Nghị quyết

Về sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết 21/2019/NQ-HĐND ngày 31/12/2019 và Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 6 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Số hiệu: 12/2021/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Long An
Ngày ban hành
17/8/2021
Ngày hiệu lực
27/8/2021
Người ký
Nguyễn Văn Được
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Đất đai
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 12/2021/NQ-HĐND | Long An, ngày 17 tháng 8 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020-2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 21/2019/NQ-HĐND NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2019 VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 06/2020/NQ-HĐND NGÀY 22 THÁNG 6 NĂM 2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN KHÓA X - KỲ HỌP THỨ HAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 2054/TTr-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 6 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 488/BC-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Ban Kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 6 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau:

Tại Phần B, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại PHỤ LỤC I-BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP, PHỤ LỤC II-BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ PHỤ LỤC III-BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP

(Đính kèm Phụ lục I, II, III)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này là một bộ phận không tách rời của Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 6 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa X, kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 17 tháng 8 năm 2021 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 8 năm 2021./

Nơi nhận: - UB Thường vụ Quốc hội (b/c); - Chính phủ (b/c); - VP. QH, VP. CP (TP.HCM) (b/c); - Ban Công tác đại biểu của UBTVQH (b/c); - Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thường trực Tỉnh ủy (b/c); - Đại biểu QH đơn vị tỉnh Long An; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa X; - UBND tỉnh; UBMTTQ VN tỉnh; - Các sở, ngành, đoàn thể tỉnh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - VP UBND tỉnh; - Các phòng thuộc VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Trang Thông tin điện tử HĐND tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (đăng công báo); - Lưu: VT, (TrT). | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Được

PHỤ LỤC I

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC I-BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

1. HUYỆN ĐỨC HÒA: Bổ sung nội dung như sau:

| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) | | | | | | | | |||||||||||| | | | | THỊ TRẤN | | | | XÃ | | | | | | | | CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | | Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | | | | | | | | | | | | E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | | | | | | | | | | | 33 | Đường nội bộ cụm công nghiệp Hoàng Gia, xã Mỹ Hạnh Nam | Các tuyến đường nội bộ | | | | | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 142.000 | | 34 | Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang) | Các tuyến đường nội bộ | | | | | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 |

2. HUYỆN TÂN TRỤ: Sửa đổi, Bổ sung nội dung như sau:

| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) | | | | | | |||||||||| | | | | THỊ TRẤN | | | XÃ | | | | | | | CHN | CLN | NTS | CHN | CLN | NTS | | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | | | | | | | | | | B | ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) | | | | | | | | | 14 | Đường Nguyễn Hoàng Anh | | 200.000 | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 220.000 | 200.000 | | 15 | Đường vào Trường THCS Lê Đại Đường | ĐT 833B-Trường THCS Lê Đại Đường | | | | 200.000 | 220.000 | 200.000 | | C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | | | | | | | | | I | Các đường có tên | | | | | | | | | 5 | Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) | ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ) | | | | 170.000 | 185.000 | 170.000 | | II | Các đường chưa có tên | | | | | | | | | 2 | Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Cao Thị Mai | 200.000 | 220.000 | 200.000 | | | |

3. HUYỆN THẠNH HÓA: Bổ sung, bãi bỏ nội dung như sau:

| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) | | | | | | | | |||||||||||| | | | | THỊ TRẤN | | | | XÃ | | | | | | | | CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | | Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | | | | | | | | | | | | C | ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) | | | | | | | | | | | 6 | Đường tuần tra biên giới tỉnh | Kênh Maren mới - Giáp ranh thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá | | | | | 120.000 | 130.000 | 120.000 | 120.000 |

Tại Phần II. Bãi bỏ STT2. Kênh Dương Văn Dương (Lý do: Thực tế đã hình thành đường GTNT bê tông với nền đường ≥3m, mặt đường rộng từ 2,5m - 3m)

4. HUYỆN TÂN THẠNH: Sửa đổi, bãi bỏ nội dung như sau:

| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) | | | | | | | | |||||||||||| | | | | THỊ TRẤN | | | | XÃ | | | | | | | | CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | | Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | | | | | | | | | | | | B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | | | | | | | | | | | 1 | Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) | DT 829 (TL 29)-Cầu cà Nhíp (kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh cầu Vợi) | 214.000 | 235.000 | 214.000 | 142.000 | | | | | | 4 | ĐT 829 (TL29) | Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành | 214.000 | 235.000 | 214.000 | 142.000 | | | | | | Phần II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | | | | | | | | | | | | 6 | Kênh trung ương (bờ Nam) xã Tân Hòa | | | | | | 80.000 | 88.000 | 80.000 | 80.000 |

Tại Phần II. Bãi bỏ các vị trí: STT 1. Bờ Bắc kênh Dương Văn Dương; STT 2. Kênh 7 Thước (bờ Nam); STT3. Kênh 79 (bờ Nam) STT 4. Kênh Quận Kênh nông nghiệp (bờ Tây); STT 5. Kênh 12 (bờ đông) các xã Tân Hòa, Tân Bình, Kiến Bình; STT7. Kênh trung ương (bờ bắc) (Lý do: các bờ kênh trên hiện trạng đã hình thành đường giao thông nông thôn có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông))

PHỤ LỤC II

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC II-BẢNG GIÁ ĐẤT Ở (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

1. THÀNH PHỐ TÂN AN: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:

| STT | TÊN ĐƯỜNG | | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT | | ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) | | | ||||||||| | | | | | | PHƯỜNG | XÃ | | | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | | | | | | | | | D | | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | | | | | | | I | | Các đường liên phường, xã | | | | | | | 25 | | Nguyễn Văn Nhâm (đường đê Phường 5- Nhơn Thanh Trung) | | Ranh Nhơn Thạnh Trung-Cống ông Dặm | | 1.640.000 | | | II | | Các đường khác | | | | | | | 2 | | Phường 2 | | | | | | | 7 | | Lê Văn Hiếu | | Huỳnh Thị Mai-Bạch Đằng | 7.900.000 | | | | 21 | | Trần Kỳ Phong | | Sương Nguyệt Anh- QL62 | 4.910.000 | | | | | | | | Đoạn nhánh đến Hẻm 21 | 3.690.000 | | | | 24 | | Trang Văn Nguyên | | Huỳnh Việt Thanh - Hết ranh chợ phường 2 | 16.900.000 | | | | | | | | Hết ranh chợ Phường 2- cuối hẻm | 5.720.000 | | | | | | | | Cách đường còn lại trong khu chợ Phường 2 | 16.900.000 | | | | 26 | | Nguyễn Thị Rành | | Hùng Vương-Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh)-Phường 4 | 5.270.000 | | | | 27 | | Dương Văn Hữu | | Sương Nguyệt Anh- Trịnh Quang Nghị | 4.210.000 | | | | 28 | | Nguyễn Văn Tây | | Sương Nguyệt Anh- Trịnh Quang Nghị | 4.560.000 | | | | 4 | | Phường 4 | | | | | | | 10 | | Huỳnh Thị Thanh | | Đường Số 1-Nguyễn Cửu Vân | 5.630.000 | | | | 17 | | Lê Công Trình | | Sương Nguyệt Anh- Trịnh Quang Nghị | 5.850.000 | | | | 6 | | Phường 6 | | | | | | | 12 | | Nguyễn Văn Hiệp | | QL 62- Khu dân cư Kiến Phát | 4.680.000 | | | | 14 | | Xã Nhơn Thạnh Trung | | | | | | | 9 | | Đường nối Tập đoàn 6 | | Đường nối tập đoàn 6 (đường Lê Văn Yên- đường Lê Thị Trăm) | | 680.000 | | | 10 | | Lê Văn Yên | | Đường Lê Văn Yên (đường Bùi Tấn-đường Mai Thu) | | 1.820.000 | | | E | | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | | | | | | | * | | CÁC KHU DÂN CƯ | | | | | | | 21 | | Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu | | Đường: D1, D3 và đường số 1, 2, 3, 4 | 3.503.000 | | | | | | | | Đối với các lô góc | 4.203.600 | | | | | | | | | | | |

2. HUYỆN BẾN LỨC: Sửa đổi, Bổ sung nội dung như sau:

| STT | TÊN ĐƯỜNG | | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT | | ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) | | |||||||| | | | | | | THỊ TRẤN | XÃ | | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | | | | | | | | C | ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) | | | | | | | 2 | Đường Long Bình | | QL 1A- ĐT 830C | | | 1.060.000 | | D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | | | | | | | I | Các đường có tên | | | | | | | 13 | Đường Trần Thế Sinh | | QL 1A-ĐT 830C | 2.100.000 | | 2.100.000 | | 17 | Đường Lê Văn Vịnh | | QL 1 A-Mai Thị Non | 7.610.000 | | | | II | Các đường chưa có tên | | | | | | | 11 | Xã Bình Đức | | | | | | | 11.2 | Đường Vàm Thủ Đoàn | | | | | 500.000 | | E | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | | | | | | | 3 | Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) | Đường Nguyễn Minh Trung | | | | 10.140.000 | | 7 | Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2) | Đường số 1, 3, 8 | | | | 10.140.000 | | | | Đường số 5, 6, 7, 9 | | | | 7.610.000 | | | | Đường số 4 | | | | 8.120.000 | | | | Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh | | | | 10.140.000 | | 21 | Khu dân vượt lũ xã Bình Đức | Ấp Kênh Ngay | | | | 840.000 | | 24 | Khu dân cư Đường số 10 | Đường số 8 | | | | 8.880.000 | | | | Đường số 9 | | | | 8.120.000 | | | | Các đường còn lại | | | | 7.610.000 | | 25 | Khu dân cư và tái định cư Leadgroup | Đường số 3, đường số 5 | | | | 6.290.000 | | | | Các đường còn lại | | | | 4.190.000 | | | | | | | | |

3. HUYỆN ĐỨC HÒA: Sửa đổi, Bổ sung nội dung sau:

| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ...ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) | | |||||| | | | | THỊ TRẤN | XÃ | | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | | | | | | E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | | | | | 9 | Đường nội bộ khu dân cư-phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Hựu Thạnh | các tuyến đường nội bộ | | 2.600.000 | | 35 | Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Minh Trường, xã Đức Hòa Đông | các tuyến đường nội bộ | | 2.400.000 | | 36 | Đường nội bộ khu tái định cư IDICO, xã Hựu Thạnh | các tuyến đường nội bộ | | 2.600.000 | | 37 | Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Hựu Thạnh | các tuyến đường nội bộ | | 2.600.000 | | 38 | Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ, xã Hựu Thạnh | các tuyến đường nội bộ | | 2.100.000 | | 39 | Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh Đông | các tuyến đường nội bộ | | 2.300.000 | | 40 | Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, xã Đức Lập Thượng | các tuyến đường nội bộ | | 2.100.000 | | 41 | Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang) | các tuyến đường nội bộ | | 1.800.000 |

4. HUYỆN TÂN TRỤ: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:

| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ...ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) | | |||||| | | | | THỊ TRẤN | XÃ | | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | | | | | | B | ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) | | | | | 14 | Đường Nguyễn Hoàng Anh | | 2.000.000 | 2.000.000 | | 15 | Đường vào Trường THCS Lê Đại Đường | ĐT 833B-Trường THCS Lê Đại Đường | | 6.000.000 | | C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | | | | | I | Các đường có tên | | | | | 5 | Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) | ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ) | | 1.500.000 | | II | Các đường chưa có tên | | | | | 2 | Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ | Đường Nguyễn Trung Trực - đường Cao Thị Mai | 2.300.000 | | | D | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | | | | | 4 | Khu tái định cư Khu công nghiệp An Nhụt Tân | Đường tỉnh 833D, đường số 6 | | 3.200.000 | | | | Đường số: 1,2,3,4,5 | | 3.000.000 | | 5 | Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) | Đường tỉnh 833 | 3.650.000 | | | | | Đường Nguyễn Trung Trực | 4.800.000 | | | | | Đường N1,N2, N3, D1, D2 | 3.360.000 | |

5. HUYỆN THỦ THỪA: Bổ sung nội dung sau:

| STT | TÊN ĐƯỜNG | | | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) | | |||||||| | | | | | | THỊ TRẤN | XÃ | | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | | | | | | | | E | | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | | | | | | 29 | | Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa | Đường Số 10 | | 3.380.000 | | | | | | Đường 4B | | 3.050.000 | | | 30 | | Khu nhà vườn bên sông | Đường số: 01, 02, NB 27 | | 3.940.000 | | | | | | Đường sổ: 03, 04, 05, NB4, NB9, NB10, NB11, NB12, NB 13, NB 14, NB 15, NB 16, NB 17, | | 3.380.000 | | | | | | NB 18, NB 19, NB 20, NB 21, NB 22, NB 23, NB 24, NB 25, NB 26 | | | | | 31 | | Khu tái định cư thị trấn Thủ Thừa | Đường số 1, đường số 2 | | 3.940.000 | | | | | | Đường số 03, Đường: NB1, NB2, NB3, NB4, NB5, NB6, NB7, NB8 | | 3.380.000 | | | 32 | | Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải | Đường số 10, Quốc lộ N2, Đường công cộng (cặp kênh Bo Bo) | | | 2.600.000 | | | | | Đường tỉnh 818 | | | 2.400.000 | | | | | Đường số: 01, 02, 03, 04, 05,06, 07, 08, 09, 11, 12, 13, 14 | | | 2.000.000 | | | | | Các đường nội bộ còn lại | | | 2.000.000 | | | | | | | | |

6. HUYỆN CẦN GIUỘC: Bổ sung nội dung sau:

| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) | | |||||| | | | | THỊ TRẤN | XÃ | | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | | | | | | E | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | | | | | 26 | Khu dân cư-tái định cư và nhà ở công nhân Hải Sơn | | | 4.210.000 | | 27 | Khu đô thị Đông Nam Á Long An | | | 2.460.000 | | 28 | Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp thị trấn Cần Giuộc (Điểm dân cư thị trấn Cần Giuộc) | | 910.000 | | | 29 | Điểm dân cư xã Mỹ Lộc | | | 700.000 | | 30 | Điểm dân cư xã Phước Lâm | | | 700.000 | | 31 | Điểm dân cư xã Phước Hậu | | | 700.000 | | 32 | Điểm dân cư xã Thuận Thành | | | 700.000 |

7. HUYỆN THẠNH HÓA: Bổ sung, bãi bỏ nội dung sau:

| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ...ĐẾN HẾT | | | ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) | | | | |||||||||| | | | | | | THỊ TRẤN | | XÃ | | | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | | | | | | | | | | D | ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) | | | | | | | | | 6 | Đường tuần tra biên giới tỉnh | | Kênh Maren mới - Giáp ranh thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá | | | | | 360.000 | | | | | | | | | | |

Tại Phần II. Bãi bỏ STT 2 Kênh Dương Văn Dương (Lý do: Thực tế đã hình thành đường GTNT bê tông với nền đường ≥3m, mặt đường rộng từ 2,5m -3m)

8. HUYỆN TÂN THẠNH: Sửa đổi, bãi bỏ nội dung như sau:

| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ...ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) | | |||||| | | | | THỊ TRẤN | XÃ | | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | | | | | | B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | | | | | 1 | Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) | ĐT 829 (TL29) - cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi | 2.890.000 | | | 4 | ĐT 829 (TL 29) | Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành | 1.360.000 | | | Phần II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG | | | | | | 6 | Kênh trung ương (bờ Nam) xã Tân Hòa | | | 180.000 |

Tại Phần II. Bãi bỏ các vị trí: STT1. Bờ Bắc kênh Dương Văn Dương; STT 2. Kênh 7 Thước (bờ Nam); STT3. Kênh 79 (bờ Nam), STT 4. Kênh Quận, Kênh nông nghiệp (bờ Tây); STT 5. Kênh 12 (bờ đông) các xã Tân Hòa, Tân Bình, Kiến Bình; STT7. Kênh trung ương (bờ bác) (Lý do: các bờ kênh trên hiện trạng đã hình thành đường giao thông nông thôn có nền đường ≥3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông))

PHỤ LỤC III

BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC III-BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG (VỊ TRÍ 1)

| STT | TÊN KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP | TUYẾN ĐƯỜNG | ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) | ||||| | I | THÀNH PHỐ TÂN AN | | | | 2 | Cụm công nghiệp Tú Phương | Đường Phan Văn Tuấn (đường vành đai thành phố Tân An) | 2.000.000 | | | | Đường Nguyễn Văn Quá | 1.455.000 | | | | Các tuyến đường nội bộ còn lại | 1.323.000 | | II | HUYỆN CẦN GIUỘC | | | | 1 | KCN Đông Nam Á | ĐT 830 | 1.900.000 | | 6 | KCN Long Hậu 3 (giai đoạn 1) | Đường Tân Tập - Long Hậu | 1.900.000 |

Lịch sử hiệu lực

  1. 17/08/2021
    Ban hành
  2. 27/08/2021
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 13/11/2023
    Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 20/2023/NQ-HĐND
  4. 01/08/2024
    Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 10/2024/NQ-HĐND
  5. 01/01/2026
    Hết hiệu lực

Văn bản liên quan

Được sửa đổi, bổ sung bởi2

Sửa đổi, bổ sung2

Căn cứ ban hành8

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Đất đai

29/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp làm căn cứ tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 22/2/2026Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Long An

09/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Long An

Quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 24/6/2025Nghị quyết
08/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Long An

Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với ấp đội trưởng, khu đội trưởng; trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 24/6/2025Nghị quyết
07/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Long An

Ban hành quy định nội dung chi và mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 2/6/2025Nghị quyết
06/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Long An

Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 13/4/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm C sử dụng vốn ngân sách cấp tỉnh, bao gồm vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên, các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách cấp tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 2/6/2025Nghị quyết
05/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Long An

Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An về chính sách hỗ trợ thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động khi thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị; cán bộ, công chức không tái cử, tái bổ nhiệm và thôi việc, nghỉ hưu theo nguyện vọng trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2025Nghị quyết
03/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Long An

Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.