Thông tư

Ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp

Số hiệu: 77/2026/TT-BGDĐT

Cơ quan ban hành
Bộ Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành
25/9/2026
Ngày hiệu lực
1/12/2026
Người ký
Lê Quân
Chưa có hiệu lựcThông tư

Văn bản sẽ có hiệu lực từ ngày 01/12/2026

Nội dung dưới đây chưa được áp dụng cho đến ngày có hiệu lực.

Người ký: CỤC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CHÍNH PHỦ
Email: [email protected]
Cơ quan: VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
Cập nhật lúc: 28/09/2026 15:23:20-07:00

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 77 /2026/TT-BGDĐT

Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2026

THÔNG TƯ

Ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 123/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 279/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên;

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Thông tư này ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp gồm: danh mục ngành, nghề đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, giáo dục trung học cơ nghề; danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp; quy định về việc cập nhật, bổ sung ngành, nghề đào tạo và tổ chức thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp (trừ danh mục ngành, nghề đặc thù trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng).

2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp

1. Ban hành kèm theo Thông tư này danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, giáo dục trung học nghề (Phụ lục I).

2. Ban hành kèm theo Thông tư này danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp (Phụ lục II).

Điều 3. Rà soát, cập nhật, bổ sung ngành, nghề đào tạo

1. Danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp được rà soát, đánh giá hằng năm và chỉnh sửa, bổ sung định kỳ ít nhất 01 lần trong 03 năm trên cơ sở đề xuất của Bộ, ngành, địa phương, cơ sở hoặc theo yêu cầu từ thực tiễn đào tạo.

2. Trong thời gian giữa hai kỳ chỉnh sửa, bổ sung danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp, các ngành, nghề đào tạo mới được rà soát, cập nhật thường xuyên vào danh mục ngành, nghề đào tạo trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo để địa phương, cơ sở triển khai thực hiện.

3. Trong trường hợp phát sinh nhu cầu đào tạo ngành, nghề đào tạo mới, Bộ, ngành, địa phương, cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các đơn vị liên quan gửi đề xuất ngành, nghề đào tạo mới kèm theo căn cứ khoa học và thực tiễn theo Mẫu số 01 kèm theo Thông tư này và gửi về Bộ Giáo dục và Đào tạo (qua Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên).

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định việc ban hành ngành, nghề đào tạo mới để địa phương, cơ sở thực hiện khi có ý kiến thống nhất từ 2/3 số thành viên Hội đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp. Ngành, nghề đào tạo mới được cập nhật vào cơ sở dữ liệu về ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo và được bổ sung vào danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp khi rà soát, chỉnh sửa, cập nhật định kỳ tiếp theo.

4. Đối với các ngành, nghề đào tạo mới thuộc các nhóm ngành, nghề đào tạo thể thao, lĩnh vực nghệ thuật, sức khỏe, ngoài ý kiến của Hội đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp, Bộ Giáo dục và Đào tạo gửi lấy ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực ngành, nghề tương ứng trước khi cập nhật và bổ sung vào danh mục ngành, nghề đào tạo.

Điều 4. Xác định ngành, nghề mới

1. Tên gọi ngành, nghề đào tạo: Tên ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp phải được xác định cụ thể, phản ánh đặc điểm, đặc trưng của nhóm ngành, nghề đào tạo và lĩnh vực đào tạo tương ứng.

2. Ngành, nghề đào tạo mới được hình thành trên cơ sở căn cứ khoa học và thực tiễn nhu cầu nhân lực của ngành, nghề đào tạo, cơ sở, cơ đặc điểm riêng của ngành, nghề đào tạo và mô tả cụ thể về ngành, nghề đào tạo, phân tích công việc, vị trí việc làm sau đào tạo. Việc đề xuất ngành, nghề đào tạo mới thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư này.

Điều 5. Hội đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp

1. Hội đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo thành lập để tư vấn, giúp Bộ trưởng xem xét, quyết định việc cập nhật, bổ sung ngành, nghề đào tạo mới trong giáo dục nghề nghiệp.

2. Cơ cấu và tiêu chuẩn thành viên Hội đồng

a) Hội đồng gồm có Chủ tịch, Phó Chủ tịch, các Ủy viên và Thư ký; là các chuyên gia có uy tín, phẩm chất đạo đức nghề nghiệp; có trình độ kỹ năng nghề cao và kinh nghiệm tham gia giảng dạy, đánh giá kỹ năng nghề hoặc làm việc trong ngành, nghề liên quan; có kinh nghiệm xây dựng chương trình đào tạo hoặc xây dựng tiêu chuẩn nghề hoặc tham gia liên kết, hợp tác trong việc xây dựng tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia của nghề thuộc nhóm ngành, nghề tương ứng.

b) Hội đồng có tối thiểu 07 thành viên là đại diện của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp, Hội, Hiệp hội liên quan đến ngành, nghề đào tạo.

3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng

a) Tư vấn trong việc xác định các ngành, nghề mới và nhóm ngành, nghề tương ứng trên cơ sở đề xuất của Bộ, ngành, địa phương, cơ sở;

b) Thảo luận, biểu quyết, báo cáo, đề nghị Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định việc cập nhật, bổ sung danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp.

c) Thực hiện trách nhiệm giải trình về những nội dung báo cáo, đề nghị, tư vấn với Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên hướng dẫn triển khai thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp; xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch rà soát, cập nhật, đánh giá việc thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp.

2. Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh, thành phố.

3. Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp

a) Thực hiện rà soát, điều chỉnh tên chương trình đào tạo theo tên ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp được ban hành tại Thông tư này.

4

b) Tổ chức thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp; đề xuất ngành, nghề đào tạo mới gửi cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định tại Điều 3 của Thông tư này và cập nhật, công khai ngành, nghề đào tạo của cơ sở đào tạo theo quy định.

Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp

1. Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp tiếp tục đào tạo, cấp văn bằng, chứng chỉ theo tên ngành, nghề đào tạo và mã ngành, nghề đào tạo tương ứng đối với các lớp tuyển sinh, đào tạo trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành.

2. Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp thực hiện tuyển sinh, tổ chức đào tạo theo tên ngành, nghề đào tạo và sử dụng mã ngành, nghề đào tạo tương ứng ban hành kèm theo Thông tư này đối với các lớp tuyển sinh, đào tạo sau thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành.

3. Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp tiếp tục thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng theo quy định tại Thông tư số 26/2020/TT-BLĐTBXH cho tới khi danh mục ngành, nghề đào tạo đặc thù trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng được ban hành.

Điều 8. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2026.

2. Các quy định về danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng quy định tại Thông tư số 26/2020/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, trừ các ngành, nghề đào tạo trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng.

3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Bộ Tư pháp;
- Hội đồng QG Giáo dục và Phát triển nhân lực;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Như Điều 8;
- Công báo điện tử; Công PLQG; Công TTĐT Chính phủ; Công TTĐT Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, ĐDNNGDTX (15).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Lê Quân

Phụ lục

DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO TRONG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
(Trình độ cao đẳng, trung cấp, giáo dục trung học nghề)

(Ban hành kèm theo Thông tư số: /2026/TT-BGDĐT ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Mã ngành, nghề đào tạo Tên ngành, nghề đào tạo Ghi chú
(Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực)
Trình độ (*)
14 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
1402 Đào tạo giáo viên
140201 Giáo dục mầm non CĐ
140203 Giáo dục đặc biệt CĐ
140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 140202)
CĐ
140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 140203)
CĐ
140221 Sư phạm âm nhạc CĐ
140222 Sư phạm mỹ thuật CĐ
21 Nghệ thuật
2101 Mỹ thuật
210101 Kỹ thuật điêu khắc gỗ THN, TC, CĐ
210103 Hội họa THN, TC, CĐ
210104 Đồ họa THN, TC, CĐ
210105 Điêu khắc Điêu khắc
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210102)
THN, TC, CĐ
210106 Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210404)
THN, TC, CĐ
210107 Gốm Gốm (Mã ngành, nghề đào tạo: 210105) THN, TC, CĐ
2102 Nghệ thuật trình diễn
210201 Nghệ thuật biểu diễn ca kịch Huế THN, TC
210202 Nghệ thuật biểu diễn dân ca THN, TC, CĐ
210203 Nghệ thuật biểu diễn chèo THN, TC, CĐ
210204 Chỉ huy âm nhạc Chỉ huy hợp xướng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210228)
Chỉ huy âm nhạc
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210228)
THN, TC, CĐ
210205 Thanh nhạc Thanh nhạc
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210225)
THN, TC, CĐ
210206 Nghệ thuật biểu diễn kịch múa THN, TC
210207 Biểu diễn nhạc cụ phương Tây Biểu diễn nhạc cụ phương Tây
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210217)
THN, TC, CĐ
Mã ngành, nghề đào tạo Tên ngành, nghề đào tạo Ghi chú
(Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực)
Trình độ (*)
210208 Nghệ thuật biểu diễn xiếc THN, TC, CĐ
210209 Nghệ thuật biểu diễn dân ca quan họ THN, TC
210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210216)
THN, TC, CĐ
210211 Diễn viên kịch - điện ảnh THN, TC, CĐ
210212 Diễn viên sân khấu kịch hát THN, TC, CĐ
210215 Huấn luyện múa CĐ
210218 Đờn ca nhạc tài tử Nam Bộ THN, TC, CĐ
210219 Nhạc công kịch hát dân tộc THN, TC, CĐ
210220 Nhạc công truyền thống Huế THN, TC, CĐ
210221 Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu CĐ
210222 Nhạc jazz THN, TC, CĐ
210223 Violon THN, TC, CĐ
210224 Organ THN, TC, CĐ
210226 Lý thuyết âm nhạc THN, TC
210227 Sáng tác âm nhạc THN, TC, CĐ
210229 Biên tập và dàn dựng ca, múa, nhạc THN, TC
210332 Quay phim THN, TC, CĐ
210233 Kỹ thuật viên điện ảnh, sân khấu Phục vụ điện ảnh, sân khấu
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210233)
THN, TC, CĐ
210234 Đạo diễn sân khấu THN, TC, CĐ
210235 Sản xuất nhạc cụ THN, TC, CĐ
210236 Văn hóa, văn nghệ quần chúng THN, TC
210237 Tạp kỹ THN, TC, CĐ
210238 Công nghệ âm nhạc THN, TC, CĐ
210239 Sản xuất âm nhạc THN, TC, CĐ
210240 Nghệ thuật trình diễn mẫu thời trang THN, TC, CĐ
210241 Đạo diễn nghệ thuật biểu diễn xiếc CĐ
210242 Diễn viên múa Diễn viên múa
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210213)
THN, TC, CĐ
210243 Biên đạo múa Biên đạo múa
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210214)
THN, TC, CĐ
210244 Nghệ thuật biểu diễn tuồng Nghệ thuật biểu diễn tuồng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210204)
THN, TC, CĐ
Mã ngành, nghề đào tạo Tên ngành, nghề đào tạo Ghi chú
(Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực)
Trình độ (*)
210245 Nghệ thuật biểu diễn cải lương Nghệ thuật biểu diễn cải lương
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210205)
THN, TC, CĐ
210246 Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210207)
THN, TC
210247 Nghệ thuật biểu diễn kịch nói Nghệ thuật biểu diễn kịch nói
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210210)
THN, TC
210248 Piano Piano (Mã ngành, nghề đào tạo: 210221) THN, TC, CĐ
210250 Biên kịch sân khấu CĐ
210251 Nghệ thuật biểu diễn múa rối THN, TC, CĐ
210252 Huấn luyện viên múa rối CĐ
210253 Huấn luyện viên xiếc CĐ
210254 Nghệ thuật biểu diễn đàn, hát then THN, TC, CĐ
210255 Nghệ thuật biểu diễn Yoga THN, TC, CĐ
210256 Huấn luyện viên Yoga nghệ thuật THN, TC, CĐ
2103 Nghệ thuật nghe nhìn
210301 Nhiếp ảnh Nhiếp ảnh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210303)
THN, TC, CĐ
210302 Công nghệ điện ảnh - truyền hình Công nghệ điện ảnh - truyền hình
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210309)
THN, TC, CĐ
210303 Thiết kế âm thanh, ánh sáng Thiết kế âm thanh, ánh sáng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210310)
THN, TC
210306 Dựng ảnh Dựng ảnh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210301)
THN, TC
210307 Chụp ảnh Chụp ảnh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210302)
THN, TC
210308 Kỹ thuật sản xuất chương trình truyền hình THN, TC, CĐ
210311 Thiết kế nghe nhìn THN, TC
210312 Chiếu sáng nghệ thuật THN, TC
210313 Kỹ sư âm thanh CĐ
210314 Sản xuất nội dung số THN, TC, CĐ
210315 Trình diễn nghệ thuật số THN, TC, CĐ
210316 Sáng tác âm thanh điện tử THN, TC, CĐ
210317 Sản xuất phim Sản xuất phim
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210230)
THN, TC, CĐ
210318 Sản xuất phim hoạt hình Sản xuất phim hoạt hình
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210231)
THN, TC, CĐ
210320 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình CĐ
210331 Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh CĐ
Mã ngành, nghề đào tạo Tên ngành, nghề đào tạo Ghi chú
(Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực)
Trình độ (*)
210332 Biên kịch điện ảnh – truyền hình CĐ
2104 Mỹ thuật ứng dụng
210402 Thiết kế công nghiệp Thiết kế công nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210401)
THN, TC, CĐ
210403 Thiết kế đồ họa Thiết kế đồ họa
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210402)
THN, TC, CĐ
210404 Thiết kế thời trang Thiết kế thời trang
(Mã ngành, nghề đào tạo: 540206)
THN, TC, CĐ
210405 Tạo hình hóa trang THN, TC
210407 Đúc, dát đồng mỹ nghệ THN, TC, CĐ
210408 Nghệ thuật số THN, TC, CĐ
210411 Sơn mài THN, TC
210412 Kỹ thuật sơn mài và khảm trai THN, TC, CĐ
210417 Trang trí nội thất THN, TC, CĐ
210418 Thiết kế trang trí sản phẩm, bao bì THN, TC, CĐ
210420 Thiết kế đồ gỗ THN, TC
210421 Mộc mỹ nghệ THN, TC
210422 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc THN, TC, CĐ
210423 Thủ công mỹ nghệ Thủ công mỹ nghệ
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210406)
THN, TC
210424 Chạm khắc đá Chạm khắc đá
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210408)
THN, TC, CĐ
210425 Thiết kế mỹ thuật số THN, TC, CĐ
210426 Thiết kế mỹ thuật truyền thông đa phương tiện THN, TC, CĐ
210427 Thiết kế mỹ thuật game THN, TC, CĐ
210428 Thiết kế tương tác THN, TC, CĐ
210429 Thiết kế hình ảnh 3D THN, TC, CĐ
210430 Thiết kế nội thất Thiết kế nội thất
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210403)
THN, TC, CĐ
22 Nhân văn
2201 Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam
220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam THN, TC, CĐ
220103 Việt Nam học CĐ
Mã ngành, nghề đào tạo Tên ngành, nghề đào tạo Ghi chú
(Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực)
Trình độ (*)
220107 Ngôn ngữ Khmer Tiếng Kho me
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220214)
Ngôn ngữ Khme
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220107)
THN, TC, CĐ
220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220102)
THN, TC, CĐ
2202 Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài THN, TC, CĐ
220201 Ngôn ngữ Anh Tiếng Anh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220206)
THN, TC, CĐ
220202 Ngôn ngữ Nga Tiếng Nga
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220207)
THN, TC, CĐ
220203 Ngôn ngữ Pháp Tiếng Pháp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220208)
THN, TC, CĐ
220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Tiếng Trung Quốc
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220209)
THN, TC, CĐ
220205 Ngôn ngữ Đức Tiếng Đức
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220210)
THN, TC, CĐ
220209 Ngôn ngữ Nhật Tiếng Nhật
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220212)
THN, TC, CĐ
220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc Tiếng Hàn Quốc
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220211)
THN, TC, CĐ
220212 Ngôn ngữ Lào Tiếng Lào
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220215)
THN, TC, CĐ
220214 Ngôn ngữ Thái Lan Tiếng Thái
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220213)
THN, TC, CĐ
220216 Tiếng Anh thương mại THN, TC, CĐ
220217 Tiếng Anh du lịch THN, TC, CĐ
220218 Tiếng Anh lễ tân nhà hàng, khách sạn THN, TC, CĐ
220219 Phiên dịch tiếng Anh thương mại Phiên dịch tiếng Anh thương mại
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220202)
THN, TC, CĐ
220220 Phiên dịch tiếng Anh du lịch Phiên dịch tiếng Anh du lịch
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220203)
THN, TC, CĐ
220221 Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220204)
THN, TC, CĐ
220222 Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220205)
THN, TC, CĐ
32 Báo chí và thông tin
3201 Báo chí và truyền thông
320101 Báo chí học Báo chí
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320103)
THN, TC, CĐ
320104 Truyền thông đa phương tiện Truyền thông đa phương tiện
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320106)
THN, TC, CĐ
320106 Công nghệ truyền thông Công nghệ truyền thông
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320105)
THN, TC, CĐ
320107 Tổ chức sự kiện THN, TC, CĐ
Mã ngành, nghề đào tạo Tên ngành, nghề đào tạo Ghi chú
(Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực)
Trình độ (*)
320108 Quan hệ công chúng THN, TC, CĐ
3202 Thông tin - Thư viện
320201 Hệ thống thông tin Hệ thống thông tin
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320201);
Hệ thống thông tin văn phòng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320201)
THN, TC, CĐ
320202 Hệ thống thông tin quản lý THN, TC, CĐ
320203 Khoa học thư viện Khoa học thư viện
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320206)
CĐ
320205 Thư viện THN, TC, CĐ
320207 Thư viện - Thiết bị trường học THN, TC
320209 Công nghệ thiết bị trường học CĐ
3203 Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng
320301 Văn thư hành chính THN, TC, CĐ
320302 Văn thư - Lưu trữ THN, TC, CĐ
320303 Lưu trữ học Lưu trữ
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320303)
THN, TC, CĐ
320305 Bảo tàng học Bảo tàng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320307)
THN, TC, CĐ
320306 Thư ký Thư ký văn phòng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320306)
Thư ký
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320304)
THN, TC, CĐ
320308 Bảo tồn và khai thác di tích, di sản lịch sử - văn hóa THN, TC
320309 Hành chính văn phòng Hành chính văn phòng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320305)
THN, TC
320310 Trợ lý y khoa THN, TC, CĐ
320311 Thư ký y khoa THN, TC, CĐ
3204 Xuất bản - Phát hành
320401 Xuất bản Xuất bản
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320402)
Biên tập xuất bản phẩm
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320402)
THN, TC, CĐ
320403 Phát hành xuất bản phẩm THN, TC
34 Kinh doanh và quản lý
3401 Kinh doanh
340102 Kinh doanh xuất nhập khẩu THN, TC, CĐ
340104 Kinh doanh bưu chính viễn thông THN, TC
Mã ngành, nghề đào tạo Tên ngành, nghề đào tạo Ghi chú
(Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực)
Trình độ (*)
340105 Kinh doanh xăng dầu và khí đốt THN, TC
340108 Kinh doanh bất động sản THN, TC
340110 Kinh doanh vận tải đường bộ THN, TC
340115 Marketing Marketing
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340116)
THN, TC, CĐ
340117 Marketing du lịch THN, TC, CĐ
340118 Marketing thương mại THN, TC, CĐ
340119 Quản trị bán hàng Nghiệp vụ bán hàng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340119)
Quản trị bán hàng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340119)
THN, TC, CĐ
340120 Bán hàng trong siêu thị THN, TC, CĐ
340121 Kinh doanh thương mại Kinh doanh thương mại
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340101)
Kinh doanh thương mại và dịch vụ
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340101)
THN, TC, CĐ
340122 Thương mại điện tử THN, TC, CĐ
340123 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Logistics (Mã ngành, nghề đào tạo:
340113)
THN, TC, CĐ
340125 Dịch vụ thương mại hàng không Dịch vụ thương mại hàng không
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340115)
THN, TC, CĐ
340126 Kế hoạch đầu tư Kế hoạch đầu tư
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340121)
THN, TC
340127 Thu mua CĐ
3402 Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm
340201 Tài chính - Ngân hàng Tài chính - Ngân hàng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340202)
THN, TC, CĐ
340203 Tài chính tín dụng THN, TC, CĐ
340204 Bảo hiểm THN, TC, CĐ
340205 Công nghệ tài chính và kinh doanh số THN, TC, CĐ
340206 Tài chính doanh nghiệp Tài chính doanh nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340201)
THN, TC, CĐ
340207 Tư vấn tài chính THN, TC, CĐ
3403 Kế toán - Kiểm toán
340301 Kế toán THN, TC, CĐ
340302 Kiểm toán Kiểm toán
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340310)
THN, TC, CĐ
340303 Kế toán lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội THN, TC, CĐ
Mã ngành, nghề đào tạo Tên ngành, nghề đào tạo Ghi chú
(Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực)
Trình độ (*)
340305 Kế toán ngân hàng THN, TC, CĐ
340306 Kế toán tin học THN, TC, CĐ
340307 Kế toán hành chính sự nghiệp
340308 Kế toán hợp tác xã THN, TC
340309 Kế toán xây dựng THN, TC
340311 Kế toán thuế THN, TC, CĐ
340313 Kế toán doanh nghiệp Kế toán doanh nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340302)
THN, TC, CĐ
340314 Kế toán số THN, TC, CĐ
3404 Quản trị - Quản lý
340404 Quản trị nhân lực Quản trị nhân lực
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340402)
THN, TC, CĐ
340405 Quản trị kinh doanh vận tải biển THN, TC, CĐ
340406 Quản trị văn phòng Quản trị văn phòng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340403)
CĐ
340407 Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ THN, TC, CĐ
340408 Quản trị kinh doanh vận tải đường sắt THN, TC, CĐ
340409 Quản trị kinh doanh vận tải hàng không THN, TC, CĐ
340413 Quản trị kinh doanh vật tư xây dựng THN, TC, CĐ
340415 Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas THN, TC, CĐ
340416 Quản trị kinh doanh bất động sản THN, TC, CĐ
340417 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ THN, TC, CĐ
340419 Quản lý kinh doanh điện THN, TC, CĐ
340420 Quản lý doanh nghiệp THN, TC
340421 Quản lý và kinh doanh du lịch THN, TC
340422 Quản lý và kinh doanh khách sạn THN, TC
340423 Quản lý và kinh doanh nhà hàng và dịch vụ ăn uống THN, TC
340424 Quản lý và bán hàng siêu thị THN, TC
340425 Quản lý kho hàng THN, TC, CĐ
340426 Quản lý nhà đất THN, TC, CĐ
340427 Quản lý công trình đô thị THN, TC
Mã ngành, nghề đào tạo Tên ngành, nghề đào tạo Ghi chú
(Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực)
Trình độ (*)
340429 Quản lý khai thác công trình thủy lợi THN, TC, CĐ
340430 Quản lý khu đô thị THN, TC, CĐ
340431 Quản lý cây xanh đô thị THN, TC
340432 Quản lý công trình đường thủy THN, TC, CĐ
340434 Quản lý tòa nhà THN, TC, CĐ
340435 Quản lý lao động, tiền lương và bảo trợ xã hội THN, TC
340436 Quản lý văn hóa THN, TC, CĐ
340439 Quản lý vận tải và dịch vụ logistics THN, TC, CĐ
340441 Quản lý chất lượng thực phẩm THN, TC
340443 Quản lý siêu thị THN, TC, CĐ
340444 Quản lý hàng hải THN, TC, CĐ
340445 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340404)
THN, TC, CĐ
340446 Quản trị homestay và cơ sở lưu trú nhỏ THN, TC
340447 Quản trị công nghiệp văn hóa THN, TC, CĐ
340448 Số hóa di sản THN, TC, CĐ
340449 Vận hành không gian sáng tạo THN, TC, CĐ
340450 Tổ chức lễ hội và sự kiện văn hóa THN, TC, CĐ
340451 Quản trị sân golf và dịch vụ golf THN, TC, CĐ
340452 Quản trị kho vận THN, TC, CĐ
340453 Quản lý và khai thác cảng THN, TC, CĐ
340454 Quản trị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa Quản trị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa (Mã ngành, nghề đào tạo: 340406) THN, TC, CĐ
38 Pháp luật
3801 Luật
380101 Pháp luật THN, TC, CĐ
380102 Pháp luật về quản lý hành chính công THN, TC, CĐ
3802 Dịch vụ pháp lý
380201 Dịch vụ pháp lý THN, TC, CĐ
380203 Tư pháp cơ sở THN, TC, CĐ
Mã ngành, nghề đào tạo Tên ngành, nghề đào tạo Ghi chú
(Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực)
Trình độ (*)
380205 Dịch vụ pháp lý doanh nghiệp THN, TC, CĐ
380206 Dịch vụ pháp lý về đất đai THN, TC, CĐ
380207 Dịch vụ pháp lý về tố tụng THN, TC, CĐ
42 Khoa học sự sống
4202 Sinh học ứng dụng
420201 Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học
(Mã ngành, nghề đào tạo: 420202)
THN, TC, CĐ
420203 Sinh học ứng dụng Sinh học ứng dụng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 420201)
THN, TC, CĐ
44 Khoa học tự nhiên
4402 Khoa học trái đất
440201 Địa chất học Địa chất học
(Mã ngành, nghề đào tạo: 440205)
THN, TC, CĐ
440202 Quan trắc khí tượng nông nghiệp THN, TC, CĐ
440203 Quan trắc hải văn THN, TC, CĐ
440206 Khí tượng học Khí tượng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 440206)
Khí tượng học
(Mã ngành, nghề đào tạo: 440206)
THN, TC, CĐ
440224 Thủy văn học Thủy văn
(Mã ngành, nghề đào tạo: 440207)
THN, TC, CĐ
440225 Quan trắc khí tượng hàng không Quan trắc khí tượng hàng không
(Mã ngành, nghề đào tạo: 440201)
THN, TC, CĐ
46 Toán và thống kê
4602 Thống kê
460201 Thống kê THN, TC, CĐ
460202 Thống kê doanh nghiệp THN, TC, CĐ
460203 Hệ thống thông tin kinh tế THN, TC, CĐ
48 Máy tính và công nghệ thông tin
4801 Máy tính
480101 Khoa học máy tính THN, TC, CĐ
480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Truyền thông và mạng máy tính
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480104)
THN, TC, CĐ
480103 Thiết kế mạch điện tử trên máy tính THN, TC, CĐ
Mã ngành, nghề đào tạo Tên ngành, nghề đào tạo Ghi chú
(Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực)
Trình độ (*)
480107 Trí tuệ nhân tạo THN, TC, CĐ
480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính Công nghệ kỹ thuật máy tính (Mã ngành, nghề đào tạo: 480105); Công nghệ kỹ thuật phần cứng máy tính (Mã ngành, nghề đào tạo: 480105); Công nghệ kỹ thuật phần mềm máy tính (Mã ngành, nghề đào tạo: 480106) THN, TC, CĐ
480109 Đồ họa đa phương tiện Đồ họa đa phương tiện
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480108)
THN, TC, CĐ
480110 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480102)
THN, TC, CĐ
4802 Công nghệ thông tin
480201 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480201)
Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480202)
THN, TC, CĐ
480203 Tin học văn phòng THN, TC, CĐ
480204 Tin học viễn thông ứng dụng THN, TC, CĐ
480205 Tin học ứng dụng THN, TC, CĐ
480206 Xử lý dữ liệu THN, TC, CĐ
480207 Lập trình máy tính Lập trình máy tính
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480207)
Lập trình/phân tích hệ thống
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480211)
THN, TC, CĐ
480208 An ninh mạng An ninh mạng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480216)
THN, TC, CĐ
480209 Quản trị mạng máy tính THN, TC, CĐ
480210 Quản trị hệ thống THN, TC, CĐ
480212 Vẽ thiết kế mỹ thuật có trợ giúp bằng máy tính THN, TC
480213 Vẽ và thiết kế trên máy tính THN, TC, CĐ
480214 Thiết kế trang web THN, TC, CĐ
480215 Thiết kế và quản lý website THN, TC
480216 Quản trị cơ sở dữ liệu Quản trị cơ sở dữ liệu
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480208)
THN, TC, CĐ
480218 Kỹ thuật công nghệ số trong chăn nuôi thú y và chăn nuôi thông minh THN, TC
480219 Robot và trí tuệ nhân tạo THN, TC
480220 Công nghệ ứng dụng trí tuệ nhân tạo
Mã ngành, nghề đào tạo Tên ngành, nghề đào tạo Ghi chú
(Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực)
Trình độ (*)
51 Công nghệ kỹ thuật
5101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng
510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc THN, TC, CĐ
510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng THN, TC, CĐ
510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông Công nghệ kỹ thuật giao thông
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510102)
THN, TC, CĐ
510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng THN, TC, CĐ
510106 Công nghệ kỹ thuật nội thất và điện nước công trình THN, TC
510107 Công trình thủy lợi THN, TC
510108 Xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi THN, TC, CĐ
510109 Xây dựng công trình thủy THN, TC, CĐ
510110 Xây dựng và bảo trì công trình đường sắt tốc độ tới 120 km/h Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510110)
THN, TC, CĐ
510111 Bảo trì công trình đường sắt đô thị Bảo dưỡng, sửa chữa công trình giao thông đường sắt đô thị
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510111)
THN, TC, CĐ
510112 Lắp đặt cầu THN, TC, CĐ
510114 Xây dựng công trình thủy điện THN, TC, CĐ
510116 Kỹ thuật xây dựng mỏ THN, TC, CĐ
510120 Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng công trình xây dựng THN, TC
510121 Công nghệ kỹ thuật hạ tầng đô thị THN, TC, CĐ
510122 Xây dựng và bảo trì công trình đường sắt tốc độ dưới 200 km/h THN, TC
510123 Xây dựng và bảo trì đường sắt tốc độ cao THN, TC
510124 Xây dựng và bảo trì cầu hầm đường sắt tốc độ cao THN, TC, CĐ
510125 Công nghệ số trong xây dựng THN, TC
510126 Công nghệ kỹ thuật công trình ngầm THN, TC
510127 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510104)
THN, TC, CĐ
5102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí THN, TC
510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Công nghệ kỹ thuật ô tô
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510202)
Công nghệ ô tô
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510216)
THN, TC, CĐ
Mã ngành, nghề đào tạo Tên ngành, nghề đào tạo Ghi chú
(Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực)
Trình độ (*)
510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt Công nghệ kỹ thuật nhiệt
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510211)
THN, TC, CĐ
510210 Công nghệ kỹ thuật đo lường THN, TC
510212 Công nghệ chế tạo máy THN, TC, CĐ
510213 Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy THN, TC, CĐ
510214 Công nghệ chế tạo, bảo dưỡng toa xe THN, TC, CĐ
510215 Công nghệ chế tạo, bảo dưỡng đầu máy THN, TC, CĐ
510217 Công nghệ hàn THN, TC
510218 Vận hành và bảo trì tua bin điện gió THN, TC, CĐ
510219 Công nghệ chế tạo phương tiện đường sắt THN, TC, CĐ
5103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông THN, TC, CĐ
510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510303)
THN, TC, CĐ
510302 Thủy điện THN, TC
510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Mã ngành, nghề đào tạo: 510303);
Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510305)
THN, TC, CĐ
510304 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử THN, TC, CĐ
510306 Công nghệ kỹ thuật chiếu sáng đô thị THN, TC
510312 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510312);
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510312)
THN, TC, CĐ
510314 Công nghệ điện tử và năng lượng tòa nhà THN, TC, CĐ
510315 Công nghệ cơ khí, sưởi ấm và điều hòa không khí THN, TC, CĐ
510316 Nhiệt điện Nhiệt điện
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510301)
THN, TC
510317 Kiểm thử và đóng gói vi mạch THN, TC, CĐ
510318 Vi mạch bán dẫn THN, TC, CĐ
510319 Công nghệ robot công nghiệp THN, TC, CĐ
510320 Công nghệ bán dẫn THN, TC, CĐ
510321 Công nghệ kỹ thuật bán dẫn và vi mạch THN, TC, CĐ
510322 Vận hành và bảo trì thiết bị bay không người lái THN, TC
510324 Công nghệ kỹ thuật điện và năng lượng tái tạo THN, TC, CĐ
Mã ngành, nghề đào tạo Tên ngành, nghề đào tạo Ghi chú
(Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực)
Trình độ (*)
510325 Công nghệ kỹ thuật bảo trì thiết bị công nghiệp THN, TC, CĐ
510326 Công nghệ kỹ thuật tự động hóa trong nông nghiệp THN, TC, CĐ
510327 Cơ điện tử ô tô THN, TC, CĐ
510328 Điện gió THN, TC, CĐ
510329 Công nghệ sản xuất bằng mạch in THN, TC, CĐ
510330 Công nghệ sản xuất chip bán dẫn THN, TC, CĐ
510331 Sửa chữa và điều khiển máy bay không người lái tầm thấp THN, TC, CĐ
510332 Kỹ thuật lắp đặt và bảo trì trạm sạc xe điện THN, TC, CĐ
510333 Công nghệ CNC nâng cao THN, TC, CĐ
510334 Công nghệ cơ điện công trình THN, TC, CĐ
510335 Công nghệ điện khí tự động hóa THN, TC, CĐ
5104 Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường
510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học THN, TC, CĐ
510402 Công nghệ kỹ thuật vật liệu Công nghệ kỹ thuật vật liệu
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510416)
Công nghệ vật liệu
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510416)
THN, TC, CĐ
510403 Công nghệ hóa vô cơ THN, TC
510404 Hóa phân tích THN, TC
510405 Công nghệ hóa nhựa THN, TC, CĐ
510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường Công nghệ kỹ thuật môi trường
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510421)
THN, TC, CĐ
510407 Công nghệ hóa silicat THN, TC
510410 Công nghệ mạ THN, TC
510411 Công nghệ sơn THN, TC
510414 Công nghệ sơn ô tô THN, TC
510417 Công nghệ nhiệt luyện THN, TC, CĐ
510418 Công nghệ đúc kim loại THN, TC
510419 Công nghệ cán, kéo kim loại THN, TC, CĐ
510420 Công nghệ gia công kim loại THN, TC
510422 Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước THN, TC, CĐ
Mã ngành, nghề đào tạo Tên ngành, nghề đào tạo Ghi chú
(Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực)
Trình độ (*)
510423 Công nghệ hóa hữu cơ Công nghệ hóa hữu cơ
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510402)
THN, TC
510424 Công nghệ hóa nhuộm Công nghệ hóa nhuộm
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510406)
THN, TC, CĐ
5105 Công nghệ sản xuất
510501 Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy THN, TC, CĐ
510503 Công nghệ sản xuất sản phẩm từ cao su THN, TC, CĐ
510505 Công nghệ sản xuất ván nhân tạo THN, TC, CĐ
510508 Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp THN, TC, CĐ
510509 Sản xuất các chất vô cơ THN, TC, CĐ
510514 Sản xuất xi măng THN, TC, CĐ
510516 Sản xuất gạch ceramic THN, TC, CĐ
510517 Sản xuất gạch granit THN, TC, CĐ
510519 Sản xuất vật liệu chịu lửa THN, TC, CĐ
510522 Sản xuất sứ xây dựng THN, TC, CĐ
510524 Sản xuất sản phẩm kính, thủy tinh THN, TC, CĐ
510536 Sản xuất gốm xây dựng THN, TC, CĐ
510538 Chế biến mủ cao su Chế biến mủ cao su
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510538)
Công nghệ kỹ thuật chế biến mủ cao su
(Mã ngành, nghề đào tạo: 549003)
THN, TC, CĐ
5106 Quản lý công nghiệp
510601 Quản lý công nghiệp Quản lý công nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510601)
Quản lý sản xuất công nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510601)
THN, TC, CĐ
510603 Kiểm nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩm THN, TC, CĐ
510605 Kiểm nghiệm bột giấy và giấy THN, TC, CĐ
510606 Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ THN, TC, CĐ
510609 Kiểm tra và phân tích hóa chất THN, TC, CĐ
510610 Giám định khối lượng, chất lượng than THN, TC, CĐ
520614 Kiểm nghiệm chất lượng cao su THN, TC, CĐ
5107 Công nghệ dầu khí và khai thác
510702 Khoan khai thác dầu khí THN, TC, CĐ
Mã ngành, nghề đào tạo Tên ngành, nghề đào tạo Ghi chú
(Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực)
Trình độ (*)
510706 Kỹ thuật xăng dầu THN, TC, CĐ
510707 Phân tích các sản phẩm lọc dầu THN, TC, CĐ
510712 Vận hành thiết bị chế biến dầu khí THN, TC, CĐ
510713 Vận hành thiết bị khai thác dầu khí THN, TC, CĐ
5108 Công nghệ kỹ thuật in
510801 Công nghệ kỹ thuật in Công nghệ in
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510802)
THN, TC, CĐ
510803 Công nghệ hoàn thiện xuất bản phẩm THN, TC
510804 Công nghệ chế bản điện tử THN, TC
510808 Công nghệ chế tạo khuôn in Công nghệ chế tạo khuôn in
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510801)
THN, TC, CĐ
5109 Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa
510901 Công nghệ kỹ thuật địa chất THN, TC, CĐ
510902 Công nghệ kỹ thuật trắc địa THN, TC, CĐ
510907 Trắc địa - Địa hình - Địa chính THN, TC, CĐ
510910 Trắc địa công trình THN, TC, CĐ
510912 Khảo sát địa hình THN, TC
510915 Khoan thăm dò địa chất THN, TC, CĐ
5110 Công nghệ kỹ thuật mỏ
511002 Công nghệ tuyển khoáng THN, TC, CĐ
511003 Khai thác mỏ THN, TC
511004 Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò THN, TC, CĐ
511006 Vận hành thiết bị sàng tuyển than THN, TC, CĐ
511008 Khoan nổ mìn THN, TC
511009 Khoan đào đường hầm THN, TC, CĐ
52 Kỹ thuật
5201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
520102 Kỹ thuật máy nông nghiệp THN, TC, CĐ
520103 Kỹ thuật lắp đặt công công nghệ THN, TC, CĐ
520104 Chế tạo thiết bị cơ khí
520105 Chế tạo khuôn mẫu THN, TC, CĐ

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Nguồn: vanban.chinhphu.vn — Xem bản gốc

Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.