Người ký: CỤC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CHÍNH PHỦ
Email: [email protected]
Cơ quan: VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
Cập nhật lúc: 28/09/2026 15:23:20-07:00
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 77 /2026/TT-BGDĐT
Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2026
THÔNG TƯ
Ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 279/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên;
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Thông tư này ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp gồm: danh mục ngành, nghề đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, giáo dục trung học cơ nghề; danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp; quy định về việc cập nhật, bổ sung ngành, nghề đào tạo và tổ chức thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp (trừ danh mục ngành, nghề đặc thù trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng).
2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp
1. Ban hành kèm theo Thông tư này danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, giáo dục trung học nghề (Phụ lục I).
2. Ban hành kèm theo Thông tư này danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp (Phụ lục II).
Điều 3. Rà soát, cập nhật, bổ sung ngành, nghề đào tạo
1. Danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp được rà soát, đánh giá hằng năm và chỉnh sửa, bổ sung định kỳ ít nhất 01 lần trong 03 năm trên cơ sở đề xuất của Bộ, ngành, địa phương, cơ sở hoặc theo yêu cầu từ thực tiễn đào tạo.
2. Trong thời gian giữa hai kỳ chỉnh sửa, bổ sung danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp, các ngành, nghề đào tạo mới được rà soát, cập nhật thường xuyên vào danh mục ngành, nghề đào tạo trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo để địa phương, cơ sở triển khai thực hiện.
3. Trong trường hợp phát sinh nhu cầu đào tạo ngành, nghề đào tạo mới, Bộ, ngành, địa phương, cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các đơn vị liên quan gửi đề xuất ngành, nghề đào tạo mới kèm theo căn cứ khoa học và thực tiễn theo Mẫu số 01 kèm theo Thông tư này và gửi về Bộ Giáo dục và Đào tạo (qua Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên).
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định việc ban hành ngành, nghề đào tạo mới để địa phương, cơ sở thực hiện khi có ý kiến thống nhất từ 2/3 số thành viên Hội đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp. Ngành, nghề đào tạo mới được cập nhật vào cơ sở dữ liệu về ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo và được bổ sung vào danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp khi rà soát, chỉnh sửa, cập nhật định kỳ tiếp theo.
4. Đối với các ngành, nghề đào tạo mới thuộc các nhóm ngành, nghề đào tạo thể thao, lĩnh vực nghệ thuật, sức khỏe, ngoài ý kiến của Hội đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp, Bộ Giáo dục và Đào tạo gửi lấy ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực ngành, nghề tương ứng trước khi cập nhật và bổ sung vào danh mục ngành, nghề đào tạo.
Điều 4. Xác định ngành, nghề mới
1. Tên gọi ngành, nghề đào tạo: Tên ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp phải được xác định cụ thể, phản ánh đặc điểm, đặc trưng của nhóm ngành, nghề đào tạo và lĩnh vực đào tạo tương ứng.
2. Ngành, nghề đào tạo mới được hình thành trên cơ sở căn cứ khoa học và thực tiễn nhu cầu nhân lực của ngành, nghề đào tạo, cơ sở, cơ đặc điểm riêng của ngành, nghề đào tạo và mô tả cụ thể về ngành, nghề đào tạo, phân tích công việc, vị trí việc làm sau đào tạo. Việc đề xuất ngành, nghề đào tạo mới thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư này.
Điều 5. Hội đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp
1. Hội đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo thành lập để tư vấn, giúp Bộ trưởng xem xét, quyết định việc cập nhật, bổ sung ngành, nghề đào tạo mới trong giáo dục nghề nghiệp.
2. Cơ cấu và tiêu chuẩn thành viên Hội đồng
a) Hội đồng gồm có Chủ tịch, Phó Chủ tịch, các Ủy viên và Thư ký; là các chuyên gia có uy tín, phẩm chất đạo đức nghề nghiệp; có trình độ kỹ năng nghề cao và kinh nghiệm tham gia giảng dạy, đánh giá kỹ năng nghề hoặc làm việc trong ngành, nghề liên quan; có kinh nghiệm xây dựng chương trình đào tạo hoặc xây dựng tiêu chuẩn nghề hoặc tham gia liên kết, hợp tác trong việc xây dựng tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia của nghề thuộc nhóm ngành, nghề tương ứng.
b) Hội đồng có tối thiểu 07 thành viên là đại diện của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp, Hội, Hiệp hội liên quan đến ngành, nghề đào tạo.
3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng
a) Tư vấn trong việc xác định các ngành, nghề mới và nhóm ngành, nghề tương ứng trên cơ sở đề xuất của Bộ, ngành, địa phương, cơ sở;
b) Thảo luận, biểu quyết, báo cáo, đề nghị Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định việc cập nhật, bổ sung danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp.
c) Thực hiện trách nhiệm giải trình về những nội dung báo cáo, đề nghị, tư vấn với Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên hướng dẫn triển khai thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp; xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch rà soát, cập nhật, đánh giá việc thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp.
2. Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh, thành phố.
3. Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp
a) Thực hiện rà soát, điều chỉnh tên chương trình đào tạo theo tên ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp được ban hành tại Thông tư này.
4
b) Tổ chức thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp; đề xuất ngành, nghề đào tạo mới gửi cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định tại Điều 3 của Thông tư này và cập nhật, công khai ngành, nghề đào tạo của cơ sở đào tạo theo quy định.
Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp
1. Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp tiếp tục đào tạo, cấp văn bằng, chứng chỉ theo tên ngành, nghề đào tạo và mã ngành, nghề đào tạo tương ứng đối với các lớp tuyển sinh, đào tạo trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành.
2. Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp thực hiện tuyển sinh, tổ chức đào tạo theo tên ngành, nghề đào tạo và sử dụng mã ngành, nghề đào tạo tương ứng ban hành kèm theo Thông tư này đối với các lớp tuyển sinh, đào tạo sau thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp tiếp tục thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng theo quy định tại Thông tư số 26/2020/TT-BLĐTBXH cho tới khi danh mục ngành, nghề đào tạo đặc thù trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng được ban hành.
Điều 8. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2026.
2. Các quy định về danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng quy định tại Thông tư số 26/2020/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, trừ các ngành, nghề đào tạo trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng.
3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Bộ Tư pháp;
- Hội đồng QG Giáo dục và Phát triển nhân lực;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Như Điều 8;
- Công báo điện tử; Công PLQG; Công TTĐT Chính phủ; Công TTĐT Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, ĐDNNGDTX (15).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Quân
Phụ lục
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO TRONG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
(Trình độ cao đẳng, trung cấp, giáo dục trung học nghề)
(Ban hành kèm theo Thông tư số: /2026/TT-BGDĐT ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
| Mã ngành, nghề đào tạo | Tên ngành, nghề đào tạo | Ghi chú (Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực) |
Trình độ (*) |
| 14 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | ||
| 1402 | Đào tạo giáo viên | ||
| 140201 | Giáo dục mầm non | CĐ | |
| 140203 | Giáo dục đặc biệt | CĐ | |
| 140214 | Sư phạm kỹ thuật công nghiệp | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (Mã ngành, nghề đào tạo: 140202) |
CĐ |
| 140215 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp (Mã ngành, nghề đào tạo: 140203) |
CĐ |
| 140221 | Sư phạm âm nhạc | CĐ | |
| 140222 | Sư phạm mỹ thuật | CĐ | |
| 21 | Nghệ thuật | ||
| 2101 | Mỹ thuật | ||
| 210101 | Kỹ thuật điêu khắc gỗ | THN, TC, CĐ | |
| 210103 | Hội họa | THN, TC, CĐ | |
| 210104 | Đồ họa | THN, TC, CĐ | |
| 210105 | Điêu khắc | Điêu khắc (Mã ngành, nghề đào tạo: 210102) |
THN, TC, CĐ |
| 210106 | Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh | Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh (Mã ngành, nghề đào tạo: 210404) |
THN, TC, CĐ |
| 210107 | Gốm | Gốm (Mã ngành, nghề đào tạo: 210105) | THN, TC, CĐ |
| 2102 | Nghệ thuật trình diễn | ||
| 210201 | Nghệ thuật biểu diễn ca kịch Huế | THN, TC | |
| 210202 | Nghệ thuật biểu diễn dân ca | THN, TC, CĐ | |
| 210203 | Nghệ thuật biểu diễn chèo | THN, TC, CĐ | |
| 210204 | Chỉ huy âm nhạc | Chỉ huy hợp xướng (Mã ngành, nghề đào tạo: 210228) Chỉ huy âm nhạc (Mã ngành, nghề đào tạo: 210228) |
THN, TC, CĐ |
| 210205 | Thanh nhạc | Thanh nhạc (Mã ngành, nghề đào tạo: 210225) |
THN, TC, CĐ |
| 210206 | Nghệ thuật biểu diễn kịch múa | THN, TC | |
| 210207 | Biểu diễn nhạc cụ phương Tây | Biểu diễn nhạc cụ phương Tây (Mã ngành, nghề đào tạo: 210217) |
THN, TC, CĐ |
| Mã ngành, nghề đào tạo | Tên ngành, nghề đào tạo | Ghi chú (Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực) |
Trình độ (*) |
| 210208 | Nghệ thuật biểu diễn xiếc | THN, TC, CĐ | |
| 210209 | Nghệ thuật biểu diễn dân ca quan họ | THN, TC | |
| 210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Mã ngành, nghề đào tạo: 210216) |
THN, TC, CĐ |
| 210211 | Diễn viên kịch - điện ảnh | THN, TC, CĐ | |
| 210212 | Diễn viên sân khấu kịch hát | THN, TC, CĐ | |
| 210215 | Huấn luyện múa | CĐ | |
| 210218 | Đờn ca nhạc tài tử Nam Bộ | THN, TC, CĐ | |
| 210219 | Nhạc công kịch hát dân tộc | THN, TC, CĐ | |
| 210220 | Nhạc công truyền thống Huế | THN, TC, CĐ | |
| 210221 | Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu | CĐ | |
| 210222 | Nhạc jazz | THN, TC, CĐ | |
| 210223 | Violon | THN, TC, CĐ | |
| 210224 | Organ | THN, TC, CĐ | |
| 210226 | Lý thuyết âm nhạc | THN, TC | |
| 210227 | Sáng tác âm nhạc | THN, TC, CĐ | |
| 210229 | Biên tập và dàn dựng ca, múa, nhạc | THN, TC | |
| 210332 | Quay phim | THN, TC, CĐ | |
| 210233 | Kỹ thuật viên điện ảnh, sân khấu | Phục vụ điện ảnh, sân khấu (Mã ngành, nghề đào tạo: 210233) |
THN, TC, CĐ |
| 210234 | Đạo diễn sân khấu | THN, TC, CĐ | |
| 210235 | Sản xuất nhạc cụ | THN, TC, CĐ | |
| 210236 | Văn hóa, văn nghệ quần chúng | THN, TC | |
| 210237 | Tạp kỹ | THN, TC, CĐ | |
| 210238 | Công nghệ âm nhạc | THN, TC, CĐ | |
| 210239 | Sản xuất âm nhạc | THN, TC, CĐ | |
| 210240 | Nghệ thuật trình diễn mẫu thời trang | THN, TC, CĐ | |
| 210241 | Đạo diễn nghệ thuật biểu diễn xiếc | CĐ | |
| 210242 | Diễn viên múa | Diễn viên múa (Mã ngành, nghề đào tạo: 210213) |
THN, TC, CĐ |
| 210243 | Biên đạo múa | Biên đạo múa (Mã ngành, nghề đào tạo: 210214) |
THN, TC, CĐ |
| 210244 | Nghệ thuật biểu diễn tuồng | Nghệ thuật biểu diễn tuồng (Mã ngành, nghề đào tạo: 210204) |
THN, TC, CĐ |
| Mã ngành, nghề đào tạo | Tên ngành, nghề đào tạo | Ghi chú (Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực) |
Trình độ (*) |
| 210245 | Nghệ thuật biểu diễn cải lương | Nghệ thuật biểu diễn cải lương (Mã ngành, nghề đào tạo: 210205) |
THN, TC, CĐ |
| 210246 | Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc | Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc (Mã ngành, nghề đào tạo: 210207) |
THN, TC |
| 210247 | Nghệ thuật biểu diễn kịch nói | Nghệ thuật biểu diễn kịch nói (Mã ngành, nghề đào tạo: 210210) |
THN, TC |
| 210248 | Piano | Piano (Mã ngành, nghề đào tạo: 210221) | THN, TC, CĐ |
| 210250 | Biên kịch sân khấu | CĐ | |
| 210251 | Nghệ thuật biểu diễn múa rối | THN, TC, CĐ | |
| 210252 | Huấn luyện viên múa rối | CĐ | |
| 210253 | Huấn luyện viên xiếc | CĐ | |
| 210254 | Nghệ thuật biểu diễn đàn, hát then | THN, TC, CĐ | |
| 210255 | Nghệ thuật biểu diễn Yoga | THN, TC, CĐ | |
| 210256 | Huấn luyện viên Yoga nghệ thuật | THN, TC, CĐ | |
| 2103 | Nghệ thuật nghe nhìn | ||
| 210301 | Nhiếp ảnh | Nhiếp ảnh (Mã ngành, nghề đào tạo: 210303) |
THN, TC, CĐ |
| 210302 | Công nghệ điện ảnh - truyền hình | Công nghệ điện ảnh - truyền hình (Mã ngành, nghề đào tạo: 210309) |
THN, TC, CĐ |
| 210303 | Thiết kế âm thanh, ánh sáng | Thiết kế âm thanh, ánh sáng (Mã ngành, nghề đào tạo: 210310) |
THN, TC |
| 210306 | Dựng ảnh | Dựng ảnh (Mã ngành, nghề đào tạo: 210301) |
THN, TC |
| 210307 | Chụp ảnh | Chụp ảnh (Mã ngành, nghề đào tạo: 210302) |
THN, TC |
| 210308 | Kỹ thuật sản xuất chương trình truyền hình | THN, TC, CĐ | |
| 210311 | Thiết kế nghe nhìn | THN, TC | |
| 210312 | Chiếu sáng nghệ thuật | THN, TC | |
| 210313 | Kỹ sư âm thanh | CĐ | |
| 210314 | Sản xuất nội dung số | THN, TC, CĐ | |
| 210315 | Trình diễn nghệ thuật số | THN, TC, CĐ | |
| 210316 | Sáng tác âm thanh điện tử | THN, TC, CĐ | |
| 210317 | Sản xuất phim | Sản xuất phim (Mã ngành, nghề đào tạo: 210230) |
THN, TC, CĐ |
| 210318 | Sản xuất phim hoạt hình | Sản xuất phim hoạt hình (Mã ngành, nghề đào tạo: 210231) |
THN, TC, CĐ |
| 210320 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | CĐ | |
| 210331 | Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh | CĐ |
| Mã ngành, nghề đào tạo | Tên ngành, nghề đào tạo | Ghi chú (Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực) |
Trình độ (*) |
| 210332 | Biên kịch điện ảnh – truyền hình | CĐ | |
| 2104 | Mỹ thuật ứng dụng | ||
| 210402 | Thiết kế công nghiệp | Thiết kế công nghiệp (Mã ngành, nghề đào tạo: 210401) |
THN, TC, CĐ |
| 210403 | Thiết kế đồ họa | Thiết kế đồ họa (Mã ngành, nghề đào tạo: 210402) |
THN, TC, CĐ |
| 210404 | Thiết kế thời trang | Thiết kế thời trang (Mã ngành, nghề đào tạo: 540206) |
THN, TC, CĐ |
| 210405 | Tạo hình hóa trang | THN, TC | |
| 210407 | Đúc, dát đồng mỹ nghệ | THN, TC, CĐ | |
| 210408 | Nghệ thuật số | THN, TC, CĐ | |
| 210411 | Sơn mài | THN, TC | |
| 210412 | Kỹ thuật sơn mài và khảm trai | THN, TC, CĐ | |
| 210417 | Trang trí nội thất | THN, TC, CĐ | |
| 210418 | Thiết kế trang trí sản phẩm, bao bì | THN, TC, CĐ | |
| 210420 | Thiết kế đồ gỗ | THN, TC | |
| 210421 | Mộc mỹ nghệ | THN, TC | |
| 210422 | Gia công và thiết kế sản phẩm mộc | THN, TC, CĐ | |
| 210423 | Thủ công mỹ nghệ | Thủ công mỹ nghệ (Mã ngành, nghề đào tạo: 210406) |
THN, TC |
| 210424 | Chạm khắc đá | Chạm khắc đá (Mã ngành, nghề đào tạo: 210408) |
THN, TC, CĐ |
| 210425 | Thiết kế mỹ thuật số | THN, TC, CĐ | |
| 210426 | Thiết kế mỹ thuật truyền thông đa phương tiện | THN, TC, CĐ | |
| 210427 | Thiết kế mỹ thuật game | THN, TC, CĐ | |
| 210428 | Thiết kế tương tác | THN, TC, CĐ | |
| 210429 | Thiết kế hình ảnh 3D | THN, TC, CĐ | |
| 210430 | Thiết kế nội thất | Thiết kế nội thất (Mã ngành, nghề đào tạo: 210403) |
THN, TC, CĐ |
| 22 | Nhân văn | ||
| 2201 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam | ||
| 220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | THN, TC, CĐ | |
| 220103 | Việt Nam học | CĐ |
| Mã ngành, nghề đào tạo | Tên ngành, nghề đào tạo | Ghi chú (Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực) |
Trình độ (*) |
| 220107 | Ngôn ngữ Khmer | Tiếng Kho me (Mã ngành, nghề đào tạo: 220214) Ngôn ngữ Khme (Mã ngành, nghề đào tạo: 220107) |
THN, TC, CĐ |
| 220112 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Mã ngành, nghề đào tạo: 220102) |
THN, TC, CĐ |
| 2202 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài | THN, TC, CĐ | |
| 220201 | Ngôn ngữ Anh | Tiếng Anh (Mã ngành, nghề đào tạo: 220206) |
THN, TC, CĐ |
| 220202 | Ngôn ngữ Nga | Tiếng Nga (Mã ngành, nghề đào tạo: 220207) |
THN, TC, CĐ |
| 220203 | Ngôn ngữ Pháp | Tiếng Pháp (Mã ngành, nghề đào tạo: 220208) |
THN, TC, CĐ |
| 220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Tiếng Trung Quốc (Mã ngành, nghề đào tạo: 220209) |
THN, TC, CĐ |
| 220205 | Ngôn ngữ Đức | Tiếng Đức (Mã ngành, nghề đào tạo: 220210) |
THN, TC, CĐ |
| 220209 | Ngôn ngữ Nhật | Tiếng Nhật (Mã ngành, nghề đào tạo: 220212) |
THN, TC, CĐ |
| 220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | Tiếng Hàn Quốc (Mã ngành, nghề đào tạo: 220211) |
THN, TC, CĐ |
| 220212 | Ngôn ngữ Lào | Tiếng Lào (Mã ngành, nghề đào tạo: 220215) |
THN, TC, CĐ |
| 220214 | Ngôn ngữ Thái Lan | Tiếng Thái (Mã ngành, nghề đào tạo: 220213) |
THN, TC, CĐ |
| 220216 | Tiếng Anh thương mại | THN, TC, CĐ | |
| 220217 | Tiếng Anh du lịch | THN, TC, CĐ | |
| 220218 | Tiếng Anh lễ tân nhà hàng, khách sạn | THN, TC, CĐ | |
| 220219 | Phiên dịch tiếng Anh thương mại | Phiên dịch tiếng Anh thương mại (Mã ngành, nghề đào tạo: 220202) |
THN, TC, CĐ |
| 220220 | Phiên dịch tiếng Anh du lịch | Phiên dịch tiếng Anh du lịch (Mã ngành, nghề đào tạo: 220203) |
THN, TC, CĐ |
| 220221 | Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại | Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại (Mã ngành, nghề đào tạo: 220204) |
THN, TC, CĐ |
| 220222 | Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại | Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại (Mã ngành, nghề đào tạo: 220205) |
THN, TC, CĐ |
| 32 | Báo chí và thông tin | ||
| 3201 | Báo chí và truyền thông | ||
| 320101 | Báo chí học | Báo chí (Mã ngành, nghề đào tạo: 320103) |
THN, TC, CĐ |
| 320104 | Truyền thông đa phương tiện | Truyền thông đa phương tiện (Mã ngành, nghề đào tạo: 320106) |
THN, TC, CĐ |
| 320106 | Công nghệ truyền thông | Công nghệ truyền thông (Mã ngành, nghề đào tạo: 320105) |
THN, TC, CĐ |
| 320107 | Tổ chức sự kiện | THN, TC, CĐ |
| Mã ngành, nghề đào tạo | Tên ngành, nghề đào tạo | Ghi chú (Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực) |
Trình độ (*) |
| 320108 | Quan hệ công chúng | THN, TC, CĐ | |
| 3202 | Thông tin - Thư viện | ||
| 320201 | Hệ thống thông tin | Hệ thống thông tin (Mã ngành, nghề đào tạo: 320201); Hệ thống thông tin văn phòng (Mã ngành, nghề đào tạo: 320201) |
THN, TC, CĐ |
| 320202 | Hệ thống thông tin quản lý | THN, TC, CĐ | |
| 320203 | Khoa học thư viện | Khoa học thư viện (Mã ngành, nghề đào tạo: 320206) |
CĐ |
| 320205 | Thư viện | THN, TC, CĐ | |
| 320207 | Thư viện - Thiết bị trường học | THN, TC | |
| 320209 | Công nghệ thiết bị trường học | CĐ | |
| 3203 | Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng | ||
| 320301 | Văn thư hành chính | THN, TC, CĐ | |
| 320302 | Văn thư - Lưu trữ | THN, TC, CĐ | |
| 320303 | Lưu trữ học | Lưu trữ (Mã ngành, nghề đào tạo: 320303) |
THN, TC, CĐ |
| 320305 | Bảo tàng học | Bảo tàng (Mã ngành, nghề đào tạo: 320307) |
THN, TC, CĐ |
| 320306 | Thư ký | Thư ký văn phòng (Mã ngành, nghề đào tạo: 320306) Thư ký (Mã ngành, nghề đào tạo: 320304) |
THN, TC, CĐ |
| 320308 | Bảo tồn và khai thác di tích, di sản lịch sử - văn hóa | THN, TC | |
| 320309 | Hành chính văn phòng | Hành chính văn phòng (Mã ngành, nghề đào tạo: 320305) |
THN, TC |
| 320310 | Trợ lý y khoa | THN, TC, CĐ | |
| 320311 | Thư ký y khoa | THN, TC, CĐ | |
| 3204 | Xuất bản - Phát hành | ||
| 320401 | Xuất bản | Xuất bản (Mã ngành, nghề đào tạo: 320402) Biên tập xuất bản phẩm (Mã ngành, nghề đào tạo: 320402) |
THN, TC, CĐ |
| 320403 | Phát hành xuất bản phẩm | THN, TC | |
| 34 | Kinh doanh và quản lý | ||
| 3401 | Kinh doanh | ||
| 340102 | Kinh doanh xuất nhập khẩu | THN, TC, CĐ | |
| 340104 | Kinh doanh bưu chính viễn thông | THN, TC |
| Mã ngành, nghề đào tạo | Tên ngành, nghề đào tạo | Ghi chú (Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực) |
Trình độ (*) |
| 340105 | Kinh doanh xăng dầu và khí đốt | THN, TC | |
| 340108 | Kinh doanh bất động sản | THN, TC | |
| 340110 | Kinh doanh vận tải đường bộ | THN, TC | |
| 340115 | Marketing | Marketing (Mã ngành, nghề đào tạo: 340116) |
THN, TC, CĐ |
| 340117 | Marketing du lịch | THN, TC, CĐ | |
| 340118 | Marketing thương mại | THN, TC, CĐ | |
| 340119 | Quản trị bán hàng | Nghiệp vụ bán hàng (Mã ngành, nghề đào tạo: 340119) Quản trị bán hàng (Mã ngành, nghề đào tạo: 340119) |
THN, TC, CĐ |
| 340120 | Bán hàng trong siêu thị | THN, TC, CĐ | |
| 340121 | Kinh doanh thương mại | Kinh doanh thương mại (Mã ngành, nghề đào tạo: 340101) Kinh doanh thương mại và dịch vụ (Mã ngành, nghề đào tạo: 340101) |
THN, TC, CĐ |
| 340122 | Thương mại điện tử | THN, TC, CĐ | |
| 340123 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Logistics (Mã ngành, nghề đào tạo: 340113) |
THN, TC, CĐ |
| 340125 | Dịch vụ thương mại hàng không | Dịch vụ thương mại hàng không (Mã ngành, nghề đào tạo: 340115) |
THN, TC, CĐ |
| 340126 | Kế hoạch đầu tư | Kế hoạch đầu tư (Mã ngành, nghề đào tạo: 340121) |
THN, TC |
| 340127 | Thu mua | CĐ | |
| 3402 | Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm | ||
| 340201 | Tài chính - Ngân hàng | Tài chính - Ngân hàng (Mã ngành, nghề đào tạo: 340202) |
THN, TC, CĐ |
| 340203 | Tài chính tín dụng | THN, TC, CĐ | |
| 340204 | Bảo hiểm | THN, TC, CĐ | |
| 340205 | Công nghệ tài chính và kinh doanh số | THN, TC, CĐ | |
| 340206 | Tài chính doanh nghiệp | Tài chính doanh nghiệp (Mã ngành, nghề đào tạo: 340201) |
THN, TC, CĐ |
| 340207 | Tư vấn tài chính | THN, TC, CĐ | |
| 3403 | Kế toán - Kiểm toán | ||
| 340301 | Kế toán | THN, TC, CĐ | |
| 340302 | Kiểm toán | Kiểm toán (Mã ngành, nghề đào tạo: 340310) |
THN, TC, CĐ |
| 340303 | Kế toán lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội | THN, TC, CĐ | |
| Mã ngành, nghề đào tạo | Tên ngành, nghề đào tạo | Ghi chú (Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực) |
Trình độ (*) |
| 340305 | Kế toán ngân hàng | THN, TC, CĐ | |
| 340306 | Kế toán tin học | THN, TC, CĐ | |
| 340307 | Kế toán hành chính sự nghiệp | ||
| 340308 | Kế toán hợp tác xã | THN, TC | |
| 340309 | Kế toán xây dựng | THN, TC | |
| 340311 | Kế toán thuế | THN, TC, CĐ | |
| 340313 | Kế toán doanh nghiệp | Kế toán doanh nghiệp (Mã ngành, nghề đào tạo: 340302) |
THN, TC, CĐ |
| 340314 | Kế toán số | THN, TC, CĐ | |
| 3404 | Quản trị - Quản lý | ||
| 340404 | Quản trị nhân lực | Quản trị nhân lực (Mã ngành, nghề đào tạo: 340402) |
THN, TC, CĐ |
| 340405 | Quản trị kinh doanh vận tải biển | THN, TC, CĐ | |
| 340406 | Quản trị văn phòng | Quản trị văn phòng (Mã ngành, nghề đào tạo: 340403) |
CĐ |
| 340407 | Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ | THN, TC, CĐ | |
| 340408 | Quản trị kinh doanh vận tải đường sắt | THN, TC, CĐ | |
| 340409 | Quản trị kinh doanh vận tải hàng không | THN, TC, CĐ | |
| 340413 | Quản trị kinh doanh vật tư xây dựng | THN, TC, CĐ | |
| 340415 | Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas | THN, TC, CĐ | |
| 340416 | Quản trị kinh doanh bất động sản | THN, TC, CĐ | |
| 340417 | Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ | THN, TC, CĐ | |
| 340419 | Quản lý kinh doanh điện | THN, TC, CĐ | |
| 340420 | Quản lý doanh nghiệp | THN, TC | |
| 340421 | Quản lý và kinh doanh du lịch | THN, TC | |
| 340422 | Quản lý và kinh doanh khách sạn | THN, TC | |
| 340423 | Quản lý và kinh doanh nhà hàng và dịch vụ ăn uống | THN, TC | |
| 340424 | Quản lý và bán hàng siêu thị | THN, TC | |
| 340425 | Quản lý kho hàng | THN, TC, CĐ | |
| 340426 | Quản lý nhà đất | THN, TC, CĐ | |
| 340427 | Quản lý công trình đô thị | THN, TC |
| Mã ngành, nghề đào tạo | Tên ngành, nghề đào tạo | Ghi chú (Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực) |
Trình độ (*) |
| 340429 | Quản lý khai thác công trình thủy lợi | THN, TC, CĐ | |
| 340430 | Quản lý khu đô thị | THN, TC, CĐ | |
| 340431 | Quản lý cây xanh đô thị | THN, TC | |
| 340432 | Quản lý công trình đường thủy | THN, TC, CĐ | |
| 340434 | Quản lý tòa nhà | THN, TC, CĐ | |
| 340435 | Quản lý lao động, tiền lương và bảo trợ xã hội | THN, TC | |
| 340436 | Quản lý văn hóa | THN, TC, CĐ | |
| 340439 | Quản lý vận tải và dịch vụ logistics | THN, TC, CĐ | |
| 340441 | Quản lý chất lượng thực phẩm | THN, TC | |
| 340443 | Quản lý siêu thị | THN, TC, CĐ | |
| 340444 | Quản lý hàng hải | THN, TC, CĐ | |
| 340445 | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh (Mã ngành, nghề đào tạo: 340404) |
THN, TC, CĐ |
| 340446 | Quản trị homestay và cơ sở lưu trú nhỏ | THN, TC | |
| 340447 | Quản trị công nghiệp văn hóa | THN, TC, CĐ | |
| 340448 | Số hóa di sản | THN, TC, CĐ | |
| 340449 | Vận hành không gian sáng tạo | THN, TC, CĐ | |
| 340450 | Tổ chức lễ hội và sự kiện văn hóa | THN, TC, CĐ | |
| 340451 | Quản trị sân golf và dịch vụ golf | THN, TC, CĐ | |
| 340452 | Quản trị kho vận | THN, TC, CĐ | |
| 340453 | Quản lý và khai thác cảng | THN, TC, CĐ | |
| 340454 | Quản trị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa | Quản trị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa (Mã ngành, nghề đào tạo: 340406) | THN, TC, CĐ |
| 38 | Pháp luật | ||
| 3801 | Luật | ||
| 380101 | Pháp luật | THN, TC, CĐ | |
| 380102 | Pháp luật về quản lý hành chính công | THN, TC, CĐ | |
| 3802 | Dịch vụ pháp lý | ||
| 380201 | Dịch vụ pháp lý | THN, TC, CĐ | |
| 380203 | Tư pháp cơ sở | THN, TC, CĐ |
| Mã ngành, nghề đào tạo | Tên ngành, nghề đào tạo | Ghi chú (Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực) |
Trình độ (*) |
| 380205 | Dịch vụ pháp lý doanh nghiệp | THN, TC, CĐ | |
| 380206 | Dịch vụ pháp lý về đất đai | THN, TC, CĐ | |
| 380207 | Dịch vụ pháp lý về tố tụng | THN, TC, CĐ | |
| 42 | Khoa học sự sống | ||
| 4202 | Sinh học ứng dụng | ||
| 420201 | Công nghệ sinh học | Công nghệ sinh học (Mã ngành, nghề đào tạo: 420202) |
THN, TC, CĐ |
| 420203 | Sinh học ứng dụng | Sinh học ứng dụng (Mã ngành, nghề đào tạo: 420201) |
THN, TC, CĐ |
| 44 | Khoa học tự nhiên | ||
| 4402 | Khoa học trái đất | ||
| 440201 | Địa chất học | Địa chất học (Mã ngành, nghề đào tạo: 440205) |
THN, TC, CĐ |
| 440202 | Quan trắc khí tượng nông nghiệp | THN, TC, CĐ | |
| 440203 | Quan trắc hải văn | THN, TC, CĐ | |
| 440206 | Khí tượng học | Khí tượng (Mã ngành, nghề đào tạo: 440206) Khí tượng học (Mã ngành, nghề đào tạo: 440206) |
THN, TC, CĐ |
| 440224 | Thủy văn học | Thủy văn (Mã ngành, nghề đào tạo: 440207) |
THN, TC, CĐ |
| 440225 | Quan trắc khí tượng hàng không | Quan trắc khí tượng hàng không (Mã ngành, nghề đào tạo: 440201) |
THN, TC, CĐ |
| 46 | Toán và thống kê | ||
| 4602 | Thống kê | ||
| 460201 | Thống kê | THN, TC, CĐ | |
| 460202 | Thống kê doanh nghiệp | THN, TC, CĐ | |
| 460203 | Hệ thống thông tin kinh tế | THN, TC, CĐ | |
| 48 | Máy tính và công nghệ thông tin | ||
| 4801 | Máy tính | ||
| 480101 | Khoa học máy tính | THN, TC, CĐ | |
| 480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Truyền thông và mạng máy tính (Mã ngành, nghề đào tạo: 480104) |
THN, TC, CĐ |
| 480103 | Thiết kế mạch điện tử trên máy tính | THN, TC, CĐ |
| Mã ngành, nghề đào tạo | Tên ngành, nghề đào tạo | Ghi chú (Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực) |
Trình độ (*) |
| 480107 | Trí tuệ nhân tạo | THN, TC, CĐ | |
| 480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | Công nghệ kỹ thuật máy tính (Mã ngành, nghề đào tạo: 480105); Công nghệ kỹ thuật phần cứng máy tính (Mã ngành, nghề đào tạo: 480105); Công nghệ kỹ thuật phần mềm máy tính (Mã ngành, nghề đào tạo: 480106) | THN, TC, CĐ |
| 480109 | Đồ họa đa phương tiện | Đồ họa đa phương tiện (Mã ngành, nghề đào tạo: 480108) |
THN, TC, CĐ |
| 480110 | Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính | Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính (Mã ngành, nghề đào tạo: 480102) |
THN, TC, CĐ |
| 4802 | Công nghệ thông tin | ||
| 480201 | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin (Mã ngành, nghề đào tạo: 480201) Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) (Mã ngành, nghề đào tạo: 480202) |
THN, TC, CĐ |
| 480203 | Tin học văn phòng | THN, TC, CĐ | |
| 480204 | Tin học viễn thông ứng dụng | THN, TC, CĐ | |
| 480205 | Tin học ứng dụng | THN, TC, CĐ | |
| 480206 | Xử lý dữ liệu | THN, TC, CĐ | |
| 480207 | Lập trình máy tính | Lập trình máy tính (Mã ngành, nghề đào tạo: 480207) Lập trình/phân tích hệ thống (Mã ngành, nghề đào tạo: 480211) |
THN, TC, CĐ |
| 480208 | An ninh mạng | An ninh mạng (Mã ngành, nghề đào tạo: 480216) |
THN, TC, CĐ |
| 480209 | Quản trị mạng máy tính | THN, TC, CĐ | |
| 480210 | Quản trị hệ thống | THN, TC, CĐ | |
| 480212 | Vẽ thiết kế mỹ thuật có trợ giúp bằng máy tính | THN, TC | |
| 480213 | Vẽ và thiết kế trên máy tính | THN, TC, CĐ | |
| 480214 | Thiết kế trang web | THN, TC, CĐ | |
| 480215 | Thiết kế và quản lý website | THN, TC | |
| 480216 | Quản trị cơ sở dữ liệu | Quản trị cơ sở dữ liệu (Mã ngành, nghề đào tạo: 480208) |
THN, TC, CĐ |
| 480218 | Kỹ thuật công nghệ số trong chăn nuôi thú y và chăn nuôi thông minh | THN, TC | |
| 480219 | Robot và trí tuệ nhân tạo | THN, TC | |
| 480220 | Công nghệ ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
| Mã ngành, nghề đào tạo | Tên ngành, nghề đào tạo | Ghi chú (Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực) |
Trình độ (*) |
| 51 | Công nghệ kỹ thuật | ||
| 5101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng | ||
| 510101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | THN, TC, CĐ | |
| 510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | THN, TC, CĐ | |
| 510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | Công nghệ kỹ thuật giao thông (Mã ngành, nghề đào tạo: 510102) |
THN, TC, CĐ |
| 510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | THN, TC, CĐ | |
| 510106 | Công nghệ kỹ thuật nội thất và điện nước công trình | THN, TC | |
| 510107 | Công trình thủy lợi | THN, TC | |
| 510108 | Xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi | THN, TC, CĐ | |
| 510109 | Xây dựng công trình thủy | THN, TC, CĐ | |
| 510110 | Xây dựng và bảo trì công trình đường sắt tốc độ tới 120 km/h | Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt (Mã ngành, nghề đào tạo: 510110) |
THN, TC, CĐ |
| 510111 | Bảo trì công trình đường sắt đô thị | Bảo dưỡng, sửa chữa công trình giao thông đường sắt đô thị (Mã ngành, nghề đào tạo: 510111) |
THN, TC, CĐ |
| 510112 | Lắp đặt cầu | THN, TC, CĐ | |
| 510114 | Xây dựng công trình thủy điện | THN, TC, CĐ | |
| 510116 | Kỹ thuật xây dựng mỏ | THN, TC, CĐ | |
| 510120 | Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng công trình xây dựng | THN, TC | |
| 510121 | Công nghệ kỹ thuật hạ tầng đô thị | THN, TC, CĐ | |
| 510122 | Xây dựng và bảo trì công trình đường sắt tốc độ dưới 200 km/h | THN, TC | |
| 510123 | Xây dựng và bảo trì đường sắt tốc độ cao | THN, TC | |
| 510124 | Xây dựng và bảo trì cầu hầm đường sắt tốc độ cao | THN, TC, CĐ | |
| 510125 | Công nghệ số trong xây dựng | THN, TC | |
| 510126 | Công nghệ kỹ thuật công trình ngầm | THN, TC | |
| 510127 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Mã ngành, nghề đào tạo: 510104) |
THN, TC, CĐ |
| 5102 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | ||
| 510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | THN, TC | |
| 510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Mã ngành, nghề đào tạo: 510202) Công nghệ ô tô (Mã ngành, nghề đào tạo: 510216) |
THN, TC, CĐ |
| Mã ngành, nghề đào tạo | Tên ngành, nghề đào tạo | Ghi chú (Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực) |
Trình độ (*) |
| 510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Mã ngành, nghề đào tạo: 510211) |
THN, TC, CĐ |
| 510210 | Công nghệ kỹ thuật đo lường | THN, TC | |
| 510212 | Công nghệ chế tạo máy | THN, TC, CĐ | |
| 510213 | Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy | THN, TC, CĐ | |
| 510214 | Công nghệ chế tạo, bảo dưỡng toa xe | THN, TC, CĐ | |
| 510215 | Công nghệ chế tạo, bảo dưỡng đầu máy | THN, TC, CĐ | |
| 510217 | Công nghệ hàn | THN, TC | |
| 510218 | Vận hành và bảo trì tua bin điện gió | THN, TC, CĐ | |
| 510219 | Công nghệ chế tạo phương tiện đường sắt | THN, TC, CĐ | |
| 5103 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | THN, TC, CĐ | |
| 510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Mã ngành, nghề đào tạo: 510303) |
THN, TC, CĐ |
| 510302 | Thủy điện | THN, TC | |
| 510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Mã ngành, nghề đào tạo: 510303); Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động (Mã ngành, nghề đào tạo: 510305) |
THN, TC, CĐ |
| 510304 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | THN, TC, CĐ | |
| 510306 | Công nghệ kỹ thuật chiếu sáng đô thị | THN, TC | |
| 510312 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông | Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Mã ngành, nghề đào tạo: 510312); Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Mã ngành, nghề đào tạo: 510312) |
THN, TC, CĐ |
| 510314 | Công nghệ điện tử và năng lượng tòa nhà | THN, TC, CĐ | |
| 510315 | Công nghệ cơ khí, sưởi ấm và điều hòa không khí | THN, TC, CĐ | |
| 510316 | Nhiệt điện | Nhiệt điện (Mã ngành, nghề đào tạo: 510301) |
THN, TC |
| 510317 | Kiểm thử và đóng gói vi mạch | THN, TC, CĐ | |
| 510318 | Vi mạch bán dẫn | THN, TC, CĐ | |
| 510319 | Công nghệ robot công nghiệp | THN, TC, CĐ | |
| 510320 | Công nghệ bán dẫn | THN, TC, CĐ | |
| 510321 | Công nghệ kỹ thuật bán dẫn và vi mạch | THN, TC, CĐ | |
| 510322 | Vận hành và bảo trì thiết bị bay không người lái | THN, TC | |
| 510324 | Công nghệ kỹ thuật điện và năng lượng tái tạo | THN, TC, CĐ |
| Mã ngành, nghề đào tạo | Tên ngành, nghề đào tạo | Ghi chú (Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực) |
Trình độ (*) |
| 510325 | Công nghệ kỹ thuật bảo trì thiết bị công nghiệp | THN, TC, CĐ | |
| 510326 | Công nghệ kỹ thuật tự động hóa trong nông nghiệp | THN, TC, CĐ | |
| 510327 | Cơ điện tử ô tô | THN, TC, CĐ | |
| 510328 | Điện gió | THN, TC, CĐ | |
| 510329 | Công nghệ sản xuất bằng mạch in | THN, TC, CĐ | |
| 510330 | Công nghệ sản xuất chip bán dẫn | THN, TC, CĐ | |
| 510331 | Sửa chữa và điều khiển máy bay không người lái tầm thấp | THN, TC, CĐ | |
| 510332 | Kỹ thuật lắp đặt và bảo trì trạm sạc xe điện | THN, TC, CĐ | |
| 510333 | Công nghệ CNC nâng cao | THN, TC, CĐ | |
| 510334 | Công nghệ cơ điện công trình | THN, TC, CĐ | |
| 510335 | Công nghệ điện khí tự động hóa | THN, TC, CĐ | |
| 5104 | Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường | ||
| 510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | THN, TC, CĐ | |
| 510402 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu | Công nghệ kỹ thuật vật liệu (Mã ngành, nghề đào tạo: 510416) Công nghệ vật liệu (Mã ngành, nghề đào tạo: 510416) |
THN, TC, CĐ |
| 510403 | Công nghệ hóa vô cơ | THN, TC | |
| 510404 | Hóa phân tích | THN, TC | |
| 510405 | Công nghệ hóa nhựa | THN, TC, CĐ | |
| 510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Mã ngành, nghề đào tạo: 510421) |
THN, TC, CĐ |
| 510407 | Công nghệ hóa silicat | THN, TC | |
| 510410 | Công nghệ mạ | THN, TC | |
| 510411 | Công nghệ sơn | THN, TC | |
| 510414 | Công nghệ sơn ô tô | THN, TC | |
| 510417 | Công nghệ nhiệt luyện | THN, TC, CĐ | |
| 510418 | Công nghệ đúc kim loại | THN, TC | |
| 510419 | Công nghệ cán, kéo kim loại | THN, TC, CĐ | |
| 510420 | Công nghệ gia công kim loại | THN, TC | |
| 510422 | Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước | THN, TC, CĐ |
| Mã ngành, nghề đào tạo | Tên ngành, nghề đào tạo | Ghi chú (Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực) |
Trình độ (*) |
| 510423 | Công nghệ hóa hữu cơ | Công nghệ hóa hữu cơ (Mã ngành, nghề đào tạo: 510402) |
THN, TC |
| 510424 | Công nghệ hóa nhuộm | Công nghệ hóa nhuộm (Mã ngành, nghề đào tạo: 510406) |
THN, TC, CĐ |
| 5105 | Công nghệ sản xuất | ||
| 510501 | Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy | THN, TC, CĐ | |
| 510503 | Công nghệ sản xuất sản phẩm từ cao su | THN, TC, CĐ | |
| 510505 | Công nghệ sản xuất ván nhân tạo | THN, TC, CĐ | |
| 510508 | Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp | THN, TC, CĐ | |
| 510509 | Sản xuất các chất vô cơ | THN, TC, CĐ | |
| 510514 | Sản xuất xi măng | THN, TC, CĐ | |
| 510516 | Sản xuất gạch ceramic | THN, TC, CĐ | |
| 510517 | Sản xuất gạch granit | THN, TC, CĐ | |
| 510519 | Sản xuất vật liệu chịu lửa | THN, TC, CĐ | |
| 510522 | Sản xuất sứ xây dựng | THN, TC, CĐ | |
| 510524 | Sản xuất sản phẩm kính, thủy tinh | THN, TC, CĐ | |
| 510536 | Sản xuất gốm xây dựng | THN, TC, CĐ | |
| 510538 | Chế biến mủ cao su | Chế biến mủ cao su (Mã ngành, nghề đào tạo: 510538) Công nghệ kỹ thuật chế biến mủ cao su (Mã ngành, nghề đào tạo: 549003) |
THN, TC, CĐ |
| 5106 | Quản lý công nghiệp | ||
| 510601 | Quản lý công nghiệp | Quản lý công nghiệp (Mã ngành, nghề đào tạo: 510601) Quản lý sản xuất công nghiệp (Mã ngành, nghề đào tạo: 510601) |
THN, TC, CĐ |
| 510603 | Kiểm nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩm | THN, TC, CĐ | |
| 510605 | Kiểm nghiệm bột giấy và giấy | THN, TC, CĐ | |
| 510606 | Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ | THN, TC, CĐ | |
| 510609 | Kiểm tra và phân tích hóa chất | THN, TC, CĐ | |
| 510610 | Giám định khối lượng, chất lượng than | THN, TC, CĐ | |
| 520614 | Kiểm nghiệm chất lượng cao su | THN, TC, CĐ | |
| 5107 | Công nghệ dầu khí và khai thác | ||
| 510702 | Khoan khai thác dầu khí | THN, TC, CĐ |
| Mã ngành, nghề đào tạo | Tên ngành, nghề đào tạo | Ghi chú (Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực) |
Trình độ (*) |
| 510706 | Kỹ thuật xăng dầu | THN, TC, CĐ | |
| 510707 | Phân tích các sản phẩm lọc dầu | THN, TC, CĐ | |
| 510712 | Vận hành thiết bị chế biến dầu khí | THN, TC, CĐ | |
| 510713 | Vận hành thiết bị khai thác dầu khí | THN, TC, CĐ | |
| 5108 | Công nghệ kỹ thuật in | ||
| 510801 | Công nghệ kỹ thuật in | Công nghệ in (Mã ngành, nghề đào tạo: 510802) |
THN, TC, CĐ |
| 510803 | Công nghệ hoàn thiện xuất bản phẩm | THN, TC | |
| 510804 | Công nghệ chế bản điện tử | THN, TC | |
| 510808 | Công nghệ chế tạo khuôn in | Công nghệ chế tạo khuôn in (Mã ngành, nghề đào tạo: 510801) |
THN, TC, CĐ |
| 5109 | Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa | ||
| 510901 | Công nghệ kỹ thuật địa chất | THN, TC, CĐ | |
| 510902 | Công nghệ kỹ thuật trắc địa | THN, TC, CĐ | |
| 510907 | Trắc địa - Địa hình - Địa chính | THN, TC, CĐ | |
| 510910 | Trắc địa công trình | THN, TC, CĐ | |
| 510912 | Khảo sát địa hình | THN, TC | |
| 510915 | Khoan thăm dò địa chất | THN, TC, CĐ | |
| 5110 | Công nghệ kỹ thuật mỏ | ||
| 511002 | Công nghệ tuyển khoáng | THN, TC, CĐ | |
| 511003 | Khai thác mỏ | THN, TC | |
| 511004 | Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò | THN, TC, CĐ | |
| 511006 | Vận hành thiết bị sàng tuyển than | THN, TC, CĐ | |
| 511008 | Khoan nổ mìn | THN, TC | |
| 511009 | Khoan đào đường hầm | THN, TC, CĐ | |
| 52 | Kỹ thuật | ||
| 5201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | ||
| 520102 | Kỹ thuật máy nông nghiệp | THN, TC, CĐ | |
| 520103 | Kỹ thuật lắp đặt công công nghệ | THN, TC, CĐ | |
| 520104 | Chế tạo thiết bị cơ khí | ||
| 520105 | Chế tạo khuôn mẫu | THN, TC, CĐ |