Nghị định

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cửvà số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ nhiệm kỳ 2004 - 2009

Số hiệu: 86/2004/NĐ-CP

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Ngày ban hành
21/2/2004
Ngày hiệu lực
12/3/2004
Người ký
Phan Văn Khải
Chức danh người ký
Thủ tướng
Còn hiệu lựcNghị định

NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ

 

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử

và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu

Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ nhiệm kỳ 2004 - 2009

 

 

CHÍNH PHỦ

 

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

 

Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;

 

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Cần Thơ và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

 

 

NGHỊ ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 13 (mười ba) đơn vị bầu cử, 52 (năm mươi hai) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).

 

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

 

Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Cần Thơ, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

   

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ

BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HĐND THÀNH PHỐ CẦN THƠ NHIỆM KỲ 2004-2009

 

TT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ

1

Quận Cái Răng

Đơn vị bầu cử số 01

04 đại biểu

2

Quận Ninh Kiều

Đơn vị bầu cử số 02

Đơn vị bầu cử số 3

05 đại biểu

05 đại biểu

3

Quận Bình Thuỷ

Đơn vị bầu cử số 04

04 đại biểu

4

Quận Ô Môn

Đơn vị bầu cử số 05

Đơn vị bầu cử số 06

03 đại biểu

03 đại biểu

5

Huyện Phong Điền

Đơn vị bầu cử số 07

05 đại biểu

6

Huyện Cờ Đỏ

Đơn vị bầu cử số 08

Đơn vị bầu cử số 09

04 đại biểu

04 đại biểu

7

Huyện Thốt Nốt

Đơn vị bầu cử số 10

Đơn vị bầu cử số 11

05 đại biểu

03 đại biểu

8

Huyện Vĩnh Thạnh

Đơn vị bầu cử số 12

Đơn vị bầu cử số 13

03 đại biểu

04 đại biểu

         

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Chính phủ

83/2026/NĐ-CPChính phủ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

Còn hiệu lựcBan hành: 23/3/2026Nghị định
10/2026/NQ-CPChính phủ

Về việc tiếp tục áp dụng văn bản quy định chi tiết, quy định biện pháp cụ thể để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số luật đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Nghị quyết
67/2026/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương

Còn hiệu lựcBan hành: 4/3/2026Nghị định
66/2026/NĐ-CPChính phủ

Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục

Còn hiệu lựcBan hành: 2/3/2026Nghị định
64/2026/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phục hồi, phá sản về thi hành quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Nghị định
65/2026/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phục hồi, phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Nghị định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.