Nghị quyết

Về việc phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2012

Số hiệu: 26/2011/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành
1/12/2011
Ngày hiệu lực
11/12/2011
Người ký
Lương Ngọc Bính
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN            CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

   TỈNH QUẢNG BÌNH                               Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

       
   

 

 

 

Số: 26/2011/NQ-HĐND                          Quảng Bình, ngày 01 tháng 12 năm 2011

 

 

NGHỊ QUYẾT

Về việc phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2012

                                     

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH  QUẢNG BÌNH

KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 4

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 147/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 22 về ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Quảng Bình năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo qui định của Luật Ngân sách nhà n­ước;

Qua xem xét Tờ trình số 2210/TTr-UBND, ngày 25 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua dự toán phân bổ chi ngân sách cấp tỉnh năm 2012; sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Thông qua phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2012 như sau:

Tổng chi ngân sách cấp tỉnh năm 2012:      2.297.753 triệu đồng, bao gồm:

1. Chi cân đối ngân sách:                             1.437.905 triệu đồng, trong đó:

- Chi đầu tư phát triển:                                         345.322 triệu đồng

- Chi thường xuyên:                                           1.035.593 triệu đồng

- Dự phòng ngân sách:                                           55.990 triệu đồng

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính địa phương:        1.000 triệu đồng

2. Chi theo mục tiêu:                                           222.700 triệu đồng

3. Chi vốn chương trình mục tiêu:                         557.148 triệu đồng

4. Chi tiền vay:                                                        80.000 triệu đồng

Phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2012 giao cho các đơn vị đã tính đủ kinh phí để thực hiện chế độ tiền lương theo Nghị định số 22/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ (với mức lương tối thiểu 830.000 đồng/tháng), các khoản phụ cấp theo chế độ mới ban hành và các chính sách an sinh xã hội.

(Số liệu phân bổ chi tiết cho từng nhiệm vụ, các ngành và các đơn vị theo Phụ lục số 04 đính kèm)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2012 theo đúng quy định của pháp luật. Trong quá trình thực hiện, nếu có những phát sinh ngoài dự toán, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2012.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 01 tháng 12 năm 2011./.

 

CHỦ TỊCH

 

 

Lương Ngọc Bính

 

 

PHỤ LỤC SỐ 04

 DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC ĐƠN VỊ CẤP TỈNH NĂM 2012

(kèm theo Nghị quyết số 26/2011/NQ-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2011                của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

 

 
 

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

 

Số thứ tự

Danh mục, đơn vị

Dự toán 2011

Dự toán 2012

 

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

 

Kinh phí tự chủ

Kinh phí không              tự chủ

Kinh phí tự chủ

Kinh phí không tự chủ

 
 
 

 

TỔNG SỐ

1,171,537

398,671

772,865

1,525,905

588,503

937,402

 

I

KHỐI HÀNH CHÍNH

174,931

111,754

63,177

242,916

158,247

84,669

 

A

QLNN

102,508

83,166

19,342

139,637

114,450

25,187

 

1

Sở Lao động-TBXH

2,796

2,386

410

3,802

3,392

410

 

2

Sở Nông nghiệp & PTNT

3,354

2,954

400

4,211

3,811

400

 

3

Chi cục Thú y tỉnh

2,085

2,035

50

2,822

2,772

50

 

4

Chi cục Bảo vệ  thực vật

1,966

1,916

50

2,547

2,497

50

 

5

Chi cục Lâm nghiệp

826

776

50

1,198

1,148

50

 

6

Chi cục Phát triển nông thôn

760

710

50

1,123

1,073

50

 

7

Chi cục Thủy lợi & PCLB

1,032

982

50

1,734

1,386

348

 

8

Chi cục Kiểm lâm

20,616

20,116

500

26,651

25,951

700

 

9

Thanh tra Thủy sản

1,176

826

350

1,445

1,095

350

 

10

Chi cục quản lý chất l­ượng NLS & TS

511

461

50

759

709

50

 

11

Chi cục Khai thác Bảo vệ NLTS

1,107

1,057

50

1,618

1,317

301

 

12

Chi cục Quản lý   thị trư­ờng

4,301

3,841

460

5,336

4,876

460

 

13

Ban Dân tộc

1,508

1,208

300

1,955

1,655

300

 

14

Sở Nội vụ

2,340

1,890

450

3,088

2,638

450

 

15

Ban Tôn giáo

939

674

265

1,589

964

625

 

16

Ban Thi đua -          Khen thư­ởng

820

720

100

1,124

1,024

100

 

17

Chi cục Văn thư­                Lưu trữ

969

519

450

2,211

1,311

900

 

18

Thanh tra tỉnh

2,470

2,070

400

3,256

2,856

400

 

19

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

3,937

1,153

2,784

7,210

1,626

5,584

 

20

Văn phòng    UBND tỉnh

8,377

3,412

4,965

10,442

4,477

5,965

 

21

VP BCĐ Phòng chống tham nhũng tỉnh

848

474

374

1,095

721

374

 

22

Sở Y tế

2,698

2,448

250

3,532

3,282

250

 

23

Sở Văn hóa - Thể thao & Du lịch

2,948

2,468

480

3,789

3,309

480

 

24

Sở Khoa học -     Công nghệ

1,484

1,284

200

1,987

1,787

200

 

25

Sở Công Thư­ơng

2,367

1,967

400

3,139

2,739

400

 

26

Sở Xây dựng

2,134

1,884

250

2,964

2,714

250

 

27

Sở Tư­ pháp

1,790

1,590

200

2,339

2,139

200

 

28

Sở Tài chính

4,158

3,558

600

5,425

4,625

800

 

29

Sở Kế hoạch -      Đầu t­ư

2,883

2,333

550

4,155

3,405

750

 

30

Sở Giáo dục -        Đào tạo

3,811

3,461

350

4,816

4,466

350

 

31

Sở T. nguyên & M.trư­ờng

2,815

2,465

350

3,599

3,249

350

 

32

Sở Giao thông - Vận tải

2,398

2,198

200

3,299

3,099

200

 

33

Thanh tra Giao thông - Vận tải

1,365

1,265

100

1,726

1,626

100

 

34

Sở Ngoại vụ

2,163

963

1,200

2,660

1,460

1,200

 

35

Sở Thông tin và Truyền thông

1,761

1,361

400

2,312

1,912

400

 

36

Chi cục Dân số KHHGĐ

1,280

1,030

250

1,706

1,456

250

 

37

Văn phòng BQL  khu KT Q. Bình

1,621

1,221

400

1,927

1,627

300

 

38

Đại diện BQL tại Khu kinh tế Hòn La

238

206

32

617

567

50

 

39

Đại diện BQL tại Khu kinh tế Cha Lo

646

546

100

991

891

100

 

40

Chi cục Tiêu chuẩn Đo l­ường CL

0

0

0

907

857

50

 

41

Chi cục Bảo vệ  Môi tr­ường

0

0

0

885

785

100

 

42

Chi cục An toàn     vệ sinh thực phẩm

962

740

222

1,396

1,156

240

 

43

Đoàn Đại biểu Quốc hội

250

0

250

250

0

250

 

B

 Đảng

27,309

18,247

9,062

36,904

25,542

11,362

 

1

Tỉnh ủy

21,038

13,726

7,312

21,038

13,726

7,312

 

 

Trong đó:

0

0

0

0

0

0

 

1.1

Ban Tổ chức

2,682

2,552

130

4,325

3,695

630

 

1.2

Ban Tuyên giáo

2,577

2,147

430

3,766

2,936

830

 

1.3

Ban Kiểm tra

3,040

2,910

130

3,613

3,483

130

 

1.4

Ban Dân vận

1,678

1,548

130

2,360

2,230

130

 

1.5

Văn phòng

10,399

3,977

6,422

12,838

5,416

7,422

 

1.6

Trung tâm CNTT

365

325

40

560

520

40

 

1.7

Trung tâm Tin học công tác tuyên giáo

297

267

30

470

440

30

 

2

Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh QB

2,184

1,294

890

3,127

2,037

1,090

 

3

Đảng ủy khối Doanh nghiệp

2,003

1,243

760

2,808

1,948

860

 

4

Báo Quảng Bình

2,083

1,983

100

3,037

2,837

200

 

C

Đoàn thể

17,050

10,341

6,709

25,657

18,255

7,402

 

1

Tỉnh đoàn

2,271

1,201

1,070

3,212

1,992

1,220

 

2

Hội Nông dân

1,491

1,141

350

2,198

1,848

350

 

3

Đoàn khối Doanh nghiệp

250

163

87

401

261

140

 

4

Hội Cựu chiến binh

1,018

718

300

1,456

1,156

300

 

5

Hội Liên hiệp     Phụ nữ tỉnh

1,720

1,360

360

2,877

2,157

720

 

6

Đoàn Cơ quan    tỉnh QB

250

160

90

405

355

50

 

7

Ủy ban Mặt trận TQVN

2,392

1,342

1,050

3,895

2,145

1,750

 

8

Hội Văn học Nghệ thuật

1,014

744

270

1,747

957

790

 

9

Hội LHTN

138

108

30

254

204

50

 

10

Hội Nhà báo

399

167

232

613

281

332

 

11

Hội Làm v­ườn

345

295

50

435

385

50

 

12

Liên minh HTX

913

763

150

1,080

930

150

 

13

Hội Đông y

193

193

0

332

332

0

 

14

Hội DN vừa nhỏ

300

250

50

419

369

50

 

15

Hội Luật gia

142

42

100

256

256

0

 

16

Hội Khuyến học

237

87

150

348

348

0

 

17

Hội Người cao tuổi

183

123

60

296

296

0

 

18

Hội Người mù

441

381

60

594

594

0

 

19

Liên hiệp các hội KHKT

176

76

100

267

267

0

 

20

Hội Hữu nghị

134

84

50

223

223

0

 

21

Hội Chữ Thập đỏ

1,193

943

250

1,710

1,260

450

 

22

Hội Chất độc      màu da cam

150

0

150

307

307

0

 

23

Hội Cựu TNXP

120

0

120

277

277

0

 

24

Hội Bảo trợ người tàn tật & TE mồ côi

150

0

150

307

307

0

 

25

Đoàn Luật s­ư

100

0

100

130

130

0

 

26

Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo

200

0

200

250

250

0

 

27

Hội Di sản

100

0

100

130

130

0

 

28

Hội Sinh vật cảnh QB

80

0

80

110

110

0

 

29

Hội Cựu giáo chức

100

0

100

130

130

0

 

30

Hỗ trợ các Hội

500

0

500

500

0

500

 

31

Hỗ trợ công đoàn

350

0

350

500

0

500

 

D

Các khoản chi chung

28,064

0

28,064

40,718

0

40,718

 

1

 Mua xe

12,000

0

12,000

17,000

0

17,000

 

2

 Đoàn ra đoàn vào

5,724

0

5,724

10,724

0

10,724

 

3

 Đại hội, ngày lễ

4,000

0

4,000

7,000

0

7,000

 

4

Tăng biên chế và tổ chức mới

6,340

0

6,340

5,994

0

5,994

 

II

SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

258,252

172,665

85,587

318,044

246,233

71,811

 

A

SỰ NGHIỆP  GIÁO DỤC

205,727

133,095

72,632

233,006

187,245

45,761

 

A.1

Chi chung phục vụ q. lý ngành

8,000

0

8,000

12,003

0

12,003

 

A.2

Các khoản chi khác

46,326

0

46,326

22,798

0

22,798

 

1

DP tăng biên chế và SN GD - ĐT khác

0

0

0

22,798

0

22,798

 

2

DP kinh phí chuyển đổi và khác

46,326

0

46,326

0

0

0

 

A.3

Khối tr­ường THPT

137,040

122,459

14,581

182,076

172,276

9,800

 

1

Trường THPT              Dân tộc Nội trú

6,684

5,787

897

7,806

7,256

550

 

2

Trường THPT  Minh Hóa

3,731

3,331

400

4,792

4,492

300

 

3

Trường THPT Tuyên Hóa

3,998

3,489

509

5,153

4,853

300

 

4

Trường THPT      Lê Trực

4,321

3,888

433

5,634

5,434

200

 

5

Trường THPT  Phan Bội Châu

3,730

3,424

305

4,837

4,537

300

 

6

Trường THPT Số 1 Quảng Trạch

7,055

6,467

588

8,308

8,108

200

 

7

Trường THPT Số 2 Quảng Trạch

4,968

4,404

564

6,376

6,076

300

 

8

Trường THPT Số 3 Quảng Trạch

6,066

5,440

626

10,841

10,541

300

 

9

Trường THPT Số 4 Quảng Trạch

3,741

3,435

306

4,713

4,413

300

 

10

Trường THPT Số 5 Quảng Trạch

2,502

2,266

236

4,283

3,983

300

 

11

Trường THPT Số 1 Bố Trạch

5,781

5,265

516

7,317

7,117

200

 

12

Trường THPT Số 2 Bố Trạch

4,039

3,621

417

4,656

4,456

200

 

13

Trường THPT Số 3 Bố Trạch

3,740

3,245

495

4,809

4,509

300

 

14

Trường THPT Số 4 Bố Trạch

3,487

3,195

292

4,458

4,158

300

 

15

Trường THPT Số 5 Bố Trạch

3,583

3,286

297

3,880

3,680

200

 

16

Trường THPT Chuyên

8,639

7,254

1,385

10,956

9,906

1,050

 

17

Trường THPT              Đào Duy Từ

5,423

4,928

496

6,839

6,539

300

 

18

Trường THPT   Đồng Hới

3,946

3,439

506

4,548

4,348

200

 

19

Trường THPT Lê Quý Đôn (BC ĐH)

278

278

0

6,314

6,114

200

 

20

Trường THPT  Ninh Châu

4,751

4,199

552

6,239

5,939

300

 

21

Trường THPT Quảng Ninh

4,353

3,918

435

5,333

5,133

200

 

22

Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh

2,817

2,563

254

3,467

3,267

200

 

23

Trường THPT      Lệ Thủy

4,501

4,058

443

5,637

5,437

200

 

24

Trường THPT       H. Hoa Thám

3,788

3,385

403

4,866

4,666

200

 

25

TrườngTHPT               Trần Hư­ng Đạo

4,418

3,979

439

8,329

8,129

200

 

26

Trường THPT      Kỹ thuật L.Thủy

2,782

2,530

252

3,500

3,300

200

 

27

Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

4,558

4,205

352

4,635

4,335

300

 

28

Trường THPT & THCS  Hóa Tiến

3,931

3,378

553

4,898

4,198

700

 

29

Trường THPT & THCS Bắc Sơn

4,376

3,845

531

4,584

4,184

400

 

30

Trường THPT & THCS Việt Trung

3,674

3,372

302

4,745

4,445

300

 

31

Trường THPT & THCS Trung Hóa

4,232

3,709

523

5,148

4,748

400

 

32

Trường THPT & THCS  D­ương Văn An

3,149

2,876

273

4,178

3,978

200

 

A.4

Khối Trung tâm GDTX

5,600

4,773

827

7,284

6,934

350

 

1

Trung tâm GDTX Minh Hóa

577

479

98

725

675

50

 

2

Trung tâm GDTX Tuyên Hóa

960

827

133

1,261

1,211

50

 

3

Trung tâm GDTX Quảng Trạch

719

608

111

878

828

50

 

4

Trung tâm GDTX Bố Trạch

831

710

121

1,124

1,074

50

 

5

Trung tâm GDTX Đồng Hới

939

808

131

1,147

1,097

50

 

6

Trung tâm GDTX Quảng Ninh

746

633

113

975

925

50

 

7

Trung tâm GDTX Lệ Thủy

830

709

121

1,174

1,124

50

 

A.5

Khối Trung tâm THKT- HN

4,747

4,447

300

6,418

6,118

300

 

1

Trung tâm THKT-HN Minh Hóa

539

489

50

709

659

50

 

2

Trung tâm THKT-HN Tuyên Hóa

805

755

50

1,116

1,066

50

 

3

Trung tâm THKT-HN Quảng Trạch

831

781

50

1,112

1,062

50

 

4

Trung tâm THKT-HN Bố Trạch

795

745

50

1,083

1,033

50

 

5

Trung tâm THKT-HN Đồng Hới

1,013

963

50

1,364

1,314

50

 

6

Trung tâm THKT-HN Quảng Ninh

763

713

50

1,034

984

50

 

A.6

Dự phòng tăng BC giáo dục

2,200

0

2,200

0

0

0

 

A.7

Hình thức giáo dục khác

1,814

1,416

398

2,426

1,916

510

 

1

Trung tâm TTN  Bắc T.Bộ

360

260

100

501

401

100

 

2

Nhà Văn hóa    Thiếu nhi

1,453

1,155

298

1,926

1,516

410

 

B

SỰ NGHIỆP          ĐÀO TẠO

52,525

39,570

12,955

85,038

58,988

26,050

 

1

Trường Trung học Kinh tế Q. Bình

4,318

4,118

200

5,364

5,064

300

 

2

Trường Trung học KT - CNN Q. Bình

6,416

6,216

200

7,543

7,243

300

 

3

Trường Đại học Quảng Bình

16,500

16,300

200

24,606

23,606

1,000

 

4

Trung tâm GDTX tỉnh

615

615

0

898

798

100

 

5

Trường Chính trị tỉnh

4,288

4,088

200

5,799

5,499

300

 

6

Trường Trung cấp Nghề tỉnh

3,162

2,962

200

3,784

3,484

300

 

7

Trung tâm Giới thiệu việc làm

929

529

400

1,674

1,174

500

 

8

Trung tâm Dạy nghề Phụ nữ

476

326

150

710

560

150

 

9

Trường Trung học Y tế

2,607

2,457

150

3,339

3,089

250

 

10

Trung tâm Đào tạo huấn luyện TDTT

3,985

1,000

2,985

6,569

6,419

150

 

11

Trung tâm Trợ giúp pháp lý

1,409

959

450

2,204

2,054

150

 

12

Sự nghiệp đào tạo    y tế

900

0

900

1,400

0

1,400

 

13

Sự nghiệp đào tạo thuộc S GD - ĐT

500

0

500

800

0

800

 

14

Cử tuyển theo NĐ 134

2,000

0

2,000

2,650

0

2,650

 

15

Liên minh HTX

300

0

300

400

0

400

 

16

Đào tạo lại

1,000

0

1,000

2,000

0

2,000

 

17

Trường Quân sự

900

0

900

5,900

0

5,900

 

18

KP hỗ trợ đi học & CS  thu hút cán bộ

1,000

0

1,000

5,000

0

5,000

 

19

KP ĐT nguồn nhân lực

0

0

0

2,000

0

2,000

 

20

Đ. tạo nhân lực các DN vừa & nhỏ

220

0

220

400

0

400

 

21

Đào tạo Tr­ưởng công an

1,000

0

1,000

2,000

0

2,000

 

III

SỰ NGHIỆP Y TẾ

93,814

77,190

16,624

117,192

106,632

10,560

 

A

Các đơn vị thuộc Sở

88,638

74,964

13,674

110,613

102,103

8,510

 

1

Bệnh viện Đa khoa Minh Hóa

4,551

4,551

0

5,831

5,831

0

 

2

Bệnh viện Đa khoa Tuyên Hóa

4,537

4,537

0

5,629

5,629

0

 

3

Bệnh viện Đa khoa KV Bắc QB

9,644

9,644

0

12,934

12,934

0

 

4

Bệnh viện Đa khoa Bố Trạch

7,145

7,145

0

8,967

8,967

0

 

5

Bệnh viện Đa khoa Đồng Hới

6,370

6,370

0

7,802

7,802

0

 

6

Bệnh viện Đa khoa Quảng Ninh

4,148

4,148

0

5,094

5,094

0

 

7

Bệnh viện Đa khoa Lệ Thủy

7,741

7,741

0

10,337

10,337

0

 

8

Bệnh viện Y học cổ truyền

3,285

3,185

100

3,876

3,776

100

 

9

Trung tâm YTDP Minh Hóa

2,336

2,056

280

2,928

2,868

60

 

10

Trung tâm YTDP Tuyên Hóa

2,224

2,054

170

2,654

2,594

60

 

11

Trung tâm YTDP Quảng Trạch

2,516

2,116

400

3,215

3,055

160

 

12

Trung tâm YTDP Bố Trạch

2,588

2,188

400

3,160

3,010

150

 

13

Trung tâm YTDP Đồng Hới

2,264

1,974

290

2,874

2,724

150

 

14

Trung tâm YTDP Quảng Ninh

2,049

1,819

230

2,520

2,450

70

 

15

Trung tâm YTDP Lệ Thủy

2,421

2,101

320

3,018

2,948

70

 

16

Trung tâm Y tế Dự phòng tỉnh

3,722

2,862

860

4,540

4,480

60

 

17

Tr. tâm Kiểm nghiệm D­ược phẩm

1,881

1,311

570

2,298

2,178

120

 

18

Tr. tâm Phòng chống Sốt rét, Nội tiết

2,528

2,128

400

3,048

2,998

50

 

19

Trung tâm Phòng chống bệnh X. hội

3,408

2,188

1,220

4,560

4,480

80

 

20

Trung tâm Chăm sóc SK sinh sản

2,164

1,604

560

2,626

2,566

60

 

21

Trung tâm Truyền thông GDSK

1,401

611

790

1,593

1,503

90

 

22

Tr. tâm Giám định Y khoa - Pháp y

1,881

1,481

400

2,288

2,228

60

 

23

Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS

1,421

1,151

270

1,720

1,650

70

 

24

Văn phòng Sở Y tế

1,200

0

1,200

1,300

0

1,300

 

25

Vốn đối ứng các   dự án y tế

0

0

0

3,000

0

3,000

 

26

Dự phòng tăng biên chế và thuốc, HC PB

5,214

0

5,214

2,800

0

2,800

 

B

Các đơn vị SN Y tế khác

5,176

2,226

2,950

6,580

4,530

2,050

 

1

Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ

2,469

819

1,650

3,005

2,455

550

 

2

Tr tâm DS-KHHGĐ Minh Hóa

267

217

50

370

320

50

 

3

Tr tâm DS-KHHGĐ Tuyên Hóa

269

219

50

375

325

50

 

4

Tr tâm DS-KHHGĐ Quảng Trạch

251

201

50

337

287

50

 

5

Tr tâm DS-KHHGĐ Bố Trạch

245

195

50

343

293

50

 

6

Tr.tâm DS-KHHGĐ Đồng Hới

252

202

50

350

300

50

 

7

Tr.tâm DS-KHHGĐ                  Quảng Ninh

239

189

50

325

275

50

 

8

Tr tâm DS-KHHGĐ Lệ Thủy

234

184

50

325

275

50

 

9

Sự nghiệp dân số

400

0

400

500

0

500

 

10

Trạm xá Tỉnh đội

550

0

550

650

0

650

 

IV

SỰ NGHIỆP VH -TT-DL

14,306

8,259

6,047

18,820

12,796

6,024

 

1

Đoàn Nghệ thuật Truyền thống

2,435

2,035

400

2,841

2,441

400

 

2

Trung tâm Văn hóa tỉnh

1,127

877

250

1,314

1,064

250

 

3

Tạp chí Văn hóa

587

234

353

722

272

450

 

4

BQL Di tích      Danh thắng

936

836

100

1,164

1,004

160

 

5

Bảo tàng Tổng hợp

977

877

100

1,251

1,051

200

 

6

Thư­ viện tỉnh

858

758

100

1,075

875

200

 

7

Tr. tâm Phát hành phim và C.Bóng

1,441

1,341

100

2,011

1,661

350

 

8

Tạp chí Nhật Lệ

688

398

290

935

485

450

 

9

Tr. tâm Thông tin & Xúc tiến du lịch

476

276

200

809

409

400

 

10

Trung tâm Công Báo

876

354

522

1,258

454

804

 

11

SN Văn hóa - Thể thao - Du lịch

1,000

0

1,000

1,100

0

1,100

 

12

Chi nhuận bút và in TCSHCB

540

0

540

810

0

810

 

13

Nhuận bút báo Quảng Bình

1,892

0

1,892

2,632

2,632

0

 

14

In sách chính trị + mua báo

100

0

100

200

0

200

 

15

Tr. Tâm thi đấu & dịch vụ TDTT

374

274

100

699

449

250

 

VI

SN KH VÀ CN

15,825

4,007

11,818

16,621

3,728

12,893

 

1

Trung tâm Tin học & TT KHCN

896

416

480

1,113

483

630

 

2

Chi cục Tiêu chuẩn Đo l­ường CL

1,133

658

475

600

0

600

 

3

Tr. tâm Ứng dụng tiến bộ KHCN

680

400

280

841

461

380

 

4

Tr. tâm Kỹ thuật -Đo lư­ờng Thử nghiệm

389

262

127

529

302

227

 

5

Tr. tâm Tin học VP UBND tỉnh

1,311

646

665

1,494

729

765

 

6

T.tâm CNTT & Truyền thông

591

341

250

740

440

300

 

7

T. tâm Nghiên cứu KH & cứu hộ

1,555

1,285

270

1,634

1,314

320

 

8

 Sở Khoa học Công nghệ

8,771

0

8,771

9,071

0

9,071

 

9

Sự nghiệp Thông tin Tr. thông

500

0

500

600

0

600

 

VII

SN PHÁT THANH TH

6,091

3,118

2,973

7,094

6,994

100

 

1

Đài PT - TH           Quảng Bình

6,091

3,118

2,973

7,094

6,994

100

 

VIII

SỰ NGHIỆP  KINH TẾ

123,045

7,110

115,935

211,729

31,020

180,709

 

A

Sự nghiệp Ngành NN

33,970

4,620

29,350

36,146

5,696

30,450

 

1

Tr. tâm Khuyến nông - Khuyến lâm

3,373

1,323

2,050

3,633

1,583

2,050

 

2

Trung tâm Nư­ớc sạch - SMTNT

546

496

50

675

625

50

 

3

BQL Rừng PH ven biển Nam QB

939

889

50

1,125

1,075

50

 

4

Tr. tâm Giống vật nuôi Đức Ninh

464

364

100

668

568

100

 

5

Tr. tâm Quy hoạch thiết kế LN

543

493

50

628

578

50

 

6

Tr. tâm Giống    thủy sản

387

337

50

487

437

50

 

7

BQL Cảng cá   Sông Gianh

495

445

50

618

518

100

 

8

BQL Cảng cá    Nhật Lệ

324

274

50

413

313

100

 

9

Sự nghiệp phòng chống lụt bão

900

0

900

1,900

0

1,900

 

10

Chính sách Nông nghiệp

9,000

0

9,000

9,000

0

9,000

 

11

Trả nợ vốn vay KCHKM,TH,GT…

15,000

0

15,000

15,000

0

15,000

 

12

Ch­ương trình     Thủy sản

2,000

0

2,000

2,000

0

2,000

 

B

Sự nghiệp         giao thông

7,000

0

7,000

10,000

0

10,000

 

1

Sự nghiệp          giao thông

7,000

0

7,000

10,000

0

10,000

 

C

Sự nghiệp kinh tế khác

82,075

2,490

79,585

165,583

25,324

140,259

 

1

Phòng Công chứng số 1

200

200

0

263

263

0

 

2

Công ty Quản lý hạ tầng Khu K. tế

1,006

510

496

1,582

832

750

 

3

Tr. tâm TVXT         đầu t­ư

822

332

490

972

422

550

 

4

Trung tâm Kiểm định CLXD

396

296

100

589

489

100

 

5

Tr. tâm Khuyến công & XTTM

495

395

100

606

506

100

 

6

 Trung tâm          Bán đấu giá

306

256

50

396

346

50

 

7

Tổng đội TNXP xây dựng kinh tế

651

501

150

1,409

1,159

250

 

8

Trung tâm Quy hoạch xây dựng

0

0

0

494

494

0

 

9

Trung tâm Tin học & DVTC công (STC)

0

0

0

981

681

300

 

10

Quỹ phát triển đất Quảng Bình

0

0

0

767

467

300

 

11

Ban chuẩn bị dự án VSMT đô thị

0

0

0

800

800

0

 

12

Ban điều phối XD nông thôn mới

0

0

0

315

215

100

 

13

Ch­ương trình Du lịch

600

0

600

800

0

800

 

14

Ch­ương trình CN TTCN & XTTM

2,420

0

2,420

3,420

3,420

0

 

15

Các BCĐ thuộc Sở Công Thương:

280

0

280

280

280

0

 

16

DA phát triển TM điện tử 2010 - 2012

0

0

0

1,000

0

1,000

 

17

Kinh phí biên giới

6,260

0

6,260

7,000

0

7,000

 

18

Hỗ trợ XD trụ sở xã

7,000

0

7,000

8,000

0

8,000

 

19

Vốn đối ứng Dự án NGO

2,000

0

2,000

0

0

0

 

20

Dự án phân cấp giảm nghèo

6,900

0

6,900

3,600

3,600

0

 

21

Dự án REE 2

2,500

0

2,500

2,500

2,500

0

 

22

Dự án PTDL bền vững TV Mê Công

1,200

0

1,200

1,200

1,200

0

 

23

Dự án Vùng đệm Phong Nha - Kẻ Bàng

5,000

0

5,000

7,300

7,300

0

 

24

Dự án QL rừng   bền vững

350

0

350

350

350

0

 

25

Vốn đối ứng và đột xuất khác

2,689

0

2,689

11,089

0

11,089

 

26

D­ự án tin học ngành Tài chính

4,000

0

4,000

4,000

0

4,000

 

27

XD CS VC ngành Tài chính

8,000

0

8,000

8,000

0

8,000

 

28

CTQG định canh định cư­

0

0

0

5,000

0

5,000

 

29

 KP thực hiện chương trình bố trí dân cư­ theo QĐ

0

0

0

1,000

0

1,000

 

30

 KP TW hỗ trợ để TH NV do ĐP thiếu nguồn

0

0

0

33,870

0

33,870

 

31

DA nâng cấp Trường TC Y

0

0

0

5,000

0

5,000

 

32

Hỗ trợ trụ sở Sở KHĐT­

0

0

0

5,000

0

5,000

 

33

Hỗ trợ XD trụ sở Hội BT bệnh nhân nghèo

0

0

0

3,000

0

3,000

 

34

Hỗ trợ nâng cấp thiết bị truyền hình

0

0

0

5,000

0

5,000

 

35

Quỹ hỗ trợ XĐGN

2,000

0

2,000

3,000

0

3,000

 

36

Bù thủy lợi phí

12,000

0

12,000

12,000

0

12,000

 

37

Vốn quy hoạch   (Tr. đó: Quy hoạch SDĐ cấp xã:   

5.000 triệu

15,000

0

15,000

25,000

0

25,000

 

IX

SN Tài nguyên-MT

24,200

12,367

11,833

38,915

17,559

21,356

 

1

V.phòng ĐK sử dụng đất

872

542

330

1,555

855

700

 

2

Tr. tâm Kỹ thuật địa chính

765

665

100

1,259

909

350

 

3

TT Quan trắc - KT M. trường

1,188

336

852

1,483

531

952

 

4

Tr. tâm Thông tin TNMT

642

542

100

1,160

810

350

 

5

Tr. tâm Phát triển quỹ đất

1,577

775

802

1,927

1,125

802

 

6

SN bảo vệ môi trường

1,183

583

600

700

700

0

 

7

Tr. tâm Quy hoạch TNMT

549

333

216

1,194

744

450

 

8

BQL Vư­ờn QGPN KB

1,943

1,408

535

2,564

2,414

150

 

9

Hạt Kiểm lâm Phong Nha

7,385

7,185

200

9,271

8,971

300

 

11

SNMT Công an tỉnh (CSMT)

300

0

300

500

500

0

 

12

SN quan trắc môi Trường  khu KT

0

0

0

500

0

500

 

13

Kinh phí đo đạc bản đồ, cấp giấy CN

3,000

0

3,000

3,500

0

3,500

 

14

K. phí SN về tài nguyên khoáng sản

0

0

0

500

0

500

 

15

K.phí SN về biển và hải đảo

3,000

0

3,000

2,500

0

2,500

 

16

K. phí  SN về thủy văn biến đổi khí hậu

0

0

0

1,400

0

1,400

 

17

K. phí SN về tài nguyên n­ước

0

0

0

500

0

500

 

18

KP đối ứng giao đất lâm nghiệp

0

0

0

5,200

0

5,200

 

19

SN môi trường chung

1,798

0

1,798

3,202

0

3,202

 

X

 ĐẢM BẢO XÃ HỘI

13,727

2,201

11,526

21,435

2,827

18,608

 

1

Tr. tâm Bảo trợ xã hội

1,680

712

968

1,932

882

1,050

 

2

Tr. tâm Giáo dục Lao động - Xã hội

1,039

759

280

1,275

945

330

 

3

Trung tâm Điều dưỡng luân phiên NCC

508

428

80

781

651

130

 

4

Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh

522

302

220

599

349

250

 

5

 Sở LĐTB & XH

2,350

0

2,350

5,620

0

5,620

 

 

 TĐ: - Mại dâm

250

0

250

750

0

750

 

 

- Trạm tâm thần

900

0

900

1,100

0

1,100

 

 

- Điều d­ưỡng

350

0

350

450

0

450

 

 

- BCĐ thuộc các ngành

250

0

250

300

0

300

 

 

- CTQG về TE

100

0

100

700

0

700

 

 

- Khác

500

0

500

2,320

0

2,320

 

6

UBND tỉnh

420

0

420

520

0

520

 

7

Tỉnh ủy

750

0

750

950

0

950

 

8

HĐND tỉnh

150

0

150

350

0

350

 

9

Bộ Chỉ huy QS tỉnh

260

0

260

360

0

360

 

10

Cứu trợ đột xuất & ĐBXH khác

2,048

0

2,048

4,048

0

4,048

 

11

Xoá mái tranh cho hộ nghèo

4,000

0

4,000

5,000

0

5,000

 

XI

QUỐC PHÒNG, AN NINH

17,998

0

17,998

21,750

0

21,750

 

1

Bộ Chỉ huy QS tỉnh

6,200

0

6,200

7,200

0

7,200

 

2

Bộ Chỉ huy Biên phòng

3,200

0

3,200

3,950

0

3,950

 

3

Công an

2,350

0

2,350

3,050

0

3,050

 

4

Sửa chữa, mua sắm QS

2,700

0

2,700

2,800

0

2,800

 

5

Sửa chữa, mua sắm Biên phòng

300

0

300

400

0

400

 

6

Sửa chữa, mua sắm CA

550

0

550

650

0

650

 

7

Kinh phí dự bị động viên

1,700

0

1,700

2,000

0

2,000

 

8

Mua sắm cho công an xã

800

0

800

1,200

0

1,200

 

9

Dự phòng đột xuất

198

0

198

500

0

500

 

XII

CHI KHÁC

11,210

0

11,210

18,610

0

18,610

 

1

Trả  nợ và lãi nợ vay

1,000

0

1,000

1,000

0

1,000

 

2

Thi đua khen thưởng

5,100

0

5,100

8,600

0

8,600

 

 

Tr đó: Ban TĐKT

3,100

0

3,100

5,100

0

5,100

 

 

Tỉnh ủy (H. hiệu T. đảng & KT cấp ủy)

2,000

0

2,000

3,500

0

3,500

 

3

T. truyền PL & các ĐA HĐTP của Sở TP

910

0

910

2,110

0

2,110

 

4

BCĐ vì sự tiến bộ phụ nữ

100

0

100

120

0

120

 

5

BCĐ toàn dân   đoàn kết

100

0

100

120

0

120

 

6

BCĐ Người VN dùng hàng VN

100

0

100

120

0

120

 

7

BCĐ Phát triển thanh niên

100

0

100

120

0

120

 

8

BCĐ PT NN của Hội ND

100

0

100

120

0

120

 

9

BCĐ dân chủ cơ sở

100

0

100

120

0

120

 

10

BCĐ công tác      tôn giáo

100

0

100

120

0

120

 

11

Hỗ trợ BCĐ thi hành án dân sự

100

0

100

120

0

120

 

12

BCĐ chống diễn biến hoà bình

100

0

100

120

0

120

 

13

BCĐ cải cách         t­ư pháp

100

0

100

120

0

120

 

14

Ban CĐXD ĐSVH

100

0

100

120

0

120

 

15

Ban đổi mới DN

100

0

100

240

0

240

 

16

BCĐ kiên cố hóa trường học

100

0

100

120

0

120

 

17

BCĐ trợ giúp    pháp lý

100

0

100

120

0

120

 

18

BCĐ 127 (QLTT)

150

0

150

170

0

170

 

19

BCĐ kiên cố hoá bệnh viện

100

0

100

240

0

240

 

20

BCĐ theo Đề án 02- 212

100

0

100

120

0

120

 

21

BCĐ 30a

100

0

100

120

0

120

 

22

BCĐ hiến máu  nhân đạo

100

0

100

120

0

120

 

23

BCĐ Đề án 2 (CC, KT & Nâng cao nguồn nhân lực)

100

0

100

120

0

120

 

24

BCĐ xây dựng nông thôn mới

100

0

100

120

0

120

 

25

BCĐ cung cấp n­ước sạch & VSMT

100

0

100

120

0

120

 

26

Hỗ trợ Hội thẩm ND 2 cấp

100

0

100

120

0

120

 

27

Hỗ trợ các đơn vị khác và đột xuất

1,850

0

1,850

3,850

0

3,850

 

XIII

CHI TRỢ GIÁ

2,000

0

2,000

2,467

2,467

0

 

1

Bù in Báo Quảng Bình

2,000

0

2,000

2,467

2,467

0

 

XIV

CHI TỪ NGUỒN CHỐNG LẬU

8,000

0

8,000

8,000

0

8,000

 

1

Chi cục Kiểm lâm

3,150

0

3,150

3,150

0

3,150

 

2

Vườn QG PNKB (Hạt Kiểm lâm      PN - KB)

300

0

300

500

0

500

 

3

Chi cục QLTT

600

0

600

600

0

600

 

4

Giao đất giao rừng

500

0

500

500

0

500

 

5

Mua sắm và XD

1,000

0

1,000

800

0

800

 

6

Các huyện

700

0

700

700

0

700

 

7

Các ngành phối hợp

650

0

650

650

0

650

 

8

Phòng chống cháy rừng…

1,100

0

1,100

1,100

0

1,100

 

XV

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

52,657

0

52,657

55,990

0

55,990

 

XVI

CHI DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1,000

0

1,000

1,000

0

1,000

 

XVII

CHI ĐẦU TƯ­ PHÁT TRIỂN

274,480

0

274,480

345,322

0

345,322

 

1

Vốn tập trung

117,000

0

117,000

117,000

0

117,000

 

2

Tiền cấp đất

58,520

0

58,520

78,722

0

78,722

 

3

Quỹ phát triển đất

97,860

0

97,860

148,500

0

148,500

 

4

Cấp vốn cho doanh nghiệp

1,100

0

1,100

1,100

0

1,100

 

XVIII

CHI TỪ TIỀN VAY

80,000

0

80,000

80,000

0

80,000

 

 

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Ngân sách nhà nước

02/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Đắk Lắk

Quy định mức tỷ lệ (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất; mức tỷ lệ (%) để tính tiền thuê đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 10/1/2026Quyết định
146/2025/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định chế độ, lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí đào tạo du học sinh Việt Nam ở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
'62/2025/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Cần Thơ để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Quyết định
22/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Ban hành quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Nghị quyết
21/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Nghị quyết
130/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

95/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
100/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

quy định về thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
99/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ xóa nhà tạm, nhà dột nát cho hộ nghèo, hộ cận nghèo thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2025 - 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 91/2025/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
97/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

sửa đổi mức thu phí, lệ phí trực tiếp và trực tuyến đối với một số loại phí, lệ quy định tại Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 27/5/2022 của HĐND tỉnh quy định mức thu và sửa đổi tỷ lệ để lại đơn vị thu phí đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình và Nghị quyết số 50/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh về mức thu phí, lệ phí trong cung cấp một số dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
96/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách năm 2025.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
94/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

bãi bỏ Nghị quyết số 72/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, người hoạt động không chuyên trách cấp xã và viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thôi việc do dôi dư khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.