Nghị quyết

Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 31/12/2019, Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 và Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Số hiệu: 10/2024/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Long An
Ngày ban hành
2/7/2024
Ngày hiệu lực
1/8/2024
Người ký
Nguyễn Văn Được
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Đất đai
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10/2024/NQ-HĐND | Long An, ngày 02 tháng 7 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020-2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 21/2019/NQ-HĐND NGÀY 31/12/2019, NGHỊ QUYẾT SỐ 06/2020/NQ-HĐND NGÀY 22/6/2020, NGHỊ QUYẾT SỐ 12/2021/NQ-HĐND NGÀY 17/8/2021 VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 20/2023/NQ-HĐND NGÀY 03/11/2023 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 16

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 12/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2024 và Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 1868/TTr-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 31/12/2019, Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 22/6/2020, Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 và Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 03/11/2023; Báo cáo thẩm tra số 662/BC-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Ban Kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 31/12/2019, Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 22/6/2020, Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 và Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau:

Tại Phần B, bổ sung PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP và PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở.

(Đính kèm Phụ lục I và II)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này là một bộ phận không tách rời Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 31/12/2019, Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 22/6/2020, Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 và Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 16 (kỳ họp lệ giữa năm 2024) thông qua ngày 02 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024./.

Nơi nhận: - UB Thường vụ Quốc hội (b/c); - Chính phủ (b/c); - VP. QH, VP. CP (TP.HCM) (b/c); - Ban Công tác đại biểu của UBTVQH (b/c); - Các Bộ: Tài nguyên - Môi trường, Tài chính, Tư pháp; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên - Môi trường; - Thường trực Tỉnh ủy (b/c); - Đại biểu QH đơn vị tỉnh Long An; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa X; - UBND tỉnh; UBMTTQ VN tỉnh; Các sở, ngành, đoàn thể tỉnh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - VP UBND tỉnh; - Các phòng thuộc VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Trang Thông tin điện tử HĐND tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (đăng công báo); - Lưu: VT, (TrT) . | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Được

PHỤ LỤC I

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP (Kèm theo Nghị quyết số: 10/2024/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An)

1. HUYỆN THẠNH HÓA:

- Tại mục D, mục E phần I. Sửa đổi nội dung:

| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) | | | | | | | | |||||||||||| | | | | THỊ TRẤN | | | | XÃ | | | | | | | | CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | | Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | | | | | | | | | | | | D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | | | | | | | | | | | 1 | Các đường có tên trong nội ô thị trấn | | | | | | | | | | | 2 | Đường Đỗ Huy Rừa | Quốc lộ N2-Hết Khu dân cư N2 (khu C) | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | | | | | | | | Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | | | | | | E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | | | | | | | | | | | IV | Khu dân cư N2 (khu C) | | | | | | | | | | | 1 | Đường số 01 | | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | | | | | | 2 | Đường số 02 | | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | | | | | | 3 | Đường số 03 | | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | | | | | | VII | Cụm, tuyến dân cư | | | | | | | | | | | 10 | Tuyến dân cư N2 | Đường số 1, số 2, số 3 | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | | | | | | | | Đường số 6 | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | | | | |

2. HUYỆN BẾN LỨC:

- Tại mục D phần I. Sửa đổi nội dung:

| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) | | | | | | | | |||||||||||| | | | | THỊ TRẤN | | | | XÃ | | | | | | | | CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | | Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | | | | | | | | | | | | D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | | | | | | | | | | | II | Các đường chưa có tên | | | | | | | | | | | 11 | Xã Bình Đức | | | | | | | | | | | 11.2 | Đường Vàm Thủ Đoàn (Đi kênh ranh xã Tân Thành) | | | | | | 150.000 | 165.000 | 150.000 | 130.000 |

- Tại mục A, D phần I. Bổ sung nội dung:

| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) | | | | | | | | |||||||||||| | | | | THỊ TRẤN | | | | XÃ | | | | | | | | CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | | Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | | | | | | | | | | | | A | QUỐC LỘ (QL) | | | | | | | | | | | 1 | QL 1A | Ranh xã Long Hiệp - Rạch Ông Nhông | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 142.000 | | | | | | D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | | | | | | | | | | | II | Các đường chưa có tên | | | | | | | | | | | 12 | Xã Thạnh Lợi | | | | | | | | | | | 12.1 | Đường giao thông nông thôn ấp 4 (kênh ranh giáp huyện Thủ Thừa) | QL N2- Ranh Đức Huệ | | | | | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | | 13 | Thị trấn Bến Lức | | | | | | | | | | | 13.1 | Đường D1 | Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn Tiếp | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 142.000 | | | | |

3. HUYỆN CẦN GIUỘC:

- Tại mục B, C, D phần I. Bổ sung nội dung:

| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) | | | | | | | | |||||||||||| | | | | THỊ TRẤN | | | | XÃ | | | | | | | | CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | | Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | | | | | | | | | | | | B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | | | | | | | | | | | 8 | ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu) | | | | | | | | | | | * | Xã Long Hậu | ĐT.826E - ranh xã Phước Lại | | | | | 250.000 | 250.000 | 250.000 | | | * | Xã Phước Lại | Ranh xã Long Hậu - ranh xã Phước Vĩnh Tây | | | | | 250.000 | 250.000 | 250.000 | | | * | Xã Phước Vĩnh Tây | Ranh xã Phước Lại - ranh quy hoạch Vành đai 4 | | | | | 250.000 | 250.000 | 250.000 | | | C | ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) | | | | | | | | | | | 1 | ĐH 11 | Đi qua xã Long Thượng | | | | | 250.000 | 250.000 | 250.000 | | | D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | | | | | | | | | | | I | ĐƯỜNG CÓ TÊN | | | | | | | | | | | 29 | Đường Đê bao sông Mồng Gà | Đường Đê Trường Long - QL.50 | 210.000 | 231.000 | 210.000 | | | | | |

PHỤ LỤC II

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở (Kèm theo Nghị quyết số: 10/2024/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An)

1. HUYỆN THẠNH HÓA:

- Tại mục D, mục E phần I. Sửa đổi nội dung như sau:

| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) | | |||||| | | | | THỊ TRẤN | XÃ | | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | | | | | | D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | | | | | I | Các đường có tên trông nội ô thị trấn | | | | | 2 | Đường Đỗ Huy Rừa | Quốc lộ N2-Hết Khu dân cư N2 (khu C) | 4.980.000 | | | | | Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) | 1.385.000 | | | | | | | | | E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | | | | | IV | Khu dân cư Tuyến N2 (Khu C) | | | | | 1 | Đường số 01 | | 4.980.000 | | | 2 | Đường số 02 | | 4.980.000 | | | 3 | Đường số 03 | | 4.980.000 | | | VIII | Cụm, tuyến dân cư vượt lũ | | | | | 10 | Tuyến dân cư N2 | Đường số 1, 2, 3 | 4.980.000 | | | | | Đường số 5 | 5.670.000 | | | | | Đường số 6 | 4.980.000 | |

2. HUYỆN BẾN LỨC:

- Tại mục D phần I. Sửa đổi nội dung:

| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) | | |||||| | | | | THỊ TRẤN | XÃ | | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | | | | | | D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | | | | | II | Các đường chưa có tên | | | | | 11 | Xã Bình Đức | | | | | 11.2 | Đường Vàm Thủ Đoàn (Đi kênh ranh xã Tân Thành) | | | 500.000 |

- Tại mục A, D, E phần I. Bổ sung nội dung:

| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) | | |||||| | | | | THỊ TRẤN | XÃ | | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | | | | | | A | QUỐC LỘ (QL) | | | | | 1 | QL 1A | Ranh xã Long Hiệp - Rạch Ông Nhông | 5.850.000 | | | D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | | | | | II | Các đường chưa có tên | | | | | 12 | Xã Thạnh Lợi | | | | | 12.1 | Đường giao thông nông thôn ấp 4 (kênh ranh giáp huyện Thủ Thừa) | QLN2- Ranh Đức Huệ | | 620.000 | | 13 | Thị trấn Bến Lức | | | | | 13.1 | Đường D1 | Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn Tiếp | 5.070.000 | | | E | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | | | | | 41 | Khu dân cư Đạt Thuận Phát (Xã Thanh Phú) | Đường 1B, 4B, 7B, 9B | | 5.000.000 | | | | Đường nội bộ còn lại | | 4.000.000 | | 42 | Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (Xã Mỹ Yên) | Trục chính đường D3 | | 6.290.000 | | | | Đường nội bộ còn lại | | 5.030.000 | | 43 | Khu dân cư Tấn Long (Xã Thanh Phú) | ĐT 830 | | 8.370.000 | | | | Trục chính đường số 1 | | 7.500.000 | | | | Đường nội bộ còn lại | | 6.000.000 |

3. HUYỆN CẦN GIUỘC:

- Tại mục B, C, D phần I. Bổ sung nội dung như sau:

| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) | | |||||| | | | | THỊ TRẤN | XÃ | | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | | | | | | B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | | | | | 8 | Đường Tân Tập - Long Hậu (ĐT 826D) | | | | | | Xã Long Hậu | ĐT.826E - ranh xã Phước Lại (qua địa bàn xã Long Hậu) | | 2.100.000 | | | Xã Phước Lại | Ranh xã Long Hậu - ranh xã Phước Vĩnh Tây (qua địa bàn xã Phước Lại) | | 2.100.000 | | | Xã Phước Vĩnh Tây | Ranh xã Phước Lại - ranh quy hoạch Vành đai 4 | | 2.100.000 | | C | ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) | | | | | 1 | ĐH 11 | Đi qua xã Long Thượng | | 3.160.000 | | D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | | | | | I | ĐƯỜNG CÓ TÊN | | | | | 29 | Đường Đê bao sông Mồng Gà | Đường Đê Trường Long - QL.50 | 1.140.000 | |

Văn bản liên quan

Sửa đổi, bổ sung4

Căn cứ ban hành10

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Đất đai

29/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp làm căn cứ tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 22/2/2026Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Long An

09/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Long An

Quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 24/6/2025Nghị quyết
08/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Long An

Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với ấp đội trưởng, khu đội trưởng; trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 24/6/2025Nghị quyết
07/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Long An

Ban hành quy định nội dung chi và mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 2/6/2025Nghị quyết
06/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Long An

Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 13/4/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm C sử dụng vốn ngân sách cấp tỉnh, bao gồm vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên, các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách cấp tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 2/6/2025Nghị quyết
05/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Long An

Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An về chính sách hỗ trợ thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động khi thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị; cán bộ, công chức không tái cử, tái bổ nhiệm và thôi việc, nghỉ hưu theo nguyện vọng trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2025Nghị quyết
03/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Long An

Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.