Thông tư

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của xi măng

Số hiệu: 62/2025/TT-BXD

Cơ quan ban hành
Bộ Xây dựng
Ngày ban hành
30/12/2025
Ngày hiệu lực
16/2/2026
Người ký
Nguyễn Văn Sinh
Chức danh người ký
Thứ trưởng
Lĩnh vực
Xây dựng
Còn hiệu lựcThông tư

BỘ XÂY DỰNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 62/2025/TT-BXD | Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2025

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA XI MĂNG

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 07 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, môi trường và Vật liệu xây dựng;

Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của xi măng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của xi măng thực hiện kê khai giá, bao gồm: Clanhke xi măng poóc lăng; Xi măng poóc lăng; Xi măng poóc lăng trắng; Xi măng poóc lăng bền sulfat; Xi măng poóc lăng ít tỏa nhiệt; Xi măng poóc lăng hỗn hợp; Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát; Xi măng poóc lăng hỗn hợp ít tỏa nhiệt; Xi măng alumin, Xi măng nở; Xi măng xây trát; Xi măng đóng rắn nhanh; Xi măng đa cấu tử; Xi măng poóc lăng puzôlan; Xi măng poóc lăng xỉ lò cao; Xi măng xỉ lò cao hoạt hóa sulfate; Xi măng giếng khoan.

2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với các doanh nghiệp sản xuất xi măng; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của các loại xi măng

1. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của xi măng được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và tiêu chuẩn được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản quy phạm pháp luật và tiêu chuẩn mới.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2026./.

Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Tổng Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Bộ Xây dựng: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố; - Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính, Bộ Tư pháp; - Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Cổng Thông tin điện tử Bộ Xây dựng; - Lưu: VT, Vụ KHCNMT&VLXD. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Văn Sinh

PHỤ LỤC

ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA XI MĂNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 62/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

1. Clanhke xi măng poóc lăng

| TT | Tên sản phẩm, ký hiệu | Mô tả sản phẩm | Quy cách, mức | Đơn vị tính | Tiêu chuẩn quốc gia | ||||||| | 1 | Clanhke xi măng thông dụng, C PC | Clanhke xi măng poóc lăng là sản phẩm thu được sau khi nung hỗn hợp nguyên liệu như đá vôi, đất sét và nguyên liệu điều chỉnh (laterit, silic, boxide…) có thành phần cần thiết đến kết khối để tạo thành các khoáng chủ yếu gồm canxi silicát cũng như canxi aluminát và canxi alumôferít | C PC 40 C PC 50 C PC 60 | Tấn | TCVN 7024:2013 | | 2 | Clanhke xi măng trắng, C WPC | | C WPC 40 C WPC 50 | | | | 3 | Clanhke xi măng bền sun phát trung bình, C MSR | | C MSR 40 C MSR 50 | | | | 4 | Clanhke xi măng bền sun phát cao, C HSR | | C HSR 40 C HSR 50 | | | | 5 | Clanhke xi măng tỏa nhiệt trung bình, C MHH | | C MHH 30 C MHH 40 | | | | 6 | Clanhke xi măng tỏa nhiệt thấp, C LHH | | C LHH 30 C LHH 40 | | | | 7 | Clanhke xi măng giếng khoan chủng loại G, C OW | | C OW -G | | |

2. Xi măng poóc lăng

| TT | Tên sản phẩm, ký hiệu | Mô tả sản phẩm | Quy cách, mức | Đơn vị tính | Tiêu chuẩn quốc gia | ||||||| | 1 | Xi măng poóc lăng, PC | Xi măng poóc lăng là chất kết dính thủy, được chế tạo bằng cách nghiền mịn clanhke xi măng poóc lăng với một lượng thạch cao cần thiết. Trong quá trình nghiền có thể sử dụng bổ sung thêm phụ gia đá vôi lên tới 5 %; phụ gia công nghệ hữu cơ lên tới 1 % | PC40 PC50 | Tấn | TCVN 2682:2020 |

3. Xi măng poóc lăng trắng

| TT | Tên sản phẩm, ký hiệu | Mô tả sản phẩm | Quy cách, mức | Đơn vị tính | Tiêu chuẩn quốc gia | ||||||| | 1 | Xi măng poóc lăng trắng, PCW | Xi măng poóc lăng trắng được chế tạo bằng cách nghiền mịn hỗn hợp clanhke xi măng poóc lăng trắng với một lượng thạch cao cần thiết, có pha hoặc không pha các phụ gia trắng. Trong quá trình nghiền có thể sử dụng phụ gia công nghệ nhưng không quá 1 % khối lượng xi măng | PCW30.I PCW30.II PCW30.III PCW40.I PCW40.II PCW40.III PCW50.I PCW50.II PCW50.III | Tấn | TCVN 5691:2021 |

4. Xi măng poóc lăng bền sulfat

| TT | Tên sản phẩm, ký hiệu | Mô tả sản phẩm | Quy cách, mức | Đơn vị tính | Tiêu chuẩn quốc gia | ||||||| | 1 | Xi măng poóc lăng bền sulfat trung bình, PC MSR | Xi măng poóc lăng bền sulfat là sản phẩm được nghiền mịn từ clanhke xi măng poóc lăng bền sulfat với lượng thạch cao cần thiết. Có thể sử dụng phụ gia công nghệ nhưng không quá 1 % so với khối lượng clanhke | PC MSR 30 PC MSR 40 PC MSR 50 | Tấn | TCVN 6067:2018 | | 2 | Xi măng poóc lăng bền sulfat cao, PC HSR | | PC HSR 30 PC HSR 40 PC HSR 50 | Tấn | TCVN 6067:2018 |

5. Xi măng poóc lăng ít tỏa nhiệt

| TT | Tên sản phẩm, ký hiệu | Mô tả sản phẩm | Quy cách, mức | Đơn vị tính | Tiêu chuẩn quốc gia | ||||||| | 1 | Xi măng poóc lăng tỏa nhiệt trung bình, PC MH | Xi măng poóc lăng ít tỏa nhiệt là chất kết dính thủy, được chế tạo bằng cách nghiền mịn clanhke xi măng poóc lăng ít tỏa nhiệt và một lượng thạch cao cần thiết | PC MH 30 PC MH 40 | Tấn | TCVN 6069:2007 | | 2 | Xi măng poóc lăng tỏa nhiệt thấp, PC LH | | PC LH 30 PC LH 40 | | |

6. Xi măng poóc lăng hỗn hợp

| TT | Tên sản phẩm, ký hiệu | Mô tả sản phẩm | Quy cách, mức | Đơn vị tính | Tiêu chuẩn quốc gia | ||||||| | 1 | Xi măng poóc lăng hỗn hợp, PCB | Xi măng poóc lăng hỗn hợp là chất kết dính thủy, được sản xuất bằng cách nghiền mịn hỗn hợp clanhke xi măng poóc lăng với một lượng thạch cao cần thiết và các phụ gia khoáng, có thể sử dụng phụ gia công nghệ (nếu cần) trong quá trình nghiền hoặc bằng cách trộn đều các phụ gia khoáng đã nghiền mịn với xi măng poóc lăng | PCB30 PCB40 PCB50 | Tấn | TCVN 6260:2020 |

7. Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát

| TT | Tên sản phẩm, ký hiệu | Mô tả sản phẩm | Quy cách, mức | Đơn vị tính | Tiêu chuẩn quốc gia | ||||||| | 1 | Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát trung bình, MS | Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát là một trong các loại xi măng: Xi măng poóc lăng hỗn hợp (theo TCVN 6260:2020 ) hoặc xi măng poóc lăng xỉ lò cao (theo TCVN 4316:2007 ) hoặc xi măng đa cấu tử (theo TCVN 9501:2013 ) khi thỏa mãn yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn TCVN 7711:2013 | PCB30-MS PCB40-MS PCB50-MS CC30-MS CC40-MS PCB BFS 30-MS PCB BFS 40-MS PCB BFS 50-MS | Tấn | TCVN 7711:2013 | | 2 | Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát cao, HS | | PCB30-HS PCB40-HS PCB50-HS CC30-HS CC40-HS PCB BFS 30-HS PCB BFS 40-HS PCB BFS 50-HS | | | | 3 | Xi măng poóc lăng hỗn hợp siêu bền sun phát, US | | PCB30-US PCB40-US PCB50-US CC30-US CC40-US PCB BFS 30-US PCB BFS 40-US PCB BFS 50-US | | |

8. Xi măng poóc lăng hỗn hợp ít tỏa nhiệt

| TT | Tên sản phẩm, ký hiệu | Mô tả sản phẩm | Quy cách, mức | Đơn vị tính | Tiêu chuẩn quốc gia | ||||||| | 1 | Xi măng poóc lăng hỗn hợp tỏa nhiệt trung bình, MH | Xi măng poóc lăng hỗn hợp ít tỏa nhiệt là một trong các loại xi măng: Xi măng poóc lăng hỗn hợp (theo TCVN 6260:2020 ) hoặc xi măng poóc lăng xỉ lò cao (theo TCVN 4316:2007 ) hoặc xi măng đa cấu tử (theo TCVN 9501:2013 ) khi thỏa mãn yêu cầu kĩ thuật của tiêu chuẩn TCVN 7712:2013 | PCB30-MH PCB40-MH PCB50-MH CC30-MH CC40-MH PCB BFS 30-MH PCB BFS 40-MH PCB BFS 50-MH | Tấn | TCVN 7712:2013 | | 2 | Xi măng poóc lăng hỗn hợp tỏa nhiệt thấp, LH | | PCB30-LH PCB40-LH PCB50-LH CC30-LH CC40-LH PCB BFS 30-LH PCB BFS 40-LH PCB BFS 50-LH | | | | 3 | Xi măng poóc lăng hỗn hợp tỏa nhiệt rất thấp, VLH | | PCB30-VLH PCB40-VLH PCB50-VLH CC30-VLH CC40-VLH PCB BFS 30-VLH PCB BFS 40-VLH PCB BFS 50-VLH | Tấn | TCVN 7712:2013 |

9. Xi măng alumin

| TT | Tên sản phẩm, ký hiệu | Mô tả sản phẩm | Quy cách, mức | Đơn vị tính | Tiêu chuẩn quốc gia | ||||||| | 1 | Xi măng alumin thường, AC N | Xi măng alumin được chế tạo từ clanhke xi măng alumin (định nghĩa theo TCVN 5438:2016 ) có hoặc không có phụ gia | AC N 40 | Tấn | TCVN 7569:2022 | | 2 | Xi măng alumin cao, AC H | | AC H 50 AC H 60 | | | | 3 | Xi măng alumin đặc biệt, AC S | | AC S 70 AC S 80 | | |

10. Xi măng nở

| TT | Tên sản phẩm, ký hiệu | Mô tả sản phẩm | Quy cách, mức | Đơn vị tính | Tiêu chuẩn quốc gia | ||||||| | 1 | Xi măng nở, E | Xi măng nở là xi măng có thành phần chủ yếu gồm các khoáng canxi silicát, canxi aluminat và canxi sun phát, khi trộn với nước tạo thành dạng hồ dẻo, sau khi đông kết tăng thể tích đáng kể trong suốt quá trình đóng rắn ở tuổi sớm. Thể tích tăng lên chủ yếu do phản ứng thủy hóa của các khoáng canxi aluminat và canxi sunfat | E-(K) E-(M) E-(S) | Tấn | TCVN 8873:2012 |

11. Xi măng xây trát

| TT | Tên sản phẩm, ký hiệu | Mô tả sản phẩm | Quy cách, mức | Đơn vị tính | Tiêu chuẩn quốc gia | ||||||| | 1 | Xi măng xây trát, MC | Xi măng xây trát là chất kết dính thủy dạng bột mịn, thành phần gồm clanhke xi măng poóc lăng và phụ gia khoáng, có thể có phụ gia hữu cơ. Khi nhào trộn với cát và nước, không cần cho thêm các vật liệu khác, thu được vữa tươi có tính công tác phù hợp để xây và hoàn thiện | MC5 MC15 MC25 | Tấn | TCVN 9202:2012 |

12. Xi măng đóng rắn nhanh

| TT | Tên sản phẩm, ký hiệu | Mô tả sản phẩm | Quy cách, mức | Đơn vị tính | Tiêu chuẩn quốc gia | ||||||| | 1 | Xi măng đóng rắn nhanh, RH | Xi măng đóng rắn nhanh là xi măng hoặc xi măng hỗn hợp, có hoặc không có thành phần khác, phụ gia công nghệ, phụ gia chức năng, phát triển cường độ nhanh trong 24h đầu hydrat hóa | URH VRH MRH GRH | Tấn | TCVN 9488:2012 |

13. Xi măng đa cấu tử

| TT | Tên sản phẩm, ký hiệu | Mô tả sản phẩm | Quy cách, mức | Đơn vị tính | Tiêu chuẩn quốc gia | ||||||| | 1 | Xi măng đa cấu tử, CC | Xi măng đa cấu tử là chất kết dính thủy, được sản xuất bằng cách nghiền mịn hỗn hợp clanhke xi măng poóc lăng với một lượng thạch cao cần thiết và các phụ gia khoáng hoặc bằng cách trộn đều hỗn hợp các phụ gia khoáng đã nghiền mịn với xi măng poóc lăng; trong đó tổng hàm lượng phụ gia khoáng trên 40 % đến 80 % theo khối lượng xi măng; có thể sử dụng phụ gia công nghệ (nếu cần) trong quá trình nghiền | CC30 CC40 | Tấn | TCVN 9501:2013 |

14. Xi măng poóc lăng puzôlan

| TT | Tên sản phẩm, ký hiệu | Mô tả sản phẩm | Quy cách, mức | Đơn vị tính | Tiêu chuẩn quốc gia | ||||||| | 1 | Xi măng poóc lăng puzôlan, PC puz | Xi măng poóc lăng puzôlan là xi măng được sản xuất bằng cách nghiền mịn hỗn hợp clanke xi măng poóc lăng với phụ gia hoạt tính puzôlan và một lượng thạch cao cần thiết hoặc bằng cách trộn đều puzôlan đã nghiền mịn với xi măng poóc lăng | PC puz 20 PC puz 30 PC puz 40 | Tấn | TCVN 4033:1995 |

15. Xi măng poóc lăng xỉ lò cao

| TT | Tên sản phẩm, ký hiệu | Mô tả sản phẩm | Quy cách, mức | Đơn vị tính | Tiêu chuẩn quốc gia | ||||||| | 1 | Xi măng poóc lăng xỉ lò cao loại I, PCB BFS I | Xi măng poóc lăng xỉ lò cao được chế tạo bằng cách nghiền mịn hỗn hợp clanhke xi măng poóc lăng với xỉ hạt lò cao và một lượng thạch cao thích hợp; hoặc trộn đều xỉ hạt lò cao đã nghiền mịn với xi măng poóc lăng | PCB BFS I30 PCB BFS I40 PCB BFS I50 | Tấn | TCVN 4316:2007 | | 2 | Xi măng poóc lăng xỉ lò cao loại II, PCB BFS II | | PCB BFS II30 PCB BFS II40 PCB BFS II50 | | |

16. Xi măng xỉ lò cao hoạt hóa sulfate

| TT | Tên sản phẩm, ký hiệu | Mô tả sản phẩm | Quy cách, mức | Đơn vị tính | Tiêu chuẩn quốc gia | ||||||| | 1 | Xi măng xỉ lò cao hoạt hóa sulfate, SSC | Xi măng xỉ lò cao hoạt hóa sulfate là chất kết dính thủy lực, tức là một vật liệu vô cơ mịn khi trộn với nước, sẽ tạo thành dạng hồ nhão có khả năng đông kết và đóng rắn do các phản ứng thủy hóa và quá trình thủy hóa và sau khi đóng rắn, duy trì được cường độ và ổn định ngay cả khi ngập trong nước | SSC32,5L SSC32,5N SSC42,5L SSC42,5N SSC52,5L SSC52,5N | Tấn | TCVN 13947:2024 |

17. Xi măng giếng khoan

| TT | Tên sản phẩm, ký hiệu | Mô tả sản phẩm | Quy cách, mức | Đơn vị tính | Tiêu chuẩn quốc gia | ||||||| | 1 | Xi măng giếng khoan chủng loại G, PC ow | Xi măng giếng khoan chủng loại G là sản phẩm thu được từ việc nghiền từ clanhke xi măng giếng khoan chủng loại G với một lượng thạch cao cần thiết và không pha thêm bất kỳ một loại phụ gia nào khác | PC ow - G | Tấn | TCVN 7445- 1:2004 |

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Xây dựng

17/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 5/3/2026Quyết định
67/2026/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương

Còn hiệu lựcBan hành: 4/3/2026Nghị định
34/2026/NĐ-CPChính phủ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn

Còn hiệu lựcBan hành: 22/1/2026Nghị định
04/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 14/1/2026Quyết định
14/2026/NĐ-CPChính phủ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng

Còn hiệu lựcBan hành: 13/1/2026Nghị định
65/2025/TT-BXDBộ Xây dựng

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Thông tư
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.