Nghị quyết

Về bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2013

Số hiệu: 01/2014/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành
4/1/2014
Ngày hiệu lực
14/1/2014
Người ký
Nguyễn Thành Phong
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Ngân sách nhà nước
Còn hiệu lựcNghị quyết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 01/2014/NQ-HĐND

 

Bến Tre, ngày 04 tháng 01 năm 2014

 

NGHỊ QUYẾT

Về bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển

thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2013

 

 
 

 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

KHOÁ VIII - KỲ HỌP THỨ 9 (KỲ HỌP BẤT THƯỜNG)

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Sau khi nghe Uỷ ban nhân dân tỉnh trình bày Tờ trình số 6098/TTr-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc xin thông qua Nghị quyết về bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2013; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2013 với tổng số vốn đầu tư bổ sung là 220.655 triệu đồng (hai trăm hai mươi tỷ sáu trăm năm mươi lăm triệu đồng), trong đó:

- Tăng thu xổ số kiến thiết năm 2013 số tiền là 149.265 triệu đồng;

- Tăng thu tiền sử dụng đất năm 2012 số tiền là 11.390 triệu đồng;

- Tăng thu ngân sách địa phương năm 2011 số tiền là 60.000 triệu đồng.

(Kèm theo bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách tỉnh Bến Tre năm 2013).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Trên cơ sở Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 về kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2013; Nghị quyết số 02/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2013 về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2013 và Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2013 về kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2014, Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện vào kỳ họp giữa năm 2014.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. 

 Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII - kỳ họp thứ 9 (kỳ họp bất thường) thông qua ngày 04 tháng 01 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.                        

 

    

CHỦ TỊCH

 

Nguyễn Thành Phong

                                                                                    

           

              

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỒN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

Thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh năm 2013

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND

ngày 04 tháng 01 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

 

 
 

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Tên dự án, công trình

Kế hoạch bổ sung năm 2013

Ghi chú

 
 

1

2

3

4

 

 

TỒNG SỐ

220.655

 

 

A

TĂNG THU NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2013

149.265

 

 

I

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

70.353

 

 

1

Trường Trung cấp nghề Mỏ Cày Bắc

7.200

Hoàn trả tạm ứng NS

 

2

Trường Nuôi dạy trẻ khuyết tật

1.867

Thanh quyết toán công trình hoàn thành

 

3

Trường THPT Thạnh Phú (Lê Hoài Đôn)

2.500

Hoàn trả tạm ứng NS

 

4

Trường THPT Ba Vát (Ngô Văn Cấn)

2.500

Hoàn trả tạm ứng NS

 

5

Trường Mẫu giáo Sơn Định

1.960

Hoàn trả tạm ứng NS

 

6

Trường Mầm non Sơn Định (các hạng mục phụ)

2.020

Hoàn trả tạm ứng NS 1.065 triệu đồng

 

7

Trường Mẫu giáo Hưng Khánh Trung B, hạng mục nhà lớp học quy mô 06 phòng

2.532

Hoàn trả tạm ứng NS

 

8

Trường Tiểu học Thạnh Phong A

3.000

Hoàn trả tạm ứng NS

 

9

Trường Tiểu học An Quy

4.829

Hoàn trả tạm ứng NS

 

10

Trường Tiểu học An Nhơn

3.000

Hoàn trả tạm ứng NS

 

11

Trường THCS Quới Điền

4.000

Hoàn trả tạm ứng NS

 

12

Trường Mẫu giáo An Định (giai đoạn 2)

357

Hoàn trả tạm ứng NS

 

13

Trường Tiểu học An Định 2

823

Hoàn trả tạm ứng NS

 

14

Trường Tiểu học Tam Hiệp

192

Hoàn trả tạm ứng NS

 

15

Trường THCS Tam Hiệp

1.466

Hoàn trả tạm ứng NS

 

16

Trường Mẫu giáo Châu Hưng

53

Hoàn trả tạm ứng NS

 

17

Trường Tiểu học Long Định

5.334

Hoàn trả tạm ứng NS

 

18

Nhà công vụ giáo viên xã Thạnh Phước

305

Hoàn trả tạm ứng NS

 

19

Trường Tiểu học Sơn Phú

2.000

Hoàn trả tạm ứng NS

 

20

Trường Mẫu giáo Bình Thành

403

Hoàn trả tạm ứng NS

 

21

Trường Tiểu học Thạnh Ngãi 1

2.050

Hoàn trả tạm ứng NS

 

22

Trường Tiểu học Tân Bình

2.000

Hoàn trả tạm ứng NS

 

23

Trường THCS Nhuận Phú Tân

2.000

Hoàn trả tạm ứng NS

 

24

Trường THCS Khánh Thạnh Tân

1.707

Hoàn trả tạm ứng NS

 

25

Trường Mầm non Hoa Dừa

4.476

Hoàn trả tạm ứng NS

 

26

Trường Tiểu học Phường 8

6.150

Hoàn trả tạm ứng NS

 

27

Trường THCS Ba Mỹ

2.250

Thanh quyết toán công trình hoàn thành

 

28

Trường THCS Sơn Định

132

Thanh quyết toán công trình hoàn thành

 

29

Trường Mầm non Châu Bình (ấp 2)

500

Thanh quyết toán

 

30

Trường Mẫu giáo Thạnh Phú Đông

1.500

Thanh quyết toán

 

31

Trường Tiểu học Long Thới B

176

Thanh quyết toán

 

32

Trường Tiểu học Vĩnh Hoà

315

Thanh quyết toán

 

33

Trường Tiểu học Tân Thiềng B

306

Thanh quyết toán

 

34

Trường Mẫu giáo Phú Sơn

251

Thanh quyết toán

 

35

Trường Tiểu học Thạnh Phong A

199

Thanh quyết toán

 

II

Y TẾ - XÃ HỘI

27.263

 

 

1

Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh

1.782

Hoàn trả tạm ứng NS

 

2

Trạm y tế xã Bảo Thuận

1.246

Hoàn trả tạm ứng NS

 

3

Trạm y tế xã Lương Phú

1.496

Hoàn trả tạm ứng NS

 

4

Trạm y tế xã Tân Hưng

1.535

Hoàn trả tạm ứng NS

 

5

Trạm y tế xã Thuận Điền

1.309

Hoàn trả tạm ứng NS

 

6

Trạm y tế xã An Hiệp

2.154

Hoàn trả tạm ứng NS

 

7

Trường Trung cấp Y tế Bến Tre (nhà thực tập xét nghiệm)

376

Thanh quyết toán công trình hoàn thành

 

8

Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thạnh Phú

3.250

Hoàn trả tạm ứng NS 2.650 triệu đồng

 

9

Mua sắm máy CT-Scanner Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh

8.000

Thanh toán khối lượng hoàn thành

 

10

Mua sắm máy chạy thận nhân tạo Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

3.184

Hoàn trả tạm ứng NS

 

11

Bệnh viện Đa Khoa Mỏ Cày Bắc

2.931

Thanh quyết toán

 

III

GIAO THÔNG - VẬN TẢI

9.668

 

 

1

Đường vào trung tâm xã Bình Thạnh, huyện Thạnh Phú

67

Hoàn trả tạm ứng NS

 

2

Đường liên xã Tân Thạch - An Khánh

588

Hoàn trả tạm ứng NS

 

3

Huyện lộ 10 - Ba Tri

532

Hoàn trả tạm ứng NS

 

4

Dự án 10 cầu trên đường tỉnh 883

4.046

Hoàn trả tạm ứng NS

 

5

Gia cố mố, trụ cầu An Hoá - ĐT.883

459

Hoàn trả tạm ứng NS

 

6

Cầu Phú Sơn

3.976

Hoàn trả tạm ứng NS

 

IV

NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

17.900

 

 

1

Kè bảo vệ khu vực Bệnh viện Cù Lao Minh

7.900

Hoàn trả tạm ứng NS

 

2

Nhà máy nước Châu Bình Giồng Trôm

10.000

Hoàn trả tạm ứng NS

 

V

VĂN HOÁ - THỂ THAO - DU LỊCH - PTTH

24.081

 

 

1

Thiết bị phát sóng truyền hình và lưu trữ

5.000

Hoàn trả tạm ứng NS

 

2

Dự án bảo tồn và phát huy giá trị lịch sử đường Hồ Chí Minh trên biển

10.814

Hoàn trả tạm ứng NS

 

3

CSHT Du lịch sinh thái Cái Mơn, xã Vĩnh Thành, huyện Chợ Lách

300

Thanh quyết toán công trình hoàn thành

 

4

Sân Vận động tỉnh

1.913

Thanh toán khối lượng công trình hoàn thành

 

5

Nhà văn hoá xã Châu Bình, hạng mục 04 phòng chức năng

2.400

Hoàn trả tạm ứng NS

 

6

Xây dựng mới nhà văn hoá xã Phú Nhuận

3.654

Hoàn trả tạm ứng NS

 

B

TĂNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2012

11.390

 

 

1

Khu nhà ở cán bộ công nhân viên Gò Đàng (giai đoạn 2)

6.620

Hoàn trả tạm ứng NS

 

2

Khu tái định cư vùng có nguy cơ sạt lở bờ sông (di dời khẩn cấp) huyện Chợ Lách

4.770

Hoàn trả tạm ứng NS

 

C

TĂNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011

60.000

 

 

1

Dự án Cầu Phong Nẫm

60.000

Hoàn trả tạm ứng NS

 

 

 

CHỦ TỊCH

 

Nguyễn Thành Phong

 

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Ngân sách nhà nước

02/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Đắk Lắk

Quy định mức tỷ lệ (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất; mức tỷ lệ (%) để tính tiền thuê đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 10/1/2026Quyết định
146/2025/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định chế độ, lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí đào tạo du học sinh Việt Nam ở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
'62/2025/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Cần Thơ để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Quyết định
22/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Ban hành quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Nghị quyết
21/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Nghị quyết
130/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre

18/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre

Bãi bỏ Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre quy định mức hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ giám sát tàu cá cho ngư dân lắp đặt thiết bị giám sát trên tàu cá trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2025Nghị quyết
17/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre

Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre quy định về mức thu học phí

Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2025Nghị quyết
13/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định về chính sách thúc đẩy tập trung đất đai, tạo quỹ đất để thu hút doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2025Nghị quyết
15/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành quy định chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; thu hút nguồn nhân lực tỉnh Bến Tre giai đoạn 2025 - 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2025Nghị quyết
11/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre

Bãi bỏ Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế hoạt động của Cụm công nghiệp Long Phước, xã Giao Long - xã An Phước huyện Châu Thành

Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2025Nghị quyết
07/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre

Về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021 - 2025

Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.