|
NGHỊ QUYẾT Về quy định lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ________________ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 15 Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004; Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001; Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 76/TTr-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung quy định lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 51/BC-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 76/TTr-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung quy định lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Đối tượng nộp lệ phí Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật. 3. Mức thu Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt 150.000 đồng/giấy phép. Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt 75.000 đồng/giấy phép. 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng a) Cơ quan thu lệ phí được trích để lại 70% trên tổng số tiền lệ phí thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để trang trải chi phí cho việc thu lệ phí, phần còn lại 30% nộp vào ngân sách nhà nước theo phân cấp quản lý ngân sách. b) Tổ chức, cơ quan hoặc đơn vị được ủy quyền thu lệ phí phải niêm yết và công khai mức thu áp dụng thống nhất tại quầy thu ngân nơi trực tiếp thu lệ phí. Điều 2. Thời gian thực hiện Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Điều 3. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa VIII, Kỳ họp thứ 15 thông qua và thay thế Nghị quyết số 29/2007/NQ-HĐND ngày 11 tháng 01 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Danh mục lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang./. |
Nghị quyết
Về quy định lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Số hiệu: 123/2015/NQ-HĐND
- Cơ quan ban hành
- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
- Ngày ban hành
- 15/7/2015
- Ngày hiệu lực
- 25/7/2015
- Người ký
- Lưu Thị Ngọc Sương
- Chức danh người ký
- Ủy viên thường trực
- Lĩnh vực
- Tài nguyên nước
Còn hiệu lựcNghị Quyết
Văn bản liên quan
Căn cứ ban hành3
Luật · 31/2004/QH11
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 11/2003/QH11
Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
Hết hiệu lực toàn bộThông tư · 02/2014/TT-BTC
Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Hết hiệu lực toàn bộKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Tài nguyên nước
06/2026/TT-BNNMT•Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước
Còn hiệu lựcBan hành: 17/1/2026Thông tư
23/2026/NĐ-CP•Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước
Còn hiệu lựcBan hành: 17/1/2026Nghị định
64/2025/TT-BNNMT•Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Quy định kỹ thuật về cấu trúc, chuẩn dữ liệu quốc gia về tài nguyên nước
Còn hiệu lựcBan hành: 10/11/2025Thông tư
25/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Còn hiệu lựcBan hành: 20/5/2025Quyết định
06/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Phân cấp cho Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước.
Còn hiệu lựcBan hành: 20/1/2025Quyết định
49/2023/QĐ-UBND•UBND tỉnh Hà Tĩnh
Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 82/2014/QĐ-UBND ngày 21/11/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Còn hiệu lựcBan hành: 13/12/2023Quyết định
Cùng cơ quan ban hành: HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
11/2024/NQ-HĐND•HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành hoặc không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội
Còn hiệu lựcBan hành: 22/7/2024Nghị Quyết
34/2022/NQ-HĐND•HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Quy định việc hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế cho ấp (khu) đội trưởng, người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khu phố và người trực tiếp tham gia công việc ở ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 29/12/2022Nghị Quyết
116/2015/NQ-HĐND•HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Về quy định lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 15/7/2015Nghị Quyết
114/2015/NQ-HĐND•HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Về tiêu chí dự án đầu tư công trọng điểm nhóm C
Còn hiệu lựcBan hành: 15/7/2015Nghị Quyết
126/2015/NQ-HĐND•HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Về quy định phí qua cầu vượt Hòa Điền - Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 15/7/2015Nghị Quyết
124/2015/NQ-HĐND•HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Về quy định phí tham quan Khu du lịch sinh thái Suối Tranh, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 15/7/2015Nghị Quyết
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.