|
Số TT
|
STT theo TT 04
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
|
Giá dịch vụ khám, chữa bệnh
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
STT
|
STT theo mục
|
|
|
|
|
|
Phần A: Khung giá khám bệnh, kiểm tra sức khỏe
|
|
|
|
|
|
1
|
A1
|
Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa
|
|
|
|
|
1
|
|
2
|
Bệnh viện hạng II (BVĐK tỉnh)
|
10.500
|
|
|
|
2
|
|
3
|
Bệnh viện hạng III (Bệnh viện huyện)
|
7.000
|
|
|
|
3
|
|
4
|
Bệnh viện hạng IV, chưa phân hạng, các PKĐKKV
|
5.000
|
|
|
|
4
|
|
5
|
Trạm Y tế xã
|
3.500
|
|
|
|
5
|
|
A3
|
Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
70.000
|
|
|
|
6
|
|
A4
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
70.000
|
|
|
|
7
|
|
A5
|
Khám sức khỏe toàn diện cho ngời đi xuất khẩu lao động
|
210.000
|
|
|
|
|
2
|
|
Phần B: Khung giá một ngày giường bệnh:
|
|
|
|
|
8
|
|
B1
|
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có
|
235.000
|
Áp dụng đối với Bệnh viện hạng II
|
|
|
|
|
B2
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)
|
|
Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú
|
|
|
9
|
|
2
|
Bệnh viện hạng II (Bệnh viện ĐK tỉnh)
|
70.000
|
|
|
10
|
|
3
|
Bệnh viện hạng III (Bệnh viện huyện)
|
50.000
|
|
|
11
|
|
4
|
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng
|
35.000
|
|
|
|
|
B3
|
Ngày giường bệnh Nội khoa
|
|
|
|
|
|
B3.1
|
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết;
|
|
|
|
12
|
|
2
|
Bệnh viện hạng II (Bệnh viện ĐK tỉnh)
|
46.000
|
|
|
|
13
|
|
3
|
Bệnh viện hạng III (Bệnh viện huyện)
|
28.000
|
|
|
|
14
|
|
4
|
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng
|
21.000
|
|
|
|
|
|
B3.2
|
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.
|
|
|
|
|
15
|
|
2
|
Bệnh viện hạng II (Bệnh viện ĐK tỉnh)
|
35.000
|
|
|
|
16
|
|
3
|
Bệnh viện hạng III (Bệnh viện huyện)
|
25.000
|
|
|
|
17
|
|
4
|
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng
|
16.000
|
|
|
|
|
|
B3.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
|
|
|
|
18
|
|
2
|
Bệnh viện hạng II (Bệnh viện ĐK tỉnh)
|
25.000
|
|
|
|
19
|
|
3
|
Bệnh viện hạng III (Bệnh viện huyện)
|
17.000
|
|
|
|
20
|
|
4
|
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng
|
14.000
|
|
|
|
|
|
B4
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:
|
|
|
|
|
|
|
B4.1
|
Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
|
|
|
|
|
21
|
|
2
|
Bệnh viện hạng II (Bệnh viện ĐK tỉnh)
|
84.000
|
|
|
|
|
|
B4.2
|
Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;
|
|
|
|
|
22
|
|
2
|
Bệnh viện hạng II (Bệnh viện ĐK tỉnh)
|
56.000
|
|
|
|
23
|
|
3
|
Bệnh viện hạng III (Bệnh viện huyện)
|
42.000
|
|
|
|
|
|
B4.3
|
Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
|
|
|
|
24
|
|
2
|
Bệnh viện hạng II (Bệnh viện ĐK tỉnh)
|
52.500
|
|
|
|
25
|
|
3
|
Bệnh viện hạng III (Bệnh viện huyện)
|
35.000
|
|
|
|
|
|
B4.4
|
Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
|
|
|
|
26
|
|
2
|
Bệnh viện hạng II (Bệnh viện ĐK tỉnh)
|
35.000
|
|
|
|
27
|
|
3
|
Bệnh viện hạng III (Bệnh viện huyện)
|
25.000
|
|
|
|
28
|
|
4
|
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng
|
20.000
|
|
|
|
29
|
|
B5
|
Các phòng khám đa khoa khu vực
|
14.000
|
|
|
|
30
|
|
B6
|
Ngày giường bệnh tại Trạm Y tế xã
|
8.500
|
|
|
|
|
|
|
Phần C: Khung giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm:
|
|
|
|
|
|
|
C1
|
CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
|
|
|
|
|
|
|
C1.1
|
SIÊU ÂM
|
|
|
|
|
31
|
3
|
1
|
Siêu âm
|
30.000
|
|
|
|
32
|
4
|
2
|
Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)
|
180.000
|
|
|
|
|
|
C1.2
|
CHIẾU CHỤP X-QUANG
|
|
|
|
|
|
|
C1.2.1
|
CHỤP X-QUANG CÁC CHI
|
|
|
|
|
33
|
7
|
1
|
Các ngón tay hoặc ngón chân
|
30.000
|
|
|
|
34
|
8
|
2
|
Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)
|
30.000
|
|
|
|
35
|
9
|
3
|
Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)
|
36.000
|
|
|
|
36
|
10
|
4
|
Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)
|
30.000
|
|
|
|
37
|
11
|
5
|
Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)
|
36.000
|
|
|
|
38
|
12
|
6
|
Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)
|
36.000
|
|
|
|
39
|
13
|
7
|
Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)
|
36.000
|
|
|
|
40
|
14
|
8
|
Khung chậu
|
36.000
|
|
|
|
|
|
C1.2.2
|
CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU
|
|
|
|
|
41
|
15
|
1
|
Xương sọ (một tư thế)
|
30.000
|
|
|
|
42
|
16
|
2
|
Xương chũm, mỏm châm
|
30.000
|
|
|
|
43
|
17
|
3
|
Xương đá (một tư thế)
|
30.000
|
|
|
|
44
|
18
|
4
|
Khớp thái dương-hàm
|
30.000
|
|
|
|
45
|
19
|
5
|
Chụp ổ răng
|
30.000
|
|
|
|
|
|
C1.2.3
|
CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG
|
|
|
|
|
46
|
20
|
1
|
Các đốt sống cổ
|
30.000
|
|
|
|
47
|
21
|
2
|
Các đốt sống ngực
|
36.000
|
|
|
|
48
|
22
|
3
|
Cột sống thắt lưng-cùng
|
36.000
|
|
|
|
49
|
23
|
4
|
Cột sống cùng-cụt
|
36.000
|
|
|
|
50
|
24
|
5
|
Chụp 2 đoạn liên tục
|
36.000
|
|
|
|
51
|
25
|
6
|
Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối
|
30.000
|
|
|
|
|
|
C1.2.4
|
CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC
|
|
|
|
|
52
|
26
|
1
|
Tim phổi thẳng
|
36.000
|
|
|
|
53
|
27
|
2
|
Tim phổi nghiêng
|
36.000
|
|
|
|
54
|
28
|
3
|
Xương ức hoặc xương sườn
|
36.000
|
|
|
|
|
|
C1.2.5
|
CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT
|
|
|
|
|
55
|
29
|
1
|
Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị
|
36.000
|
|
|
|
56
|
30
|
2
|
Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)
|
290.000
|
|
|
|
57
|
31
|
3
|
Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang
|
260.000
|
|
|
|
58
|
32
|
4
|
Chụp bụng không chuẩn bị
|
36.000
|
|
|
|
59
|
33
|
5
|
Chụp thực quản có uống thuốc cản quang
|
78.000
|
|
|
|
60
|
34
|
6
|
Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang
|
92.000
|
|
|
|
61
|
35
|
7
|
Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang
|
110.000
|
|
|
|
|
|
C1.2.6
|
MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC
|
|
|
|
|
62
|
36
|
1
|
Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)
|
160.000
|
|
|
|
63
|
38
|
3
|
Chụp vòm mũi họng
|
36.000
|
|
|
|
64
|
39
|
4
|
Chụp ống tai trong
|
36.000
|
|
|
|
65
|
40
|
5
|
Chụp họng hoặc thanh quản
|
36.000
|
|
|
|
66
|
41
|
6
|
Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)
|
500.000
|
|
|
|
67
|
42
|
7
|
Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)
|
750.000
|
|
|
|
68
|
51
|
16
|
Chụp X-quang số hóa 1 phim
|
50.000
|
|
|
|
69
|
52
|
17
|
Chụp X-quang số hóa 2 phim
|
78.000
|
|
|
|
70
|
53
|
18
|
Chụp X-quang số hóa 3 phim
|
106.000
|
|
|
|
71
|
54
|
19
|
Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa
|
200.000
|
|
|
|
72
|
55
|
20
|
Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa
|
335.000
|
|
|
|
73
|
56
|
21
|
Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa
|
300.000
|
|
|
|
74
|
57
|
22
|
Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa
|
125.000
|
|
|
|
75
|
58
|
23
|
Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa
|
125.000
|
|
|
|
76
|
59
|
24
|
Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa
|
165.000
|
|
|
|
|
|
C2
|
Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, Nội soi
|
|
|
|
|
77
|
65
|
1
|
Thông đái
|
50.000
|
Bao gồm cả sonde
|
|
|
78
|
66
|
2
|
Thụt tháo phân
|
35.000
|
|
|
|
79
|
67
|
3
|
Chọc hút hạch hoặc u
|
50.000
|
Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng
|
|
|
80
|
68
|
4
|
Chọc hút tế bào tuyến giáp
|
58.000
|
|
|
|
81
|
69
|
5
|
Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi
|
80.000
|
|
|
|
82
|
70
|
6
|
Chọc rửa màng phổi
|
100.000
|
|
|
|
83
|
71
|
7
|
Chọc hút khí màng phổi
|
75.000
|
|
|
|
84
|
72
|
8
|
Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi
|
45.000
|
|
|
|
85
|
73
|
9
|
Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)
|
90.000
|
|
|
|
86
|
74
|
10
|
Nong niệu đạo và đặt thông đái
|
100.000
|
Bao gồm cả Sonde
|
|
|
87
|
75
|
11
|
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)
|
80.000
|
|
|
|
88
|
76
|
12
|
Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 06 lần)
|
415.000
|
|
|
|
89
|
77
|
13
|
Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)
|
240.000
|
|
|
|
90
|
78
|
14
|
Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)
|
545.000
|
|
|
|
91
|
79
|
15
|
Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)
|
350.000
|
|
|
|
92
|
80
|
16
|
Sinh thiết da
|
70.000
|
|
|
|
93
|
81
|
17
|
Sinh thiết hạch, u
|
112.000
|
|
|
|
94
|
82
|
18
|
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)
|
82.000
|
|
|
|
95
|
83
|
19
|
Sinh thiết màng phổi
|
215.000
|
Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
|
|
|
96
|
84
|
20
|
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng
|
358.000
|
|
|
|
97
|
87
|
23
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết
|
125.000
|
|
|
|
98
|
88
|
24
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết.
|
180.000
|
|
|
|
99
|
89
|
25
|
Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết
|
150.000
|
|
|
|
100
|
90
|
26
|
Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết
|
208.000
|
|
|
|
101
|
91
|
27
|
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
|
105.000
|
|
|
|
102
|
92
|
28
|
Nội soi trực tràng có sinh thiết
|
160.000
|
|
|
|
103
|
98
|
34
|
Dẫn lưu màng phổi tối thiểu
|
412.000
|
Bao gồm cả ống kendan
|
|
|
104
|
99
|
35
|
Mở khí quản
|
472.000
|
Bao gồm cả Canuyn
|
|
|
105
|
103
|
39
|
Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng
|
880.000
|
Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng
|
|
|
106
|
104
|
40
|
Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng
|
675.000
|
Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng
|
|
|
107
|
105
|
41
|
Thở máy (01 ngày điều trị)
|
352.000
|
|
|
|
108
|
106
|
42
|
Đặt nội khí quản
|
216.000
|
|
|
|
109
|
108
|
44
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn
|
225.000
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần
|
|
|
110
|
111
|
47
|
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm
|
65.000
|
|
|
|
111
|
112
|
48
|
Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
88.000
|
|
|
|
112
|
114
|
50
|
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy)
|
50.000
|
Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng
|
|
|
113
|
120
|
56
|
Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)
|
175.000
|
|
|
|
114
|
121
|
57
|
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm
|
60.000
|
|
|
|
115
|
123
|
59
|
Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)
|
1.160.000
|
|
|
|
|
|
|
Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
|
|
|
|
|
116
|
124
|
60
|
Chôn chỉ (cấy chỉ)
|
70.000
|
|
|
|
117
|
125
|
61
|
Châm (các phương pháp châm)
|
34.000
|
|
|
|
118
|
126
|
62
|
Điện châm
|
35.000
|
|
|
|
119
|
127
|
63
|
Thuỷ châm (không kể tiền thuốc)
|
17.000
|
|
|
|
120
|
128
|
64
|
Xoa bóp bấm huyệt
|
22.000
|
|
|
|
121
|
129
|
65
|
Hồng ngoại
|
17.000
|
|
|
|
122
|
130
|
66
|
Điện phân
|
18.000
|
|
|
|
123
|
131
|
67
|
Sóng ngắn
|
20.000
|
|
|
|
124
|
133
|
69
|
Tử ngoại
|
19.000
|
|
|
|
125
|
134
|
70
|
Điện xung
|
18.000
|
|
|
|
126
|
135
|
71
|
Tập vận động toàn thân (30 phút)
|
14.000
|
|
|
|
127
|
136
|
72
|
Tập vận động đoạn chi (30 phút)
|
15.000
|
|
|
|
128
|
137
|
73
|
Siêu âm điều trị
|
30.000
|
|
|
|
129
|
138
|
74
|
Điện từ trường
|
16.000
|
|
|
|
130
|
139
|
75
|
Bó Farafin
|
37.500
|
|
|
|
131
|
140
|
76
|
Cứu (Ngải cứu/túi chườm)
|
14.000
|
|
|
|
132
|
141
|
77
|
Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp
|
21.000
|
|
|
|
|
|
C3
|
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
|
|
|
|
|
|
|
C3.1
|
NGOẠI KHOA
|
|
|
|
|
133
|
142
|
1
|
Cắt chỉ
|
36.000
|
|
|
|
134
|
143
|
2
|
Thay băng vết thương chiều dài dới 15cm
|
50.000
|
|
|
|
135
|
144
|
3
|
Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm
|
60.000
|
|
|
|
136
|
145
|
4
|
Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến dưới 50cm
|
85.000
|
|
|
|
137
|
146
|
5
|
Thay băng vết thương chiều dài < 30cm nhiễm trùng
|
90.000
|
|
|
|
138
|
147
|
6
|
Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng
|
100.000
|
|
|
|
139
|
148
|
7
|
Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng
|
105.000
|
|
|
|
140
|
149
|
8
|
Tháo bột: cột sống/lưng/khớp háng/xương đùi/xương chậu
|
35.000
|
|
|
|
141
|
150
|
9
|
Tháo bột khác
|
30.000
|
|
|
|
142
|
151
|
10
|
Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0cm
|
135.000
|
|
|
|
143
|
152
|
11
|
Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0cm
|
150.000
|
|
|
|
144
|
153
|
12
|
Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0cm
|
166.000
|
|
|
|
145
|
154
|
13
|
Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0cm
|
168.000
|
|
|
|
146
|
155
|
14
|
Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dới da
|
150.000
|
|
|
|
147
|
156
|
15
|
Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu
|
80.000
|
|
|
|
148
|
157
|
16
|
Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte
|
65.000
|
|
|
|
149
|
158
|
17
|
Cắt phymosis
|
150.000
|
|
|
|
150
|
159
|
18
|
Thắt các búi trĩ hậu môn
|
175.000
|
|
|
|
151
|
160
|
19
|
Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/khớp hàm (bột tự cán)
|
45.000
|
|
|
|
152
|
161
|
20
|
Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/khớp hàm (bột liền)
|
210.000
|
|
|
|
153
|
162
|
21
|
Nắn trật khớp vai (bột tự cán)
|
60.000
|
|
|
|
154
|
163
|
22
|
Nắn trật khớp vai (bột liền)
|
195.000
|
|
|
|
155
|
164
|
23
|
Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/khớp gối (bột tự cán)
|
55.000
|
|
|
|
156
|
165
|
24
|
Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/khớp gối (bột liền)
|
142.000
|
|
|
|
157
|
166
|
25
|
Nắn trật khớp háng (bột tự cán)
|
120.000
|
|
|
|
158
|
167
|
26
|
Nắn trật khớp háng (bột liền)
|
605.000
|
|
|
|
159
|
168
|
27
|
Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột tự cán)
|
130.000
|
|
|
|
160
|
169
|
28
|
Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột liền)
|
485.000
|
|
|
|
161
|
170
|
29
|
Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)
|
60.000
|
|
|
|
162
|
171
|
30
|
Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)
|
140.000
|
|
|
|
163
|
172
|
31
|
Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)
|
50.000
|
|
|
|
164
|
173
|
32
|
Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)
|
140.000
|
|
|
|
165
|
174
|
33
|
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)
|
40.000
|
|
|
|
166
|
175
|
34
|
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)
|
140.000
|
|
|
|
167
|
176
|
35
|
Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột tự cán)
|
40.000
|
|
|
|
168
|
177
|
36
|
Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột liền)
|
100.000
|
|
|
|
169
|
178
|
37
|
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)
|
95.000
|
|
|
|
170
|
179
|
38
|
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)
|
420.000
|
|
|
|
171
|
180
|
39
|
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)
|
215.000
|
|
|
|
172
|
181
|
40
|
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)
|
340.000
|
|
|
|
|
|
C3.2
|
SẢN PHỤ KHOA
|
|
|
|
|
173
|
183
|
1
|
Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết
|
95.000
|
|
|
|
174
|
184
|
2
|
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ
|
210.000
|
|
|
|
175
|
185
|
3
|
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
|
350.000
|
|
|
|
176
|
186
|
4
|
Đỡ đẻ ngôi ngược
|
400.000
|
|
|
|
177
|
187
|
5
|
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
|
490.000
|
|
|
|
178
|
188
|
6
|
Forceps hoặc Giác hút sản khoa
|
450.000
|
|
|
|
179
|
189
|
7
|
Soi cổ tử cung
|
40.000
|
|
|
|
180
|
191
|
9
|
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser
|
44.000
|
|
|
|
181
|
192
|
10
|
Chích apxe tuyến vú
|
90.000
|
|
|
|
182
|
193
|
11
|
Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung
|
180.000
|
|
|
|
183
|
194
|
12
|
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
|
1.265.000
|
|
|
|
184
|
195
|
13
|
Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên
|
1.370.000
|
|
|
|
185
|
197
|
15
|
Phá thai đến hết 07 tuần bằng thuốc
|
130.000
|
|
|
|
186
|
198
|
16
|
Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc
|
380.000
|
|
|
|
|
|
C3.3
|
Mắt
|
|
|
|
|
187
|
199
|
1
|
Đo nhãn áp
|
14.000
|
|
|
|
188
|
200
|
2
|
Đo Javal
|
12.000
|
|
|
|
189
|
201
|
3
|
Đo thị trường, ám điểm
|
10.000
|
|
|
|
190
|
202
|
4
|
Thử kính loạn thị
|
8.000
|
|
|
|
191
|
203
|
5
|
Soi đáy mắt
|
15.000
|
|
|
|
192
|
204
|
6
|
Tiêm hậu nhãn cầu một mắt
|
14.000
|
Chưa tính thuốc tiêm
|
|
|
193
|
205
|
7
|
Tiêm dưới kết mạc một mắt
|
14.000
|
Chưa tính thuốc tiêm
|
|
|
194
|
206
|
8
|
Thông lệ đạo một mắt
|
30.000
|
|
|
|
195
|
207
|
9
|
Thông lệ đạo hai mắt
|
43.000
|
|
|
|
196
|
208
|
10
|
Chích chắp/lẹo
|
29.000
|
|
|
|
197
|
209
|
11
|
Lấy dị vật kết mạc nông một mắt
|
20.000
|
|
|
|
198
|
210
|
12
|
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)
|
20.000
|
|
|
|
199
|
211
|
13
|
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)
|
165.000
|
|
|
|
200
|
212
|
14
|
Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê
|
600.000
|
Chưa tính chi phí màng ối
|
|
|
201
|
213
|
15
|
Mổ quặm 1 mi - gây tê
|
300.000
|
Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.
|
|
|
202
|
214
|
16
|
Mổ quặm 2 mi - gây tê
|
390.000
|
|
|
|
203
|
215
|
17
|
Mổ quặm 3 mi - gây tê
|
480.000
|
|
|
|
204
|
216
|
18
|
Mổ quặm 4 mi - gây tê
|
560.000
|
|
|
|
205
|
217
|
19
|
Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê
|
460.000
|
|
|
|
206
|
218
|
20
|
Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê
|
990.000
|
|
|
|
207
|
219
|
21
|
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê
|
430.000
|
|
|
|
208
|
220
|
22
|
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê
|
900.000
|
|
|
|
209
|
222
|
24
|
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)
|
490.000
|
|
|
|
210
|
223
|
25
|
Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê
|
970.000
|
Chưa tính chi phí màng ối
|
|
|
211
|
225
|
27
|
Mổ quặm 2 mi - gây mê
|
685.000
|
|
|
|
212
|
226
|
28
|
Mổ quặm 3 mi - gây mê
|
715.000
|
|
|
|
213
|
227
|
29
|
Mổ quặm 4 mi - gây mê
|
870.000
|
|
|
|
|
|
C3.4
|
TAI - MŨI - HỌNG
|
|
|
|
|
214
|
228
|
1
|
Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)
|
110.000
|
|
|
|
215
|
229
|
2
|
Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)
|
100.000
|
|
|
|
216
|
230
|
3
|
Cắt Amiđan (gây tê)
|
120.000
|
|
|
|
217
|
231
|
4
|
Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)
|
150.000
|
|
|
|
218
|
232
|
5
|
Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây tê)
|
130.000
|
|
|
|
219
|
233
|
6
|
Lấy dị vật tai ngoài đơn giản
|
60.000
|
|
|
|
220
|
234
|
7
|
Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)
|
120.000
|
|
|
|
221
|
235
|
8
|
Lấy dị vật trong mũi không gây mê
|
105.000
|
|
|
|
222
|
236
|
9
|
Lấy dị vật trong mũi có gây mê
|
400.000
|
|
|
|
223
|
237
|
10
|
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng
|
90.000
|
|
|
|
224
|
238
|
11
|
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm
|
120.000
|
|
|
|
225
|
239
|
12
|
Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng
|
100.000
|
|
|
|
226
|
240
|
13
|
Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê
|
180.000
|
|
|
|
227
|
241
|
14
|
Nội soi cắt polype mũi gây tê
|
160.000
|
|
|
|
228
|
242
|
15
|
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê
|
300.000
|
|
|
|
229
|
243
|
16
|
Nạo VA gây mê
|
350.000
|
|
|
|
230
|
244
|
17
|
Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng
|
400.000
|
|
|
|
231
|
245
|
18
|
Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm
|
420.000
|
|
|
|
232
|
246
|
19
|
Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng
|
400.000
|
|
|
|
233
|
247
|
20
|
Nội soi cắt polype mũi gây mê
|
320.000
|
|
|
|
234
|
248
|
21
|
Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)
|
500.000
|
|
|
|
235
|
249
|
22
|
Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)
|
500.000
|
|
|
|
236
|
250
|
23
|
Cắt Amiđan (gây mê)
|
550.000
|
|
|
|
237
|
252
|
25
|
Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)
|
420.000
|
|
|
|
238
|
253
|
26
|
Nội soi đốt điện cuốn mũi/cắt cuốn mũi gây mê
|
480.000
|
|
|
|
|
|
C3.5
|
RĂNG - HÀM - MẶT
|
|
|
|
|
|
|
C3.5.1
|
Các kỹ thuật về răng, miệng
|
|
|
|
|
239
|
256
|
1
|
Nhổ răng sữa/chân răng sữa
|
15.000
|
|
|
|
240
|
257
|
2
|
Nhổ răng số 8 bình thường
|
82.000
|
|
|
|
241
|
258
|
3
|
Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm
|
130.000
|
|
|
|
242
|
259
|
4
|
Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm
|
36.000
|
|
|
|
243
|
260
|
5
|
Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm
|
70.000
|
|
|
|
244
|
261
|
6
|
Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (01 lần)
|
20.000
|
|
|
|
|
|
C3.5.2
|
Răng giả tháo lắp
|
|
|
|
|
245
|
262
|
7
|
Một răng
|
170.000
|
Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo
|
|
|
|
|
C3.5.3
|
Răng giả cố định
|
|
|
|
|
246
|
263
|
8
|
Răng chốt đơn giản
|
190.000
|
|
|
|
247
|
264
|
9
|
Mũ chụp nhựa
|
225.000
|
|
|
|
248
|
265
|
10
|
Mũ chụp kim loại
|
280.000
|
|
|
|
|
|
C3.5.4
|
Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt
|
|
|
|
|
249
|
266
|
11
|
Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5cm
|
130.000
|
|
|
|
250
|
267
|
12
|
Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5cm
|
170.000
|
|
|
|
251
|
268
|
13
|
Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5cm
|
165.000
|
|
|
|
252
|
269
|
14
|
Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5cm
|
210.000
|
|
|
|
|
|
C5
|
XÉT NGHIỆM
|
|
|
|
|
|
|
C5.1
|
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIẾN DỊCH
|
|
|
|
|
253
|
278
|
1
|
Huyết đồ (bằng phơng pháp thủ công)
|
40.000
|
|
|
|
254
|
279
|
2
|
Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)
|
18.000
|
|
|
|
255
|
280
|
3
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vị (bằng phơng pháp thủ công)
|
23.000
|
|
|
|
256
|
281
|
4
|
Hồng cầu lới (bằng phơng pháp thủ công)
|
17.000
|
|
|
|
257
|
283
|
6
|
Máu lắng (bằng phơng pháp thủ công)
|
14.000
|
|
|
|
258
|
286
|
9
|
Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy
|
26.000
|
|
|
|
259
|
289
|
12
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động
|
21.000
|
|
|
|
260
|
292
|
15
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá
|
20.000
|
|
|
|
261
|
294
|
17
|
Tìm tế bào Hargraves
|
40.000
|
|
|
|
262
|
295
|
18
|
Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)
|
8.000
|
|
|
|
263
|
296
|
19
|
Co cục máu đông
|
9.000
|
|
|
|
264
|
297
|
20
|
Thời gian Howell
|
20.000
|
|
|
|
265
|
299
|
22
|
Định lượng yếu tố I (fibrinogen)
|
38.000
|
|
|
|
266
|
301
|
24
|
Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công
|
36.000
|
|
|
|
267
|
302
|
25
|
Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động
|
41.000
|
|
|
|
268
|
303
|
26
|
Xét nghiệm tế bào học tủy xương
|
70.000
|
Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương
|
|
|
269
|
304
|
27
|
Xét nghiệm tế bào hạch
|
28.000
|
Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch
|
|
|
270
|
311
|
34
|
Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)
|
30.000
|
|
|
|
271
|
312
|
35
|
Định lượng Ca++ máu
|
13.000
|
|
|
|
272
|
313
|
36
|
Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất)
|
20.000
|
|
|
|
273
|
314
|
37
|
Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh
|
31.000
|
|
|
|
274
|
315
|
38
|
Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…
|
20.000
|
|
|
|
275
|
316
|
39
|
Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol
|
24.000
|
|
|
|
276
|
319
|
42
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công
|
24.000
|
|
|
|
277
|
322
|
45
|
Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác
|
24.000
|
|
|
|
278
|
323
|
46
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
|
63.000
|
Cho tất cả các thông số
|
|
|
279
|
326
|
49
|
Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX
|
160.000
|
Giá cho mỗi yếu tố
|
|
|
280
|
332
|
55
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/Scangel);
|
50.000
|
|
|
|
281
|
333
|
56
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)
|
82.000
|
|
|
|
282
|
334
|
57
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)
|
77.000
|
|
|
|
283
|
346
|
9
|
Đường máu mao mạch
|
20.000
|
|
|
|
284
|
348
|
11
|
Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)
|
32.000
|
|
|
|
|
|
|
Xét nghiệm hóa sinh
|
|
|
|
|
285
|
351
|
2
|
HbA1C
|
75.000
|
|
|
|
286
|
352
|
3
|
Điện di miễn dịch huyết thanh
|
640.000
|
|
|
|
287
|
353
|
4
|
Điện di protein huyết thanh
|
200.000
|
|
|
|
288
|
354
|
5
|
Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)
|
145.000
|
|
|
|
289
|
355
|
6
|
Điện di huyết sắc tố (định lượng)
|
250.000
|
|
|
|
|
|
C5.2
|
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
|
|
|
|
|
290
|
360
|
5
|
Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu
|
33.000
|
|
|
|
291
|
361
|
6
|
Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu
|
10.000
|
|
|
|
292
|
362
|
7
|
Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis
|
40.000
|
|
|
|
293
|
363
|
8
|
Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu
|
14.000
|
|
|
|
294
|
364
|
9
|
Amylase niệu
|
25.000
|
|
|
|
295
|
365
|
10
|
Các chất Xentonic/sắc tố mật/muối mật/urobilinogen
|
3.500
|
|
|
|
296
|
371
|
16
|
Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác
|
2.000
|
|
|
|
297
|
372
|
17
|
Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/pH
|
3.000
|
|
|
|
|
|
C5.3
|
XÉT NGHIỆM PHÂN
|
|
|
|
|
298
|
376
|
4
|
Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân
|
20.000
|
|
|
|
|
|
C5.4
|
XÉT NGHIỆM CÁC DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy,dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)
|
|
|
|
|
|
|
|
VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG
|
|
|
|
|
299
|
378
|
1
|
Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)
|
25.000
|
|
|
|
300
|
379
|
2
|
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)
|
40.000
|
|
|
|
301
|
381
|
4
|
Kháng sinh đồ
|
130.000
|
|
|
|
302
|
382
|
5
|
Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường
|
140.000
|
|
|
|
303
|
383
|
6
|
Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường
|
150.000
|
|
|
|
304
|
384
|
7
|
Định lượng HBsAg
|
300.000
|
|
|
|
305
|
385
|
8
|
Anti-HBs định lượng
|
75.000
|
|
|
|
|
|
|
XÉT NGHIỆM TẾ BÀO
|
|
|
|
|
306
|
393
|
1
|
Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…)
|
37.000
|
|
|
|
307
|
394
|
2
|
Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào
|
63.000
|
|
|
|
|
|
|
Xét nghiệm dịch chọc dò
|
|
|
|
|
308
|
396
|
1
|
Protein dịch
|
9.000
|
|
|
|
309
|
397
|
2
|
Glucose dịch
|
12.000
|
|
|
|
310
|
399
|
4
|
Phản ứng Pandy
|
5.000
|
|
|
|
311
|
400
|
5
|
Rivalta
|
5.000
|
|
|
|
|
|
|
XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ
|
|
|
|
|
312
|
401
|
1
|
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin
|
143.000
|
|
|
|
313
|
402
|
2
|
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)
|
175.000
|
|
|
|
314
|
403
|
3
|
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin
|
175.000
|
|
|
|
315
|
404
|
4
|
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô
|
130.000
|
|
|
|
316
|
405
|
5
|
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III
|
180.000
|
|
|
|
317
|
406
|
6
|
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son
|
175.000
|
|
|
|
318
|
407
|
7
|
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial
|
195.000
|
|
|
|
319
|
408
|
8
|
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa
|
125.000
|
|
|
|
320
|
409
|
9
|
Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou
|
160.000
|
|
|
|
321
|
410
|
10
|
Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker)
|
200.000
|
|
|
|
322
|
411
|
11
|
Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học
|
600.000
|
|
|
|
323
|
412
|
12
|
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh.
|
250.000
|
|
|
|
324
|
413
|
13
|
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori
|
160.000
|
|
|
|
325
|
414
|
14
|
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học
|
80.000
|
|
|
|
326
|
415
|
15
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)
|
140.000
|
|
|
|
|
|
C6
|
THĂM DÒ CHỨC NĂNG
|
|
|
|
|
327
|
426
|
1
|
Điện tâm đồ
|
25.000
|
|
|
|
328
|
427
|
2
|
Điện não đồ
|
42.000
|
|
|
|
329
|
428
|
3
|
Lưu huyết não
|
26.000
|
|
|
|
330
|
429
|
4
|
Đo chức năng hô hấp
|
80.000
|
|
|
|
331
|
432
|
7
|
Test thanh thải Creatinine
|
40.000
|
|
|
|
332
|
433
|
8
|
Test thanh thải Ure
|
40.000
|
|
|
|
|
|
C7
|
CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
|
|
|
|
|
333
|
437
|
1
|
Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin
|
80.000
|
|
|
|
334
|
440
|
4
|
Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol
|
85.000
|
|
|
|
335
|
441
|
5
|
Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
|
130.000
|
|
|
|
336
|
442
|
6
|
Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
|
170.000
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng 336 khoản thu, thuộc 306 dịch vụ kỹ thuật
|
|
|
|