Loại văn bản
Nghị định
Văn bản của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành luật.
5.606văn bản trong hệ thống
Trang 55 · 25 văn bản
77/2004/NĐ-CP•Chính phủ
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2004 - 2009
Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
78/2004/NĐ-CP•Chính phủ
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 2004 - 2009
Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
71/2004/NĐ-CP•Chính phủ
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận nhiệm kỳ 2004 - 2009
Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
89/2004/NĐ-CP•Chính phủ
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn nhiệm kỳ 2004 - 2009
Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
76/2004/NĐ-CP•Chính phủ
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2004 - 2009
Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
80/2004/NĐ-CP•Chính phủ
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009
Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
70/2004/NĐ-CP•Chính phủ
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương nhiệm kỳ 2004 - 2009
Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
72/2004/NĐ-CP•Chính phủ
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên - Huế nhiệm kỳ 2004 - 2009
Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
79/2004/NĐ-CP•Chính phủ
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An nhiệm kỳ 2004 -2009
Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
68/2004/NĐ-CP•Chính phủ
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum nhiệm kỳ 2004 - 2009
Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
81/2004/NĐ-CP•Chính phủ
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009
Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
69/2004/NĐ-CP•Chính phủ
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cửvà số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk nhiệm kỳ 2004 - 2009
Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
88/2004/NĐ-CP•Chính phủ
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009
Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
85/2004/NĐ-CP•Chính phủ
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 2004 - 2009
Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
83/2004/NĐ-CP•Chính phủ
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 2004 - 2009
Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
90/2004/NĐ-CP•Chính phủ
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai nhiệm kỳ 2004 - 2009
Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
84/2004/NĐ-CP•Chính phủ
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam nhiệm kỳ 2004 - 2009
Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
73/2004/NĐ-CP•Chính phủ
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 2004 - 2009
Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
86/2004/NĐ-CP•Chính phủ
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cửvà số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ nhiệm kỳ 2004 - 2009
Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
67/2004/NĐ-CP•Chính phủ
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cửvà số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái nhiệm kỳ 2004 - 2009
Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
75/2004/NĐ-CP•Chính phủ
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định nhiệm kỳ 2004 - 2009
Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
66/2004/NĐ-CP•Chính phủ
Về việc chuyển Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước vào Bộ Tài chính
Còn hiệu lựcBan hành: 19/2/2004Nghị định
60/2004/NĐ-CP•Chính phủ
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông nhiệm kỳ 2004 - 2009
Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
62/2004/NĐ-CP•Chính phủ
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2004 - 2009
Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
64/2004/NĐ-CP•Chính phủ
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 2004 - 2009
Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định