Nghị quyết

Phê duyệt chế độ chi tổ chức đại hội của tổ chức chính trị - xã hội; tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Số hiệu: 07/2014/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành
18/7/2014
Ngày hiệu lực
29/7/2014
Người ký
Dương Hoàng Nghĩa
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Ngân sách nhà nước
Còn hiệu lựcNghị quyết

NGHỊ QUYẾT

Phê duyệt chế độ chi tổ chức đại hội của tổ chức chính trị - xã hội; tổ chức xã hội, tổ chức

xã hội nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

___________________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 13

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập;

Xét Tờ trình số 2248/TTr-UBND ngày 14/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ chi tổ chức đại hội của tổ chức chính trị - xã hội; tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; trên cơ sở thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt chế độ chi tổ chức Đại hội của tổ chức chính trị - xã hội; tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Chế độ chi tiêu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng cho việc tổ chức đại hội của tổ chức chính trị - xã hội; tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

2. Nội dung chi và mức chi

a) Các nội dung chi

- Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức đại hội (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự).

- Tiền tài liệu, bút, giấy cho đại biểu tham dự đại hội.

- Tiền nước uống, tiền ăn (cho tất cả đại biểu, khách mời; cán bộ, công chức, viên chức phục vụ đại hội).

- Thuê chỗ nghỉ cho đại biểu cấp trên dự đại hội cấp tỉnh.

- Hỗ trợ kinh phí đi lại cho đại biểu là khách mời không hưởng lương từ ngân sách nhà nước.

b) Mức chi cụ thể

- Hỗ trợ tiền ăn và nước uống cho đại biểu, khách mời và cán bộ, công chức, viên chức phục vụ đại hội:

+ Cấp tỉnh: 120.000 đồng/ngày/người

+ Cấp huyện, thành phố thuộc tỉnh: 110.000 đồng/ngày/người

+ Cấp xã, phường, thị trấn: 100.000 đồng/ngày/người

- Đại biểu cấp trên dự đại hội cấp tỉnh, Ban tổ chức đại hội thanh toán giá thuê phòng theo thực tế nhưng không được vượt mức quy định hiện hành của Nhà nước về chế độ công tác phí.

- Chi hỗ trợ kinh phí đi lại của đại biểu khách mời không hưởng lương từ ngân sách nhà nước. Trường hợp được cơ quan tổ chức đại hội bố trí phương tiện đưa đón thì không được hỗ trợ kinh phí đi lại, trường hợp tự túc phương tiện thì được hỗ trợ kinh phí (mức hỗ trợ thanh toán theo giá cước vận tải ô tô hành khách công cộng thông thường tại địa phương).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện. Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII - kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 18/7/2014 và có hiệu lực kể từ ngày 29/7/2014./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Ngân sách nhà nước

02/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Đắk Lắk

Quy định mức tỷ lệ (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất; mức tỷ lệ (%) để tính tiền thuê đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 10/1/2026Quyết định
146/2025/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định chế độ, lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí đào tạo du học sinh Việt Nam ở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
'62/2025/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Cần Thơ để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Quyết định
22/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Ban hành quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Nghị quyết
21/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Nghị quyết
130/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh

12/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh

sửa đổi một số khoản của Điều 1 Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh quy định các loại phí thuộc lĩnh vực tài nguyên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Còn hiệu lựcBan hành: 15/6/2025Nghị quyết
07/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh

quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Còn hiệu lựcBan hành: 30/5/2025Nghị quyết
09/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh

sửa đổi khoản 2 Điều 2 của Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Còn hiệu lựcBan hành: 30/5/2025Nghị quyết
08/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh

sửa đổi một số điều của Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021, Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các loại phí thuộc lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Còn hiệu lựcBan hành: 30/5/2025Nghị quyết
04/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh

quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động trên đất trồng lúa tỉnh Trà Vinh

Còn hiệu lựcBan hành: 3/4/2025Nghị quyết
01/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh

bãi bỏ khoản 4 Điều 2 của Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định khu vực không được phép chăn nuôi, vùng nuôi chim yến và chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Còn hiệu lựcBan hành: 20/2/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.