|
TT
|
Tên đường cũ
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
Dài
|
Rộng
|
Mặt đường hiện tại
|
Quy hoạch
|
Đặt tên mới
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
I
|
PHƯỜNG PHONG DINH
|
|
1
|
Đường số 1 (Quốc lộ 49B)
|
Tọa độ:
X = 1840198.92
Y = 532633.74
|
Tọa độ:
X = 1841893.54
Y = 534191.12
|
2.641 m
|
7.5 m
|
Thảm nhựa
|
44 m
|
Phong Hoà
|
|
2
|
Đường số 2 (Khúc Lý - Mỹ Xuyên)
|
Tọa độ:
X = 183690.90
Y = 535746.60
|
Tọa độ:
X = 1840901.28
Y = 533149.48
|
5.300 m
|
9 m
|
Thảm nhựa
|
19.5 m
|
Mỹ Xuyên
|
|
3
|
Đường số 3 (Tỉnh lộ 6 - Đức Phú)
|
Tọa độ:
X = 1836394.56
Y = 538955.13
|
Tọa độ:
X = 1838030.97
Y = 540311.17
|
2.100 m
|
7 m
|
Thảm nhựa
|
31 m
|
Nguyễn Quán
|
|
4
|
Đường số 4
|
Tọa độ:
X = 1842614.65
Y = 534595.69
|
Tọa độ:
X = 1837581.52
Y = 539946.75
|
8.000 m
|
7 m
|
Thảm nhựa
|
19.5 m
|
Nguyễn Đăng Bạn
|
|
5
|
Đường số 5 (Tỉnh lộ 9 - Đức Phú)
|
Tọa độ:
X = 1837227.24
Y = 539659.52;
|
Tọa độ:
X = 1834621.28
Y = 541452.25
|
1890 m
|
7.5 m
|
Thảm nhựa
|
31.5 m
|
Lương Địch
|
|
6
|
Đường số 6 (Làng cổ Phước Tích)
|
Tọa độ:
X = 1840249.05
Y = 532718.65
|
Tọa độ:
X = 1840249.05
Y = 532718.65
|
1.000 m
|
5 m
|
Bê Tông lát gạch
|
7.5 m
|
Dõng Quyết
|
|
7
|
Đường số 7 (Liên thôn Ưu Điềm)
|
Tọa độ:
X = 1842715.76
Y = 534745.97
|
Tọa độ:
X = 1840563.27
Y = 536340.95
|
2.500 m
|
5 m
|
Bê tông xi măng
|
19.5 m
|
Ưu Điềm
|
|
8
|
Đường số 8 (Mỹ Xuyên)
|
Tọa độ:
X = 1841087.40
Y = 533351.48
|
Tọa độ:
X = 1840306.79
Y = 533804.51
|
1.200 m
|
5 m
|
Nhựa 100 m, bê tông 1200 m
|
13.5 m
|
Lê Văn Quýnh
|
|
9
|
Đường số 9 (Cang Cư Nam)
|
Tọa độ:
X = 1840481.44
Y= 533601.42
|
Tọa độ:
X = 1840788.02
Y = 534335.24
|
935 m
|
5 m
|
Bê tông xi măng
|
13.5 m
|
Dõng Cảm
|
|
10
|
Đường số 10 (Trạch Phổ)
|
Tọa độ:
X = 1842547.08
Y = 533988.91
|
Tọa độ:
X = 1842314.21
Y = 534407.62
|
624 m
|
5 m
|
Bê tông xi măng
|
19.5 m
|
Trạch Phổ
|
|
II
|
PHƯỜNG PHONG THÁI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường số 1 (Quốc lộ 1A)
|
Tọa độ:
X = 1829924.42
Y = 548311.84
|
Tọa độ:
X = 1821549.92
Y = 541733.82
|
6.000 m
|
22,5 m
|
Bê tông nhựa
|
26 m
|
Phong An
|
|
2
|
Đường số 2 (Tỉnh lộ 11B)
|
Tọa độ:
X = 182992.424
Y = 548311.84
|
Tọa độ:
X = 1827574.56
Y = 546687.95
|
2.550 m
|
7,5 m
|
Bê tông nhựa
|
26 m
|
Hoàng Anh
|
|
3
|
Đường số 3 (Trục chính xã)
|
Tọa độ:
X = 1830247.56
Y = 547879.87
|
Tọa độ:
X = 1829477.12
Y = 546573.14
|
2.000 m
|
12 m
|
Bê tông nhựa
|
16,5 m
|
Hoàng Tam Hùng
|
|
4
|
Đường số 4 (Xóm Đình, Bồ Điền)
|
Tọa độ:
X = 1829577.08;
Y = 547917.78
|
Tọa độ:
X = 1830247.56
Y = 547879.87
|
800 m
|
6,5 m
|
Bê tông xi măng
|
6,5 m
|
Bồ Điền
|
|
5
|
Đường số 5 (Liên xã)
|
Tọa độ:
X = 1830312.72
Y = 547858,82
|
Tọa độ:
X = 1831253.86
Y = 547750.96
|
1.000 m
|
7 m
|
Bê tông nhựa
|
|
Phan Văn Truyền
|
|
6
|
Đường số 6 (Phò Ninh)
|
Tọa độ:
X = 1828580.54
Y = 546866.69
|
Tọa độ:
X = 1828614.02
Y = 546569.21
|
800 m
|
6,5 m
|
Bê tông xi măng
|
|
Hoàng Thái
|
|
7
|
Đường số 7 (Phò Ninh)
|
Tọa độ:
X = 1828122.74
Y = 546645.91
|
Tọa độ:
X = 1828537.38
Y = 545693.43
|
1.000 m
|
7 m
|
Bê tông nhựa
|
14,5 m
|
Trần Thị Chẻo
|
|
8
|
Đường số 8 (Phò Ninh)
|
Tọa độ:
X = 1829940.94
Y= 546633.45
|
Tọa độ:
X = 1828089.92
Y = 546573.43
|
1.000 m
|
6,5 m
|
Bê tông xi măng
|
14,5 m
|
Phò Ninh
|
|
9
|
Đường số 9 (Đông Lâm)
|
Tọa độ:
X = 1831285.58
Y = 542217.83
|
Tọa độ:
X = 1829381.71
Y = 541824.83
|
2.000 m
|
6,5 m
|
Bê tông nhựa
|
14,5 m
|
Nguyễn Văn Thắng
|
|
10
|
Đường số 10 (Vĩnh Hương)
|
Tọa độ:
X = 1829381.71
Y = 541824.83
|
Tọa độ:
X = 1828567.85
Y = 539928.89
|
1.000 m
|
6,5 m
|
Bê tông nhựa
|
14,5 m
|
Vĩnh Hương
|
|
11
|
Đường số 11 (Phò Ninh)
|
Tọa độ:
X = 1828884.09
Y = 546514.76
|
Tọa độ:
X = 1828833.94
Y = 546970.23
|
500 m
|
5,5 m
|
Bê tông nhựa
|
8,5 m
|
Hoàng Tiến
|
|
12
|
Đường số 12 (Đông Lâm)
|
Tọa độ:
X = 1831341.44
Y = 541601.73
|
Tọa độ:
X = 1830575.86
Y = 541992.98
|
1.000 m
|
6,5 m
|
Bê tông nhựa
|
8,5 m
|
Đông Lâm
|
|
13
|
Đường số 13 (Thượng An 1)
|
Tọa độ:
X = 1831341.44
Y = 541601.73
|
Tọa độ:
X = 1830575.86
Y = 541992.98
|
500 m
|
5,5 m
|
Bê tông nhựa
|
16,5 m
|
Phạm Tế
|
|
14
|
Đường Cứu hộ cứu nạn
|
Tọa độ:
X = 1832759.19;
Y = 541146.21
|
Tọa độ:
X = 1836682.35;
Y = 542095.29
|
4.031 m
|
28 m
|
Thảm nhựa
|
36 m
|
Hoa Lang
|
|
15
|
Đường số 2 (Tỉnh lộ 11A)
|
Toạ độ
X = 1829961.75
Y = 548299.55
|
Tọa độ:
X = 1830238.69;
Y = 548804.22
|
570 m
|
7 m
|
Thảm nhựa
|
36 m
|
An Lỗ
|
|
16
|
Đường số 3 (Tỉnh lộ 11C cũ)
|
Tọa độ:
X = 1829982.78;
Y = 548362.51
|
Tọa độ:
X = 1831875.71
Y = 547477.89
|
2.190 m
|
5 m
|
Thảm nhựa
|
16,5 m
36 m.
|
Phong Nhiêu
|
|
17
|
Đường số 4 (Tỉnh lộ 11C)
|
Tọa độ:
X = 1831875.71;
Y = 547477.89;
|
Tọa độ:
X = 1836348.32
Y = 546107.11
|
4.910 m
|
7,5 m
|
Thảm nhựa
|
31 m
|
Hoàng Đại Canh
|
|
18
|
Đường số 5 (UBND phường - Gia Viên)
|
Tọa độ:
X = 1831028.14
Y = 548025.79
|
Tọa độ:
X = 1831500.52
Y = 548444.35
|
445 m
|
7 m
|
Thảm nhựa
|
13.5 m
|
Trương Công Cẩn
|
|
19
|
Đường số 6 (cổng Gia Viên - cổng Sơn Tùng)
|
Tọa độ:
X = 1831500.52
Y = 548444.35
|
Tọa độ:
X = 1832190.37
Y = 549019.57
|
1.150 m
|
7 m
|
Thảm nhựa
|
13.5 m
|
Trương Thế Ai
|
|
20
|
Đường số 7 (cổng Hiền Lương - cổng Sơn Tùng)
|
Tọa độ:
X = 1830546.57
Y = 549318.83
|
Tọa độ:
X = 1832190.37
Y = 549019.57
|
2.440 m
|
7 m
|
Thảm nhựa
|
19.5 m
|
Trần Đình Bá
|
|
21
|
Đường số 8 (cổng Sơn Tùng - Tỉnh lộ 11C)
|
Tọa độ:
X = 1832345.73
Y = 547177.24
|
Tọa độ:
X = 1832190.37
Y = 549019.57
|
2.400 m
|
7 m
|
Thảm nhựa
|
19.5 m
|
Nguyễn Đình Thọ
|
|
22
|
Đường số 9 (Tỉnh lộ 11C đi Tỉnh lộ 9)
|
Tọa độ:
X = 1833897.82
Y = 546711.48
|
Tọa độ:
X = 1834093.26
Y = 541577.57
|
5.377 m
|
6 m
|
Bê tông xi măng
|
26 m
|
Nguyễn Lương Nhàn
|
|
23
|
Đường số 10 (Cầu Kiệt giữa Tổ dân phố Hiền Lương - Cao Xá)
|
Tọa độ:
X = 1831323.45
Y = 549606.70
|
Tọa độ:
X = 1832118.15
Y = 550170.73
|
1.624 m
|
7 m
|
Bê tông xi măng
|
7 m
|
Hoàng Văn Gia
|
|
24
|
Đường số 11 (Tỉnh lộ 11C - Truông Cầu - Bến đón Cao Ban)
|
Tọa độ:
X = 1833723.67
Y = 546793.21
|
Tọa độ:
X = 1832603.55
Y = 548612.15
|
2.235 m
|
7 m
|
Bê tông xi măng
|
7 m
|
Thân Trọng Huề
|
|
25
|
Đường số 12, đường từ nhà ông Bình (Cao Ban) đến nhà Ông Vượng (Truông Cầu)
|
Tọa độ:
X = 1832341.54
Y = 547833.11
|
Tọa độ:
X = 1832779.59
Y = 547855.18
|
480 m
|
7 m
|
Bê tông xi măng
|
7 m
|
Hoàng Thị Thiu
|
|
26
|
Đường số 13 (đường từ nhà văn hóa Truông Cầu - Tổ 1 Sơn Tùng)
|
Tọa độ:
X = 1832777.29
Y = 547938.78
|
Tọa độ:
X = 1833261.52
Y = 548705.48
|
1.990 m
|
7 m
|
Bê tông xi măng
|
13,5 m
|
Hoàng Trình
|
|
27
|
Đường số 14 (đường từ Ngã ba Vịnh - Tổ 1, Sơn Tùng)
|
Tọa độ:
X = 1832530.40
Y = 548837.83
|
Tọa độ:
X = 1833412.27
Y = 548666.52
|
930 m
|
7 m
|
Bê tông xi măng
|
13,5 m
|
Sơn Tùng
|
|
28
|
Đường số 15 (Tỉnh lộ 11C - Triều Dương)
|
Tọa độ:
X = 1835197.31
Y = 546009.57
|
Tọa độ:
X = 1835206.81
Y = 544728.34
|
1.403 m
|
7 m
|
Bê tông xi măng
|
26 m
|
Triều Dương
|
|
29
|
Đường số 16 (nhà văn hóa Triều Dương - Bắc Thạnh)
|
Tọa độ:
X = 1835223.44
Y = 545331.188612.5
|
Tọa độ:
X = 1834115.78
Y = 544909.87;
|
1.232 m
|
7 m
|
Bê tông xi măng
|
19,5 m
|
Trần Công Lãnh
|
|
30
|
Đường số 17 (đường từ Tỉnh lộ 11C - Cống Gạch Thượng Hòa)
|
Tọa độ:
X = 1832183.61
Y = 547205.21
|
Tọa độ:
X = 1833026.99
Y = 541881.91
|
5.000 m
|
7 m
|
Bê tông xi măng
|
19,5 m
|
Trần Văn Đắc
|
|
III
|
PHƯỜNG PHONG PHÚ
|
|
1
|
Đường số 1 (từ Tổ dân phố Nhất Tây - Tổ dân phố Nhất Đông)
|
Tọa độ:
X = 1845453.9693;
Y = 543738.1443;
|
Tọa độ:
X = 844278.4400;
Y = 545248.4200
|
1.900 m
|
7,5 m
|
Thảm nhựa
|
16,5m
|
Đại Lộc
|
|
2
|
Đường số 2 (Quốc lộ 49B)
|
Tọa độ:
X = 1845293.8209;
Y = 543658.1372
|
Tọa độ:
X = 1842657.6500;
Y = 548774.7500
|
6.400 m
|
8 m
|
Thảm nhựa
|
44 m
|
Nguyễn Phi Khanh
|
|
3
|
Đường số 3 (Tỉnh lộ 8C)
|
Tọa độ:
X = 1843461.9916;
Y = 543283.4972
|
Tọa độ:
X = 1847765.6637;
Y = 546122.7227
|
4.800 m
|
6,5 m
|
Bê tông xi măng
|
26 m
|
Điền Lộc
|
|
4
|
Đường số 4 (Tỉnh lộ 22)
|
Tọa độ:
X = 1848252.7499;
Y = 544910.0905
|
Tọa độ:
X = 1846349.9400; Y = 547326.6400
|
3.000 m
|
5,5 m
|
Bê tông xi măng
|
36 m
|
Hoàng Xuân
|
|
5
|
Đường số 5 (đường Hương thôn)
|
Tọa độ:
X = 1844509.0500;
Y = 545435.6500
|
Tọa độ:
X = 1842759.6742;
Y = 548644.5635
|
4.000 m
|
6 m
|
Bê tông, nhựa
|
13,5 m
|
Thế Chí Tây
|
|
6
|
Đường số 6 (đường ra biển Tổ dân phố 4)
|
Tọa độ:
X = 1843230.7700;
Y = 547025.3500;
|
Tọa độ:
X = 1845657.8100;
Y = 548678.8400
|
3.000 m
|
6 m
|
Bê tông, nhựa
|
13,5 m
|
Điền Hòa
|
|
7
|
Đường số 7 (đường ra biển Tổ dân phố 8)
|
Tọa độ:
X = 1842602.9600;
Y = 548224.8800
|
Tọa độ:
X = 1845044.7800;
Y = 549256.4559
|
2.800 m
|
6 m
|
Bê tông, nhựa
|
13,5 m
|
Nguyễn Thị Cầu
|
|
8
|
Đường số 8 (Tỉnh lộ 22)
|
Tọa độ:
X = 1846349.9400;
Y = 547326.6400
|
Tọa độ:
X = 1845044.7800
Y = 549256.4559
|
4.000 m
|
6 m
|
Bê tông xi măng
|
13,5 m
|
Thế Mỹ
|
|
IV
|
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
|
|
1
|
Đường số 1 (Đường Quốc lộ 49B)
|
Toạ độ:
X = 1842657,65;
Y = 548774,75
|
Toạ độ:
X = 1840371,74;
Y = 552998,46
|
4.950m
|
8 m
|
Thảm nhựa
|
44 m
|
Điền Hải
|
|
2
|
Đường số 2 (Tỉnh lộ 6)
|
Toạ độ:
X = 1842427,96;
Y = 548684,70
|
Toạ độ:
X = 1840389,46;
Y = 552361,41
|
4.300 m
|
6 m
|
Bê tông xi măng
|
44 m
|
Thế Chí Đông
|
|
3
|
Đường số 3 (đường đi biển)
|
Toạ độ: X=1841957,03
Y = 550213,64
|
Toạ độ:
X = 550591.09;
Y = 1843984.15
|
2.135 m
|
7m
|
Bê tông xi măng, nhựa
|
20 m
|
Phong Hải
|
|
4
|
Đường số 4
|
Toạ độ:
X= 1840625,77;
Y = 552474,04
|
Toạ độ:
X= 1840342,88;
Y = 552350,12
|
310 m
|
8 m
|
Bê tông xi măng
|
8 m
|
Minh Hương
|
|
5
|
Đường số 5 (Chợ Mới)
|
Toạ độ:
X = 1841940,35;
Y = 550261,49
|
Toạ độ:
X = 1841597,48
Y = 549927,35
|
550 m
|
13 m
|
Thảm nhựa
|
13,5 m
|
Cao Hữu Đính
|
|
6
|
Đường số 6 (Hải Phú - Hải Đông)
|
Toạ độ:
X = 550612.78;
Y = 1844181.11
|
Toạ độ:
X = 550665.15;
Y = 1843661.92
|
1.608 m
|
5 m
|
Bê tông xi măng
|
14 m
|
Hải Phú
|
|
7
|
Đường số 7 (Hải Thế - Hải Thành)
|
Toạ độ:
X = 549756.13;
Y = 1844618.22
|
Toạ độ:
X = 550513.07;
Y = 1844091.26
|
942 m
|
5,5 m
|
Bê tông xi măng
|
14 m
|
Hải Thành
|
|
8
|
Đường số 8 (Hải Nhuận - Hải Thành)
|
Toạ độ:
X = 550605.68;
Y = 1843523.17
|
Toạ độ:
X = 549257.98;
Y = 1845047.99
|
627 m
|
5,5 m
|
Bê tông xi măng
|
14 m
|
Hải Nhuận
|
|
9
|
Đường số 9 (Hải Đông)
|
Toạ độ:
X = 551920.37;
Y = 1842695.31
|
Toạ độ:
X = 552144.64;
Y = 1842936.33
|
321 m
|
5,5 m
|
Bê tông xi măng
|
19,5 m
|
Hải Đông
|
|
10
|
Đường số 10 (Hải Thế)
|
Toạ độ:
X = 549699.89;
Y = 1844555.62
|
Toạ độ:
X = 549887.39;
Y = 1844774.98
|
296 m
|
5,5 m
|
Thảm nhựa
|
13,5 m
|
Hải Thế
|
|
V
|
PHƯỜNG PHONG ĐIỀN
|
|
1
|
Đường số 01 (Quốc lộ 1A)
|
Tọa độ:
X = 1834361.05;
Y = 537827.86
|
Tọa độ:
X = 1836546.85
Y = 534461.83
|
3.847 m
|
10,5 m
|
Thảm nhựa
|
56,0 m
|
Phong Thu
|
|
2
|
Đường số 02 ( Tỉnh lộ 6B)
|
Tọa độ:
X = 1835484.64
Y = 537995.95
|
Tọa độ;
X = 1836950.84
Y = 535748.88
|
2.923 m
|
7,5 m
|
Thảm nhựa
|
19,5 m
|
Hoàng Đình Nho
|
|
3
|
Đường số 03
|
Tọa độ :
X = 1834496.15
Y = 537327.39
|
Tọa độ :
X = 1832720.42
Y = 534440.52
|
4.664 m
|
77,5 m
|
Thảm nhựa
|
16,5 m
|
Phan Thị Con
|
|
4
|
Đường số 04 (Tỉnh lộ 6)
|
Tọa độ:
X = 1834134.37
Y = 538840.11
|
Tọa độ:
X = 1836397.24
Y = 538952.10
|
3.137 m
|
7,5 m
|
Thảm nhựa
|
19,5 m
|
Nguyễn Thị Huyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|