Loại văn bản

Nghị định

Văn bản của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành luật.

5.606văn bản trong hệ thống

Trang 57 · 25 văn bản

81/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
69/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cửvà số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
88/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
85/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
83/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
90/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
84/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
73/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
86/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cửvà số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
67/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cửvà số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
75/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
66/2004/NĐ-CPChính phủ

Về việc chuyển Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước vào Bộ Tài chính

Còn hiệu lựcBan hành: 19/2/2004Nghị định
60/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
62/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
64/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
61/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
58/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
56/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
59/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
49/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
48/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
50/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
52/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
65/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
51/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định