Nghị quyết

Về việc bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng năm 2017 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 09/2017/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành
7/7/2017
Ngày hiệu lực
17/7/2017
Người ký
Lâm Văn Mẫn
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực một phầnNghị quyết

Văn bản còn hiệu lực nhưng đã được sửa đổi, bổ sung

Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 20/2018/NQ-HĐND, Nghị quyết 08/2020/NQ-HĐND. Hãy đối chiếu các điều khoản đã bị thay đổi.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 09/2017/NQ-HĐND | Sóc Trăng , ngày 07 tháng 7 năm 20 17

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT, MỨC VỐN BỒI THƯỜNG, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG NĂM 2017 VÀ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 61/TTr-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2017 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2017 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

a) Phạm vi điều chỉnh

Bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2017 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, làm cơ sở cho các cơ quan chức năng thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

b) Đối tượng áp dụng: Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các sở, ngành tỉnh và tổ chức, cá nhân có liên quan.

2. Danh mục các dự án cần thu hồi đất và mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng: Gồm 22 công trình, dự án cần thu hồi đất, với tổng kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng là 144.355.000.000 đồng (một trăm bốn mươi bốn tỷ ba trăm năm mươi lăm triệu đồng), tổng diện tích đất thu hồi là 80,37 ha.

(Chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm).

3. Diện tích đất trồng lúa phải chuyển mục đích sang các loại đất khác để thực hiện 32 công trình, dự án đầu tư là 73,88 ha.

(Chi tiết theo Phụ lục 2 đính kèm).

4. Diện tích đất rừng phòng hộ phải chuyển mục đích sang các loại đất khác để thực hiện 04 công trình, dự án đầu tư là 25,59 ha.

(Chi tiết theo Phụ lục 3 đính kèm).

Điều 2.

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật. Trường hợp có thay đổi mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng khi triển khai thực hiện các công trình, dự án đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm quyết định hoặc yêu cầu cơ quan có thẩm quyền quyết định cụ thể về mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng cho phù hợp với tình hình thực tế.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng Khóa IX, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 7 năm 2017./.

Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội (bộ phận phía Nam); - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường; - TT. TU, TT. HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đại biểu Quốc hội đơn vị t ỉ nh Sóc Trăng; - Đại biểu H ĐND t ỉ nh; - Các sở, ngành, đoàn thể tỉnh; - T T . HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - C ổ ng thông tin điện tử t ỉ nh; - Email: phon g k i [email protected]: - Công báo tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Lâm Văn Mẫn

PHỤ LỤC 1

BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT, MỨC VỐN BỒI THƯỜNG, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

| STT | T ê n công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích đất hiện có (ha) | Diện tích đất phải thu hồi (đã trừ diện tích hiện có) (ha) | | | Dự toán kinh phí bồi thườ n g, GPMB (triệu đồng) | Nguồn vốn thực hiện | Địa điểm thực hiện | Căn cứ pháp lý, ghi chú | |||||||||||| | | | | | Diện tích | Trong đó | | | | | | | | | | | | Đất trồng lúa | Các loại đất khác | | | | | | 1 | Trung tâm thương mại, dịch vụ kết hợp nhà ở thương mại | 6,50 | 1,20 | 5,30 | 1,69 | 3,61 | | Vốn ngoài ngân sách | Đường Lê Du ẩ n, Phường 3, thành phố Sóc Trăng | Quyết định số 1524/QĐ- UBND ngày 27/6/2017 của UBND tỉnh | | 2 | Trụ sở UBND xã Phú Mỹ | 0,52 | | 0,52 | 0,30 | 0,22 | 520,0 | Ngân sách | Xã Phú Mỹ, huyện Mỹ Tú | Công văn số 3 8 4/SKHĐT-ĐT ngày 03/4/2017 của Sở Kế hoạch và Đầu tư | | 3 | Đường vào Khu di tích căn cứ Tỉnh ủy | 2,22 | 1,73 | 0,49 | | 0,49 | 650,0 | Ngân sách | Xã M ỹ Thuận, huyện Mỹ Tú | Công văn số 706/UBND-KT ngày 24/4/2017 của UBND tỉnh | | 4 | Xây dựng Trạm Y tế xã Vĩnh Q u ới | 0,30 | | 0,30 | 0,30 | | 300,0 | Ngân sách | Xã Vĩnh Qu ớ i, thị xã Ngã Năm | Công văn số 194/UBND-VP ngày 25/5/2017 của UBND thị xã Ng ã Năm | | 5 | Mở rộng trụ sở UBND xã Vĩnh Q u ới | 0,10 | | 0,10 | 0,10 | | 100,0 | Ngân sách | Xã Vĩnh Q u ới, thị xã Ngã Năm | Công văn số 194/UBND-VP ngày 25/5/2017 của UBND thị xã Ngã Năm | | 6 | Xây dựng Trạm Y tế Mỹ Bình | 0,20 | | 0,20 | 0,20 | | 200,0 | Ngân sách | Xã Mỹ Bình, thị xã Ngã Năm | Công văn số 194/ U BND-VP ngày 25/5/2017 của UBND thị xã Ngã Năm | | 7 | Xây dựng Trường Mầm non Long Bình (điểm Tân Bình) | 0,60 | | 0,60 | 0,60 | | 600,0 | Ngân sách | Xã Long Bình, thị xã Ngã Năm | Công văn số 194/UBND-VP ngày 25/5/2017 của UBND thị xã Ngã Năm | | 8 | Nhà sinh hoạt cộng đồng Trà Vôn B | 0,02 | | 0,02 | | 0,02 | 45,0 | Ngân sách | Xã Vĩnh Tân, thị xã Vĩnh Châu | Công văn số 86/UBND-KT ngày 06/01/2017 của UBND tỉnh | | 9 | Đường vào trung tâm x ã Hồ Đắc Kiện đến bờ bao Lâm Trường | 1,14 | | 1,14 | 1,14 | | | Kêu gọi đầu tư | Xã Hồ Đắc Kiện, hu y ện Châu Thành | Công văn số 347/UBND-VP ngày 24/5/2017 của UBND huyện Châu Thành | | 10 | Đường vào khu dân cư Xây Đá cặp bên Trường mầm non thị trấn Châu Thành | 4,50 | 0,32 | 4,18 | 2,09 | 2,09 | 4.200,0 | Ngân sách | Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành | Công văn số 347/UBND-VP ngày 24/5/2017 của UBND huyện Châu Thành | | 11 | Khu văn hóa tín ngưỡng Giếng Tiên | 9,90 | 6,80 | 3,10 | 2,10 | 1,00 | 3.300,0 | Ngân sách | Xã Phú Tân, huyện Châu Thành | Công văn số 888 /UBND-KT ngày 22/5/2017 của UBND tỉnh | | 12 | Dự án đầu tư xây dựng công trình Xây dựng tuyến đê bao ngăn mặn và đường phục vụ an ninh quốc phòng, ứng cứu tàu thuyền vùng biển huyện Trần Đ ề , tỉnh Sóc Trăng | 2,26 | | 2,26 | 0,80 | 1,46 | 5.400,0 | Ngân sách | Phường 4, Phường 9, thành phố Sóc Trăng | Quyết định số 1046/QĐHC- CTUBND ngày 23/10/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh | | 13 | Tuy ế n đường Trần Quang Khải (nối dài) | 13,73 | | 13,73 | 9,90 | 3,83 | 27.500,0 | Ngân sách | Phường 2, Phường 7, thành phố Sóc Trăng | Công văn số 833/UBND-HC ngày 05/6/2017 của UBND thành phố Sóc T ră ng | | 14 | Đường Bạch Đằng (đoạn kho Thành Tín - đường 30/4) | 2,20 | 0,50 | 1,70 | 1,19 | 0,51 | 3.500,0 | Ngân sách | Phường 9, thành phố Sóc Trăng | Công văn số 1070/UBND-H C ngày 08/7/2016 của UB ND thành phố Sóc Trăng | | 15 | Nhà ở xã hội | 4,00 | | 4,00 | 1,71 | 2,29 | 10.000,0 | Ngân sách | Phường 2, thành phố Sóc Trăng | Quyết định số 576 /QĐ UBND ngày 21/3/2017 của UBND tỉnh | | 16 | Quy hoạch cầu, đường vành đai 2 (bổ sung) | 11,25 | | 11,25 | 7,92 | 3,33 | 26.300,0 | Ngân sách | Phường 4, thành phố Sóc Trăng | Theo dự án nâ ng cấp đô thị | | 17 | Đường số 9, đường số 13 (Khu Lia 1) | 0,79 | 0,08 | 0,71 | 0,29 | 0,42 | 2.000,0 | Ngân sách | Phường 4, thành phố Sóc Trăng | Theo dự án nâng cấp đô thị | | 18 | Đường số 5, đường số 6 (Khu Lia 2) | 0,26 | 0,15 | 0,11 | 0,03 | 0,08 | 200,0 | Ngân sách | Phường 6, thành phố Sóc Trăng | Theo dự án nâng cấp đô thị | | 19 | Bia lưu niệm Tiểu đoàn Phú Lợi | 2,00 | 0,00 | 2,00 | 0,00 | 2,00 | 2.500,0 | Ngân sách | Xã Hòa T ú 1, huyện Mỹ Xuyên | Theo đề nghị của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | | 20 | Đường s ố 1, số 2, s ố 3, s ố 3A, số 4, số 5, số 6, số 7, số 8, số 9, số 10, số 11 (Khu Lia 3) | 0,34 | | 0,34 | 0,30 | 0,04 | 500,0 | Ngân sách | Phường 3, thành phố Sóc Trăng | Theo dự án nâng cấp đô thị | | 21 | Mở rộng khu văn hóa Hồ Nước Ngọt | 47,16 | 19,84 | 27,32 | 22,60 | 4,72 | 55.540,0 | Ngân sách | Phường 5, Phường 6, thành phố Sóc Trăng | Công văn số 833/UBND-HC ngày 05/6/2017 của UBND thành phố Sóc Trăng | | 22 | Mở rộng bãi rác xã Thạnh Phú | 2,15 | 1,15 | 1,00 | 1,00 | 0,00 | 1.000,0 | Ngân sách | Xã Thạnh Phú, huyện Mỹ Xuyên | Tờ trì nh số 54/TTr-UBND ngày 15/6/2017 của UBND huyện Mỹ Xuyên | | Tổng cộng | | 112,14 | 31,77 | 80,37 | 54,26 | 26,11 | 144.355,0 | | | |

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CÓ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

| STT | Tên công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích đất hiện có (ha) | Diện tích đất chuy ể n mục đích sử dụng (ha) | | | Địa điểm thực hiện | Căn cứ pháp lý, ghi chú | |||||||||| | | | | | Diện tích | Trong đó | | | | | | | | | | Đất trồng lúa | Các loại đất khác | | | | 1 | Trung tâm thương mại, dịch vụ kết hợp nhà ở thương mại | 6,50 | 1,20 | 5,30 | 1,69 | 3,61 | Đường Lê Duẩn, Phường 3, thành phố Sóc Trăng | Quyết định số 1524/QĐ-UBND ngày 27/6/2017 của UBND tỉnh | | 2 | Dự án đầu tư xây dựng cửa hàng xăng dầu của ông Phạm Văn Rư và bà Trần Thị Kim Loan | 0,29 | | 0,29 | 0,29 | | Khóm 1, Phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | Công văn số 174/UBND-KT ngày 08/2/2017 của UBND tỉnh Sóc Trăng | | 3 | Đường vào Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Sóc Trăng | 0,03 | | 0,03 | 0,03 | | Phường 8, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 2176/QĐ-UBND ngày 14/9/2016 của UBND tỉnh | | 4 | Trường M ẫ u giáo Viên Bình | 0,49 | | 0,49 | 0,49 | | Ấ p Trà Ông, xã Viên Bình, huyện Trần Đề | Công văn số 327/UBND-TNMT ngày 30/5/2017 của UBND huyện Trần Đề; Chùa hiến xây trường năm 2017 | | 5 | UBND xã Đại Ân 2 | 0,35 | | 0,35 | 0,35 | | Ấp Lâm Dồ, xã Đại Ân, huyện Trần Đề | Công văn số 327/UBND-TNMT ngày 30/5/2017 của UBND huyện Trần Đề | | 6 | Trụ sở UBND xã Phú Mỹ | 0,52 | | 0,52 | 0,30 | 0,22 | Xã Phú Mỹ, huyện Mỹ Tú | C ô ng v ă n số 384/SKHĐT-ĐT ngày 03/4/2017 của Sở Kế hoạch và Đầu tư | | 7 | Ban Chỉ hu y Quân sự huyện Mỹ Tú | 5,50 | 0,00 | 5,50 | 5,10 | 0,40 | Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú | Công văn số 505/BC-BCH ngày 24/3/2017 của Bộ Chỉ huy Quân sự t ỉ nh | | 8 | Xây dựng Trạm Y tế xã Vĩnh Q u ới | 0,30 | | 0,30 | 0,30 | | Ấ p Vĩnh Thuận, xã Vĩnh Q u ới, thị xã Ngã Năm | Công văn số 194/UBND-VP ngày 25/5/2017 của UBND thị xã Ngã Năm | | 9 | Mở rộng trụ sở UBND xã Vĩnh Q u ới | 0,10 | | 0,10 | 0,10 | | Ấ p Vĩnh Thuận, xã Vĩnh Q u ới, thị xã Ngã Năm | Công văn số 194/UBND-VP ngày 25/5/2017 của UBND thị xã Ngã Năm | | 10 | Xây dựng Trạm Y tế Mỹ Bình | 0,20 | | 0,20 | 0,20 | | Ấ p Mỹ Phước, xã Mỹ Bình, thị xã Ngã Năm | Công văn số 194/UBND-VP ngày 25/5/2017 của UBND thị xã Ngã Năm | | 11 | Xây dựng Trường Mầm non Long B ì nh (điểm Tân Bình) | 0,60 | | 0,60 | 0,60 | | Ấ p Tân Bình, xã Long Bình, thị xã Ngã Năm | Công văn số 194/UBND-VP ngày 25/5/2017 của UBND thị xã Ngã Năm | | 12 | Đường vào trung tâm xã Hồ Đắc Kiện đ ế n bờ bao Lâm Trườn g | 1,14 | | 1,14 | 1,14 | | Xã Hồ Đắc Kiện, huyện Châu Thành | Công văn số 347/UBND-VP ngày 24/5/2016 của UBND huyện Châu Thành | | 13 | Đường vào khu dân cư Xây Đá cặp bên Trường mầm non thị trấn Châu Thành | 4,50 | 0,32 | 4,18 | 2,09 | 2,09 | Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành | Công văn số 347/UBND-VP ngày 24/5/2016 của UBND huyện Châu Thành | | 14 | Khu văn hóa tín ngư ỡ ng Giếng Tiên | 9,90 | 6,80 | 3,10 | 2,10 | 1,00 | Xã Phú Tân, huyện Châu Thành | Công văn số 888/UBND-KT ngày 22/5/2017 của UBND tỉnh | | 15 | Mở rộng Trường Tiểu học Hồ Đ ắ c Kiện D | 0,40 | | 0,30 | 0,30 | 0,10 | Xã Hồ Đắc Kiện, huyện Châu Thành | Công văn số 347/UBND-VP ngày 24/5/2016 của UBND huyện Châu Thành | | 16 | Mở rộng Trường Tiểu học An Hiệp C | 0,29 | | 0,29 | 0,29 | | Xã An Hiệp, huyện Châu Thành | Công văn số 347/UBND-VP ngày 24/5/2016 của UBND huyện Châu Thành | | 17 | Quy hoạch Khu hành chính thị trấn | 0,70 | | 0,50 | 0,50 | 0,20 | Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành | Công văn số 347/UBND-VP ngày 24/5/2016 của UBND huyện Châu Thành | | 18 | Cụm công nghiệp - Dịch vụ Xây đá B | 9,80 | | 9,80 | 9,80 | | Xã Hồ Đắc Kiện, hu y ện Châu Thành | Công văn số 347/UBND-VP ngày 24/5/2016 của UBND huyện Châu Thành | | 19 | Mở rộng hồ lắng chứa nước Nhà máy nước mặt An nghiệp | 2,20 | | 2,20 | 2,20 | | Xã An Hiệp, huyện Châu Thành | Công văn số 297/UBND-TH ngày 01/3/2017 của UBND tỉnh | | 20 | Quy hoạch đất nuôi trồng thủy sản | 0,88 | | 0,88 | 0,88 | | Xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành | Công văn số 347/UBND -VP ngày 24/5/2017 của UBND huyện Châu Thành | | 21 | Dự án đầu tư xây dựng công trình Xây dựng tuyến đê bao ngăn mặn và đường phục vụ an ninh quốc phòng, ứng cứu tàu thu y ền vùng biển huyện Trần Đề, t ỉ nh Sóc Trăng | 2,26 | | 2,26 | 0,80 | 1,46 | Phường 4, Phường 9, thành phố Sóc Trăng | Quyết định số 1046/QĐHC - CTUBND ngày 23/10/2 013 của Chủ tịch UBND tỉnh | | 22 | Tuyến đường Trần Quang Khải (n ố i dài) | 13,73 | | 13,73 | 9,90 | 3,83 | Phường 2, Phường 7, thành phố Sóc Trăng | Công văn số 833/UBND-HC ngày 05/6/2017 của UBND thành phố Sóc Trăng | | 23 | Đường Bạch Đằng (đoạn kho Thành Tín - đường 30/4) | 2,20 | 0,50 | 1,70 | 1,19 | 0,51 | Phường 9, thành phố Sóc Trăng | Công văn số 1070/UBND-HC ngày 08/7/2016 của UBND thành phố Sóc Trăng | | 24 | Nhà ở xã hội | 4,00 | | 4,00 | 1,71 | 2,29 | Phường 2, thành phố Sóc Trăng | Quyết định số 576/QĐ-UBND ngày 21/3/2017 của UBND tỉnh | | 25 | Quy hoạch cầu, đường vành đai 2 (bổ sung) | 11,25 | | 11,25 | 7,92 | 3,33 | Phường 4, thành phố Sóc Trăng | Theo dự án nâng cấp đô thị | | 26 | Đường số 9, đường số 13 (Khu Lia 1) | 0,79 | 0,08 | 0,71 | 0,29 | 0,42 | Phường 4, thành phố Sóc Trăng | Theo dự án nâng cấp đô thị | | 27 | Đường số 5, đường số 6 (Khu Lia 2) | 0,26 | 0,15 | 0,11 | 0,03 | 0,08 | Phường 6, thành phố Sóc Trăng | Theo dự án nâng cấp đô thị | | 28 | Đường số 1, số 2, số 3, s ố 3A, s ố 4, số 5, số 6, số 7, số 8, số 9, số 10, số 11 (Khu Lia 3) | 0,34 | | 0,34 | 0,30 | 0,04 | Phường 3, thành phố Sóc Trăng | Theo dự án nâng cấp đô thị | | 29 | Mở rộng khu văn hóa Hồ Nước Ngọt (Quy hoạch phải thu hồi là 27,32 ha. Thực hiện chuyển mục đích giai đoạn 1 năm 2017 là 13,72 ha) | 13,72 | | 13,72 | 9,00 | 4,72 | Phường 5, Phường 6 thành phố Sóc Trăng | Công văn số 833/UBND-HC ngày 05/6/2017 của UBND thành phố Sóc Trăng | | 30 | Khu vực phòng thủ (quy hoạch là 35,4 ha, thực hiện giai đoạn 1 năm 2017 là 9,8 ha) | 9,80 | | 9,80 | 9,80 | | Xã Tham Đôn, huyện Mỹ Xuyên | Công văn số 601/BCH-PTM ngày 10/4/2017 của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | | 31 | M ở rộng bãi rác xã Thạnh Phú | 2,15 | 1,15 | 1,00 | 1,00 | | Xã Thạnh Phú, huyện Mỹ Xuyên | Tờ trình số 54/TTr-UBND ngày 15/6/2017 của UBND huyện Mỹ Xuyên | | 32 | Dự án đầu tư Trang trại nuôi heo | 3,19 | | 3,19 | 3,19 | | Xã Tham Đôn, huyện Mỹ Xuyên | Tờ trình số 54/TTr-UBND ngày 15/6/2017 của UBND huyện M ỹ Xuyên | | Tổng cộng | | 108,38 | 10,20 | 97,88 | 73,88 | 24,30 | | |

PHỤ LỤC 3

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CÓ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

| STT | Tên công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích đất hiện có (ha) | Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng (ha) | | | Địa điểm thực hiện | Căn cứ pháp lý, ghi chú | |||||||||| | | | | | Diện tích | Trong đó | | | | | | | | | | Đất rừng phòng hộ | Các loại đất khác | | | | 1 | Bến tàu Trần Đề - Sóc Trăng | 3,66 | | 3,66 | 1,20 | 2,46 | Ấ p Đ ầ u Gi ồ ng, thị tr ấ n Tr ầ n Đ ề , huyện Tr ầ n Đ ề , tỉnh Sóc Trăng | Công văn s ố 950/UBND-KT ngày 29/5/2017 của UBND tỉnh | | 2 | Khu vực phòng thủ | 8,30 | | 8,30 | 8,30 | | Xã An Thạnh Nam, huyện Cù Lao Dung | Công văn số 601/BCH-PTM ngày 10/4/2017 của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | | 3 | Khu vực phòng thủ | 13,09 | | 13,09 | 13,09 | | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu | Công văn số 601/BCH-PTM ngày 10/4/2017 của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | | 4 | Mở rộng bãi rác thị xã Vĩnh Châu | 4,00 | 1,00 | 3,00 | 3,00 | | Phường Vĩnh Phước, thị xã V ĩ nh Châu | Công văn số 546/UBND-KT ngày 30/3/2017 của UBND tỉnh | | | Tổng số: 04 dự án. | 29,05 | 1,00 | 28,05 | 25,59 | 2,46 | | |

Lịch sử hiệu lực

  1. 07/07/2017
    Ban hành
  2. 17/07/2017
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 17/12/2018
    Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 20/2018/NQ-HĐND
  4. 20/11/2020
    Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 08/2020/NQ-HĐND

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng

07/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 4 Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND ngày 30 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 24/6/2025Nghị quyết
02/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Ban hành Quy định nội dung và mức chi ngân sách nhà nước thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng theo Quyết định số 703/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021 - 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 17/2/2025Nghị quyết
30/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Bãi bỏ Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 19/12/2024Nghị quyết
20/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Bãi bỏ Nghị quyết số 66/2016/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Nghị quyết
29/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Bãi bỏ Nghị quyết số 21/2006/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về Chương trình phát triển bền vững tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2006-2010 và tầm nhìn đến năm 2020

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Nghị quyết
22/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Quy định chính sách hỗ trợ cước phí thuê bao vệ tinh thiết bị giám sát hành trình tàu cá (VMS) trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.