | | | | | | | | | | | Thu h ồ i các kho ả n v ố n ứ ng t r ư ớc | Thanh t o á n nợ XDCB | | | | | Thu h ồ i các kho ả n v ố n ứ ng t r ư ớc | Thanh t o á n nợ XDCB | | | 1 | 2 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | | | Đ Ầ U TƯ TRONG CÂN Đ Ố I NSĐP | | 975.941,0 | 635.714,0 | 699.476,0 | 385.155,0 | | | | | 669.771,13 | 390.155,00 | | | | | A | Đầu tư t heo tiêu chí tạ i Quyết đị nh s ố 40/2015/QĐ-TTg | | 684.357,0 | 347.088,0 | 661.476,0 | 347.155,0 | | | | | 626.771,13 | 347.155,00 | | | | | A. 1 | Tỉnh b ố tr í (78%) | | 607.983,0 | 270.714,0 | 585.102,0 | 270.781,0 | | | | | 550.397,13 | 270.781,00 | | | | | | Trong đ ó : | | | | | | | | | | | | | | | | 1 | Giáo dục đ à o tạo và giáo dục nghề nghiệp | | 97.300,0 | 97.300,0 | 70.200,0 | 54.000,0 | | | | | 60.347,13 | 54.000,00 | | | | | | Khởi c ô ng năm 2019 | | 26.000,0 | 26.000,0 | 23.400,0 | 1 0.400,0 | | | | | 13.547,13 | 10.400,00 | | | | | 1 | Trường Tiểu học Qu ả ng Hưng, x ã Quảng Hưng, huyện Quảng Uy ê n, t ỉ nh Cao B ằ ng | S ố 1647/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 | 8.000,0 | 8.000 , 0 | 8.000,0 | 3.000,0 | | | 3.950,0 | | 4.050,00 | 3.000,00 | | | | | 2 | Tr ườ ng THCS Th ị tr ấ n Hùng Qu ố c , huyện Tr à Lĩnh, t ỉ nh Cao B ằ ng | Số 1634/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 | 18.000,0 | 18.000 , 0 | 15.400,0 | 7.400,0 | | | 5.902,9 | | 9.497,134 | 7.400,000 | | | | | | Khởi c ô ng năm 20 20 | | 71.300,0 | 71.300,0 | 46.800, 0 | 43.600,0 | | | | | 46.800,00 | 43.600,00 | | | | | 1 | Cải t ạo, nâng c ấ p trường ph ổ thông DTNT Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, t ỉ nh Cao B ằ ng | Số 1863/QĐ- UBND ngày 28/10/2019 | 7.000,0 | 7.000,0 | 5.200,0 | 5.000,0 | | | | | 5.200,00 | 5.000,00 | | | | | 2 | T rườ ng tiểu h ọ c Quảng L â m, x ã Quảng L â m, huyện B ả o L â m , t ỉ nh Cao Bằng | Số 186 4 /QĐ- UBND ngày 28/10/2019 | 5.000,0 | 5.000,0 | 3.200,0 | 3.000,0 | | | | | 3.200,00 | 3.000,00 | | | | | 3 | Trường THCS Th á i Đức, x ã Thái Đ ứ c, huyện Hạ Lang, t ỉ nh Cao B ằ ng | Số 18 17 /QĐ- UBND ngày 2 3 /10/2019 | 4.500,0 | 4.500 , 0 | 2.200,0 | 2.000,0 | | | | | 2.200,00 | 2.000,00 | | | | | 4 | Trường phổ th ô ng dân tộc b á n trú THCS Quý Quân, huyện H à Qu ả ng, t ỉ nh Cao B ằ ng | Số 186 6 /QĐ- UBND ngày 28/10/2019 | 5.000,0 | 5.000 , 0 | 3.200,0 | 3.000,0 | | | | | 3.200 , 00 | 3.000,00 | | | | | 5 | Trường tiểu học Lang M ô n, xã Lang M ô n , huyện Nguyên B ì nh, t ỉ nh Cao B ằ ng | Số 1867/QĐ- UBND ng à y 28/10/2019 | 5.000,0 | 5.000,0 | 3.200,0 | 3.000,0 | | | | | 3 . 200,00 | 3.000,00 | | | | | 6 | Trường THCS Phục Hòa, huyện Phục Hòa. t ỉ nh Cao B ằ ng | Số 2680 /QĐ- UBND ng à y 30 /10/2019 | 2.500,0 | 2.500,0 | 2.000,0 | 1 . 800 , 0 | | | | | 2.000,00 | 1.800 , 00 | | | | | 7 | Tr ườ ng THCS B ì nh L ă ng, x ã B ìn h L ă ng, huyện Quảng Uyên, t ỉ nh Cao B ằ ng | Số 186 8 /QĐ- UBND ng à y 28/10/2019 | 4.000,0 | 4.000,0 | 2.200,0 | 2.000,0 | | | | | 2.200 , 00 | 2.000 , 00 | | | | | 8 | Cải tạo n â ng cấp Tr ườ ng PTDTNT Th ạ ch An, huyện Thạch An, t ỉ nh Cao B ằ ng | Số 186 9 /QĐ- UBND ng à y 28/10/2019 | 4.800,0 | 4.800,0 | 2.700,0 | 2.500,0 | | | | | 2.700,00 | 2.500,00 | | | | | 9 | Trường THCS Pò T ấ u, xã Ch í Vi ễ n, huyện Trùng Khánh, t ỉ nh Cao B ằ ng | S ố 1870/QĐ- UBND ngày 28/10/2019 | 4.000 , 0 | 4.000,0 | 2.700,0 | 2.500,0 | | | | | 2.700 , 00 | 2.500 , 00 | | | | | 10 | Trường mầm non Thượng Thôn, x ã Thượng Thôn, huy ệ n Hà Quảng, t ỉ nh Cao B ằ ng | S ố 1856/QĐ- SXD ng à y 25/10/2019 | 3.000,0 | 3.000,0 | 2.200,0 | 2.000,0 | | | | | 2.200 , 00 | 2.000 , 00 | | | | | 11 | Trư ờ ng THCS Thị trấn Thông Nông, huyện Thông Nông, t ỉ nh Cao B ằ ng | Số 1871/QĐ- UBND ng à y 28/10/2019 | 4.000,0 | 4.000,0 | 2.700,0 | 2.500,0 | | | | | 2.700 , 00 | 2.500,00 | | | | | 12 | Trường ph ổ thông dân tộc b á n trú THCS C ô ng Trừng, huyện Hòa An, t ỉ nh Cao B ằ ng | Số 1872/QĐ- UBND ngày 28/10/2019 | 5.000,0 | 5.000 , 0 | 3.200,0 | 3.000,0 | | | | | 3.200,00 | 3.000,00 | | | | | 13 | Tr ườn g THCS Th ắ ng Lợi , x ã Th ắ ng Lợi, huyện Hạ Lang, t ỉ nh Cao B ằ ng | S ố 1865/QĐ- UBND ng à y 28/10/2019 | 5.000,0 | 5.000,0 | 3.200,0 | 3.000,0 | | | | | 3.200 , 00 | 3.000,00 | | | | | 14 | Trường THCS Hạnh Ph ú c , x ã Hạnh Ph ú c , huyện Qu ả ng Uyên, t ỉ nh Cao Bằ ng | S ố 1873/QĐ- UBND ngày 28/10/2019 | 4.000 , 0 | 4.000 , 0 | 2.700 , 0 | 2 . 500 , 0 | | | | | 2. 700 , 00 | 2.500 , 00 | | | | | 15 | Cải tạo nâng c ấ p trường THPT Tr ù ng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉ nh Cao B ằ ng | S ố 1874/QĐ- UBND ngày 28/10/2019 | 5.000,0 | 5.000 , 0 | 3.200,0 | 3.000 , 0 | | | | | 3.200,00 | 3.000 , 00 | | | | | 16 | Trường MN Ngọc Động, x ã Ngọc Động, huyện Thông N ô ng, t ỉ nh Cao B ằ ng | S ố 1875/QĐ- UBND ng à y 28/10/2019 | 3.500 , 0 | 3.500,0 | 3.000,0 | 2.800 , 0 | | | | | 3.000,00 | 2.800 , 00 | | | | | II | Giao thông | | 459.683,0 | 122.414,0 | 463.902,0 | 165.781,0 | | | | | 439.050,00 | 165.781,00 | | | | | (1) | D ự án chuy ể n tiếp hoàn thành sau năm 2020 | | 459.693,0 | 122.414,0 | 463.902,0 | 165.781,0 | | | | | 439.050,00 | 165.781,00 | | | | | 1 | Đường t ỉ nh 216 (02 cầu: B ì nh Long, Đồng Mây; đ ường 2 đ ầ u c ầ u), t ỉ nh Cao B ằ ng | | 50.000,0 | 50.000,0 | 10.000,0 | 10.000,0 | | | | | 10.000,00 | 10.000,00 | | | | | 2 | Đường phía Nam khu đ ô th ị m ớ i, th à nh ph ố Cao B ằ ng l ý tr ì nh km 0+00 - km3+00 | 1977/QĐ-UBND, 30/10/2015; 842/QĐ-UBND ngày 14/6/2019 | 409.683,0 | 72.414 , 0 | 353.902,0 | 55.781,0 | | | | | 329.050,00 | 55.781,00 | | | | | 3 | Đường b ộ cao tố c Đồng Đăng (L ạ ng S ơn ) - Trà Lĩnh (Cao B ằ ng) | | | | 100.000,0 | 100.000,0 | | | | | 100.000,00 | 100.000,00 | | | | | III | Lĩnh vực khác | | 51.000,0 | 51.000,0 | 51.000,0 | 51.000,0 | | | | | 51.000,00 | 51.000,00 | | | | | (1 ) | Dự án khởi công m ớ i trong giai đoạn 2016-2020 | | 51.000,0 | 51.000,0 | 51.000,0 | 51.000,0 | | | | | 51.000,00 | 51.000,00 | | | | | 1 | Quy hoạch t ỉ nh Cao B ằ ng | | | | | | | | | | | | | | | | 2 | Quy hoạch sử dụng đất cáp huyện (13 huyện, th à nh phố) | | | | | | | | | | | | | | | | 3 | Điều ch ỉ nh quy hoạch chung th ị tr ấ n Thanh Nh ậ t, huyện Hạ Lang | | | | | | | | | | | | | | | | 4 | Quy hoạch Khu du lịch sinh thái Phja Oắ c - Phja Đ é n, huyện Nguy ê n B ì nh. | | | | | | | | | | | | | | | | 5 | Đi ề u ch ỉ nh quy ho ạ ch chung x â y dựng th ị tr ấ n Bảo L ạ c, huyện B ả o Lạc. | | | | | | | | | | | | | | | | 6 | Đi ề u ch ỉ nh quy ho ạ ch chung xây dựng th ị trấn Xuân Hòa, huyện H à Quảng. | | | | | | | | | | | | | | | | 7 | Đi ề u ch ỉ nh quy ho ạ ch chung thị trấn Hùng Quốc, huyện Tr à L ĩ nh | | | | | | | | | | | | | | | | 8 | Quy hoạch chi t i ế t khu trung tâm hành ch í nh mới huyện Trà Lĩnh | | | | | | | | | | | | | | | | 9 | Điều ch ỉ nh quy hoạch ph â n khu các phường tr ê n địa b à n th à nh ph ố | | | | | | | | | | | | | | | | 10 | Quy ho ạ ch ph â n khu x ã Hưng Đ ạ o, t h à nh ph ố Cao B ằ ng | | | | | | | | | | | | | | | | 11 | Đi ề u ch ỉ nh quy ho ạ ch chung th ị tr ấn Quảng Uyên, huyện Quảng Uyên. | | | | | | | | | | | | | | | | 12 | Đ iều ch ỉ nh quy ho ạ ch chung th ị tr ấ n Thông Nông, huyện Thông Nông | | | | | | | | | | | | | | | | 13 | Quy hoạch ph â n khu khu đ ô thị hi ệ n hữu thị tr ấ n H ò a Thuận, huyện Phục Hòa | | | | | | | | | | | | | | | | 14 | Điều ch ỉ nh quy hoạch chung thị tr ấ n Nước Hai , h uy ệ n Hòa An. | | | | | | | | | | | | | | | | 15 | Điều ch ỉ nh quy ho ạ ch chung thị tr ấ n Trùng Khánh, huyện Tr ù ng Khánh. | | | | | | | | | | | | | | | | 16 | Điều ch ỉ nh quy hoạch xây dựng N ô ng thôn m ớ i các huyện (khoảng 50 x ã ) | | | | | | | | | | | | | | | | 17 | Quy hoạch Bảo tồn khu di t í ch lịch sử Phja Toọc , thị trấn Thông Nông, huyện Thông Nông. | | | | | | | | | | | | | | | | A.2 | Huyện b ố tr í (22%) | | 76.374,0 | 76.374,0 | 76.374,0 | 76.374,0 | | | | | 76.374,000 | 76.374,000 | | | | | I | Huyện H à Qu ả ng | | 8.490,0 | 8.490,0 | 8.490,0 | 8.490,0 | | | | | 8.490,000 | 8.490,000 | | | | | 1.1 | C â n đ ố i ngân sách huyện | | 4.056,7 | 4.056 , 7 | 4.056 , 7 | 4.056,7 | | | | | 4 . 056 , 667 | 4,056 , 667 | | | | | 1.2 | Đ ầ u tư cơ sở h ạ tầng An toàn khu | | 4.433,3 | 4.433,3 | 4 . 433,3 | 4.433 , 3 | | | | | 4.433 , 333 | 4.433 , 333 | | | | | II | Huyện Hạ Lang | | 3.527,8 | 3.527,8 | 3.527,8 | 3.527,8 | | | | | 3.527,777 | 3.527,777 | | | | | II.1 | Cân đ ối ngân s á ch huyện | | 3.527,8 | 3.527,8 | 3.527 , 8 | 3.527,8 | | | | | 3.527 , 777 | 3.527,777 | | | | | III | Huyện Bảo Lâm | | 4.754,6 | 4.754,6 | 4.754,6 | 4.754,6 | | | | | 4.754,555 | 4.754,555 | | | | | III. 1 | C â n đ ố i ngân sách huyện | | 4.754,6 | 4.754,6 | 4.754,6 | 4.754,6 | | | | | 4.754 , 555 | 4.754,555 | | | | | IV | Huyện Trùng Khánh | | 4.297,3 | 4.297,3 | 4.297,3 | 4.297,3 | | | | | 4.297,333 | 4.297,333 | | | | | IV.1 | Cân đ ố i ngân s á ch huyện | | 4.297,3 | 4.297,3 | 4.297.3 | 4.297,3 | | | | | 4.297 , 333 | 4.297,333 | | | | | V | Huyện Hòa An | | 9.792,6 | 9.792,6 | 9.792,6 | 9.792,6 | | | | | 9.792,555 | 9.792,555 | | | | | V .1 | C â n đ ối ngân sách huyện | | 5.359,2 | 5.359,2 | 5.359,2 | 5.359 , 2 | | | | | 5.359 , 222 | 5.359 , 222 | | | | | V.2 | Đầu tư c ơ s ở hạ tầng x ã An toàn khu (ATK) | | 4.433,3 | 4.433 , 3 | 4.433 , 3 | 4.433,3 | | | | | 4.433 , 333 | 4.433 , 333 | | | | | VI | Huyện Tr à Lĩnh | | 3.177,8 | 3.177,8 | 3.177,8 | 3.177,8 | | | | | 3.177,777 | 3.177,777 | | | | | VI.1 | C â n đ ối ngân sách huyện | | 3.177,8 | 3.177,8 | 3.177,8 | 3.177 , 8 | | | | | 3.177 , 777 | 3.177 , 777 | | | | | VII | Huyện Th ạ ch An | | 7.929,6 | 7.929,6 | 7.929,6 | 7.929,6 | | | | | 7.929, 5 55 | 7.929,555 | | | | | VII.1 | C â n đ ố i NSĐP phân c ấ p cho huyện | | 4.235,1 | 4.235,1 | 4.235,1 | 4.235,1 | | | | | 4.235,111 | 4.235 , 111 | | | | | V II .2 | Đầu t ư c ơ sở hạ tầng xã An to à n khu | | 3.694,4 | 3.694,4 | 3.694,4 | 3.694,4 | | | | | 3.694,444 | 3.694,444 | | | | | VIII | Huyện Phục H ò a | | 3.313,3 | 3.313,3 | 3.313,3 | 3.313,3 | | | | | 3.313,333 | 3.313,333 | | | | | VIII. 1 | Cân đ ố i ngân sách huyện | | 3.313 , 3 | 3.313,3 | 3.313,3 | 3.313,3 | | | | | 3.313,333 | 3.313 , 333 | | | | | IX | Huyện B ả o Lạc | | 6 .918,6 | 6.918,6 | 6.918,6 | 6.918,6 | | | | | 6.918,555 | 6.918,555 | | | | | IX . 1 | Cân đối ngân sách huyện | | 4.701,9 | 4.701,9 | 4.701,9 | 4.701,9 | | | | | 4.701 , 889 | 4.701,889 | | | | | IX.2 | Đầu t ư cơ sở hạ tầng xã An to à n khu | | 2.216 , 7 | 2.216,7 | 2.216,7 | 2.216,7 | | | | | 2.216 , 666 | 2.216 , 666 | | | | | X | Huyện Qu ả ng U yên | | 4.412,9 | 4.412,9 | 4.412,9 | 4.412,9 | | | | | 4.412,893 | 4.412,893 | | | | | X . 1 | Cân đố i ngân s á ch huyện | | 3.674 , 0 | 3.674 , 0 | 3.674,0 | 3.674,0 | | | | | 3.674,000 | 3.674 , 000 | | | | | X.2 | Đ ầ u tư cơ s ở hạ tầng x ã An toàn khu | | 738,9 | 738,9 | 738,9 | 738,9 | | | | | 738,893 | 738,893 | | | | | X I | Thành ph ố Cao Bằng | | 4.856,9 | 4.856,9 | 4.856,9 | 4.856,9 | | | | | 4.856,889 | 4.856,889 | | | | | XI.1 | Cân đ ối ngân sách thành ph ố | | 4.856 , 9 | 4.856 , 9 | 4.856 , 9 | 4.856,9 | | | | | 4.856 , 889 | 4.856 , 889 | | | | | XII | Huyện Nguyên B ì nh | | 11.630,8 | 11.630,8 | 11.630,8 | 11.630,8 | | | | | 11.630,778 | 11.630,778 | | | | | X II .1 | C â n đố i ng â n sách huyện | | 4.980 , 8 | 4.980,8 | 4 . 980,8 | 4.980,8 | | | | | 4.980 , 778 | 4.980,778 | | | | | X II .2 | Đầu tư cơ sở hạ tầ ng x ã An to à n khu | | 6.650 , 0 | 6.650 , 0 | 6.650,0 | 6.650,0 | | | | | 6.650,000 | 6.650,000 | | | | | XIII | Huyện Thông Nông | | 3.272,0 | 3.272,0 | 3.272,0 | 3.272,0 | | | | | 3.272,000 | 3.272,000 | | | | | XIII.1 | C â n đố i ngân sách huyện | | 3.272 , 0 | 3.272 , 0 | 3.272,0 | 3.272,0 | | | | | 3.272,000 | 3.272 , 000 | | | | | B | Đ ầu tư t ừ nguồn thu x ổ số kiến thiết | | 7.958,0 | 5.000,0 | - | - | - | - | - | - | 5.000,00 | 5.000,00 | | | | | 1 | Sân vận động x ã Thị Hoa, huyện Hạ Lang, t ỉ nh Cao B ằ ng | | 2.760 , 0 | 1.000,0 | | | | | | | 1.000,00 | 1.000,00 | | | | | 2 | Sân vận đ ộng x ã Ngọc Côn , huyện T rù ng Kh á nh, t ỉ nh Cao B ằ ng | | 2.200 , 0 | 2.000 , 0 | | | | | | | 2.000 , 00 | 2.000 , 00 | | | | | 3 | Nh à văn hóa x ã Lương Can, huyện Thông Nông, t ỉ nh Cao B ằ ng | | 2.998 , 0 | 2.000,0 | | | | | | | 2.000 , 00 | 2.000 , 00 | | | | | C | Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất (Theo m ứ c vốn đ ược Bộ KHĐT giao) | | 283.626,0 | 283.626,0 | 38.000,0 | 38.000,0 | | | | | 38.000,00 | 38.000,00 | | | | | C .1 | B ố tr í cho Quỹ ph á t tri ể n đất (30%). | | | | 11.400,0 | 11.400,0 | | | | | 11.400,00 | 11.400,00 | | | | | C.2 | B ố trí cho Dự án thực hiện nhiệm vụ đo đạ c, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận x â y dựng CSDL đất đai ch ỉ nh lý h ồ sơ địa chính (10%) | | | | 3.800,0 | 3.800,0 | | | | | 3.800,00 | 3.800,00 | | | | | C.3 | B ố trí thực hiện dự á n đ ầu tư | | 283.626,0 | 283.626,0 | 22.800,0 | 22.800,0 | | | | | 22.800,00 | 22.800,00 | | | | | 1 | Cấ p huyện, th à nh ph ố | | | | 4.560 , 0 | 4 . 560,0 | | | | | 4 . 560,00 | 4.560,00 | | | | | 2 | Hỗ trợ chươ n g tr ì nh MTQG XD Nông thôn mới | | | | 4.560 , 0 | 4.560 , 0 | | | | | 4.560 , 00 | 4.560 , 0 | | | | | 3 | Khu tái định cư đườn g phía Nam khu đ ô th ị mới | 1734/QĐ- UBND 16/11/2012 | 283.626,0 | 283.626,0 | 13.680 , 0 | 13.680 , 0 | | | | | 13.680 , 00 | 13.680,00 | | | |

Biểu số 6

CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2020 NGUỒN THU ĐƯỢC TỪ SẮP XẾP LẠI, XỬ LÝ TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÁC CƠ QUAN TỈNH

(Kèm theo Nghị quyết số 31/2019/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị: Triệu đồng

| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư ban đầu | | | Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 | | | | Lũy k ế thực hiện đ ế n hết năm 2019 | | K ế hoạch năm 2020 | | | Ghi chú | |||||||||||||||| | | | Số quyết định: ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | | | | | | | | | | | | | | | | Tổng số (tất cả các nguồn v ố n) | Trong đ ó : v ố n từ nguồn thu được từ s ắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh | Tổng số (tất cả các nguồn v ố n) | Trong đ ó : v ố n từ nguồn thu được từ s ắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh | | | Tổng số | Trong đ ó : v ố n từ nguồn thu được từ s ắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh | Tổng số (tất cả các nguồn v ố n) | Trong đ ó : v ố n từ nguồn thu được từ s ắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh | | | | | | | | | | Tổng số | Trong đ ó : | | | | | Tổng số | Trong đó: | | | | | | | | | | Thu hồi các kho ả n vốn ứng trước | Thanh toán nợ XDCB | | | | | Thu hồi các khoản vốn ứng trước | | | 1 | 2 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | | 13 | 14 | 18 | 19 | 20 | 21 | | | T Ổ NG S Ố | | 1.186.425 | 1.186.425 | 250.000 | 250.000 | - | - | 142.175 | 142.175 | 170.000 | 170.000 | | | | 1 | Trụ sở l à m việc các cơ quan Đảng t ỉ nh Cao Bằng | 1986/QĐ- UBND ngày 25/10/2016 | 268.399 | 268.399 | 120.000 | 120.000 | | | 93.175 | 93.175 | 26.825 | 26.825 | | Đ ã giao k ế hoạch v ố n năm 2019 l à 26486,9 tr đ t ạ i Quy ế t định s ố 1589/QĐ-UBND ngày 24/9/2019; giao tạm ứ ng 23.000 trđ t ừ nguồn t ă ng thu tiền sử dụng đ ất tại Quyết định s ố : 47 1 /QĐ- UBND ngày 24/4/2019 v à 967/QĐ-UBND ng à y 28/6/2019 của UBND tỉnh Cao B ằ ng | | 2 | Trụ s ở làm việc khối các cơ quan Đo à n thể t ỉ nh Cao B ằ ng (kh ố i 3) | 198 7 /QĐ- UBND ngày 25/10/2016 | 101.328 | 101.328 | 100.000 | 100.000 | | | 49.000 | 49.000 | 51.000 | 51.000 | | Đ ã giao tạm ứng 11, 5 tỷ đ t ừ nguồn t ă ng thu tiền sử dụng đấ t tại Quyết định số 471/QĐ- U BND ngày 24/4/2019 v à 967 / QĐ-UBND ng à y 28/6 / 2019 : Đã giao tạm ứng 12, 5 tỷ đ t ừ nguồn thu đ ược t ừ bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đ ấ t của T ỉ nh đ o à n TN (c ũ ) tại Quyết đị nh số 1588/QĐ- U BND; 24/9/2019 | | 3 | Bảo t à ng t ỉ nh Cao B ằ ng | | 270.000 | 270.000 | 10.000 | 10.000 | | | | | 10.000 | 10.000 | | | | 4 | Trụ sở HĐND, UBND và Đoàn Đại biểu Quốc hội | | 170.842 | 170.842 | 10.000 | 10.000 | | | | | 10.000 | 10.000 | | | | 5 | Hợp khối trụ sở các Ban, Sở, ngành khối ch í nh quy ề n | | 375.856 | 375.856 | 10.000 | 10.000 | | | | | 10.000 | 10.000 | | | | 6 | Chưa phân bổ chi tiết cho các dự án | | | | | | | | | | 62.175 | 62.175 | | Chưa ph â n bổ ch i tiết cho dự án |

| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN | ||

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Cao Bằng

01/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cao Bằng

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Còn hiệu lựcBan hành: 27/2/2026Nghị quyết
34/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cao Bằng

Quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị quyết
32/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cao Bằng

Quy định mức học phí giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên làm căn cứ để cấp bù học phí đối với cơ sở giáo dục công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Cao Bằng từ năm học 2025 - 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2025Nghị quyết
27/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cao Bằng

Sửa đổi, bổ sung một số Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành thuộc lĩnh vực y tế

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2025Nghị quyết
25/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cao Bằng

Quy định cơ chế hỗ trợ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2025Nghị quyết
26/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cao Bằng

Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Nghị quyết số 92/2024/NQ-HĐND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư đồng thời đáp ứng điều kiện loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa do Thủ tướng Chính phủ quyết định hoặc dự án phi lợi nhuận trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.